wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học co bản

Total questions: 97

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính sử dụng các bóng đèn điện tử chân không bắt đầu từ thời gian nào?

a)

Thế hệ 2 (1958 - 1964)

b)

Thế hệ 1 (1946 - 1958)

c)

Thế hệ 3 (1965 - 1974)

d)

Thế hệ 4 (1974 - 1990)

2.

Máy tính sử dụng máy tính dùng mạch riêng rẽ, vào số liệu bằng phiếu đục lỗ bắt đầu từ thời gian nào?

a)

Thế hệ 2 (1958 - 1964)

b)

Thế hệ 1 (1946 - 1958)

c)

Thế hệ 3 (1965 - 1974)

d)

Thế hệ 4 (1974 - 1990)

3.

Máy tính sử dụng máy tính dùng bộ xử lý bằng đèn bán dẫn, mạch in bắt đầu từ thời gian nào?

a)

Thế hệ 2 (1958 - 1964)

b)

Thế hệ 1 (1946 - 1958)

c)

Thế hệ 3 (1965 - 1974)

d)

Thế hệ 4 (1974 - 1990)

4.

Máy tính đã có chương trình dịch đơn giản như Cobol, Fortran và hệ điều hành đơn giản bắt đầu từ thời gian nào?

a)

Thế hệ 2 (1958 - 1964)

b)

Thế hệ 1 (1946 - 1958)

c)

Thế hệ 3 (1965 - 1974)

d)

Thế hệ 4 (1974 - 1990)

5.

Máy tính được gắn các bộ vi xử lý bằng vi mạch điện tử cỡ nhỏ bắt đầu từ thời gian nào?

a)

Thế hệ 2 (1958 - 1964)

b)

Thế hệ 1 (1946 - 1958)

c)

Thế hệ 3 (1965 - 1974)

d)

Thế hệ 4 (1974 - 1990)

6.

Máy tính bắt đầu có các vi mạch đa xử lý bắt đầu từ thời gian nào?

a)

Thế hệ 2 (1958 - 1964)

b)

Thế hệ 1 (1946 - 1958)

c)

Thế hệ 3 (1965 - 1974)

d)

Thế hệ 4 (1974 - 1990)

7.

Trong thế hệ 1 (1946 - 1958), Máy tính có tốc độ xử lý khoảng bao nhiêu?

a)

10.000 - 100.000 phép tính/s

b)

100 - 3.00 phép tính/s

c)

100.000 - 1 triệu phép tính/s

d)

300 - 3.000 phép tính/s

8.

Trong thế hệ 2 (1958 - 1964), Máy tính có tốc độ xử lý khoảng bao nhiêu?

a)

100.000 - 500.000 phép tính/s

b)

10.000 - 100.000 phép tính/s

c)

500.000 - 1.000.000 phép tính/s

d)

1 triệu phép tính/s

9.

Trong thế hệ 3 (1965 - 1974), Máy tính có tốc độ xử lý khoảng bao nhiêu?

a)

30.000 - 100.000 phép tính/s

b)

10.000 - 100.000 phép tính/s

c)

hàng triệu phép tính/s

d)

hàng tỷ phép tính/s

10.

Trong thế hệ 4 (1974 - 1990), Máy tính có tốc độ xử lý khoảng bao nhiêu?

a)

30.000 - 100.000 phép tính/s

b)

10.000 - 100.000 phép tính/s

c)

100.000 - 1.00.000 p

11.

Trong thế hệ 4 (1974 - 1990), Máy tính có tốc độ xử lý khoảng bao nhiêu?

a)

30.000 - 100.000 phép tính/s

b)

10.000 - 100.000 phép tính/s

c)

100.000 - 1.00.000 phép tính/s

d)

hàng tỷ phép tính/s

12.

Máy tính Minsk-22 là một trong những máy tính điện tử ra đời rất sớm của nước nào?

a)

Đức

b)

Liên Xô cũ

c)

Trung Quốc

d)

Mỹ

13.

EDVAC (Electronic Numerical Integrator and Computer) là một trong những máy tính điện tử ra đời sớm nhất của nước nào?

a)

Đức

b)

Nga

c)

Trung Quốc

d)

Mỹ

14.

Theo mục đích sử dụng máy tính điện tử gồm những loại nào?

a)

Máy tính lượng tử; Siêu máy tính SuperComputer); Máy Vi tính

b)

Máy tính hoạt động liên tục, không nghỉ; Máy tính phục vụ dân dụng

c)

Máy tính để bàn; Máy tính xách tay

d)

Máy chủ; Máy tính cá nhân.

15.

Máy tính nhúng là những thiết bị nào dưới đây?

a)

Laptop

b)

PC Desktop

c)

Microware

d)

Smartphone

16.

Máy tính nhúng là những thiết bị nào dưới đây?

a)

Laptop

b)

Macbook

c)

Camera

d)

Server

17.

Máy tính nhúng là những thiết bị nào dưới đây?

a)

Modem ADSL

b)

Macbook

c)

Surface Pro

d)

Server

18.

Dựa trên thông số cấu hình và kích thước, máy tính điện tử được phân làm mấy loại?

a)

(1) Máy tính lượng tử, Máy tính lớn, Siêu máy tính

b)

(2). Máy tính tầm trung, Máy Vi tính

c)

(3). Máy tính cá nhân

d)

(4) Máy tính để bàn

19.

Máy tính điện tử nào dưới đây hoạt động liên tục, không nghỉ?

a)

Personal computer

b)

Workstations

c)

Embedded Computer

d)

Server

20.

Theo mục đích sử dụng, máy tính điện tử được phân làm mấy loại?

a)

(1) Máy tính hoạt động liên tục, không nghỉ

b)

(2). Máy tính phục vụ dân dụng

c)

(3). Máy tính phục vụ quân đội

d)

(4) Máy tính phục vụ trong trong giao thông

21.

Phần cứng máy tính là những bộ phận. Lựa chọn đáp án sai?

a)

Bộ nguồn, bo mạch chủ, bộ nhớ

b)

bo mạch chủ, thiết bị vào/ra,

c)

Bộ nhớ, CPU, thiết bị lưu tr

22.

Phần cứng máy tính là những bộ phận. Lựa chọn đáp án sai?

a)

Bộ nguồn, bo mạch chủ, bộ nhớ

b)

bo mạch chủ, thiết bị vào/ra

c)

Bộ nhớ, CPU, thiết bị lưu trữ

d)

Bộ nhớ, bo mạch chủ, tập lệnh điều khiển CPU

23.

Các khe cắm (Slots) kết nối với các bản mạch khác (module nhớ, các card vào-ra) thuộc phần cứng nào dưới đây?

a)

Bo mạch chủ.

b)

Bộ nhớ trong

c)

Thiết bị vào/ra.

d)

Bộ vi xử lý trung tâm

24.

Phần cứng nào đóng vai trò trung gian giao tiếp giữa các thiết bị khác với nhau?

a)

Bo mạch chủ.

b)

Bộ nhớ trong

c)

Thiết bị vào/ra.

d)

Bộ vi xử lý trung tâm

25.

Thiết bị sau đây là các thiết bị nhập dữ liệu?

a)

Scaner, printer, keyboard

b)

Mouse, monitor, keyboard

c)

Scaner, keyboard, mouse

d)

Mouse, keyboard, speaker

26.

Thiết bị sau đây là các thiết bị xuất dữ liệu?

a)

monitor, printer, speaker

b)

Mouse, monitor, keyboard

c)

Scaner, keyboard, mouse

d)

Mouse, keyboard, speaker

27.

Bộ nhớ trong máy tính (bộ nhớ memory) bao gồm:

a)

RAM, HDD

b)

ROM, SSD

c)

SSD, HDD

d)

RAM, ROM

28.

Bộ nhớ ngoài của máy tính bao gồm:

a)

RAM, CD-ROM

b)

ROM, SSD

c)

SSD, CD-ROM

d)

RAM, ROM

29.

Bộ nhớ ngoài của máy tính bao gồm:

a)

HDD, DVD

b)

ROM, DVD

c)

BUS, DVD

d)

RAM, DVD

30.

Thiết bị nào chỉ có thể đọc không ghi dũ liệu lên được?

a)

RAM

b)

USB

c)

SSD

d)

ROM

31.

Thiết bị nào có thể đọc và ghi dũ liệu lên được?

a)

RAM

b)

ROM

c)

BUS

d)

ROM

32.

Trong phần cứng máy tính, đơn vị/khối nào thực hiện phép tính số học và logic?

a)

RAM

b)

CU

c)

ALU

d)

ROM

33.

Thiết bị nhớ nào sau đây có tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh nhất?

a)

ROM

b)

RAM

c)

HDD

d)

DVD

34.

Bàn phím tiêu chuẩn (keyboard) kết nối với bo mạch chủ thông qua: ?

a)

USB; VGA

b)

P/S2;HDMI

c)

COM; VGA

d)

P/S2; USB

35.

Những đặc trưng của Monitor là gì?

a)

Kích thước màn hình, mật độ điểm ảnh, âm thanh

b)

Độ phân giải, kích thước, tốc độ làm tươi.

c)

Kích thước, độ phân giải, cable kết nối

d)

Độ phân giải, mật độ điểm ảnh, điện năng tiêu thụ

36.

Thiết bị lưu trữ nào không dùng công nghệ đĩa từ, đĩa quang học?

a)

SSD

b)

Blu-ray

c)

DVD

d)

HDD

37.

Thiết bị lưu trữ nào dùng công nghệ đĩa quang học?

a)

SSD

b)

Blu-ray

c)

Rom

d)

Ram

38.

Thiết bị lưu trữ nào được làm từ vật liệu bán dẫn?

a)

SSD

b)

Blu-ray

c)

DVD

d)

HDD

39.

Những đặc trưng của Bộ nhớ sử dụng công nghệ bán dẫn là gì?

a)

Là các loại ổ đĩa sử dụng công nghệ nhớ Flash, có dung lượng lưu trữ lớn và tốc độ đọc ghi nhanh

b)

Là các loại ổ đĩa sử dụng công nghệ đĩa từ, có dung lượng lưu trữ lớn và tốc độ đọc ghi nhanh

c)

Là các loại ổ đĩa sử dụng công nghệ đĩa quang học, có dung lượng lưu trữ 20Gb

d)

Là các loại ổ đĩa sử dụng công nghệ nhớ Flash, có dung lượng lưu trữ lớn và tốc độ đọc ghi chậm

40.

Phần mềm máy tính gồm những phần mềm nào dưới đây?

a)

Phần mềm đồ họa và phần mềm tính toán số học

b)

Phần mềm hệ thống và phần mềm đồ họa

c)

Phần mềm hệ thống và phần mềm tính toán số học

d)

Phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng

41.

Những phần nào dưới đây là phần mềm thương mại mất phí?

a)

Adobe Photoshop

b)

Facebook

c)

Unikey

d)

Microsoft Edge

42.

Phần mềm nào dưới đây là phần mềm miễn phí?

a)

Microsoft Word

b)

Windows Security

c)

Microsoft Word

d)

Microsoft Excel

43.

Theo bản quyền sử dụng, phần mềm thương mại là:…..?

a)

Miễn phí, không hạn chế thời gian sử dụng

b)

Đăng ký bản quyền

c)

Tự do sao chép, sử dụng

d)

Cấp miễn phí cho khách hàng tiềm năng nhưng ở một định dạng hạn chế

44.

Phần mềm được đăng ký bản quyền và cấp miễn phí một số tính năng trong một thời gian dùng thử là loại phần mềm gì?

a)

Phần mềm công cộng

b)

Phần mềm cho thuê

c)

Phần mềm chia sẻ

d)

Phần mềm miễn phí

45.

Đâu là các phần mềm hệ thống?

a)

Window, iOS, MS Word

b)

Android, Adobe CAD, iOS

c)

Wind

46.

loại phần mềm gì?

a)

Phần mềm công cộng

b)

Phần mềm cho thuê

c)

Phần mềm chia sẻ

d)

Phần mềm miễn phí

47.

Đâu là các phần mềm hệ thống?

a)

Window, iOS, MS Word

b)

Android, Adobe CAD, iOS

c)

Windows, Android, Drop box

d)

Windows, Android, iOS

48.

Đâu là các phần mềm hệ thống?

a)

Windows Server, Linux, MS Word

b)

Android, Adobe CAD, iOS

c)

Linux, WebOS, Drop box

d)

Windows Server, Linux, WebOS

49.

Đâu là các phần mềm mã nguồn mở?

a)

Moliza firefox, Linux, Unikey

b)

Microsoft Edge, Linux, Unikey

c)

Google Chrome, Linux, Libreoffice

d)

Coccoc brower, Linux, Libreoffice

50.

Trình tự xử lý thông tin trong máy tính điện tử là?

a)

Xử lý dữ liệu, Xử lý thông tin, Lưu trữ dữ liệu

b)

Nhập dữ liệu, Xử lý dữ liệu, Xuất dữ liệu

c)

Nhập dự liệu, Tính toán dữ liệu, Xuất dữ liệu

d)

Nhập dự liệu, So sánh logic dữ liệu, Lưu trữ dữ liệu

51.

Dữ liệu mà bộ vi xử lý của máy tính có thể hiểu, được biểu thị đặc trưng bằng?

a)

Hệ số nhị phân

b)

Cơ số tự nhiên

c)

Tín hiệu vật lý

d)

Chữ số La Mã

52.

Đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn thông tin gọi là?

a)

byte

b)

bit

c)

kilobyte

d)

Gigabyte

53.

Chọn đáp án đúng: 1GB =?

a)

1024 byte

b)

1024KB

c)

1024 MB

d)

1024TB

54.

Số 156 (hệ 10) được biểu diễn theo hệ nhị phân là chuỗi số nào sau đây?

a)

10011110

b)

10011101

c)

10011100

d)

10111100

55.

Bảng mã ASCII chuẩn có bao nhiêu ký tự?

a)

64 ký tự

b)

512 ký tự

c)

256 ký tự

d)

128 ký tự

56.

Bảng mã ASCII mở rộng có bao nhiêu ký tự?

a)

64 ký tự

b)

512 ký tự

c)

256 ký tự

d)

128 ký tự

57.

Trong bảng ASCII tiêu chuẩn phím Ctrl tương ứng với mã bao nhiêu?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

58.

Trong bảng ASCII tiêu chuẩn ký tự B tương ứng với mã bao nhiêu?

a)

63

b)

64

c)

65

d)

66

59.

Chức năng chính của hệ điều hành là gì?

a)

Quản lý các tài nguyên của máy tính; giám sát hiệu năng hệ thống

b)

Khởi động máy tính; quản lý việc cấp phát tài nguyên của máy tính như bộ xử lý trung ương, bộ nhớ, các thiết bị vào ra.

c)

Quản lý các tài nguyên của máy tính;

60.

Hệ lệnh của hệ điều hành thao tác với tệp bao gồm?

a)

Sao chép, di chuyển, xoá, đổi tên , xem nội dung tệp

b)

Sao chép, di chuyển, copy, paste , xem nội dung tệp.

c)

copy, di chuyển, xoá, đổi tên , khóa nội dung tệp

d)

copy, paste, đổi tên , sao chép tệp

61.

Nhân của một hệ điều hành gồm có những chức năng nào?

a)

Quản lý tài tiến trình, bộ nhớ, thiết bị, ứng dụng

b)

Quản lý tài tiến trình, bộ nhớ lư trữ, cổng vào-ra, ứng dụng

c)

Quản lý tài bộ nhớ, thiết bị, ứng dụng, nhập xuất dữ liệu

d)

Quản lý tài bộ nhớ, bộ nhớ trong, nhập xuất dữ liệu

62.

Thư mục bao gồm những loại nào?

a)

Thư mục gốc; Thư mục cha, Thư mục con, Thư mục hiện hành, Thư mục rỗng

b)

Thư mục gốc; Thư mục cành, Thư mục gần canh, Thư mục hiện hành, Thư mục ngọn.

c)

Thư mục gốc; Thư mục cha, Thư mục con, Thư mục đã dùng, Thư mục chưa dùng

d)

Thư mục gốc; Thư mục hiện hành, Thư mục rỗng; Thư mục sắp xếp

63.

Tổ chức lưu trữ tệp có dàng nào?

a)

dạng nhánh (Branch)

b)

dạng cây (Tree)

c)

dạng bậc thang (Step)

d)

Dạng ngang hàng (Peer)

64.

Ở hình 1, thư mục cha của "Mango" là thu mục nào?

a)

Drink

b)

Fruit

c)

Meat

d)

Apple

65.

Ở hình 1, thư mục con của "Coffee" là thu mục nào?

a)

Espresso, Latte

b)

Espresso, Hot tea

c)

Latte, Hot tea

d)

Hot tea, Cold tea

66.

Ở hình 1, Đâu là thu mục gốc?

a)

Drink

b)

Food

c)

C:\

d)

Fruit.doc

67.

Ở hình 1, đâu là tệp/file?

a)

drink.doc

b)

Food

c)

Drink

d)

Meat

68.

Trong hệ điều hành Windows, tổ hợp phím nào dùng để mở màn hình Desktop?

a)

+ E

b)

+ M

c)

+ R

d)

+ F

69.

Trong hệ điều hành Windows, tổ hợp phím nào dùng để mở màn hình Desktop?

a)

A + E

b)

B. + M

c)

C. + R

d)

D. + F

70.

Trong hệ điều hành Windows, tổ hợp phím nào dùng để đóng cửa sổ đang mở?

a)

A. Alt + tab

b)

B. Alt + F4

c)

C. Ctrl + A

d)

D. Ctrl + Z

71.

Tên của tệp tin nào sai?

a)

A.Lop luat

b)

B. lop_luat

c)

C.

d)

D. lop-luat

72.

Các đơn vị lưu trữ thông tin của máy tính là?

a)

A. Bit, Byte, KB, MB, GB

b)

B. Boolean, Byte, MB

c)

C. Bit, Byte, KG, Mb, Gb

d)

D. Đĩa cứng, bộ nhớ

73.

Cáp quang được làm bằng từ chất liệu gì?

a)

A. Đồng

b)

B. Sắt

c)

C. Sợi Quang học

d)

D. Nhôm

74.

Cấu trúc chính của máy tính gồm?

a)

A. Đơn vị xử lý trung tâm (CPU), Bộ nhớ chính (RAM-ROM), đĩa cứng

b)

B. Các thành phần nhập, các thành phần kết nối hệ thống

c)

C. Các thiết bị đĩa cứng, USB, CDRom, Mouse

d)

D. Màn hình, máy in, và phần kết nối hệ thống

75.

Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows

a)

A. Ta chỉ có thể thực hiện chức năng tìm kiếm trên một ổ đĩa logic (Ví dụ: ổ C, D, …)

b)

B. Ta không thể thực hiện chức năng tìm kiếm trên ổ đĩa mềm A

c)

C. Thực hiện nhiều chức năng cùng một lúc.

d)

D. Chức năng tìm kiếm trên một ổ đĩa logic (Ví dụ: ổ C, D, …)

76.

Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows

a)

A. Ta không thể thực hiện chức năng tìm kiếm trên các tập tin hình ảnh, âm thanh.

b)

B. Ta không thể tìm kiếm tập tin video mà nội dung của nó có chứa một hình ảnh nào đó

c)

C. Chức năng tìm kiếm trên các tập tin hình ảnh, âm thanh, văn bản, bảng tính

d)

D. Ta không thể thực hiện chức năng tìm kiếm các tập tin văn bản.

77.

Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows

a)

A. Kết quả của quá trình tìm kiếm có thể không tìm thấy một tập tin nào cả

b)

B. Kết quả của quá trình tìm kiếm có thể tìm thấy nhiều tập tin thỏa điều kiện tìm kiếm

c)

C. Kết quả của quá trình tìm kiếm có thể không tìm thấy nhiều tập tin thỏa điều kiện tìm kiếm

d)

D. Kết quả của quá trình tìm kiếm có thể tìm thấy một hay 2 tập tin

78.

Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows

a)

Ta có thể sử dụng ký tự đại diện (Ví dụ: *,%) để làm tiêu chuẩn tìm kiếm tập tin.

b)

Ta không thể tìm kiếm tập tin có ký tự thứ 3 của phần mở rộng là t

c)

Ta chỉ có thể thực hiện chức năng tìm kiếm tập tin, không thể tìm kiếm thư mục.

d)

Kết quả của quá trình tìm kiếm không thể có hơn 256 tập tin.

79.

Chọn phát biểu đúng về tên miền?

a)

Tên miền là tên gọi dễ nhớ ánh xạ về một địa chỉ IP

b)

Tên miền là tên giao dịch của 1 công ty hay tổ chức sử dụng trên Internet

c)

Công việc chuyển đổi từ tên miền sang địa chỉ IP do máy chủ DNS đảm trách.

d)

Tên miền là tên cho website..

80.

Chọn phát biểu đúng về địa chỉ IP phiên bản 4?

a)

Địa chỉ IP bao gồm 16 bit được chia thành 4 nhóm, mỗi nhóm cách nhau bằng dấu chấm (.).

b)

Địa chỉ IP bao gồm 32 bit được chia thành 4 nhóm, mỗi nhóm cách nhau bằng dấu chấm (.).

c)

Địa chỉ IP bao gồm 64 bit được chia thành 4 nhóm, mỗi nhóm cách nhau bằng dấu chấm phẩy (;).

d)

Địa chỉ IP bao gồm 32 bit được chia thành 4 nhóm, mỗi nhóm cách nhau bằng dấu phẩy (,).

81.

Chương trình thường sử dụng để xem các trang web gọi là gì?

a)

Trình duyệt nội dung

b)

Trình duyệt tài liệu

c)

Trình duyệt hình ảnh.

d)

Trình duyệt web

82.

Cho biết tên nào sau đây là tên hệ điều hành?

a)

UniKey

b)

Microsoft Office 365

c)

Windows 10

d)

Notepad

83.

Cho biết đâu là tên thiết bị mạng?

a)

USB

b)

HeadPhone

c)

Switch

d)

Webcam

84.

Câu 3. Cho số nhị phân 10001101, số thập phân tương đương là:

a)

213

b)

217

c)

215

d)

141

85.

Chọn phát biểu đúng về chức năng tìm kiếm tập tin trong Windows

a)

Ta chỉ có thể tìm kiếm những tập tin văn bản (txt, ini, doc) chứ không thể tìm kiếm những tập tin hình ảnh, âm thanh, video

b)

Ta chỉ có thể tìm kiếm những tập tin được tạo cách

86.

Chọn phát biểu đúng về tìm kiếm tập tin trong Windows:

a)

Ta chỉ có thể tìm kiếm những tập tin văn bản (txt, ini, doc) chứ không thể tìm kiếm những tập tin hình ảnh, âm thanh, video

b)

Ta chỉ có thể tìm kiếm những tập tin được tạo cách thời điểm hiện hành một năm

c)

Ta chỉ có thể thực hiện tìm kiếm tập tin, không thể tìm kiếm thư mục

d)

Tìm kiếm tất cả các tập tin theo tên và phần mở rộng.

87.

Chọn phát biểu đúng về chương trình bảo vệ màn hình:

a)

Ta không thể thay đổi chương trình bảo vệ màn hình ở độ phân giải 800x600

b)

Ta không thể thay đổi chương trình bảo vệ màn hình ở độ phân giải 1024x768

c)

Ta có thể thay đổi chương trình bảo vệ màn hình ở bất kỳ độ phân giải nào

d)

Ta không thể thay đổi chương trình bảo vệ màn hình ở bất kỳ độ phân giải nào

88.

Chọn phát biểu đúng về màn hình desktop trong Windows:

a)

Ta có thể di chuyển các shortcut trên màn hình desktop

b)

Ta có thể tạo thư mục trên màn hình desktop

c)

Ta có thể sử dụng bàn phím để di chuyển qua lại giữa các shortcut trên màn hình desktop

d)

Di chuyển, tạo thư mục trên màn hình Desktop

89.

Chọn phát biểu đúng về màn hình desktop trong Windows:

a)

Có thể thay đổi hình nền, không thay đổi thư mục trên màn hình desktop

b)

Chỉ thể tạo tập tin, không tạo thư mục trên màn hình desktop

c)

Không thể tạo shortcut trên màn hình desktop

d)

Thay đổi hình nền, tạo tập tin, thư mục, tạo shortcut trên màn hình desktop

90.

Cho biết ý nghĩa của chức năng Format Painter trong Microsoft Word 2010?

a)

Sao chép tất cả định dạng của một phần/ đối tượng trong văn bản

b)

Sao chép đối tượng trong văn bản

c)

Xóa tất cả các định dạng của phần văn bản được chọn

d)

Định dạng trang giấy nằm ngang

91.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Có thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn (Drop Cap) cho tất cả các đoạn trong tài liệu kể cả các đoạn văn bản nằm trong bảng (Table)

b)

Chỉ có thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn cho đoạn đầu tiên tài liệu

c)

Không thể áp dụng chữ hoa đầu đoạn cho các đoạn được định dạng kiểu danh sách liệt kê

d)

Khôn

92.

Khi làm việc với văn bản muốn chọn toàn bộ văn bản bạn bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl - A

b)

Ctrl - Z

c)

Ctrl - B

d)

Ctrl - X

93.

Khi làm việc với văn bản muốn in đậm nội dung văn bản đang chọn khối bạn bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl - A

b)

Ctrl - B

c)

Ctrl - C

d)

Ctrl - D

94.

Khi làm việc với văn bản muốn phục hồi lại thao tác vừa thực hiện bạn bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl - A

b)

Ctrl - Z

c)

Ctrl - B

d)

Ctrl - X

95.

Cho biết nhóm hiệu ứng "Emphasis" trong PowerPoint 2019 dùng để

a)

Làm đối tượng biến mất

b)

Nhấn mạnh đối tượng

c)

Làm đối tượng chuyển vị trí trên slide

d)

Làm xuất hiện đối tượng

96.

Chọn lựa nào trong ứng dụng PowerPoint 2019 dùng để ẩn hiện Slide kết thúc nền màu đen:

a)

File - Options - Advanced - Slide Show chọn hoặc bỏ chọn dòng End with black slide

b)

File - Options - Advanced - Display - chọn hoặc bỏ chọn Show all windows in the Taskbar

c)

File - Options - Advanced - General - chọn hoặc bỏ chọn dòng Show add-in user interface errors

d)

File - Options - Advanced - Editing options - chọn hoặc bỏ chọn Allow text to be dragged and dropped

97.

Chọn phát biểu sai

a)

Khi tạo hiệu ứng động cho một khối văn bản ta có thể cho xuất hiện lần lượt từng từ trong khối văn bản khi trình chiếu

b)

Không thể loại bỏ hiệu ứng chuyển trang trong bài trình diễn

c)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho 1 slide bất kỳ trong bài trình diễn

d)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho tất cả các slide trong bài trình diễn