wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2_ KTMT

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 261 là:

a)

1001 0001

b)

1010 1011

c)

1000 0111

d)

Không biểu diễn được

2.

Đối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 132 là:

a)

1001 0001

b)

1000 0100

c)

1000 0111

d)

Không biểu diễn được

3.

Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 129 là:

a)

1001 0001

b)

Không biểu diễn được

c)

1010 1011

d)

1000 0111

4.

Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 124 là:

a)

0111 1100

b)

0101 1011

c)

0100 0111

d)

Khôngbiểu diễn được

5.

Dải biểu diễn số nguyên không dấu, n bit trong máy tính là:

a)

0 ->2.n

b)

0 -> 2n - 1

c)

0 -> 2.n - 1

d)

0 -> 2n

6.

Dải biểu diễn số nguyên có dấu, n bit trong máy tính là:

a)

- 2(n - 1) -> 2 (n - 1)

b)

- 2.n - 1 -> 2.n +1

c)

- 2n-1 - 1-> 2n-1 - 1

d)

-2n-1 -> 2n-1 - 1

7.

Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp "Dấu và độ lớn", giá trị biểu diễn số - 60 là:

a)

0000 1101

b)

0000 1010

c)

1011 1100

d)

1100 1101

8.

Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp "Dấu và độ lớn", giá trị biểu diễn số

- 256 là:

a)

1100 1110

b)

1010 1110

c)

1100 1100

d)

Không thể biểu diễn

9.

Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp "Mã bù 2", giá trị biểu diễn số 101 là:

a)

0110 0101

b)

0000 1100

c)

0000 1110

d)

0100 1010

10.

Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp "Mã bù 2", giá trị biểu diễn số - 29 là:

a)

1000 0000

b)

1110 0011

c)

1111 0000

d)

1000 1111

11.

Có biểu diễn "1110 0010" đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp "Dấu và độ lớn", giá trị của nó là:

a)

136

b)

30

c)

- 30

d)

- 136

12.

Có biểu diễn "1100 1000" đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp "Mã bù 2", giá trị của nó là:

a)

Không tồn tại

b)

- 56

c)

56

d)

200

13.

Có biểu diễn "0000 0000 0010 0101" (dùng mã bù 2, có dấu), giá trị của chúng là:

a)

-37

b)

37

c)

- 21

d)

21

14.

Đối với các số 8 bit, không dấu. Hãy cho biết kết quả khi thực hiện phép cộng: 0100 0111 + 0101 1111:

a)

146

b)

166

c)

176

d)

156

15.

Đối với số không dấu, phép cộng trên máy tính cho kết quả sai khi:

a)

a. Cộng hai số dương, cho kết quả âm

b)

b. Cộng hai số âm, cho kết quả dương

c)

c. Có nhớ ra khỏi bit cao nhất

d)

Cả a và b

16.

Đối với số có dấu, phép cộng trên máy tính cho kết quả sai khi:

a)

a. Cộng hai số dương, cho kết quả âm

b)

b. Cộng hai số âm, cho kết quả dương

c)

c. Có nhớ ra khỏi bit cao nhất

d)

Cả a và b

17.

Đối với số có dấu, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Cộng hai số cùng dấu, tổng luôn đúng

b)

Cộng hai số khác dấu, tổng luôn đúng

c)

Cộng hai số cùng dấu, nếu tổng có cùng dấu thì tổng đúng

d)

Cộng hai số cùng dấu, nếu tổng khác dấu thì tổng sai

18.

Đối với số không dấu, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Khi thực hiện phép cộng, tổng luôn đúng

b)

Khi cộng hai số cùng dấu, cho tổng khác dấu

c)

Khi cộng có nhớ ra khỏi bit cao nhất, tổng không sai

d)

Khi cộng không nhớ ra khỏi bit cao nhất, tổng đúng

19.

Đối với số không dấu, 8 bit, xét phép cộng: 240 + 27. Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

a. Tổng là 267

b)

b. Tổng là 11

c)

c. Không cho kết quả, vì tràn số

d)

Cả a và b đều sai

20.

Đối với số có dấu, 8 bit, xét phép cộng: (-39) + (-42). Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Không cho kết quả, vì tràn số

b)

Không cho kết quả, vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất

c)

Tổng là -81

d)

Tổng là 81

21.

Đối với số có dấu, 8 bit, xét phép cộng: (-73) + (-86). Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Không cho kết quả, vì tràn số

b)

Không cho kết quả, vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất

c)

Tổng là 97

d)

Tổng là -159

22.

Đối với số có dấu, 8 bit, xét phép cộng: 91 + 63. Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Không cho kết quả, vì trần số

b)

Kết quả sai, vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất

c)

Tổng là 154

d)

Tổng là -102

23.

Một số thực X bất kỳ, có thể biểu diễn dưới dạng tổng quát như sau

a)

b)

c)

d)

24.

Cho hai số thực X1 và X2 biểu diễn dưới dạng tổng quát. Biểu diễn nào sau đây là đúng đối với phép chia (X1 / X2):

a)

b)

c)

X1. X2= (-1)5i®s . (M1/M2) .REI+E2

d)

X1. X2 = (-1)$1/s2. (M1/M2) . REI+E2

25.

Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Có tất cả 3 dạng biểu diễn

b)

Các dạng biểu diễn đều dùng cơ số 2

c)

Các dạng biêu diễn đều dùng cơ số 10

d)

Có một dạng dùng 64 bit để biểu diễn

26.

Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng đơn (single) có độ dài:

a)

16 bit

b)

128 bit

c)

32 bit

d)

64 bit

27.

Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng kép (double) có độ dài:

a)

64 bit

b)

80 bit

c)

32 bit

d)

128 bit

28.

Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng kép mở rộng (double-extended) có độ dài:

a)

128 bit

b)

80 bit

c)

32 bit

d)

64 bit

29.

Đối với dạng đơn (trong chuẩn TEEE 754/85), các bit dành cho các trường (S + E + M) là:

a)

1 + 9 + 22

b)

1 + 8 + 23

c)

1 + 10 + 21|

d)

1 + 11 + 20

30.

Đối với dạng kép (trong chuẩn IEEE 754/85), các bit dành cho các trường (S + E + M) là:

a)

1 + 10 + 52

b)

1 + 11 + 64

c)

1 + 11 + 52

d)

1 + 15 + 48

31.

Đối với dạng kép mở rộng (trong chuẩn TEEE 754/85), các bit dành cho các trường (S + E + M) là:

a)

1 + 15 + 64

b)

1 + 17 + 62

c)

1 + 10 + 64

d)

1 + 14 + 65

32.

Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 73,625 là:

a)

42 39 40 00 H

b)

42 93 40 00 H

c)

24 93 40 00 H

d)

42 39 04 00 H

33.

Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực - 53,125 là:

a)

2C E0 A0 00 H

b)

C2 00 A0 00 H

c)

C2 54 80 00H

d)

C2 00 80 00 H

34.

Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 101,25 là:

a)

42 CA 80 00 H

b)

42 CA 00 00 H

c)

24 AC 00 00 H

d)

24 00 80 00 H

35.

Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực - 119,5 là:

a)

2C 00 00 00 H

b)

2C EF 00 00 H

c)

C2 E0 00 00 H

d)

C2 EF 00 00 H

36.

Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: C2 82 80 00 H. Giá trị thập phần của nó là:

a)

- 65.25

b)

- 56.25

c)

- 65,52

d)

- 56,52

37.

Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: C2 BF 00 00 H. Giá trị thập phân của nó là:

a)

- 95,25

b)

- 95,5

c)

- 59.5

d)

- 59,25

38.

Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: 42 15 00 00 H. Giá trị thập phần của nó là:

a)

37.52

b)

73,25

c)

37,25

d)

73.52

39.

Cho biểu diễn dưới dạng IEEE 754/85 như sau: 42 22 80 00 H. Giá trị thập phân của nó là:

a)

- 40.25

b)

40.25

c)

- 40.625

d)

40.625

40.

Với bộ mã Unicode để mã hóá ký tự, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Là bộ mã 16 bit

b)

Là bộ mã đa ngôn ngữ

c)

Chi mã hoa được 256 ký tự

d)

Có hỗ trợ các ký tự tiếng Việt

41.

Với bộ mã ASCII để mã hóa ký tự, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Do ANSI thiết kế

b)

Là bộ mã 8 bit

c)

Có chứa các ký tư điều khiển truyền tin

d)

Không hỗ trợ các ký tự điều khiển máy in

42.

Với bộ mã ASCII, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Chứa các ký tư điều khiển màn hình

b)

Mã của các ký tự "&", "%", "@", "#" thuộc phần mã mở rộng

c)

Mã 30 H -> 39 H là mã của các chữ số

d)

Có chứa các ký tự kẻ khung

43.

Theo chuẩn TEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng đơn (single) là:

a)

X =(-1).S. 1,M .RE

b)

X = (-1)S. 1,M . R.(E - 127)

c)

X = (-1)S. 1,M. RE - 127

d)

X= (-1)S 1,M. ER-127

44.

Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng kép (double) là:

a)

X =(-1).S. 1,M . RE

b)

X = (-1)S. 1,M . R.(E - 1023)

c)

X = (-1)S. 1,M. ER-1023

d)

X= (-1)S. 1,M . RE-1023

45.

Theo chuẩn IBEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng kép mở rộng (double-extended) là:

a)

b)

c)

d)

46.

Dạng biểu diễn IEEE 754/85 của số thực 31/64 là:

a)

E3 F8 00 00 H

b)

3E F8 00 00 H

c)

3E 8F 00 00 H

d)

E3 8F 00 00 H

47.

Dạng biểu diễn IBEE 754/85 của số thực - 79/32 là:

a)

CO 1E 00 00 H

b)

0C 1E 00 00 H

c)

C0 E1 00 00 H

d)

0C E1 00 00 H

48.

Cho số thực 81,25. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là:

a)

100101,10

b)

1010001,01

c)

100011,101

d)

100010.011

49.

Cho số thực 99,3125. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là:

a)

111011,1010

b)

111011,0011

c)

111010,0101

d)

1100011,0101

50.

Cho số thực 51/32. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là:

a)

1,01011

b)

1,01110

c)

1,10011

d)

1,00011

51.

Cho số thực 33/128. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là:

a)

0,0100001

b)

0,1010101

c)

0,0100011

d)

0,1001100

52.

Cho hai số thực X1 và X 2 biểu diễn dưới dạng tổng quát. Biểu diễn nào sau đây là đúng đối với phép nhân ( X1 . X2 ):

a)

b)

c)

d)

53.

Trong chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực, có các dạng sau:

a)

Single, Double, Real

b)

Single, Double-Extended, Comp

c)

Single, Double-Extended, Double

d)

Double-Extended, Comp, Double

54.
a)

Phép chia số nguyên không dấu

b)

Phép nhân số nguyên không dấu

c)

Phép nhân số nguyên có dấu

d)

Phép chia số nguyên có dấu

55.
a)

Phép nhân số nguyên không dấu

b)

Phép nhân số nguyên có dấu

c)

Phép chia số nguyên không dấu

d)

Phép chia số nguyên có dấu

56.
a)

3 x 9 = 27

b)

(-7) x3 = -21

c)

15 x 9 = 135

d)

5 x 27 = 135

57.
a)

245 : 3 = 81, dư 2

b)

59 : 15 = 3, dư 14

c)

11 : 3 = 3, dư 2

d)

(-11) : 3 = (-3), dư (-2)

58.
a)

Phép nhân số nguyên không dấu

b)

Phép nhân số nguyên có dấu

c)

Phép chia số nguyên không dấu

d)

Phép chia số nguyên có dấu

59.
a)

4 x 19 = 76

b)

-4 x 31 = -124

c)

11 x 12 = 132

d)

6 x 22 = 132