wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phương Thức Chăn Nuôi Ở Việt Nam

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nêu đặc điểm phân biệt các giống Bò (H 9.1) và đặc điểm hình thể của trâu VN (H 9.2)

a)

Bò vàng Việt Nam: có lông vàng, mịn, mỏng, không có vai u

b)

Bò sữa Hà Lan: lông loang trắng đen, cho sản lượng sữa cao

c)

Bò lai Sind: màu lông vàng hoặc nâu, vai u

d)

Trâu Việt Nam: có lông, da màu đen xám, tai mọc ngang; sừng dài, cong hình cánh cung

2.

Quan sát đặc điểm ngoại hình và cho biết tên gọi của các vật nuôi trong mỗi trường hợp ở H 9.7 (1 điểm)

4 lines
3.

Để phân biệt các giống gia cầm, ta dựa vào các đặc điểm nào?

a)

Khả năng đề kháng dịch bệnh của gia cầm

b)

Đặc điểm ngoại hình, tầm vóc, màu lông

c)

Khả năng sinh trưởng và phát triển

d)

Khả năng sinh sản

4.

Những loại vật nuôi nào phù hợp với phương thức chăn nuôi chăn thả?

a)

Trâu, bò

b)

Lợn nhà

c)

Tằm

d)

Thỏ

5.

Việt Nam có bao nhiêu phương thức chăn nuôi phổ biến?

a)

2

b)

3 (Nuôi nhốt, chăn thả, bán chăn thả)

c)

4

d)

5

6.

Phương thức chăn nuôi bán chăn thả có đặc điểm gì?

a)

Vật nuôi đi lại tự do, không có chuồng trại

b)

Vật nuôi tự kiếm thức ăn có trong tự nhiên

c)

Vật nuôi sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp thức ăn tự tìm kiếm

d)

Vật nuôi chỉ sử dụng thức ăn, nước uống do người chăn nuôi cung cấp.

7.

Đây là loại vật nuôi

4 lines
8.

Đây là loại vật nuôi nào?

a)

Bò sữa Hà Lan

b)

Trâu Việt Nam

c)

Lợn Móng Cái

d)

Trâu rừng

9.

Những loại vật nuôi nào phù hợp với phương thức nuôi công nghiệp (nuôi nhốt)?

a)

Gà, vịt, lợn

b)

Trâu, bò

c)

Ong

d)

Cừu, dê

10.

Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta là:

a)

Chăn thả, chăn nuôi truyền thống, bán chăn thả

b)

Chăn thả, nuôi nhốt, bán chăn thả

c)

Chăn nuôi nông hộ, nuôi nhốt, bán chăn thả

d)

Chăn thả, nuôi nhốt, chăn nuôi truyền thống

11.

Đâu không phải gia súc ăn cỏ được nuôi phổ biến ở Việt Nam?

a)

Bò vàng Việt Nam

b)

Lợn Ỉ

c)

Trâu Việt Nam

d)

Bò lai Sind

12.

Đây là phương thức chăn nuôi nào?

a)

Chăn thả

b)

Nuôi nhốt

c)

Bán chăn thả

d)

Tự do

13.

Đây là loại vật nuôi nào?

a)

Bò sữa Hà Lan

b)

Trâu Việt Nam

c)

Lợn Móng Cái

d)

Bò sữa

14.

Ý nào dưới đây là không phù hợp để mô tả phương thức nuôi chăn thả tự do?

a)

Con vật có thể đi lại tự do, tự kiếm thức ăn.

b)

Có mức đầu tư thấp, tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên.

c)

Cho năng suất thấp và khó kiểm soát dịch bênh.

d)

Con vật được nuôi trong chuồng kết hợp với chăn thả.

15.

Biết được nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi sẽ giúp ích gì?

a)

Xác định được phương pháp phòng và trị bệnh phù hợp.

b)

Xác định được phương pháp nuôi dưỡng phù hợp.

c)

Xác định được phương pháp

16.

Biết được nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi sẽ giúp ích gì?

a)

Xác định được phương pháp phòng và trị bệnh phù hợp.

b)

Xác định được phương pháp nuôi dưỡng phù hợp.

c)

Xác định được phương pháp chăm sóc phù hợp.

d)

Xác định được phương pháp nâng cao năng suất chăn nuôi.

17.

Đây là phương thức chăn nuôi nào?

a)

Chăn thả

b)

Nuôi nhốt

c)

Bán chăn thả

d)

Bán nuôi nhốt

18.

Đâu không phải đặc điểm chăn nuôi theo phương thức chăn thả?

a)

Vật nuôi không có chuồng trại và tự kiếm thức ăn

b)

Kĩ thuật chăn nuôi đơn giản

c)

Vật nuôi sử dụng thức ăn do người chăn nuôi cung cấp

d)

Phụ thuộc vào nguồn thức ăn có trong tự nhiên

19.

Việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non có ý nghĩa quan trọng bởi vì:

a)

Con vật còn nhỏ nên ăn ít, uống sữa nhiều

b)

Con vật còn nhỏ nên đáng yêu hơn và dễ chăm sóc

c)

Cần cho sự sinh trưởng và phát triển sau này của vật nuôi.

d)

Con vật còn nhỏ nên dễ bị bệnh, chậm phát triển

20.

Ý nào dưới đây là phù hợp nhất để mô tả phương thức nuôi bán công nghiệp (bán chăn thả)?

a)

Là dạng kết hợp của nuôi chăn thả tự do và nuôi công nghiệp.

b)

Là phương thức chăn nuôi chỉ áp dụng cho gia súc.

c)

Là phương thức chăn nuôi chỉ áp dụng cho gia cầm.

d)

Là phương thức chăn nuôi ghép nhiều loại gia súc, gia cầm.