wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học mac lenin 1-70

Total questions: 70

Worksheet time: 4hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
Trong lý luận về mâu thuẫn, gọi quá trình đồng hóa và quá trình dị hóa trong sinh học là gì?
a)
Những thuộc tính.
b)
Những sự vật.
c)
Hai yếu tố.
d)
Hai mặt đối lập.
2.
Đâu là quan điểm của triết học Marx - Lenin?
a)
Cái chung là cái toàn bộ, cái riêng là cái bộ phận.
b)
Chỉ có cái riêng mới có thể chuyển hóa thành cái chung.
c)
Chỉ có cái riêng có tính khách quan còn cái chung mang tính chủ quan do con người tạo ra.
d)
Cái riêng là cái toàn bộ, phong phú hơn cái chung, cái chung là cái bộ phận nhưng sâu sắc, bản chất hơn cái riêng.
3.
Đâu không phải là câu trả lời của Chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính thống nhất vật chất của thế giới?
a)
Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất.
b)
Thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt nhau.
c)
Thế giới vật chất tồn tại khách quan, vĩnh viễn, vô hạn, vô tận, không do ai sinh ra và không mất đi.
d)
Mọi bộ phận của thế giới vật chất đều liên hệ chuyển hóa lẫn nhau.
4.
Trong một quốc gia đa dân tộc thì vấn đề gì cần giải quyết được coi là có ý nghĩa cơ bản nhất để thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc?
a)
Ban hành hệ thống hiến pháp và pháp luật về quyền bình đẳng giữa các dân tộc.
b)
Chống tư tưởng phân biệt chủng tộc, kì thị chia rẽ dân tộc.
c)
Nâng cao trình độ dân trí, văn hóa cho đồng bào.
d)
Xóa bỏ dần sự chênh lệch về mọi mặt giữa các dân tộc do lịch sử để lại.
5.
Nhà triết học nào để ra thuyết: “ Tam tòng, Tứ đức “ cho người con gái?
a)
Khổng Tử.
b)
Tuân tử.
c)
Hàn Mặc Tử.
d)
Lão Tử.
6.
Khi cho rằng “ý niệm” hay “hình thức phi vật chất” là bản nguyên hình thành nên thế giới, Platon là nhà triết học thuộc trường phái triết học nào sau đây?
a)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
b)
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
c)
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
d)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
7.
Đêmôcrít nhà triết học cổ Hy Lạp quan niệm vật chất là gì?
a)
Nước.
b)
Lửa.
c)
Không khí.
d)
Nguyên tử.
8.
Phạm trù cơ bản và nền tảng của chủ nghĩa duy vật là:
a)
Vật chất.
b)
Ý thức.
c)
Vật chất và ý thức.
d)
Tri thức.
9.
Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự thay thế các phương thức sản xuất trong quá trình phát triển của xã hội loài người?
a)
Lý học.
b)
Xã hội.
c)
Hóa học.
d)
Sinh học.
10.
Theo Mác - Lênin, thời gian tồn tại của vật chất có mấy chiều?
a)
1 chiều.
b)
2 chiều.
c)
3 chiều.
d)
Đa chiều.
11.
Ai là tác giả câu nói: "Con người không ai có thể tắm hai lần trên một dòng sông"?
a)
Talet.
b)
Heraclite.
c)
Democrite.
d)
Pitago.
12.
Chọn đáp án đúng nhất. Triết học khác với các khoa học khác ở:
a)
Tính đặc thù của hệ thống tri thức khoa học và phương pháp nghiên cứu.
b)
Tính đặc thù của hệ thống kiến thức nhân loại và phương pháp logic.
c)
Tính đặc trưng của hệ thống phân tích và phương pháp logic.
d)
Tính đặc trưng của công cụ lý tính và phương pháp nghiên cứu.
13.
Phạm trù triết học nào dùng để chỉ những sự vật hiện tượng tồn tại một chỉnh thể mang tính độc lập tương đối so với hệ thống khác có hạn trong không gian và thời gian?
a)
Nội dung.
b)
Hình thức.
c)
Cái chung.
d)
Cái riêng.
14.
Trường phái triết học phủ nhận tính thứ nhất của vật chất là?
a)
Chủ nghĩa hoài nghi.
b)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
c)
Chủ nghĩa duy tâm.
d)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.
15.
Ph.Ăngghen: “Khi xã hội có nhu cầu về kỹ thuật thì nó thúc đẩy khoa học phát triển hơn mười […]”. Điền vào chỗ trống.
a)
Nhà phát minh.
b)
Viện nghiên cứu.
c)
Tiến sĩ khoa học.
d)
Trường đại học.
16.
Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là gì?
a)
Phép biện chứng.
b)
Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.
c)
Nguyên lý về sự phát triển.
d)
Phép siêu hình.
17.
Mác ví hình thái ý thức nào là “thuốc phiện của nhân dân”?
a)
Chính trị.
b)
Đạo đức.
c)
Tôn giáo.
d)
Khoa học.
18.
Yếu tố nào không thuộc Lực lượng sản xuất:
a)
Trình độ thành thạo của người lao động.
b)
Kinh nghiệm.
c)
Năng lực tổ chức, quản lý người lao động.
d)
Vị trí của người lao động trong doanh nghiệp.
19.
Trường phái triết học nào cho không thể có vật chất không vận động và không thể có vận động ngoài vật chất?
a)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
b)
Chủ nghĩa hoài nghi.
c)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
d)
Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại.
20.
Điền vào chố trống: Mặt đối lập của mâu thuẫn là những khuynh hướng, tính chất, đặc điểm mà trong quá trình vận động, phát triển của sự vật và hiện tượng, chúng phát triển theo những chiều hướng […].
a)
Khác nhau.
b)
Trái ngược nhau.
c)
Xung đột nhau.
d)
Như nhau.
21.
Chọn đáp án đúng nhất. Trong triết học, mâu thuẫn có nghĩa là:
a)
Những khuynh hướng trái ngược nhau.
b)
Sự thống nhất giữa các mặt đối lập.
c)
Sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập.
d)
Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập.
22.
Yếu tố nào của dân số tác động chủ yếu tới sự phát triển của xã hội trong thời đại ngày nay?
a)
Chất lượng dân cư.
b)
Số lượng dân cư.
c)
Số lượng dân cư và sự gia tăng dân số hợp lý.
d)
Số lượng dân cư và mật độ dân số hợp lý.
23.
Chọn đáp án đúng nhất theo triết học Mác - Lênin:
a)
Một nội dung luôn gắn với hình thức nhất định.
b)
Một nội dung có thể có nhiều hình thức.
c)
Một nội dung quyết định số hình thức được thể hiện.
d)
Một hình thức luôn gắn với nội dung nhất định.
24.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Đối tượng của triết học Mác là:
a)
Các quy luật chung nhất về thế giới.
b)
Quan hệ giữa tư duy và tồn tại.
c)
Vai trò của con người trong từng giai đoạn lịch sử đối với thế giới.
d)
Hệ thống quan điểm triết học trong lịch sử.
25.
Con người phát triển và hoàn thiện mình chủ yếu dựa trên yếu tố nào?
a)
Phát triển kinh tế.
b)
Đấu tranh giai cấp.
c)
Lao động sản xuất.
d)
Phát triển xã hội.
26.
Qui luật nào vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển?
a)
Quy luật phủ định của phủ định.
b)
Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại.
c)
Quy luật về mối liên hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.
d)
Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.
27.
Sự biến đổi của quan hệ sản xuất do yếu tố nào quyết định nhất?
a)
Sự phong phú của đối tượng lao động.
b)
Do công cụ hiện đại.
c)
Trình độ của người lao động.
d)
Trình độ của lực lượng sản xuất.
28.
Chọn đáp án đúng nhất theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng:
a)
Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do ý chí con người tạo ra.
b)
Vận động, không gian, thời gian không có tính vật chất.
c)
Vận động, không gian, thời gian là hình thức tồn tại của vật chất.
d)
Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do đấng tối cao tạo ra.
29.
Triết học ra đời vào thời gian nào?
a)
Thiên niên kỷ II trước Công Nguyên.
b)
Thế kỷ VIII – thế kỷ VI trước Công Nguyên.
c)
Thế kỷ II sau Công Nguyên.
d)
Thế kỷ III sau Công Nguyên.
30.
Ưu điểm nổi bật trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật cổ đại là:
a)
Đồng nhất vật chất với vật thể.
b)
Đồng nhất vật chất với nguyên tử.
c)
Lấy bản thân giới tự nhiên để giải thích về giới tự nhiên.
d)
Đồng nhất vật chất với ngũ hành.
31.
Hình thức nào không phải cơ bản là của thực tiễn?
a)
Hoạt động sản xuất vật chất.
b)
Hoạt động biểu diễn nghệ thuật.
c)
Hoạt động chính trị - xã hội.
d)
Hoạt động thực nghiệm khoa học.
32.
Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
a)
Chỉ có mối liên hệ trong lĩnh vực tự nhiên và xã hội chứ không có trong lĩnh vực tư duy.
b)
Mối liên hệ chỉ diễn ra giữa các sự vật hiện tượng với nhau còn trong bản thân sự vật hiện tượng không có sự liên hệ.
c)
Mối liên hệ của sự vật hiện tượng không chỉ diễn ra giữa các sự vật hiện tượng mà còn diễn ra ngay trong sự vật hiện tượng.
d)
Mối liên hệ của sự vật hiện tượng chỉ do ý chí con người tạo ra còn bản thân sự vật hiện tượng không có sự liên hệ.
33.
Tư liệu sản xuất đặc trưng trong phương thức sản xuất phong kiến là:
a)
Hầm mỏ.
b)
Đất đai.
c)
Máy móc cơ khí.
d)
Xí nghiệp, nhà xưởng.
34.
Thomson phát hiện ra điện tử năm nào?
a)
Năm 1987.
b)
Năm 1879.
c)
Năm 1978.
d)
Năm 1897.
35.
Câu: "Chẳng chua cũng thể là chanh, chẳng ngọt cũng thể cam sành chín cây" thể hiện phạm trù nào?
a)
Chất.
b)
Lượng.
c)
Độ.
d)
Bước nhảy.
36.
Rơnghen phát hiện ra tia X năm nào?
a)
Năm 1894.
b)
Năm 1895.
c)
Năm 1985.
d)
Năm 1598.
37.
Theo triết học Mác - Lênin, tính độc lập tương đối của ý thức xã hội:
a)
Tồn tại xã hội thay đổi nhưng có một số bộ phận của ý thức xã hội chưa thay đổi ngay cùng với tồn tại xã hội.
b)
Những tư tưởng khoa học tiên tiến có thể vượt trước tồn tại xã hội nên nó có thể thoát ly tồn tại xã hội.
c)
Các hình thái ý thức xã hội trong sự phát triển không thể tác động qua lại lẫn nhau.
d)
Trong xã hội có giai cấp, tính chất kế thừa của ý thức xã hội không gắn liền với tính giai cấp của nó.
38.
V.I.Lênin: "Cuộc đấu tranh của quần chúng bị tước hết quyền, bị áp bức và lao động chống bọn có đặc quyền, đặc lợi, bọn áp bức và ăn bám, cuộc đấu tranh của những người công nhân" là:
a)
Đấu tranh kinh tế.
b)
Đấu tranh chính trị.
c)
Đấu tranh dân tộc.
d)
Đấu tranh giai cấp.
39.
Theo chủ nghĩa Mác -Lênin, cơ sở hạ tầng của một xã hội nhất định gồm mấy quan hệ sản xuất?
a)
Một.
b)
Hai.
c)
Ba.
d)
Bốn.
40.
Điền vào chỗ trống. Thế giới quan là toàn bộ những […,...] của con người về thế giới, về bản thân con người, về cuộc sống và […] của con người trong thế giới đó.
a)
Quan điểm, tư tưởng - vị trí.
b)
Quan điểm, tư tưởng - vai trò.
c)
Quan điểm, quan niệm - vị trí.
d)
Quan điểm, quan niệm - vai trò.
41.
Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự tương tác của các phân tử, các hạt cơ bản?
a)
Lý học.
b)
Xã hội.
c)
Hóa học.
d)
Sinh học.
42.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc xã hội của ý thức là:
a)
Lao động và ngôn ngữ.
b)
Lao động và chữ viết.
c)
Ngôn ngữ và chữ viết.
d)
Tự nhiên và tồn tại.
43.
Phủ định biện chứng thể hiện câu tục ngữ nào sau đây?
a)
Tre già măng mọc.
b)
Có mới nới cũ.
c)
Nước chảy đá mòn.
d)
Có sức khoẻ là có tất cả.
44.
Vị vua Phật tử nào dời kinh đô từ Hoa Lư ra Thăng Long?
a)
Lê Đại Hành.
b)
Lý Công Uẩn.
c)
Trần Nhân Tông.
d)
Trần Thánh Tông.
45.
Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là do:
a)
Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống.
b)
Sự đối lập về lợi ích cơ bản – lợi ích kinh tế.
c)
Sự khác nhau giữa giàu và nghèo.
d)
Sự khác nhau về mức thu nhập.
46.
Mâu thuẫn làm cho sự vật, hiện tượng biến đổi không ngừng gọi là mâu thuẫn:
a)
Mâu thuẫn chủ yếu.
b)
Mâu thuẫn cơ bản.
c)
Mâu thuẫn bên trong.
d)
Mâu thuẫn bên ngoài.
47.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Vai trò quyết định của sản xuất vật chất đối với sự tồn tại và phát triển xã hội:
a)
Sản xuất vật chất là cơ sở cho sự sinh tồn xã hội.
b)
Sản xuất vật chất là cơ sở hình thành nên tất cả các hình thức quan hệ xã hội.
c)
Sản xuất vật chất là cơ sở cho sự tiến bộ xã hội.
d)
Sản xuất vật chất là điều kiện cần cho sự sinh tồn xã hội.
48.
Khái niệm nào chỉ một cộng đồng người ổn định được hình thành trong lịch sử trong một lãnh thổ nhất định, có chung mối liên hệ về kinh tế, ngôn ngữ và một nền văn hóa?
a)
Bộ lạc.
b)
Dân tộc.
c)
Quốc gia.
d)
Bộ tộc.
49.
Quy luật nào vạch ra cách thức của sự vận động, phát triển?
a)
Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.
b)
Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại.
c)
Quy luật phủ định của phủ định.
d)
Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất.
50.
Chọn đáp án đúng, những hình thức nhận thức: khái niệm, phán đoán, suy luận thuộc giai đoạn nhận thức nào?
a)
Nhận thức cảm tính.
b)
Nhận thức lý tính.
c)
Trực quan sinh động.
d)
Nhận thức kinh nghiệm.
51.
Chọn đáp án KHÔNG đúng về lực lượng sản xuất:
a)
Lực lượng sản xuất sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất.
b)
Lực lượng sản xuất sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa người và tự nhiên trong quá trình sản xuất.
c)
Lực lượng sản xuất có vai trò quyết định trong mối quan hệ biện chứng với quan hệ sản xuất.
d)
Lực lượng sản xuất bao gồm người lao động và tư liệu sản xuất.
52.
Phạm trù nào nói lên tổ hợp thái độ, thuộc tính riêng trong quan hệ hành động của từng người với giới tự nhiên, với xã hội và bản thân?
a)
Cá thể.
b)
Thực thể.
c)
Nhân cách.
d)
Tư cách.
53.
Lựa chọn câu đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng.
a)
Nguồn gốc của vận động là do thượng đế quyết định.
b)
Nguồn gốc của vận động là ở trong bản thân sự vật, hiện tượng; do sự tác động của các mặt, các yếu tố trong sự vật, hiện tượng gây ra.
c)
Nguồn gốc của vận động là ở bên ngoài sự vật, hiện tượng.
d)
Nguồn gốc của vận động là ở trong bản thân sự vật, hiện tượng, do có sự chuyển hóa giữa các mặt, các yếu tố trong sự vật đó.
54.
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng thì nguồn gốc tự nhiên của ý thức là:
a)
Bộ óc người và các giống loài trong giới tự nhiên.
b)
Thế giới bên trong loài người và bên ngoài tự nhiên.
c)
Trí tuệ con người cùng với thế giới tự nhiên bên ngoài.
d)
Bộ óc người cùng với thế giới bên ngoài tác động lên bộ óc người.
55.
Theo Ăngghen, một trong những phương thức tồn tại cơ bản của vật chất là:
a)
Phát triển.
b)
Chuyển hóa từ dạng này sang dạy khác.
c)
Phủ định.
d)
Vận động.
56.
Chủ nghĩa Mác-Lênin do ai sáng lập?
a)
C.Mác và Ăngghen.
b)
C.Mác và V.I. Lênin.
c)
Ăngghen và V.I. Lênin.
d)
Mác, Ăngghen và V.I. Lênin.
57.
Phạm trù triết học dùng để chỉ những gì chưa có, nhưng sẽ có, sẽ tới khi có điều kiện tương ứng thích hợp được gọi là gì?
a)
Khả Năng.
b)
Nguyên nhân.
c)
Tất nhiên.
d)
Hiện thực.
58.
Về mặt bản chất, nguyên lý về mối liên hệ phổ biến một khi được cụ thể hóa sẽ được biểu hiện bằng:
a)
Quy luật Cơ sở hạ tầng quyết định Kiến trúc thượng tầng.
b)
Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ của lực lượng sản xuất.
c)
Ba quy luật của phép biện chứng duy vật.
d)
Sáu cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật.
59.
Chọn đáp án đúng nhất, hình thức đầu tiên của quá trình nhận thức là:
a)
Cảm giác.
b)
Khái niệm.
c)
Tri giác.
d)
Biểu tượng.
60.
V.I.Lênin viết: “Những […] cũ đã bị phá vỡ vì […] mới của chúng”. Điền vào dấu […].
a)
Hình thức/ nội dung.
b)
Nội dung/ hình thức.
c)
Hiện tượng/ bản chất.
d)
Ngẫu nhiên/ tất nhiên.
61.
Theo Ăngghen, nghĩa chung nhất của vận động là gì?
a)
Sự dịch chuyển của vật thể trong không gian.
b)
Sự biến đổi nói chung.
c)
Mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ.
d)
Sự dịch chuyển của thời gian và không gian.
62.
Chọn câu trả lời đúng nhất. Cơ sở hạ tầng là:
a)
Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất.
b)
Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành một cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định.
c)
Toàn bộ những thành phần kinh tế của một xã hội.
d)
Là cơ cấu công – nông nghiệp của một nền kinh tế xã hội.
63.
Tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ tất nhiên, tương đối ổn định bên trong sự vật, quy định sự vận động và phát triển của sự vật gọi là gì?
a)
Bản chất.
b)
Hiện tượng.
c)
Nội dung.
d)
Hình thức.
64.
Chọn đáp án đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:
a)
Vận động và đứng im chỉ tương đối, tạm thời.
b)
Vận động và đứng im phải được quan niệm là tuyệt đối.
c)
Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối tạm thời.
d)
Vận động và đứng im phải được quan niệm là tương đối.
65.
Câu thành ngữ "Cá không ăn muối cá ươn, con cãi cha mẹ trăm đường con hư" thể hiện cấp độ nào của nhận thức?
a)
Nhận thức kinh nghiệm.
b)
Nhận thức lý luận.
c)
Nhận thức thông thường.
d)
Nhận thức khoa học.
66.
Hình thức nhận thức: Cảm giác, tri giác, biểu tượng thuộc giai đoạn nhận thức nào?
a)
Nhận thức cảm tính.
b)
Nhận thức lý tính.
c)
Nhận thức thông thường.
d)
Nhận thức khoa học.
67.
Theo triết học Mác - Lênin, bộ phận nào là hạt nhân quan trọng và là phương thức tồn tại của ý thức?
a)
Tự ý thức.
b)
Tri thức.
c)
Tiềm thức.
d)
Vô thức.
68.
Theo Ăngghen, hình thức vận động đặc trưng của con người và xã hội loài người là hình thức nào?
a)
Vận động sinh học.
b)
Vận động cơ học.
c)
Vận động xã hội.
d)
Vận động lý học.
69.
Dấu hiệu để phân biệt khả năng với hiện thực là gì?
a)
Sự có mặt và không có mặt trên thực tế.
b)
Sự nhận biết được hay không nhận biết được.
c)
Sự xác định hay không xác định.
d)
Sự nhận biết hay không nhận biết.
70.
Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định:
a)
Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất.
b)
Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất.
c)
Quan hệ phân phối sản phẩm.
d)
Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.