NEW
Font size
WorksheetsCuối kì II Tin học 9
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Để sử dụng công cụ xác thực dữ liệu, trong nhóm lệnh Data Tools của dải lệnh Data chọn lệnh
Data Validation
Consolidate
Flash Fill
Text to Columns
Loại xác thực dữ liệu nào dùng để chỉ chấp nhận các số nguyên trong ô?
List
Whole Number
Decimal
Custom
Để xác thực dữ liệu bằng cách chọn từ danh sách thả xuống, bạn cần chọn tùy chọn nào trong hộp thoại Data Validation?
Decimal
List
Whole Number
Text Length
Khi nào màn hình sẽ hiển thị thông báo lỗi trong Data Validation?
Khi ô không có công thức
Khi nhập dữ liệu không đúng với điều kiện xác thực
Khi ô trống không nhập liệu
Khi nhập dữ liệu trùng lặp trong bảng
Hãy chọn thẻ không thuộc hộp thoại Data Validation để thiết lập xác thực dữ liệu cho ô tính:
Thẻ Settings: Chọn kiểu dữ liệu hoặc giá trị dữ liệu
Thẻ Input Message: Nhập nội dung thông báo sẽ hiển thị khi nhập dữ liệu
Thẻ Error Alert: Nhập nội dung thông báo lỗi
Thẻ Title: Nhập tiêu đề của thông báo lỗi
Nếu vùng dữ liệu chứa danh sách là F3:F12 thì địa chỉ vùng ở ô Source sẽ có dạng như thế nào?
=F3:F12
$F$3:$F$12
=$F$3:$F$12
F3:F12
Khi xác thực dữ liệu kiểu List, điều gì xảy ra nếu dữ liệu nguồn thay đổi?
Danh sách sẽ tự động cập nhật
Danh sách sẽ bị vô hiệu hóa
Phải chỉnh sửa lại Data Validation
Không có thay đổi nào xảy ra
Để tạo thông báo như hình sau , em thực hiện như thế nào ?
Trong thẻ Input Message của hộp thoại Data Validation, nhập nội dung thông báo như Hình
Trong thẻ Setting của hộp thoại Data Validation, nhập nội dung thông báo như Hình
Trong thẻ Error Alert của hộp thoại Data Validation, nhập nội dung thông báo như Hình
Trong thẻ Allow của hộp thoại Data Validation, nhập nội dung thông báo như Hình
Hình sau dưới đây là thông tin xác thực dữ liệu đối số tiền ( Nghìn đồng ) với cột Số tiền trong bảng tỉnh lưu thông tin chi tiêu của gia đình . Khi đó, dữ liệu nhập vào các ô của cột Số tiền cần thỏa mãn điều kiện gì ?
Dữ liệu kiểu số nguyên và lớn hơn 0
Dữ liệu kiểu số thập phân và lớn hơn 0
Dữ liệu kiểu số nguyên và nhỏ hơn 0
Dữ liệu kiểu số thập phân và nhỏ hơn 0
Chọn câu đúng đối với hàm COUNTIF
Đếm số ô tính trong một vùng dữ liệu thỏa mãn một điều kiện nhất định
Đếm số ô tính trong nhiều vùng dữ liệu thỏa mãn một điều kiện nhất định
Đếm bất kì số nào trong một vùng dữ liệu nhất định
Đếm các ô chứa các số khác nhau
Giá trị mà hàm COUNTIF trả về có thuộc kiểu dữ liệu nào?
Dữ liệu kiểu số
Dữ liệu kiểu ngày tháng
Dữ liệu kiểu ký tự
Dữ liệu kiểu thời gian
Chọn công thức sai của phép sử dụng hàm COUNTIF
= COUNTIF (A1:A4,">100 ")
= COUNTIF (A1:A4,D2)
=COUNTIF(A1:A4,"Y")
=COUNTIF(">100",A1:A4)
Công thức =COUNTIF(B2:B5,">100") trả về kết quả có ý nghĩa gì?
Số ô tính trong vùng B2 chứa dữ liệu thỏa mãn điều kiện lớn hơn 100
Số ô tính trong vùng B2 chứa dữ liệu thỏa mãn điều kiện bé hơn hoặc bằng 100
Số ô tính trong vùng B2 chứa dữ liệu thỏa mãn điều kiện bằng 100
Số ô tính trong vùng B2:B5 chứa dữ liệu thỏa mãn điều kiện lớn hơn hoặc bằng 100
Khi sao chép công thức =COUNTIF($B$3:$B$10,F2) từ ô G2 xuống G3, công thức sẽ thay đổi như thế nào?
Vẫn giữ nguyên vì có dấu #
Thay đổi thành =COUNTIF(B4:B11,F3)
Chỉ thay đổi tham chiếu F2 thành F3
Thay đổi cả tham chiếu vùng và điều kiện
Nếu công thức =COUNTIF(B3:B10,F2) không sử dụng dấu $ thì điều gì xảy ra khi sao chép xuống G3?
Kết quả đúng
Kết quả sai do phạm vi vùng bị thay đổi
Không ảnh hưởng vì COUNTIF tự động nhận diện vùng
Sai cú pháp
Công thức =COUNTIF(A1:A10,"<50") trả về
Tổng số ô có giá trị nhỏ hơn 50
Tổng giá trị của các ô nhỏ hơn 50
Số ô có giá trị bằng 50
Giá trị lớn nhất trong vùng
Công thức của hàm Countif là gì?
=COUNTIF(range, criteria)
=SUMIF(range, criteria)
=SELECTIF(range, criteria)
=SORTIF(range, criteria)
Cho các giá trị từ ô A1:A5 Hãy cho biết công thức Countif nào sau đây là đúng khi đếm chữ No
=COUNTIF(A1:A5,"Yes")
=COUNTIF(A1:A5,"No")
=COUNTIF(A1:A5,"Yes,No")
=COUNTIF(A1:A4,"YES")
Hàm SUMIF được sử dụng để làm gì?
Đếm số ô thỏa mãn điều kiện
Tính tổng các giá trị trong một phạm vi thỏa mãn điều kiện
Tính giá trị trung bình của các ô
Hiển thị giá trị lớn nhất trong một phạm vi
Công thức =SUMIF($B$3:$B$10,"A",$D$3:$D$10) thực hiện điều gì?
Đếm số ô trong vùng B3:B10 có giá trị là "A"
Tính tổng các giá trị trong vùng D3:D10, với điều kiện ở B3:B10 là "A"
Tính tổng các giá trị trong vùng B3:B10 thỏa mãn điều kiện "A"
Tính trung bình các giá trị ở D3:D10
Hàm SUMIF trả về kết quả nào khi không có giá trị nào thỏa mãn điều kiện?
Lỗi #VALUE!
Lỗi #N/A
Kết quả là 0
Kết quả không xác định
Công thức =SUMIF(B3:B10,">500",D3:D10) thực hiện gì?
Tính tổng các giá trị trong B3:B10 lớn hơn 500
Tính tổng các giá trị trong D3:D10 lớn hơn 500
Tính tổng các giá trị trong D3:D10, tương ứng với các ô trong B3:B10 có giá trị lớn hơn 500
Đếm số ô trong B3:B10 lớn hơn 500
Điều kiện "<=1000" trong hàm SUMIF được hiểu như thế nào?
Tính tổng các giá trị nhỏ hơn 1000
Tính tổng các giá trị lớn hơn hoặc bằng 1000
Tính tổng các giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 1000
Tính tổng các giá trị bằng 1000
Công thức nào đúng để tính tổng các giá trị trong D3:D10, với điều kiện ở cột B khác "Giải trí"?
=SUMIF(B3:B10," Giải trí",D3:D10)
=SUMIF(B3:B10,"Giải trí",D3:D10)
=SUMIF(D3:D10,"<>Giải trí",B3:B10)
=SUMIF(B3:B10,"NOT Giải trí",D3:D10)
Trong công thức =SUMIF(A1:A10,A1,C1:C10), điều kiện được lấy từ đâu?
Giá trị trong phạm vi A1:A10
Giá trị ở ô A1
Giá trị trong phạm vi C1:C10
Điều kiện cố định "A1"
Chọn câu trả lời đúng nhất về hàm IF
Kiểm tra xem điều kiện có đúng hay không, nếu đúng thì trả về một giá trị, nếu không thì trả về một giá trị khác
Trả về giá trị TRUE nếu bất kì điều kiện nào là đúng và trả về FALSE nếu tất cả các điều kiện đều sai
Trả về giá trị TRUE nếu tất cả điều kiện đều đúng và trả về FALSE nếu bất kì điều kiện nào sai
Trả về giá trị từ danh sách bảng cách sử dụng một vị trí trả về
Trong công thức =IF(N4>30%,"Nhiều hơn","Ít hơn"), tham số N4>30% được gọi là gì?
Logical Test
Value if True
Value if False
Điều kiện sai
Để kiểm tra nếu doanh thu lớn hơn 15 triệu thì tỉ lệ thưởng là 4%, công thức đúng là gì?
=IF(A1>15,000,4%,0%)
=IF(A1>15,000,"4%","0%")
=IF(A1>15,000,0.04,0)
=IF(A1<15,000,0.04,0)
Trong công thức =IF(N4>30%,"Nhiều hơn","Ít hơn"), nếu N4 = 25%, kết quả sẽ là gì?
Nhiều hơn
Ít hơn
Sai công thức
Không xác định
Trong bảng dữ liệu chi tiêu, làm thế nào để nhận xét mục chi "Mong muốn cá nhân" với quy tắc:
Nếu tỉ lệ chi lớn hơn 70% thì nhận xét là "Quá nhiều".
Nếu tỉ lệ chi lớn hơn 30% thì nhận xét là "Đủ".
Nếu không thì nhận xét là "Thiếu".
=IF(N4>70%,"Quá nhiều","Đủ")
=IF(N4>70%,"Quá nhiều",IF(N4>30%,"Đủ","Thiếu"))
=IF(N4>30%,"Đủ","Thiếu")
=IF(N4<30%,"Thiếu",IF(N4<70%,"Đủ","Quá nhiều"))
Trong bảng tính tiền thưởng cho các đại lý, cách viết công thức nào tính đúng tỉ lệ thưởng theo quy tắc:
Doanh thu > 50 triệu thì tỉ lệ thưởng là 8%. Doanh thu > 10 triệu thì tỉ lệ thưởng là 4%.
Doanh thu > 30 triệu thì tỉ lệ thưởng là 6%. Còn lại là 2%.
=IF(B2>50,8%,IF(B2>30,6%,IF(B2>10,4%,2%)))
=IF(B2<10,2%,IF(B2<30,4%,IF(B2<50,6%,8%)))
=IF(B2>50,"8%",IF(B2>30,"6%",IF(B2>10,"4%","2%")))
=IF(B2>50,"8%",IF(B2<30,"6%",IF(B2>10,"4%","2%")))
Tại ô A1 có giá trị 50, để kiểm tra A1 có lớn hơn 5 hay không, ta có thể sử dụng hàm IF như sau: =IF(A1>5;"Lớn hơn 5";"Nhỏ hơn hoặc bằng 5") thì kết quả sẽ:
5
Lớn hơn 5
Nhỏ hơn 5
Nhỏ hơn hoặc bằng 5
Em hãy sắp xếp các bước giải quyết vấn đề sau theo đúng thứ tự.
1 - Thực hiện giải pháp.
2 - Tìm hiểu vấn đề.
3 - Lựa chọn giải pháp.
4 - Đánh giá kết quả.
5 - Phân tích vấn đề.
2 → 5 → 3 → 1 → 4
2 → 3 → 1 → 5 → 4
2 → 1 → 5 → 3 → 4
2 → 5 → 1 → 3 → 4
Xem xét hiệu quả đạt được khi thực hiện giải pháp để cải tiến hoặc phát hiện những giải pháp mới là nội dung của bước nào trong quá trình giải quyết vấn đề?
Lựa chọn giải pháp
Phân tích vấn đề
Đánh giá kết quả
Thực hiện giải pháp
Trong quá trình giải quyết vấn đề, bước đầu tiên cần thực hiện là gì?
Phân tích vấn đề
Trình bày giải pháp
Tìm hiểu vấn đề
Thực hiện giải pháp
Một trong những yếu tố quan trọng của thuật toán bám tường là gì?
Luôn tiến thẳng khi không có đường khác
Luôn giữ tường ở bên trái hoặc phải
Quay ngẫu nhiên khi gặp ngã rẽ
Dừng lại khi gặp tường
Trong thuật toán bám tường bên phải, khi phía bên phải có tường và phía trước cũng có tường, robot sẽ làm gì?
Quay trái 90°
Quay phải 90°
Đi thẳng
Dừng lại
Thuật toán bám tường bên phải yêu cầu robot ưu tiên hành động nào?
Đi thẳng khi có đường trước mặt
Quay trái khi gặp tường
Rẽ phải nếu không có tường bên phải
Đi ngược lại đường cũ
Trong thuật toán bám tường bên trái, khi phía bên trái có tường và phía trước không có tường, robot sẽ làm gì?
Quay trái 90°
Quay phải 90°
Đi thẳng
Dừng lại
Trong bước "Thực hiện giải pháp", điều quan trọng nhất là gì?
Sử dụng ngôn ngữ phức tạp
Đảm bảo không gây nhầm lẫn khi thực hiện
Đưa ra nhiều lựa chọn giải pháp
Triển khai giải pháp đã chọn
Mục tiêu chính của "Phân tích vấn đề" là gì?
Tìm ra lỗi sai trong giải pháp
Xác định các khía cạnh của vấn đề và đưa ra nhận định
Thực hiện kiểm tra kết quả
Đưa ra sơ đồ khối
Khi thực hiện thuật toán bám tường, robot sẽ dừng lại khi nào?
Khi gặp tường phía trước
Khi đã tìm thấy lối ra
Khi không còn đường đi nào khác
Khi hết năng lượng
