wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Dịch vụ An toàn Thông tin

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Lựa chọn đáp án ĐÚNG về các dịch vụ đảm bảo an toàn thông tin.

a)

Toàn vẹn thông tin là dịch vụ giúp phát hiện những sự thay đổi trái phép đối với thông tin

b)

Xác thực thông tin là dịch vụ giúp kiểm tra, xác thực tính bí mật/toàn vẹn của thông tin

c)

Bí mật thông tin là dịch vụ bảo đảm không ai biết thông tin đó

d)

Chống chối bỏ là dịch vụ bảo đảm bên gửi và bên nhận không thể chối bỏ nhau

2.

Đâu là khẳng định SAI về khóa mật mã và thông tin tham số dùng để mã hóa?

a)

Khóa mật mã và thông tin tham số dùng để mã hóa người gửi và nhận cần phải bảo vệ sự bí mật của khóa mật mã.

b)

Mã hóa là quá trình biến đổi bản rõ thành bản mã, bên thứ 3 không có khóa thì không hiểu được bản mã.

c)

Bản mã là dạng mã của dữ liệu bản rõ.

d)

Giải mã là quá trình chuyển bản mã thành bản rõ và là quá trình ngược lại của mã hóa.

3.

Mật mã có tác dụng gì?

a)

Đảm bảo tính toàn vẹn, bí mật và xác thực của dữ liệu.

b)

Đảm bảo tính toàn vẹn, bí mật và kịp thời của dữ liệu.

c)

Đảm bảo tính toàn vẹn, bí mật, xác thực và sẵn sàng của dữ liệu.

d)

Đảm bảo bí mật, xác thực và kịp thời của dữ liệu.

4.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về mã hóa dữ liệu?

a)

Luôn được sử dụng trong lĩnh vực quân sự

b)

Thường sử dụng hàm băm mật mã hoặc chữ kí số để mã hóa dữ liệu

c)

Chuyển bản rõ có thể đọc được thành thông tin không thể đọc được và được gọi là bản mã

d)

Có mục đích là để che giấu sự tồn tại của thông điệp bí mật cần trao đổi

5.

Hệ mã nào sau đây là hệ mã khối?

a)

Mã dịch vòng

b)

Affine

c)

DES

d)

Ceasar

6.

Hệ mật DES là tên viết tắt của?

a)

Digital Encryption Standard

b)

Delta Encryption Services

c)

Data Encryption Service

d)

Data Encryption Standard

7.

Lựa chọn khẳng định SAI về mật mã khóa đối xứng là gì?

a)

Khóa mã hóa và khóa giải mã là giống nhau hoặc dễ dàng suy ra nhau

b)

Khóa mã hóa của mật mã khóa đối xứng cần phải giữ bí mật

c)

Khóa của mật mã khóa đối xứng là cặp (khóa riêng; khóa công khai)

d)

Khóa được gửi và nhận trên kênh truyền an toàn

8.

Đâu là thuật toán mã hóa được xem là có độ an toàn tốt nhất?

a)

Vigenere

b)

Mã hoán vị

c)

Affine

d)

OTP

9.

Hệ mật khóa bí mật đảm bảo tính chất an toàn nào của thông tin?

a)

Tính bí mật

b)

Tính bí mật và sẵn sàng

c)

Tính bí mật, sẵn sàng và chống chối bỏ

d)

Tính chống chối bỏ

10.

Phát biểu nào sau đây về mật mã khóa đối xứng là ĐÚNG?

a)

Sử dụng hai khóa khác nhau cho mã hóa/giải mã và được dùng để kí số.

b)

Có khả năng đảm bảo tính chống chối bỏ và tốc độ mã hóa/giải mã cao

c)

Có tốc độ mã hóa/giải mã cao

d)

Được sử dụng để tạo chữ kí số.

11.

Khẳng định nào sau đây về mật mã khóa đối xứng là KHÔNG đúng?

a)

Được dùng để tạo chữ kí số.

b)

Đảm bảo được tính bí mật của thông tin.

c)

Mã khối và mã dòng là các hệ mật mã khóa đối xứng

d)

Có tốc độ mã hóa/giải mã cao

12.

Hệ mật mã được đặc trưng bởi các yếu tố nào sau đây?

a)

Số khóa được sử dụng khi mã/giải mã và cấu trúc toán học của hệ mật.

b)

Số khóa được sử dụng khi mã/giải mã và cách bản rõ được xử lí

c)

Cách bản rõ được xử lí và cấu trúc toán học của hệ mật.

d)

Cấu trúc toán học của hệ mật, Số khóa được sử dụng khi mã/giải mã và cách bản rõ được xử lí.

13.

Đâu là quá trình chuyển bản rõ thành bản mã?

a)

Decryption

b)

Plaintext

c)

Encryption

d)

Ciphertext

14.

Lựa chọn đáp án ĐÚNG

a)

Tính khuếch tán trong nguyên lí Shannon yêu cầu khi thay đổi 1 bit trong bản rõ phải dẫn tới sự thay đổi 2 bit trong bản mã tạo ra và ngược lại

b)

Tính khuếch tán trong nguyên lí Shannon yêu cầu khi thay đổi 1 bit trong khóa phải dẫn tới sự thay đổi một nửa số bit trong bản mã tạo ra và ngược lại

c)

Tính khuếch tán trong nguyên lí Shannon yêu cầu khi thay đổi 1 bit trong bản rõ phải dẫn tới sự thay đổi 1 bit trong bản mã tạo ra và ngược lại

d)

Tính khuếch tán trong nguyên lí Shannon yêu cầu khi thay đổi 1 bit trong bản rõ phải dẫn tới sự thay đổi một nửa số bit trong bản mã tạo ra và ngược lại

15.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG về hệ mật mã đối xứng?

a)

Mỗi bên sử dụng khóa bí mật của riêng mình để mã hóa.

b)

Hai bên thỏa thuận trước để dùng chung một khóa.

c)

Hai bên không cần thỏa thuận trước vì từ khóa của riêng mình có thể dễ dàng suy ra khóa chung

d)

Mỗi bên gửi cho bên còn lại một phần khóa riêng của mình để sử dụng

16.

Lựa chọn đáp án ĐÚNG

a)

Tính xáo trộn trong nguyên lí Shannon tạo ra quan hệ của bản rõ và bản mã là tuyến tính

b)

Tính xáo trộn trong nguyên lí Shannon tạo ra quan hệ của bản mã và khóa là tuyến tính

c)

Tính xáo trộn trong nguyên lí Shannon tạo ra quan hệ của bản rõ và khóa là phi tuyến

d)

Tính xáo trộn trong nguyên lí Shannon tạo ra quan hệ của bản mã và khóa là phi tuyến

17.

Nguyên lí thiết kế mã khối của Shannon bao gồm những gì?

a)

Khuếch tán, hoán vị và thay thế

b)

Xáo trộn và khuếch tán.

c)

Xáo trộn và thay thế

d)

Xáo trộn và hoán vị

18.

Khẳng định nào sau đây về mã khối là SAI?

a)

Hoạt động tương tự mã dòng

b)

Bản rõ có kích thước cố định

c)

Khóa của mã khối là đối xứng.

d)

Sử dụng cặp khóa công khai và khóa riêng để mã và giải mã

19.

Hệ mật dịch vòng có khóa k=3 có tên gọi là gì?

a)

Vigenere

b)

Caesar

c)

Vladimir Caesar

d)

David Caesar

20.

Hệ mã nào dưới đây có khả năng chống lại tấn công phân tích tần suất?

a)

Mã thay thế đơn biểu

b)

Mã đơn biểu

c)

Mã dịch vòng

d)

Mã đa biểu

21.

Đâu là kiến trúc mạng Feistel?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

22.

Hệ mã nào sau đây là hệ mã khối?

a)

DES, AES

b)

AES, Affine, RC4

c)

DES, AES, Affine,

d)

DES, AES, Ceasar.

23.

Phát biểu nào dưới đây về độ an toàn của hệ thống mật mã theo nguyên lí Kerckhoffs là ĐÚNG?

a)

Phụ thuộc vào việc giữ bí mật thuật toán mã hóa

b)

Phụ thuộc vào độ phức tạp tính toán khi thực hiện thuật toán giải mã.

c)

Phụ thuộc vào việc giữ bí mật của khóa công khai và thuật toán mã hóa

d)

Phụ thuộc vào việc giữ bí mật khóa mã/khóa riêng.

24.

Đáp án nào sau đây KHÔNG phải là một chế độ hoạt động của DES?

a)

Decipher Feedback

b)

Electronic Code Book

c)

Cipher Block Chaining

d)

Cipher Feedback

25.

Nguyên lí thiết kế mã khối của Shannon bao gồm:

a)

Xáo trộn và khuếch tán.

b)

Xáo trộn và hoán vị

c)

Khuếch tán, hoán vị và thay thế

d)

Xáo trộn và thay thế

26.

Đâu là hệ mật có cấu trúc mạng Feistel?

a)

RC4

b)

DES, Serpent, RC4

c)

DES , AES, Blowfish

d)

DES

27.

Điều nào là ĐÚNG đối với hàm f trong thuật toán DES?

a)

Đầu ra của hàm f là các khối 32 bit

b)

Đầu ra của hàm f là một khối 48 bit

c)

Hàm f thực hiện mở rộng khóa, trộn khóa, thay thế, hoán vị

d)

Quá trình thay thế của hàm f giúp biến đổi 32 bít đầu vào thành 32 bít đầu ra

28.

Số vòng, độ dài khóa, độ lớn khối dữ liệu đầu vào trong thuật toán DES lần lượt là:

a)

10; 56; 64

b)

12; 64; 64

c)

16; 64; 128

d)

16; 56; 64

29.

Lựa chọn khẳng định SAI về mật mã khóa đối xứng:

a)

Khóa của mật mã khóa đối xứng là cặp (khóa riêng; khóa công khai).

b)

Trong mật mã khóa đối xứng, khóa mã hóa và khóa giải mã là giống nhau hoặc dễ dàng suy ra nhau.

c)

Mật mã khóa đối xứng thường có khả năng mã hóa/giải mã thông điệp nhanh hơn mật mã khóa bất đối xứng.

d)

Khóa mã hóa của mật mã khóa đối xứng cần phải giữ bí mật và được bên gửi và nhận trao đổi trên kênh truyền an toàn.

30.

Lựa chọn đáp án ĐÚNG

a)

Tính khuếch tán trong nguyên lí Shannon yêu cầu khi thay đổi 1 bit trong bản rõ phải dẫn tới sự thay đổi 2 bit trong bản mã tạo ra và ngược lại

b)

Tính khuếch tán trong nguyên lí Shannon yêu cầu khi thay đổi 1 bit trong bản rõ phải dẫn tới sự thay đổi một nửa số bit trong bản mã tạo ra và ngược lại

c)

Tính khuếch tán trong nguyên lí Shannon yêu cầu khi thay đổi 1 bit trong khóa phải dẫn tới sự thay đổi một nửa số bit trong bản mã tạo ra và ngược lại

d)

Tính khuếch tán trong nguyên lí Shannon yêu cầu khi thay đổi 1 bit trong bản rõ phải dẫn tới sự thay đổi 1 bit trong bản mã tạo ra và ngược lại

31.

DES là hệ mật nào sau đây?

a)

khóa bí mật có 10 khóa vòng

b)

khóa bất đối xứng

c)

khóa công khai có 8 cặp khóa vòng

d)

khóa bí mật

32.

Triple DES có số lượng khóa khác nhau tối đa là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

33.

Kích thước khối dữ liệu đầu vào của thuật toán DES là bao nhiêu bit?

a)

56 bit

b)

48 bit

c)

64 bit

d)

192 bit

34.

Số hộp thế được dùng trong DES là

a)

8

b)

24

c)

16

d)

32

35.

Hệ mật DES là tên viết tắt của:

a)

Delta Encryption Services.

b)

Digital Encryption Standard

c)

Data Encryption Standard.

d)

Data Encryption Service

36.

Kích thước của hoán vị IP trong DES là:

a)

16 x 16

b)

8 x 6

c)

7 x 8

d)

8 x 8

37.

Tính xáo trộn trong nguyên lí Shannon tạo ra quan hệ của bản mã và khóa là gì?

a)

Tính xáo trộn trong nguyên lí Shannon tạo ra quan hệ của bản rõ và khóa là phi tuyến

b)

Tính xáo trộn trong nguyên lí Shannon tạo ra quan hệ của bản rõ và bản mã là tuyến tính

c)

Tính xáo trộn trong nguyên lí Shannon tạo ra quan hệ của bản mã và khóa là phi tuyến

d)

Tính xáo trộn trong nguyên lí Shannon tạo ra quan hệ của bản mã và khóa là tuyến tính

38.

DES là:

a)

Thuật toán mã khối có số vòng thực hiện là 26

b)

Thuật toán mã dòng có cấu trúc mật mã Feistel

c)

Thuật toán mã khối có cấu trúc mật mã Feistel

d)

Thuật toán mã khối sử dụng 16 khóa vòng giống nhau

39.

Các hộp thế trong DES thay thế:

a)

Một chuỗi 4 bit thành chuỗi 4 bit

b)

Một chuỗi 6 bit thành chuỗi 4 bit

c)

Một chuỗi 4 bit thành chuỗi 6 bit

d)

Một chuỗi 6 bit thành chuỗi 6 bit

40.

DES có bao nhiêu vòng lặp?

a)

10

b)

14

c)

8

d)

16

41.
a)

000010111

b)

000010011

c)

000110111

d)

100010111

42.
a)

01010001

b)

00010001

c)

11010001

d)

01110001

43.

Trong thuật toán sinh khóa của DES, khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

Độ dài khóa ban đầu của DES là 64 bit.

b)

Trong thủ tục sinh khóa vòng, tại các vòng 5 ta thực hiện dịch trái 2 bit đối với các C4D4.

c)

Trong thủ tục sinh khóa vòng, tại vòng 3 ta thực hiện dịch trái 1 bit đối với các C2D2.

d)

PC-1 là bảng hoán vị của 56 bit, PC-2 là bảng hoán vị của 48 bit.

44.

Độ dài khóa thực tế sử dụng của thuật toán DES là bao nhiêu bit?

a)

56

b)

128

c)

192

d)

48

45.
a)

11111000

b)

10111000

c)

00111000

d)

01111000

46.

Khẳng định nào sau đây về thuật toán DES là SAI?

a)

Sbox của hệ mật DES thỏa mãn điều kiện sửa đổi 1 bit đầu vào sẽ làm thay đổi ít nhất là 2 bit đầu ra

b)

Trong thuật toán DES có 8 hộp thế S1 … S8 và 16 vòng mã hóa/giải mã

c)

Các bit đầu vào của Sbox trong hệ mật DES phụ thuộc tuyến tính vào các bit đầu ra

d)

Sbox là thành phần phi tuyến duy nhất của hệ mật DES nhằm tăng tính xáo trộn

47.

Khẳng định nào sau đây về thuật toán DES là SAI?

a)

Quá trình thực hiện mã hóa/giải mã của DES được thực hiện qua 16 vòng lặp.

b)

Cấu trúc của vòng lặp DES thực hiện theo công thức: (Li, Ri) = (Ri-1, Li-1 XOR f(Ri-1, Ki)), trong đó (Li, Ri) là nửa trái và nửa phải lấy được của phép biến đổi vòng lặp thứ i.

c)

Thuật toán mã khối DES xử lí các khối dữ liệu đầu vào có kích thước là 56 bit.

d)

Các khóa con được sinh ra từ thuật toán tạo khóa của hệ mật DES có kích thước là 48 bit.

48.

Phát biểu nào về DES sau đây là SAI?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.
a)

00111000

b)

00111001

c)

01011000

d)

00111010

50.

Khẳng định nào sau đây về thuật toán DES là ĐÚNG?

a)

Thuật toán DES sử dụng 16 khóa con, mỗi khóa XOR với nửa trái của bản rõ/bản mã trong 16 vòng mã hóa/giải mã

b)

Thuật toán DES có 16 khóa con để sử dụng trong các vòng mã hóa/giải mã.

c)

Thuật toán DES sử dụng 16 khóa con, mỗi khóa tách ra thành 2 nửa trái và phải khi thực hiện mỗi vòng mã hóa/giải mã.

d)

Thuật toán DES sử dụng 16 khóa con, mỗi khóa XOR với nửa trái hoặc phải của bản rõ/bản mã trong 16 vòng mã hóa/giải mã.

51.

Cho biết các bit tại các vị trí còn thiếu trong đầu ra IP(x) abcd của thuật toán DES là gì?

a)

1001

b)

0001

c)

1010

d)

1000

52.
a)

(47,1)

b)

(1,67)

c)

(1,47)

d)

(67,1 )

53.
a)

0001

b)

0010

c)

0110

d)

0011

54.
a)

(192,1)

b)

(192,90)

c)

(193,90)

d)

(193,1)

55.
a)

1101

b)

1111

c)

1001

d)

1100

56.
a)

11011110

b)

10011110

c)

10001110

d)

10011011

57.
a)

0001

b)

1001

c)

1011

d)

0011

58.
a)

(194,1)

b)

(193,1)

c)

(195,1)

d)

(196,1)

59.
a)

1110

b)

1001

c)

1010

d)

1100

60.
a)

11101110

b)

10001110

c)

00011100

d)

11001110