Font size
Worksheets第一、二课
Total questions: 32
Worksheet time: 19mins
Từ “注意” (zhùyì) có nghĩa là gì?
Bảo vệ
chu di
chú ý
chu vi
Đâu là từ có nghĩa "giám đốc"?
老师
主管
经理
校长
"anh ấy" trong tiếng Trung là gì?
她
们
它
他
"gì, cái gì" trong tiếng Trung là gì?
吗
什么
是
不
Trong tiếng Trung, muốn nói một tập thể đám đông phía sau ta, thêm chữ gì?
们
门
号
好
Đâu là cụm từ có nghĩa là "tạm biệt cô giáo"?
老师再见
再见老师
老再见师
老再师见
Trong tiếng Trung, muốn chào hỏi ai, chào hỏi cái gì, phía sau ta thêm chữ gì?
好
再见
们
谢谢
Dịch câu sau sang tiếng việt :
他是王老师吗?
(a)
Dịch câu sau sang tiếng việt "他是我爸爸。"
(a)
Sắp xếp câu sau:
大卫/新/学生/吗/是?
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Họ là nhân viên cũ phải không?"
(a)
“公安” (gōng'ān)có nghĩa là gì?
hiệu trưởng
giám đốc
giáo viên
công an
Hình ảnh này có nghĩa là gì?
请坐
qǐngzuò
请看
qǐngkàn
请问
qǐngwèn
请进
qǐngjìn
Anh ấy đang làm gì?
笑
xiào
哭
kū
去
qù
看
kàn
cô ấy đang cảm thấy như thế nào?
难过
nánguo
尴尬
gāngā
高兴
gāoxìng
紧张
jǐnzhāng
他是谁shéi ?(他是谁?)
学生
经理
员工
工人
Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Xin hỏi, cô giáo mới tên gì?"
(a)
"Cảm ơn" trong tiếng Trung là gì?
(a)
"他们" nghĩa là gì?
bọn họ
các cô ấy
chú ấy
các ngài
bọn họ đang làm gì?
吃饭
chīfàn
做饭
zuòfàn
晚饭
wǎnfàn
早饭
zǎofàn
"cô ấy" trong tiếng Trung là gì?
它
他
她
们
Đâu là từ có nghĩa "học sinh"?
老师
经理
学生
工人
“谢谢” (xièxiè) có nghĩa là gì?
Xin lỗi
Cảm ơn
Chào
Tạm biệt
"你们" nghĩa là gì?
tôi
họ
các bạn
anh ấy
"我爱你" có nghĩa là gì?
Tôi nhớ bạn
Tôi ghét bạn
Tôi yêu bạn
Tôi thích bạn
"早上好" (zǎoshang hǎo) có nghĩa là gì?
Chào tạm biệt
Chào buổi trưa
Chào buổi sáng
Chào buổi tối
"谢谢你" có nghĩa là gì?
Tạm biệt bạn
Chào bạn
Cảm ơn bạn
Xin lỗi bạn
"我想要" có nghĩa là gì?
Tôi không muốn
Tôi muốn
Tôi thích
Tôi cần
"再见" (zàijiàn) có nghĩa là gì?
Chào buổi trưa
Chào buổi tối
Chào tạm biệt
Chào buổi sáng
"我喜欢" có nghĩa là gì?
Tôi thích
Tôi không thích
Tôi cần
Tôi yêu
"请问" có nghĩa là gì?
Cảm ơn
Xin hỏi
Xin lỗi
Xin chào
"你们好" có nghĩa là gì?
Chào cô ấy
Chào các bạn
Chào anh ấy
Chào bạn
