wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học 1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nào sau đây là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hoá học không thể phân chia nhỏ hơn được nữa về mặt hoá học.

a)

Phân tử

b)

Nguyên tử

c)

Ion

d)

Tất cả các phương án

2.

Cấu trúc nguyên tử gồm có:

a)

Hai phần: hạt nhân và proton

b)

Hạt nhân (gồm proton, nơtron) và lớp vỏ electron

c)

Ba thành phần: proton, nơtron và lớp vỏ

d)

Hai phần: hạt nhân và nơtron

3.

Phương án nào sau đây đúng nhất và đầy đủ nhất về tính chất của ánh sáng:

a)

Lưỡng tính sóng – hạt

b)

Tính chất sóng

c)

Tính chất hạt

d)

Lưỡng tính sóng

4.

Phân lớp 5d có thể chứa được tối đa bao nhiêu electron:

a)

2

b)

6

c)

10

d)

8

5.

Phân lớp 4f có thể chứa được tối đa bao nhiêu electron:

a)

2

b)

6

c)

14

d)

10

6.

Giá trị nào sau đây là giá trị của hằng số Plank trong phương trình tính bước sóng liên kết với chuyển động của vi hạt :

a)

h = 6,6256x10 -34 (J.s)

b)

h = 9,11x10 -31 (J.s)

c)

h = 3x10 8 (J.s)

d)

h = 6,6256x10 -31 (J.s)

7.

Mô hình nguyên tử nào đã được sử dụng để tính năng lượng của electron trên các lớp khác nhau

a)

Bohr

b)

Rutherford

c)

Dalton

d)

Thompson

8.

Cho lớp electron N, trong lớp N có bao nhiêu obitan, lớp N chứa được tối đa bao nhiêu electron?

a)

16 obitan, 16 electron

b)

16 obitan, 32 electron

c)

8 obitan, 16 electron

d)

32 obitan, 16 electron

9.

Phương án nào sau đây có nội dung đúng và đủ nhất về tính chất của vi hạt (VD: electron):

a)

Tính chất sóng

b)

Tính chất hạt

c)

Lưỡng tính sóng

d)

Lưỡng tính sóng – hạt

10.

Công thức nào sau đây biểu diễn hệ thức Debroglie :

a)

λ=h/m.v

b)

λ=h/m

c)

λ=h/v

d)

Tất cả các đáp án đều sai

11.

Để electron tồn tại trong một phân lớp của một lớp, các số lượng tử biểu diễn trạng thái tồn tại của electron đó phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây:

a)

n >l

b)

l ≤ n-1; -l ≤m l ≤ l

c)

m l > l

d)

m l = ±l

12.

Để electron tồn tại trong một phân lớp của một lớp, các điều kiện nào sau đây là chính xác nhất:

a)

l ≤ n-1; e ≤ e max

b)

l ≤ n-1; -l ≤m l ≤ l; e ≤ e max

c)

n > l; e ≤ e max; m l = ±l

d)

m l = ±l; l= n-1

13.

Nhận xét nào sau đây là đúng:

a)

Electron được xếp vào hạt nhân

b)

Electron và notron được xếp vào lớp vỏ

c)

Electron trong nguyên tử được xếp vào các lớp và phân lớp theo trình tự mức năng lượng từ thấp đến cao

d)

Số electron trong nguyên tử lớn hơn số proton của nguyên tử đó

14.

Phát biểu nào sau đây là nội dung của nguyên lý loại trừ Pauli:

a)

Trạng thái tồn tại của electron trong nguyên tử được mô tả bằng hàm sóng

b)

Ba số lượng tử n, l, m l cho biết trạng thái tồn tại của electron trong nguyên tử

c)

Không có hai electron nào trong một nguyên tử có thể có tất cả bốn số lượng tử giống nhau

d)

Trong nguyên tử, hai electron có thể có tất cả bốn số lượng tử giống nhau

15.

Theo quy tắc Hund, khi các electron được phân bố vào các orbital có mức năng lượng bằng nhau, thì các electron sẽ phân bố sao cho:

a)

Số electron độc thân là lớn nhất

b)

Số eletron độc thân là nhỏ nhất

c)

Phân bố tùy ý

d)

Tất cả các phương án đều sai

16.

Theo thuyết lai hóa, kiểu lai hóa sp3 được hình thành do sự tổ hợp của:

a)

1 orbital s với 2 orbital p

b)

1 orbital s với 3 orbital p

c)

1 orbital s với 1 orbital p

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

17.

Trong phân tử metan (CH4), nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Cacbon có Z = 6.

a)

sp3

b)

sp2

c)

sp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

18.

Trong phân tử axetilen (C2H2), nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Cacbon có Z = 6.

a)

sp3

b)

sp2

c)

sp

d)

sp3 và sp

19.

Biết nguyên tử A có độ âm điện lớn hơn nguyên tử B. Trên giản đồ MO của phân tử AB, nguyên tử A được biểu diễn như thế nào so với nguyên tử B?

a)

Thấp hơn

b)

Bằng nhau

c)

Cao hơn

d)

Có thể thấp hơn hoặc cao hơn

20.

Theo phương pháp MO, trong công thức tính chỉ số liên kết N sau đây: N=1/2 (n - n*) thì “n*” có ý nghĩa gì?

a)

Số electron chiếm các MO liên kết

b)

Số electron chiếm các MO phản liên kết

c)

Tổng số electron trong phân tử

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

21.

Liên kết cộng hóa trị được hình thành giữa hai nguyên tử loại nào sau đây?

a)

Kim loại với kim loại

b)

Phi kim với phi kim

c)

Kim loại với phi kim

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

22.

Trong dung dịch, liên kết hình thành giữa phân tử nước (H2O) và phân tử rượu etylic (C2H5OH) thuộc loại nào sau đây?

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết hydro

d)

Liên kết kim loại

23.

Độ bền của liên kết hóa học tăng khi:

a)

Năng lượng liên kết tăng

b)

Độ dài liên kết giảm

c)

Độ bội liên kết tăng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

24.

Theo thuyết lai hóa, nguyên tử A trong phân tử AB3 có kiểu lai hóa sp2 thì phân tử AB3 có dạng nào?

a)

Đường thẳng

b)

Tam giác

c)

Tứ diện

d)

Vuông

25.

Trong phân tử amoniac (NH3), nguyên tử N có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Nitơ có Z = 7.

a)

sp3

b)

sp2

c)

sp

d)

sp3 và sp2

26.

Trong ion amoni (NH+4), nguyên tử N có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Nitơ có Z = 7.

a)

sp3

b)

sp2

c)

sp

d)

Không xác định được

27.

Trong phân tử butin-1 (CH≡C-CH2-CH3), nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Cacbon có Z = 6.

a)

sp3 và sp2

b)

sp2 và sp

c)

sp3 và sp

d)

Chỉ có lai hóa sp

28.

Trong phân tử axetilen (C2H2), số liên kết xích ma hình thành giữa hai nguyên tử Cacbon là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Theo phương pháp MO, khi chỉ số liên kết tăng thì kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Độ bền liên kết giảm

b)

Chiều dài liên kết tăng

c)

Năng lượng liên kết tăng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

30.

Trong phân tử nước (H2O) nguyên tử O có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Oxi có Z = 8.

a)

sp3

b)

sp2

c)

sp

d)

sp3 và sp

31.

Trong phân tử CO2, nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Cacbon có Z = 6, Oxi có Z = 8.

a)

sp3

b)

sp2

c)

sp

d)

Không xác định được

32.

Trong số các hỗn hợp chất lỏng sau, trường hợp nào 2 chất lỏng hoàn toàn không tan lẫn?

a)

Rượu etylic (C2H5OH) và nước

b)

Benzen (C6H6) và nước

c)

Axit clohydic (HCl) và nước

d)

Axit axetic (CH3COOH) và nước

33.

Trong số các hỗn hợp chất lỏng sau, trường hợp nào 2 chất lỏng tan lẫn hoàn toàn được?

a)

Rượu etylic (C2H5OH) và nước

b)

Benzen (C6H6) và nước

c)

Heptan (C7H16) và nước

d)

Octan (C8H18) và nước

34.

Theo phương pháp MO, trong công thức tính chỉ số liên kết N sau đây: N= (n - n*) thì “n” có ý nghĩa gì?

a)

Số electron chiếm các MO liên kết

b)

Số electron chiếm các MO phản liên kết

c)

Tổng số electron trong phân tử

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

35.

Hệ kín là gì?

a)

Là hệ không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường bên ngoài

b)

Là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài

c)

Là hệ có trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

36.

Hệ cô lập là gì?

a)

Là hệ không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường bên ngoài

b)

Là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài

c)

Là hệ có trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

37.

Quá trình đẳng nhiệt là gì?

a)

Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi

b)

Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi

c)

Quá trình xảy ra ở thể tích không đổi

d)

Quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường

38.

Quá trình đẳng tích là gì?

a)

Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi

b)

Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi

c)

Quá trình xảy ra ở thể tích không đổi

d)

Quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường

39.

Quá trình đẳng áp là gì?

a)

Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi

b)

Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi

c)

Quá trình xảy ra ở thể tích không đổi

d)

Quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường

40.

Quá trình đoạn nhiệt là gì?

a)

Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi

b)

Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi

c)

Quá trình xảy ra ở thể tích không đổi

d)

Quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường

41.

Hiệu ứng nhiệt đẳng tích hay đẳng áp của phản ứng hóa học chỉ phụ thuộc vào?

a)

trạng thái đầu và trạng thái cuối

b)

trạng thái đầu

c)

trạng thái cuối

d)

áp suất và nhiệt độ

42.

Hiệu ứng nhiệt đẳng tích hay đẳng áp của phản ứng hóa học không phụ thuộc vào?

a)

đường đi hay cách thức tiến hành phản ứng

b)

trạng thái đầu

c)

trạng thái cuối

d)

áp suất và nhiệt độ

43.

Hiệu ứng nhiệt đẳng áp được ký hiệu là

a)

denta H

b)

denta G

c)

denta S

d)

denta U

44.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

ΔH là hiệu ứng nhiệt đẳng áp

b)

Cp là nhiệt dung mol đẳng tích

c)

ΔH là hiệu ứng nhiệt đẳng tích

d)

ΔH là hàm entropi

45.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

ΔH là hàm entropi

b)

Cp là nhiệt dung mol đẳng áp

c)

ΔS là hàm entanpi

d)

ΔH hiệu ứng nhiệt đẳng tích

46.

Cho phương trình Kirchoff:........... là trong công thức trên là gì?

a)

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng

b)

Entropi của phản ứng

c)

Biến thiên nhiệt dung mol đẳng áp của phản ứng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

47.

Quá trình biến đổi một hệ trong điều kiện áp suất không đổi gọi là gì?

a)

Quá trình đẳng áp

b)

Quá trình đẳng tích

c)

Quá trình đẳng nhiệt

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

48.

Quá trình biến đổi một hệ trong điều kiện thể tích không đổi gọi là gì?

a)

Quá trình đẳng áp

b)

Quá trình đẳng tích

c)

Quá trình đẳng nhiệt

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

49.

Quá trình biến đổi một hệ trong điều kiện nhiệt độ không đổi gọi là gì?

a)

Quá trình đẳng áp

b)

Quá trình đẳng tích

c)

Quá trình đẳng nhiệt

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

50.

Entropi (S) là hàm trạng thái đặc trưng cho:

a)

áp suất

b)

mức độ hôn loạn phân tử hệ đang xét

c)

nhiệt độ

d)

năng lượng

51.

Với cùng một chất thì giá trị entropi (S) của nó ở trạng thái nào là lớn nhất?

a)

Khí

b)

Rắn

c)

Lỏng

d)

Cả ba đáp án đều đúng

52.

Trong công thức G = H -T.S. Cho biết S là gì?

a)

Nhiệt dung riêng

b)

Nhiệt dung mol đẳng áp

c)

Entropi

d)

Áp suất

53.

Cho phản ứng hóa học tổng quát aA + bB = cC +dD là phản ứng tỏa nhiệt, xảy ra theo chiều nghịch. Kết luận nào sau đây là đúng

a)

ΔH 0 pư < 0, ΔG 0 pư < 0

b)

ΔH 0 pư > 0, ΔG 0 pư > 0

c)

ΔH 0 pư > 0, ΔG 0 pư < 0

d)

ΔH 0 pư < 0, ΔG 0 pư > 0

54.

Cho phản ứng hóa học tổng quát aA + bB = cC +dD có H0pư > 0, G0pư < 0. Kết luận nào sau đây đúng

a)

Phản ứng xảy ra theo chiều thuận và thu nhiệt

b)

Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch và tỏa nhiệt

c)

Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch và thu nhiệt

d)

Phản ứng xảy ra theo chiều thuận và tỏa nhiệt

55.

Cho phản ứng hóa học tổng quát aA + bB = cC +dD có Δ\Delta Hpư > 0, Δ\Delta Gpư > 0. Kết luận nào sau đây đúng

a)

Phản ứng xảy ra theo chiều thuận và thu nhiệt

b)

Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch và tỏa nhiệt

c)

Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch và thu nhiệt

d)

Phản ứng xảy ra theo chiều thuận và tỏa nhiệt

56.

Cho phản ứng hóa học tổng quát aA + bB = cC +dD là phản ứng tỏa nhiệt, tự xảy ra khi nào

a)

H0pư < 0, G0pư < 0

b)

H0pư > 0, G0pư > 0

c)

H0pư > 0, G0pư < 0

d)

H0pư < 0, G0pư > 0

57.

Cho biết mối quan hệ các đại lượng nhiệt động ΔS, T, ΔG, ΔH là:

a)

ΔG = T.ΔS – ΔH

b)

ΔG = T.ΔH – ΔS

c)

ΔG = ΔH– T.ΔS

d)

ΔG = ΔS – ΔH.T

58.

Các quá trình biến đổi của vật chất như nóng chảy, bay hơi, thăng hoa gọi chung là:

a)

Quá trình thuận nghịch

b)

Quá trình chuyển pha

c)

Quá trình đoạn nhiệt

d)

Cả ba đáp án đều đúng

59.

Quá trình đun nước đến sôi có xảy ra sự chuyển pha không?

a)

b)

Không

c)

Chưa thể kết luận

d)

Cả 3 đáp án đều sai

60.

Cho phản ứng hóa học tổng quát aA + bB = cC +dD là phản ứng thu nhiệt, tự xảy ra khi nào

a)

ΔH0pư < 0, ΔG0pư < 0

b)

ΔH0pư > 0, ΔG0pư > 0

c)

ΔH0pư > 0, ΔG0pư < 0

d)

ΔH0pư < 0, ΔG0pư > 0