wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Tập Quản Trị Học

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị được thực hiện trong 1 tổ chức nhằm

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Đạt mục tiêu của tổ chức

c)

Sử dụng có hiệu quả cao nhất các nguồn lực

d)

Đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao

2.

Quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong 1 tổ chức nhằm thực hiện ______ chung

a)

Mục tiêu

b)

Lợi nhuận

c)

Kế hoạch

d)

Lợi ích

3.

Hoạt động quản trị chịu sự tác động của ______ đang biến động không ngừng

a)

Kỹ thuật

b)

Công nghệ

c)

Môi trường

d)

Kinh tế

4.

Quản trị cần thiết cho

a)

Các tổ chức vì lợi nhuận và phi lợi nhuận

b)

Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Các đơn vị hành chính sự nghiệp

d)

Các công ty lớn

5.

Quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với ______ cao nhất và chi phí thấp nhất

a)

Sự thỏa mãn

b)

Lợi ích

c)

Kết quả

d)

Lợi nhuận

6.

Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách

a)

Giảm chi phí đầu vào và doanh thu đầu ra không thay đổi.

b)

Chi phí ở đầu vào không thay đổi và tăng doanh thu đầu ra

c)

Vừa giảm chi phí đầu vào và tăng doanh thu đầu ra

d)

Tất cả ý trên

7.

Quản trị viên cấp cơ sở trường tập trung vào việc ra các loại quyết định nào?

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Tất cả ý trên

8.

Quản trị là những hoạt động cần thiết được thực hiện khi con người ______với nhau trong các tổ chức nhằm đạt được những mục tiêu chung.

a)

Liên hệ

b)

Hỗ trợ

c)

Kết hợp

d)

Kiểm soát

9.

Những nhà Quản trị giữ chức vụ như trưởng phòng, của hàng trưởng, quản đốc… là nhà Quản trị cấp nào?

a)

nhà quản trị cấp cao

b)

nhà quản trị cấp giữa

c)

nhà quản trị cấp cơ sở

d)

nhà quản trị cấp giữa, cấp cơ sở

10.

Nhà quản trị cấp cao cần có nhất kỹ năng nào?

a)

Nhân sự

b)

Tư duy

c)

Kỹ thuật

d)

Kỹ thuật tư duy + nhân sự

11.

Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị là:

a)

Bậc quản trị càng cao, kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng

b)

Bậc quản trị càng cao, kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng

c)

Kỹ năng nhân sự có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậc quản trị

d)

Tất cả đều sai

12.

Hoạt động quản trị thị trường được thực hiện thông qua 4 chức năng:

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

b)

Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp

c)

Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo

d)

Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra

13.

Trong 1 tổ chức, các cấp bậc quản trị thừơng được chia thành:

a)

2 cấp quản trị

b)

3 cấp quản trị

c)

4 cấp quản trị

d)

5 cấp quản trị

14.

Câu vấn cho ban giám đốc của 1 doanh nghiệp thuộc cấp quản trị?

a)

Cấp cao

b)

Cấp giữa

c)

Cấp thấp

d)

Tất cả đều sai

15.

"chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra (a)   hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định"

16.

Người chịu trách nhiệm về thành quả cuối cùng của một tổ chức là nhà quản trị cấp nào?

a)

nhà quản trị cấp cao

b)

nhà quản trị cấp giữa

c)

nhà quản trị cấp cơ sở

d)

nhà quản trị cấp giữa, cấp cơ sở

17.

Lý do tồn tại của hoạt động quản trị chính là vì muốn có ________

a)

hiệu quả

b)

sự quản lý

c)

năng suất

d)

giá trị cuối cùng

18.

"Nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng ________ càng quan trọng"

a)

Nhân sự

b)

Chuyên môn

c)

Tư duy

d)

Giao tiếp

19.

Mục tiêu của quản trị trong 1 tổ chức là?

a)

Đạt được hiệu quả cà hiệu suất cao

b)

Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có

c)

Tìm kiếm lợi nhuận

20.

Phát biểu nào sau đây là chưa chính xác?

a)

Quản trị cần thiết với bệnh viện

b)

Quản trị cần thiết đối với trường đại học

c)

Quản trị chỉ cần thiết đối với các công ty lớn

d)

Quản trị cần thiết đối với doanh nghiệp

21.

Quản trị cần thiết trong các tổ chức để

a)

Đạt được lợi nhuận

b)

Giảm chi phí

c)

Đạt được mục tiêu với hiệu suất cao

d)

Tạo trật tự trong một tổ chức

22.

Để tăng hiệu quả, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách:

a)

Giảm chi phí đầu vào và kết quả đầu ra không đổi

b)

Chỉ phí đầu vào không đổi và tăng kết quả đầu ra

c)

Vừa giảm chi phí đầu vào và tăng kết quả đầu ra

d)

Tất cả đều sai

23.

Quản trị theo học thuyết Z là?

a)

Quản trị theo cách của Mỹ

b)

Quản trị theo cách của Nhật Bản

c)

Quản trị kết hợp theo cách của Mỹ và của Nhận Bản

d)

Các cách hiểu trên đều sai

24.

Học thuyết Z chú trọng tới:

a)

Mối quan hệ con người trong tổ chức

b)

Vấn đề lương bổng cho người lao động

c)

Sử dụng người dài hạn

d)

Đào tạo đa năng

25.

Tác giả của học thuyết Z là?

a)

Người Mỹ

b)

Người Nhật

c)

Người Mỹ gốc Nhật

d)

Một người khác

26.

Tác giả của học thuyết Z là:

a)

William Ouchi

b)

Frederick Herzberg

c)

Douglas McGregor

d)

Henry Fayol

27.

trường phái quản trị khoa học quan tâm đến ______ lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc

a)

Điều kiện

b)

Năng suất

c)

Môi trường

d)

Trình độ

28.

Điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là:

a)

Năng suất lao động

b)

Con người

c)

Hiệu quả

d)

Lợi nhuận

29.

Điểm chung giữa các trường phái QT khoa học, QT Hành chính, QT định lượng là:

a)

Con người

b)

Năng suất lao động

c)

Cách thức quản

30.

Trường phái quản trị là:

a)

Năng suất lao động

b)

Con người

c)

Hiệu quả

d)

Lợi nhuận

31.

Điểm chung giữa các trường phái QT khoa học, QT Hành chính, QT định lượng là:

a)

Con người

b)

Năng suất lao động

c)

Cách thức quản trị

d)

Lợi nhuận

32.

" Trường phái tâm lý-xã hội trong quản trị nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, quan hệ ______ của con người trong xã hội"?

a)

Xã hội

b)

Bình đẳng

c)

Đẳng cấp

d)

Lợi ích

33.

Các lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là:

a)

Quan niệm xí nghiệp là 1 hệ thống khép kín

b)

Chưa chú trọng đúng mức đến yếu tố con người

c)

Cả A và B

d)

Cách nhìn phiến diện

34.

Lý thuyết " Quản trị khoa học" được xếp vào trường phái quản trị nào?

a)

Trường phái tâm lý - xã hội

b)

Trường phái quản trị định lượng

c)

Trường phái quản trị cổ điển

d)

Trường phái quản trị hiện đại

35.

Người đưa ra 14 nguyên tắc " Quản trị tổng quát" là?

a)

Frederick W. Taylor (1856 - 1915)

b)

Henry Faytol (1814 - 1925)

c)

Max Weber (1864 - 1920)

d)

Douglas M Gregor (1900 - 1964)

36.

Tư tưởng của trường phái quản trị tổng quát (hành chính) thể hiện qua:

a)

14 nguyên tắc của H.Faytol

b)

4 nguyên tắc của W.Taylor

c)

6 phạm trù của công việc quản trị

d)

Mô hình tổ chức quan liêu bàn giấy

37.

"Trường phái quản trị quá trình" được Harold koontz đề ra trên cơ sở tư tưởng:

a)

H. Fayol

b)

M.Weber

c)

R.Owen

d)

W.Taylor

38.

" Theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể giải quyết đc bằng ______"

a)

Mô tả

b)

Mô hình toán

c)

Mô phỏng

d)

Kỹ thuật khác

39.

Tác giả của " Trường phái quản trị quá trình" là:

a)

Harold Koontz

b)

Henry Fayol

c)

R.Owen

d)

Max Weber

40.

Trường phái Hội nhập trong quản trị được xây dựng từ:

a)

Sự tích hợp các lý thuyết quản trị trên cơ sở chọn lọc

b)

Trường phái quản trị hệ thống và trường phái ngẫu nhiên

c)

Một số trường phái khác nhau

d)

Quá trình hội nhập kinh

41.

Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý - xã hội là:

a)

Mayo; Maslow; Gregor

b)

Simon; Mayo; Maslow; Mayo; Maslow

c)

Maslow; Gregor; Vroom; Gannit

d)

Taylor; Maslow; Gregor; Fayol

42.

Nhà nghiên cứu về quản trị đã đưa ra lý thuyết " tổ chức quan liêu bàn giấy" là:

a)

M.Weber

b)

H.Fayol

c)

W.Taylor

d)

E.Mayo

43.

Frederick Winslow Taylor được gọi là cha đẻ của ngành quản trị và quyển sách nổi tiếng của ông về quản trị xuất hiện vào năm nào?

a)

1911

b)

1912

c)

1913

d)

1921

44.

Nội dung học thuyết quản lý theo khoa học của Frederich Winslow Taylor bao gồm những nội dung nào?

a)

Cải tạo các quan hệ quản lý giữa chủ và thợ, Về quan niệm "con người kinh tế"

b)

Lựa chọn công cụ lao động thích hợp và môi trường lao động phù hợp

c)

Tiêu chuẩn hóa công việc, Chuyên môn hoá lao động

d)

A, B, C đều đúng

45.

Henri Fayol, xuất bản tác phẩm nổi tiếng nào?

a)

Quản lý hành chính chung

b)

Quản lý hành chính chung và trong công nghiệp

c)

Quản lý hành chính nhà nước

d)

Quản lý hành chính công nghiệp

46.

Các nhà nghiên cứu Nhật Bản thuộc Viện nghiên cứu Nomura cho rằng "quản trị sáng tạo" là phong cách quản trị của thế kỷ nào?

a)

là phong cách quản trị của thế kỷ 18

b)

là phong cách quản trị của thế kỷ 19

c)

là phong cách quản trị của thế kỷ 20

d)

là phong cách quản trị của thế kỷ 21

47.

Phân tích môi trường hoạt động của tổ chức nhằm:

a)

Xác định cơ hội & nguy cơ

b)

Xác định điểm mạnh & điểm yếu

c)

Phục vụ cho việc ra quyết định

d)

Để có thông tin

48.

Môi trường vĩ mô của doanh nghiệp là nơi mà doanh nghiệp phải bắt đầu tìm kiếm những ____và những _____có thể xuất hiện, nó bao gồm tất cả các nhân tố và lực lượng có ảnh hưởng đến hoạt động và kết quả thực hiện của Doanh nghiệp.

a)

cơ hội/ lợi ích

b)

cơ hội/ mối đe dọa

c)

nhược điểm/ đe dọa

d)

cơ hội/ thời cơ

49.

Việc mở rộng tiềm năng kinh tế để sản xuất ra nhiều sản phẩm dịch vụ hơn, phục vụ cho tiêu dùng trực tiếp và tái sản xuất mở rộng gọi là gì?

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

Quy luật phát triển

c)

Chính sách kinh tế

d)

Bình ổn kinh tế

50.

Nhà quản trị cần phân tích môi trường để:

a)

Có thông tin

b)

Lập kế hoạch kinh doanh

c)

Phát triển thị trường

d)

Đề ra quyết định kinh doanh

51.

Môi trường tác động đến doanh nghiệp và:

a)

Tạo các cơ hội cho doanh nghiệp

b)

Có ảnh hưởng đến quyết định và chiến lược hoạt động của doanh nghiệp

c)

Tác động đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

d)

Tạo các đe dọa đối với doanh nghiệp

52.

Khoa học và công nghệ phát triển nhanh đem lại cho doanh nghiệp:

a)

Nhiều cơ hội

b)

Nhiều cơ hội hơn là thách thức

c)

Nhiều thách thức

d)

Tất cả đều chưa chính xác

53.

Nghiên cứu yếu tố dân số là cần thiết để doanh nghiệp:

a)

Xác định cơ hội thị trường

b)

Xác định nhu cầu thị trường

c)

Ra quyết định kinh doanh

d)

Xác định chiến lược sản phẩm

54.

Nhân viên giỏi rời bỏ doanh nghiệp đến nơi khác, đó là yếu tố nào tác động đến doanh nghiệp?

a)

Yếu tố dân số

b)

Yếu tố xã hội

c)

Yếu tố nhân lực

d)

Yếu tố văn hóa

55.

Chính sách phúc lợi xã hội là yếu tố thuộc:

a)

Môi trường tổng quát

b)

Xã hội

c)

Yếu tố chính sách và pháp luật

d)

Yếu tố dân số

56.

Kỹ thuật phân tích SWOT được dùng để:

a)

Xác định điểm mạnh - yếu của doanh nghiệp

b)

Xác định cơ hội - đe dọa đến doanh nghiệp

c)

Xác định các phương án kết hợp từ kết quả phân tích môi trường để xây dựng chiến lược

d)

Tổng hợp các thông tin từ phân tích môi trường

57.

Chọn đáp án đúng nhất: Một quốc gia được coi là có chính sách kinh tế cởi mở khi nào?

a)

Khi những chính sách đó mang lại sự thuận tiện

b)

Khi có sức hấp dẫn đối với các doanh nghiệp trong nước

c)

Khi có sức hấp dẫn đối với các doanh nghiệp ngoài nước

d)

Khi những chính sách đó mang lại sự thuận tiện và có sức hấp dẫn đối với các doanh nghiệp trong và ngoài nước.

58.

Chu kỳ kinh doanh trãi qua bao nhiêu giai đoạn?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

59.

Vai trò của chính phủ đối với nền kinh tế là gì?

a)

Vai trò quan trọng của chính phủ là tạo lập, thúc đẩy, điều chỉnh và duy trì tốc độ phát triển kinh tế.

b)

Sự can thiệp ở mức hợp lý của chính phủ vào các hoạt động kinh doanh là rất cần thiết bởi chính phủ giữ vai trò tạo lập môi trường kinh doanh thuận lợi và tạo cơ hội bình đẳng cho mọi công dân được tham gia vào quá trình sản xuất kinh doanh.

c)

Chính phủ quy định những khuôn khổ pháp lý và thiết lập các chính sách chủ yếu tạo điều kiện cho mọi thành phần kinh tế cạnh tranh bình đẳng trong kinh doanh.

d)

Chọn đáp án A, B và C

60.

Với doanh nghiệp,việc nghiên cứu môi trường là công việc phải làm của:

a)

Giám đốc doanh nghiệp

b)

Các nhà chuyên môn

c)

Khách hàng

d)

Tất cả các nhà quản trị

61.

Khi nghiên cứu môi trường cần nhận diện các yếu tố tác động và ______ của các yếu tố đó

a)

Sự nguy hiểm

b)

Khả năng xuất hiện

c)

Mức độ ảnh hưởng

d)

Sự thay đổi

62.

Người dân ngày càng quan tâm hơn đến chất lượng cuộc sống là sự tác động từ yếu tố:

a)

Kinh tế

b)

Chính trị-pháp luật

c)

Xã hội

d)

Dân số

63.

Sự kiện sữa nhiễm chất melamina của các doanh nghiệp sản xuất sữa, ảnh hưởng đến:

a)

Công nghệ

b)

Xã hội

c)

Dân số

d)

Khách hàng

64.

Môi trường tác động đến doanh nghiệp và ảnh hưởng mạnh nhất đến:

a)

Cơ hội thị trường cho doanh nghiệp

b)

Quyết định về chiến lược hoạt động của doanh nghiệp

c)

Đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

d)

Đe dọa về doanh số của doanh nghiệp

65.

Yếu tố nào thuộc môi trường vi mô

a)

Doanh số của công ty bị giảm

b)

Sự xuất hiện 1 sản phẩm mới trên thị trường

c)

Chiến tranh vùng Vịnh

d)

Bãi công xảy ra trong doanh nghiệp

66.

Chọn đáp án không đúng: Các khía cạnh nào của môi trường xã hội có ảnh hưởng mạnh mẽ tới các hoạt động của tổ chức?

a)

Những quan niệm về đạo đức, thẩm mỹ, về lối sống, về nghề nghiệp;

b)

Những phong tục tập quán, truyền thống;

c)

Những yếu tố về thẩm mỹ, về khoa học sáng tạo

d)

Trình độ nhận thức, học vấn chung của xã hội...

67.

Nhà quản trị cũng cần hiểu rõ quá trình ____ và các phương pháp giải quyết mâu thuẫn, xung đột trong tổ chức để ____nỗ lực của nhân viên hoàn thành nhiệm vụ được giao.

a)

Thông tin/ thúc đẩy

b)

Báo cáo/ thúc đẩy

c)

Thông tin/ tạo ra sự

d)

Tổ chức/ tạo ra sự

68.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Một quyết định đúng lúc và kịp thời sẽ tạo điều kiện phát triển sản xuất và nâng cao hiệu quả sản xuất.

b)

Những quyết định có suy nghĩ là kết quả của thái độ thiếu trách nhiệm, của bệnh quan liêu tạo nên những lãng phí về lao động, tiền của của tập thể và xã hội.

c)

Một quyết định sai hoặc đưa ra không đúng có thể dẫn đến những thiệt hại lớn, gây khó khăn cho sản xuất, kinh doanh

d)

Việc đề ra quyết định là một trong các hoạt động quan trọng của quản trị và là khâu chủ yếu của công nghệ quản trị

69.

Theo thời gian thực hiện, nhà quản trị cấp cơ sở thường đưa ra quyết định gì?

a)

Quyết định dài hạn

b)

Quyết định bộ phận

c)

Quyết định ngắn hạn

d)

Quyết định toàn cục

70.

Theo thời gian thực hiện, nhà quản trị cấp trung thường đưa ra quyết định gì?

a)

Quyết định trung hạn

b)

Quyết định bộ phận

c)

Quyết định ngắn hạn

d)

Quyết định toàn cục

71.

Các quyết định có thể làm cản trở hoạt động bình thưởng của tổ chức nếu đó là quyết định ___________.

a)

chính xác

b)

không chính xác

c)

kịp thời

d)

bằng lời nói

72.

Một thông tin trong quản trị được truyền tải thành công khi nào?

a)

Khi thông tin được chuyển đi

b)

Khi thông tin được hỏi lại

c)

Khi thông tin được hiểu rõ

d)

Khi thông tin được chuyển đi và phải được hiểu rõ

73.

Trước khi ra quyết định nhà quản trị cần phải làm gì?

a)

Thử nghiệm, thực thi các phương án đã chọn

b)

Thận trọng đánh giá các phương án, xem xét ưu và nhược điểm của từng phươnng án

c)

Tránh những trao đổi với đồng nghiệp bạn bè về quyết định cuối cùng để không bị dao động

d)

Không nghi ngờ mình ra quyết định sai

74.

Trong vai trò quyết định, nhà quản trị tìm cách cải tiến hoạt động của tổ chức, khi đó nhà quản trị đóng vai trò gì?

a)

Vai trò thương thuyết

b)

Vai trò người chủ trì

c)

Vai trò phân phối các nguồn lực

d)

Vai trò giải quyết xáo trộn

75.

Trong vai trò thông tin, nhà quản trị phải biết cách xây dựng hệ thống thông tin nội bộ, phải thường xuyên xem xét, phân tích môi trường nhằm xác định những cơ hội cũng như những mối đe dọa đối với tổ chức, khi đó nhà quản trị đóng vai trò gì?

a)

Vai trò tiếp nhận thông tin

b)

Vai trò cung cấp thông tin sau cùng

c)

Vai trò phổ biến thông tin

d)

Vai trò tiếp nhận và thu thập thông tin

76.

Hoạch định là:

a)

Xác định mục tiêu và các biện pháp thực hiện mục tiêu

b)

Xây dựng các kế hoạch dài hạn

c)

Xây dựng các kế hoạch hàng năm

d)

Xây dựng kế hoạch hoạt động của toàn công ty

77.

Xây dựng mục tiêu kiểu truyền thống là những mục tiêu được xác định:

a)

Áp đặt từ cấp cao

b)

Từ khách hàng

c)

Theo nhu cầu thị trường

d)

Từ cấp dưới

78.

"Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra _______ hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng nhất định"

a)

Quan điểm

b)

Giải pháp

c)

Giới hạn

d)

Ngân sách

79.

"Kế hoạch đơn dụng là những cách thức hành động _______ trong tương lai"

a)

Không lặp lại

b)

Ít phát sinh

c)

Xuất hiện

d)

Xảy ra

80.

Mục tiêu trong hoạt động quản trị nên được xây dựng:

a)

Có tính tiên tiến

b)

Có tính kế thừa

c)

Có tính tiến bộ

d)

Tất cả đều sai

81.

Kế hoạch đã được duyệt của 1 tổ chức có vai trò

a)

Định hướng cho tất cả các hoạt động của tổ chức

b)

Làm cơ sở cho sự phối hợp giữa các đơn vị, các bộ phận trong công ty

c)

Làm căn cứ cho việc kiểm tra các hoạt động tổ chức

d)

Các vai trò trên

82.

Nhà quản trị trước khi quyết định kế hoạch phải dựa trên (a)   hiện tại từ đó để lập kế hoạch phù hợp với sức làm việc trong doanh nghiệp

83.

Nhà quản trị trước khi quyết định kế hoạch phải dựa trên ________ hiện tại từ đó để lập kế hoạch phù hợp với sức làm việc trong doanh nghiệp

a)

nguồn tài chính

b)

cơ sở hạ tầng

c)

số lượng nguồn nhân lực

d)

số lượng khách hàng

84.

Theo tính chất của quyết định, nhà quản trị cấp cao thường đưa ra quyết định gì?

a)

Quyết định chiến lược

b)

Quyết định bộ phận

c)

Quyết định tác nghiệp

d)

Quyết định toàn cục

85.

Theo thời gian thực hiện, nhà quản trị cấp cao thường đưa ra quyết định gì?

a)

Quyết định dài hạn

b)

Quyết định bộ phận

c)

Quyết định ngắn hạn

d)

Quyết định toàn cục

86.

Trong hoạch định chiến lược: Một chu kỳ sống của sản phẩm trãi qua 4 giai đoạn bao gồm:

a)

Tăng trưởng - Ổn định - Bão hòa - Suy thoái

b)

Ý tưởng - Phát triển - Bão hòa - Suy thoái

c)

Tăng trưởng - giới thiệu sản phẩm - Bão hòa - Suy thoái

d)

Tăng trưởng - Phát triển- Bão hòa - Suy thoái

87.

Mục tiêu của công ty bị ảnh hưởng bởi:

a)

Nguồn lực công ty

b)

Quan điểm lãnh đạo

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Không có câu nào chính xác

88.

Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại "kế hoạch thường trực" là:

a)

Các dự án

b)

Các hoạt động được tiêu chuẩn hóa để giải quyết các tình huống hay lặp lại

c)

Các chính sách, thủ tục, quy định

d)

Cả B và C

89.

Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu MBO:

a)

Quy trình thực hiện quan trọng nhất

b)

Kết quả quan trọng nhất

c)

Không quan trọng kết quả

d)

Tất cả đề sai

90.

Mục tiêu nào sau đây được đạt được là tốt nhất?

a)

Xây dựng thêm 6 chi nhánh trong thời gian tới

b)

Đạt doanh thu gấp đôi năm ngoái

c)

Nâng mức thu nhập bình quân của người lao động lên 8 triệu/tháng vào năm 2024

d)

Tuyển thêm lao động

91.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất

a)

Hoạch định luôn khác xa với thực tế

b)

Đôi khi hoạch định chỉ mang tính hình thức

c)

Các dự báo là cơ sở quan trọng của hoạch định

d)

Mục tiêu là nền tảng của hoạch định

92.

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất

a)

Hoạch định luôn khác xa với thực tế

b)

Đôi khi hoạch định chỉ mang tính hình thức

c)

Các dự báo là cơ sở quan trọng của hoạch định

d)

Mục tiêu là nền tảng của hoạch định

93.

Câu 16: Sự khác biệt căn bản nhất giữa hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp là:

a)

Độ dài thời gian

b)

Nội dung và thời gian thực hiện

c)

Cấp quản trị tham gia vào hoạch định

d)

Không câu nào đúng

94.

Câu 17: Chức năng của nhà lãnh đạo là:

a)

Đưa ra mục tiêu và phương hướng phát triển của tổ chức

b)

Sắp xếp nhân sự thực hiện mục tiêu của tổ chức

c)

Động viên, khuyến khích nhân viên

d)

Tất cả ý trên

95.

Câu 18: "Nhà quản trị doanh nghiệp kinh doanh quần áo thời trang biết rằng doanh số bán sẽ đạt mức cao nhất vào những tháng tết; họ cũng biết rõ tính chất chu kỳ của việc tiêu thụ vì một số người sẽ giảm mua quần áo thời trang khi thu nhập của họ giảm và ngược lại. Để hoạch định dài hạn, nhà quản trị cũng phải hiểu biết một mức độ nhất định về xu hướng tiêu dùng quần áo thời trang. Sở thích của người tiêu dùng thay đổi theo thời gian và khi có những sản phẩm mới ra đời". Nhà Quản trị sử dụng phương pháp dự báo gì để sản xuất kinh doanh sản phẩm?

a)

Linh cảm

b)

Khảo sát thị trường

c)

Mô hình kinh tế lượng

d)

Phân tích chuỗi thời gian

96.

Câu 19: "Nhà quản trị có thể dựa trên cơ sở những số liệu doanh số bán cũ, một số ý kiến nhận xét của khách hàng rồi phản đoán theo bản năng, cảm giác của mình để ước tính doanh số bán tương lai". Nhà Quản trị sử dụng phương pháp dự báo gì để sản xuất kinh doanh sản phẩm?

a)

Linh cảm

b)

Khảo sát thị trường

c)

Mô hình kinh tế lượng

d)

Phân tích chuỗi thời gian

97.

Câu nào sau đây KHÔNG phải là nhược điểm của quản trị bằng mục tiêu MBO?

a)

Thời gian để xây dựng các mục tiêu thường bị kéo dài do phải họp, bàn, trao đổi ý kiến...

b)

Mọi người trong doanh nghiệp thường có khuynh hướng tập trung vào các công việc hoặc các vấn đề trước mắt, ngắn hạn và tại chỗ.

c)

Trong một số trường hợp và một số doanh nghiệp việc tự đề ra mục tiêu của các cá nhân khó thực hiện được vì thiếu sự hướng dẫn, giải thích cụ thể của nhà quản trị cấp cao trong tổ chức.

d)

Lôi kéo mọi thành viên tham gia vào quá trình xây dựng mục tiêu của tổ chức.

98.

Câu nào sau đây KHÔNG phải là ưu điểm của quản trị bằng mục tiêu MBO?

a)

Cung cấp cho nhà quản trị những dữ kiện hoặc mục tiêu để thực hiện hoạch định

b)

Xác định rõ nhiệm vụ và quyền hành đối với nhân viên.

c)

Những kế hoạch mang tính dài hạn và chiến lược thường ít được quan tâm đúng mức.

d)

Giúp cho các thành viên và các nhà quản trị hiểu nhau hơn.

99.

Trong môi trường làm việc hiện nay, vai trò của nhà lãnh đạo phải làm gì để nhân viên làm việc hết mình vì tổ chức?

a)

Truyền cảm hứng và tạo động lực

b)

Tăng lương

c)

Tổ chức teambuilding

d)

Thưởng gấp đôi

100.

Người lãnh đạo dù được quan sát dưới góc độ nào thì trước hết phải là:

a)

một nhà quản lý cấp giữa

b)

một thành viên của tổ chức

c)

một thành viên bên ngoài

d)

một cá thể thừa hành

101.

Các yếu tố nào sau đây không là căn cứ để xác định tầm hạn quản trị?

a)

Năng lực nhà quản trị

b)

Sự phức tạp - đơn giản của công việc

c)

Năng lực cấp dưới

d)

Sự bất ổn của doanh nghiệp

102.

Nhà quản trị làm việc trong môi trường như thế nào?

a)

Cố định

b)

Luôn thay đổi

c)

Đa dạng

d)

Bình thường

103.

Nhà quản trị làm việc trong môi trường như thế nào?

a)

Cố định

b)

Đa dạng

c)

Luôn thay đổi

d)

Bình thường

104.

Nhà lãnh đạo chuyển đổi có năng lực đặc biệt trong việc thúc đẩy sự cải tiến và thay đổi trong tổ chức vì sao?

a)

Họ nhận biết và quan tâm đến nhu cầu của cấp dưới, giúp họ tự tin vào tiềm năng của chính bản thân mình.

b)

Biết cách vận dụng các nguồn lực chia sẻ những ý tưởng để xây dựng các mối quan hệ.

c)

Có khả năng chuyển hướng cho sự thay đổi trong nhiệm vụ.

d)

Có chiến lược tổ chức, thúc đẩy sự cải tiến đối với sản phẩm và công nghệ.

105.

Xác lập cơ cấu tổ chức trước hết phải căn cứ:

a)

Chiến lược của công ty

b)

Quy mô của công ty

c)

Đặc điểm ngành nghề

d)

Nhiều yếu tố khác nhau

106.

Doanh nghiệp qui mô lớn đòi hỏi chuyên môn hóa cao không nên sử dụng

a)

Cơ cấu trực tuyến-chức năng

b)

Cơ cấu chức năng

c)

Cơ cấu ma trận

d)

Cơ cấu trực tuyến

107.

Doanh nghiệp hoạt động trong môi trường cạnh tranh cao, tình hình sản xuất-kinh doanh nhiều biến động, nguồn lực khan hiếm, khách hàng thay đổi, nên chọn

a)

Cơ cấu trực tuyến

b)

Cơ cấu ma trận

c)

Cơ cấu trực tuyến-chức năng

d)

Cơ cấu trực tuyến-tham mưu

108.

Doanh nghiệp qui mô nhỏ, hoạt động đơn giản và ổn định nên sử dụng

a)

Cơ cấu trực tuyến

b)

Cơ cấu trực tuyến-chức năng

c)

Cơ cấu ma trận

d)

Cơ cấu trực tuyến-tham mưu

109.

Nguyên nhân thường gặp nhất khiến các nhà quản trị không muốn phân quyền là do

a)

Năng lực của cấp dưới kém

b)

Thiếu lòng tin vào cấp dưới

c)

Sợ cấp dưới là sai

d)

Sợ mất time

110.

Lý do chính yếu khiến nhà quản trị nên phân quyền là

a)

Giảm bớt được gánh nặng của công việc

b)

Đào tạo kế cận

c)

Có thời gian để tập trung vào công việc chính yếu

d)

Tạo sự nỗ lực ở nhân viên

111.

Lý do chính yếu khiến nhà quản trị nên phân quyền là

a)

Giảm bớt được gánh nặng của công việc

b)

Đào tạo kế cận

c)

Có thời gian để tập trung vào công việc chính yếu

d)

Tạo sự nỗ lực ở nhân viên

112.

Ủy quyền sẽ thành công khi

a)

Cấp dưới có trình độ

b)

Chú trọng tới kết quả

c)

Gắn liền quyền hạn với trách nhiệm

d)

Chọn đúng việc đúng người để ủy quyền

113.

Điền vào chỗ trống "Tầm hạn quản trị là......bộ phận, cá nhân dưới quyền mà một nhà quản trị có khả năng điều hành hữu hiệu nhất

a)

Cấu trúc

b)

Qui mô

c)

Số lượng

d)

Giới hạn

114.

Lợi ích của ủy quyền là

a)

Giảm áp lực công việc nhờ đó nhà quản trị tập trung thời gian vào những việc chính yếu

b)

Giảm được gánh nặng của trách nhiệm

c)

Tăng cường được thiện cảm của cấp dưới

d)

Tránh được những sai lần đáng có

115.

Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp phụ thuộc vào

a)

Trình độ của nhà quản trị

b)

Trình độ của nhân viên

c)

Công việc phải thực hiện

d)

Tất cả ý trên

116.

Mối quan hệ giữa tầm hạn quản trị và số nấc trung gian trong bộ máy quản lý là

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Không có mối quan hệ

d)

Tất cả đều sai

117.

Doanh nghiệp có quy mô rất nhỏ nên áp dụng mô hình cơ cấu tổ chức nào

a)

Trực tuyến-chức năng

b)

Trực tuyến

c)

Chức năng

d)

Ma trận

118.

Quyền hành hợp pháp của nhà quản trị

a)

Có được từ chức vụ

b)

Có được từ uy tín cá nhân

c)

Tùy thuộc cấp bậc của nhà quản trị

d)

Từ sự quy định của tổ chức

119.

Phân quyền trong quản trị là chuyển giao quyền lực từ cấp trên xuống cấp dưới trong những

a)

Giới hạn nhất định

b)

Thời gian nhất định

c)

Qui chế nhất định

d)

Cấu trúc nhất định

120.

Nguyên tắc quan trọng nhất trong việc xây dựng bộ máy quản lí của một tổ chức là

a)

Gắn với mục tiêu và chiến lược hoạt động

b)

Phải dựa vào các nguồn lực của tổ chức

c)

Phải xuất phát từ quy mô và đặc điểm của lĩnh vực hoạt động

d)

Phải nghiên cứu môi trường

121.

Mức độ phân quyền càng lớn khi

a)

Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cao

b)

Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cơ sở

c)

Các cấp quản trị thấp hơn được đề ra nhiều loại quyết định

d)

Tất cả đúng

122.

Nhược điểm của mô hình tổ chức theo chức năng là

a)

Vi phạm nguyên tắc thống nhất chỉ huy

b)

Chế độ trách nhiệm không rõ ràng

c)

Khó đào tạo và tìm kiếm nhà quản trị đáp ứng nhu cầu của mô hình này

d)

Cả a và b

123.

Ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức trực tuyến-chức năng là

a)

Đảm bảo chế độ 1 thủ trưởng

b)

Chế độ trách nhiệm rõ ràng

c)

Sử dụng được chuyên gia giỏi

d)

Tất cả đều đúng

124.

Ưu điểm của mô hình tổ chức theo ma trận

a)

Tổ chức linh động

b)

Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy

c)

Cơ cấu tổ chức đơn giản

d)

Cả a và b đúng

125.

Xây dựng cơ cấu của tổ chức là:

a)

Sự hình thành sơ đồ tổ chức.

b)

Xác lập mối quan hệ hàng ngang giữa các đơn vị.

c)

Xác lập mối quan hệ hàng dọc giữa các đơn vị.

d)

Tất cả những câu trên.

126.

Nghệ thuật giao quyền ở cấp quản trị không được thể hiện khi nào?

a)

Sự sẵn sàng chia sẻ

b)

Sự sẵn sàng cho phép người khác mắc sai lầm

c)

Sẵn sàng tin cậy cấp dưới

d)

Từ chối tạo cơ hội cho người khác