Font size
WorksheetsTT-HSK3-BÀI 2- TEST TV
Total questions: 14
Worksheet time: 9mins
Từ vựng '腿(tuǐ)' có nghĩa là gì?
tòa nhà, lầu
chân
đau, nhức
tay
Từ vựng '树(shù)' có nghĩa là gì?
ô, dù
cái cây
dễ, dễ dàng
tòa nhà, lầu
Từ vựng '容易(róng yì)' có nghĩa là gì?
văn phòng
dễ, dễ dàng
đau, nhức
khó, khó khăn
Từ vựng '难(nán)' có nghĩa là gì?
đau, nhức
tòa nhà, lầu
dễ dàng
khó khăn
Tìm các cặp tương ứng sau
疼(téng)
脚(jiǎo)
伞(sǎn)
办公室(bàn gōng shì)
Từ vựng '太太(tài tai)' có nghĩa là gì?
văn phòng
thư ký
đau, nhức
madam, bà
Từ 经理 (jīng lǐ) có nghĩa là gì
ông, quý ông
thư ký
sư phụ
giám đốc
Từ vựng '周(Zhōu)' có nghĩa là gì?
Trang ( họ)
Châu (họ)
Vương ( họ)
Trần ( họ)
Tìm các cặp tương ứng sau
瘦(shòu)
胖(pàng)
秘书(mì shū)
Từ vựng '辆(liàng)' có nghĩa là gì?
ôm
khó, khó khăn
tòa nhà, lầu
(lượng từ của xe cộ) chiếc
Từ vựng '楼(lóu)' có nghĩa là gì?
đau, nhức
tòa nhà, lầu
khó, khó khăn
căn phòng
Từ vựng '拿(ná)' có nghĩa là gì?
căn nhà
ô, dù
cầm, lấy
ôm
Từ vựng '把(bǎ)' có nghĩa là gì?
(dược dùng cho cốc) cái
(dược dùng cho xe cộ) chiếc, cái
( được dùng cho vật có cán hoặc tay cầm) con, cây
(dược dùng cho sách vở) quyển
Từ vựng '其实(qíshí)' có nghĩa là gì?
thật ra
mập, béo
dễ, dễ dàng
hiện tại
