wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cuối kì II Tin học 9

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Để sử dụng công cụ xác thực dữ liệu, trong nhóm lệnh Data Tools của dải lệnh Data chọn lệnh

a)

Data Validation

b)

Consolidate

c)

Flash Fill

d)

Text to Columns

2.

Loại xác thực dữ liệu nào dùng để chỉ chấp nhận các số nguyên trong ô?

a)

List

b)

Whole Number

c)

Decimal

d)

Custom

3.

Để xác thực dữ liệu bằng cách chọn từ danh sách thả xuống, bạn cần chọn tùy chọn nào trong hộp thoại Data Validation?

a)

Decimal

b)

List

c)

Whole Number

d)

Text Length

4.

Khi nào màn hình sẽ hiển thị thông báo lỗi trong Data Validation?

a)

Khi ô không có công thức

b)

Khi nhập dữ liệu không đúng với điều kiện xác thực

c)

Khi ô trống không nhập liệu

d)

Khi nhập dữ liệu trùng lặp trong bảng

5.

Hãy chọn thẻ không thuộc hộp thoại Data Validation để thiết lập xác thực dữ liệu cho ô tính:

a)

Thẻ Settings: Chọn kiểu dữ liệu hoặc giá trị dữ liệu

b)

Thẻ Input Message: Nhập nội dung thông báo sẽ hiển thị khi nhập dữ liệu

c)

Thẻ Error Alert: Nhập nội dung thông báo lỗi

d)

Thẻ Title: Nhập tiêu đề của thông báo lỗi

6.

Nếu vùng dữ liệu chứa danh sách là F3:F12 thì địa chỉ vùng ở ô Source sẽ có dạng như thế nào?

a)

=F3:F12

b)

$F$3:$F$12

c)

=$F$3:$F$12

d)

F3:F12

7.

Khi xác thực dữ liệu kiểu List, điều gì xảy ra nếu dữ liệu nguồn thay đổi?

a)

Danh sách sẽ tự động cập nhật

b)

Danh sách sẽ bị vô hiệu hóa

c)

Phải chỉnh sửa lại Data Validation

d)

Không có thay đổi nào xảy ra

8.

Để tạo thông báo như hình sau , em thực hiện như thế nào ?

a)

Trong thẻ Input Message của hộp thoại Data Validation, nhập nội dung thông báo như Hình

b)

Trong thẻ Setting của hộp thoại Data Validation, nhập nội dung thông báo như Hình

c)

Trong thẻ Error Alert của hộp thoại Data Validation, nhập nội dung thông báo như Hình

d)

Trong thẻ Allow của hộp thoại Data Validation, nhập nội dung thông báo như Hình

9.

Hình sau dưới đây là thông tin xác thực dữ liệu đối số tiền ( Nghìn đồng ) với cột Số tiền trong bảng tỉnh lưu thông tin chi tiêu của gia đình . Khi đó, dữ liệu nhập vào các ô của cột Số tiền cần thỏa mãn điều kiện gì ?

a)

Dữ liệu kiểu số nguyên và lớn hơn 0

b)

Dữ liệu kiểu số thập phân và lớn hơn 0

c)

Dữ liệu kiểu số nguyên và nhỏ hơn 0

d)

Dữ liệu kiểu số thập phân và nhỏ hơn 0

10.

Chọn câu đúng đối với hàm COUNTIF

a)

Đếm số ô tính trong một vùng dữ liệu thỏa mãn một điều kiện nhất định

b)

Đếm số ô tính trong nhiều vùng dữ liệu thỏa mãn một điều kiện nhất định

c)

Đếm bất kì số nào trong một vùng dữ liệu nhất định

d)

Đếm các ô chứa các số khác nhau

11.

Giá trị mà hàm COUNTIF trả về có thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

Dữ liệu kiểu số

b)

Dữ liệu kiểu ngày tháng

c)

Dữ liệu kiểu ký tự

d)

Dữ liệu kiểu thời gian

12.

Chọn công thức sai của phép sử dụng hàm COUNTIF

a)

= COUNTIF (A1:A4,">100 ")

b)

= COUNTIF (A1:A4,D2)

c)

=COUNTIF(A1:A4,"Y")

d)

=COUNTIF(">100",A1:A4)

13.

Công thức =COUNTIF(B2:B5,">100") trả về kết quả có ý nghĩa gì?

a)

Số ô tính trong vùng B2 chứa dữ liệu thỏa mãn điều kiện lớn hơn 100

b)

Số ô tính trong vùng B2 chứa dữ liệu thỏa mãn điều kiện bé hơn hoặc bằng 100

c)

Số ô tính trong vùng B2 chứa dữ liệu thỏa mãn điều kiện bằng 100

d)

Số ô tính trong vùng B2:B5 chứa dữ liệu thỏa mãn điều kiện lớn hơn hoặc bằng 100

14.

Khi sao chép công thức =COUNTIF($B$3:$B$10,F2) từ ô G2 xuống G3, công thức sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Vẫn giữ nguyên vì có dấu #

b)

Thay đổi thành =COUNTIF(B4:B11,F3)

c)

Chỉ thay đổi tham chiếu F2 thành F3

d)

Thay đổi cả tham chiếu vùng và điều kiện

15.

Nếu công thức =COUNTIF(B3:B10,F2) không sử dụng dấu $ thì điều gì xảy ra khi sao chép xuống G3?

a)

Kết quả đúng

b)

Kết quả sai do phạm vi vùng bị thay đổi

c)

Không ảnh hưởng vì COUNTIF tự động nhận diện vùng

d)

Sai cú pháp

16.

Công thức =COUNTIF(A1:A10,"<50") trả về

a)

Tổng số ô có giá trị nhỏ hơn 50

b)

Tổng giá trị của các ô nhỏ hơn 50

c)

Số ô có giá trị bằng 50

d)

Giá trị lớn nhất trong vùng

17.

Công thức của hàm Countif là gì?

a)

=COUNTIF(range, criteria)

b)

=SUMIF(range, criteria)

c)

=SELECTIF(range, criteria)

d)

=SORTIF(range, criteria)

18.

Cho các giá trị từ ô A1:A5 Hãy cho biết công thức Countif nào sau đây là đúng khi đếm chữ No

a)

=COUNTIF(A1:A5,"Yes")

b)

=COUNTIF(A1:A5,"No")

c)

=COUNTIF(A1:A5,"Yes,No")

d)

=COUNTIF(A1:A4,"YES")

19.

Hàm SUMIF được sử dụng để làm gì?

a)

Đếm số ô thỏa mãn điều kiện

b)

Tính tổng các giá trị trong một phạm vi thỏa mãn điều kiện

c)

Tính giá trị trung bình của các ô

d)

Hiển thị giá trị lớn nhất trong một phạm vi

20.

Công thức =SUMIF($B$3:$B$10,"A",$D$3:$D$10) thực hiện điều gì?

a)

Đếm số ô trong vùng B3:B10 có giá trị là "A"

b)

Tính tổng các giá trị trong vùng D3:D10, với điều kiện ở B3:B10 là "A"

c)

Tính tổng các giá trị trong vùng B3:B10 thỏa mãn điều kiện "A"

d)

Tính trung bình các giá trị ở D3:D10

21.

Hàm SUMIF trả về kết quả nào khi không có giá trị nào thỏa mãn điều kiện?

a)


Lỗi #VALUE!

b)

Lỗi #N/A

c)

Kết quả là 0

d)

Kết quả không xác định

22.

Công thức =SUMIF(B3:B10,">500",D3:D10) thực hiện gì?

a)

Tính tổng các giá trị trong B3:B10 lớn hơn 500

b)

Tính tổng các giá trị trong D3:D10 lớn hơn 500

c)

Tính tổng các giá trị trong D3:D10, tương ứng với các ô trong B3:B10 có giá trị lớn hơn 500

d)

Đếm số ô trong B3:B10 lớn hơn 500

23.

Điều kiện "<=1000" trong hàm SUMIF được hiểu như thế nào?

a)

Tính tổng các giá trị nhỏ hơn 1000

b)

Tính tổng các giá trị lớn hơn hoặc bằng 1000

c)

Tính tổng các giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 1000

d)

Tính tổng các giá trị bằng 1000

24.

Công thức nào đúng để tính tổng các giá trị trong D3:D10, với điều kiện ở cột B khác "Giải trí"?

a)

=SUMIF(B3:B10," Giải trí",D3:D10)

b)

=SUMIF(B3:B10,"Giải trí",D3:D10)

c)

=SUMIF(D3:D10,"<>Giải trí",B3:B10)

d)

=SUMIF(B3:B10,"NOT Giải trí",D3:D10)

25.

Trong công thức =SUMIF(A1:A10,A1,C1:C10), điều kiện được lấy từ đâu?

a)

Giá trị trong phạm vi A1:A10

b)

Giá trị ở ô A1

c)

Giá trị trong phạm vi C1:C10

d)

Điều kiện cố định "A1"

26.

Chọn câu trả lời đúng nhất về hàm IF

a)

Kiểm tra xem điều kiện có đúng hay không, nếu đúng thì trả về một giá trị, nếu không thì trả về một giá trị khác

b)

Trả về giá trị TRUE nếu bất kì điều kiện nào là đúng và trả về FALSE nếu tất cả các điều kiện đều sai

c)

Trả về giá trị TRUE nếu tất cả điều kiện đều đúng và trả về FALSE nếu bất kì điều kiện nào sai

d)

Trả về giá trị từ danh sách bảng cách sử dụng một vị trí trả về

27.

Trong công thức =IF(N4>30%,"Nhiều hơn","Ít hơn"), tham số N4>30% được gọi là gì?

a)

Logical Test

b)

Value if True

c)

Value if False

d)

Điều kiện sai

28.

Để kiểm tra nếu doanh thu lớn hơn 15 triệu thì tỉ lệ thưởng là 4%, công thức đúng là gì?

a)

=IF(A1>15,000,4%,0%)

b)

=IF(A1>15,000,"4%","0%")

c)

=IF(A1>15,000,0.04,0)

d)

=IF(A1<15,000,0.04,0)

29.

Trong công thức =IF(N4>30%,"Nhiều hơn","Ít hơn"), nếu N4 = 25%, kết quả sẽ là gì?

a)

Nhiều hơn

b)

Ít hơn

c)

Sai công thức

d)

Không xác định

30.

Trong bảng dữ liệu chi tiêu, làm thế nào để nhận xét mục chi "Mong muốn cá nhân" với quy tắc:

Nếu tỉ lệ chi lớn hơn 70% thì nhận xét là "Quá nhiều".

Nếu tỉ lệ chi lớn hơn 30% thì nhận xét là "Đủ".

Nếu không thì nhận xét là "Thiếu".

a)

=IF(N4>70%,"Quá nhiều","Đủ")

b)

=IF(N4>70%,"Quá nhiều",IF(N4>30%,"Đủ","Thiếu"))

c)


=IF(N4>30%,"Đủ","Thiếu")

d)

=IF(N4<30%,"Thiếu",IF(N4<70%,"Đủ","Quá nhiều"))

31.

Trong bảng tính tiền thưởng cho các đại lý, cách viết công thức nào tính đúng tỉ lệ thưởng theo quy tắc:

Doanh thu > 50 triệu thì tỉ lệ thưởng là 8%. Doanh thu > 10 triệu thì tỉ lệ thưởng là 4%.

Doanh thu > 30 triệu thì tỉ lệ thưởng là 6%. Còn lại là 2%.

a)

=IF(B2>50,8%,IF(B2>30,6%,IF(B2>10,4%,2%)))

b)

=IF(B2<10,2%,IF(B2<30,4%,IF(B2<50,6%,8%)))

c)

=IF(B2>50,"8%",IF(B2>30,"6%",IF(B2>10,"4%","2%")))

d)

=IF(B2>50,"8%",IF(B2<30,"6%",IF(B2>10,"4%","2%")))

32.

Tại ô A1 có giá trị 50, để kiểm tra A1 có lớn hơn 5 hay không, ta có thể sử dụng hàm IF như sau: =IF(A1>5;"Lớn hơn 5";"Nhỏ hơn hoặc bằng 5") thì kết quả sẽ:

a)

5

b)

Lớn hơn 5

c)

Nhỏ hơn 5

d)

Nhỏ hơn hoặc bằng 5

33.

Em hãy sắp xếp các bước giải quyết vấn đề sau theo đúng thứ tự.

  1. 1 - Thực hiện giải pháp.

  2. 2 - Tìm hiểu vấn đề.

  3. 3 - Lựa chọn giải pháp.

  4. 4 - Đánh giá kết quả.

  5. 5 - Phân tích vấn đề.

a)

2 → 5 → 3 → 1 → 4

b)

2 → 3 → 1 → 5 → 4

c)

2 → 1 → 5 → 3 → 4

d)

2 → 5 → 1 → 3 → 4

34.

Xem xét hiệu quả đạt được khi thực hiện giải pháp để cải tiến hoặc phát hiện những giải pháp mới là nội dung của bước nào trong quá trình giải quyết vấn đề?  

a)

Lựa chọn giải pháp

b)

Phân tích vấn đề

c)

Đánh giá kết quả

d)

Thực hiện giải pháp

35.

Trong quá trình giải quyết vấn đề, bước đầu tiên cần thực hiện là gì?

a)

Phân tích vấn đề

b)

Trình bày giải pháp

c)

Tìm hiểu vấn đề

d)

Thực hiện giải pháp

36.

Một trong những yếu tố quan trọng của thuật toán bám tường là gì?

a)

Luôn tiến thẳng khi không có đường khác

b)

Luôn giữ tường ở bên trái hoặc phải

c)

Quay ngẫu nhiên khi gặp ngã rẽ

d)

Dừng lại khi gặp tường

37.

Trong thuật toán bám tường bên phải, khi phía bên phải có tường và phía trước cũng có tường, robot sẽ làm gì?

a)

Quay trái 90°

b)

Quay phải 90°

c)

Đi thẳng

d)

Dừng lại

38.

Thuật toán bám tường bên phải yêu cầu robot ưu tiên hành động nào?

a)

Đi thẳng khi có đường trước mặt

b)

Quay trái khi gặp tường

c)

Rẽ phải nếu không có tường bên phải

d)

Đi ngược lại đường cũ

39.

Trong thuật toán bám tường bên trái, khi phía bên trái có tường và phía trước không có tường, robot sẽ làm gì?

a)

Quay trái 90°

b)

Quay phải 90°

c)

Đi thẳng

d)

Dừng lại

40.

Trong bước "Thực hiện giải pháp", điều quan trọng nhất là gì?

a)

Sử dụng ngôn ngữ phức tạp

b)

Đảm bảo không gây nhầm lẫn khi thực hiện

c)

Đưa ra nhiều lựa chọn giải pháp

d)

Triển khai giải pháp đã chọn

41.

Mục tiêu chính của "Phân tích vấn đề" là gì?

a)

Tìm ra lỗi sai trong giải pháp

b)

Xác định các khía cạnh của vấn đề và đưa ra nhận định

c)

Thực hiện kiểm tra kết quả

d)

Đưa ra sơ đồ khối

42.

Khi thực hiện thuật toán bám tường, robot sẽ dừng lại khi nào?

a)

Khi gặp tường phía trước

b)

Khi đã tìm thấy lối ra

c)

Khi không còn đường đi nào khác

d)

Khi hết năng lượng