wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Để giải quyết các tranh chấp chủ quyền biển đảo, Việt Nam luôn kiên định con đường đấu tranh bằng các biện pháp phù hợp với

a)

lợi ích cá nhân.

b)

văn hóa Đông Nam Á.

c)

thuần phong mỹ tục.

d)

luật pháp quốc tế.

2.

Công tác xây dựng Đảng, nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa và hệ thống chính trị được đẩy mạnh là thành tựu cơ bản của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ 1986 đến nay trên lĩnh vực

a)

chính trị.

b)

đối ngoại.

c)

văn hóa.

d)

kinh tế.

3.

Nội dung nào sau đây là thành tựu cơ bản của đổi mới chính trị ở Việt Nam từ 1986 đến nay?

a)

Trở thành nền kinh tế đứng thứ tư trong ASEAN.

b)

Khối đại đoàn kết toàn dân được củng cố.

c)

Từng bước vươn lên thành nước đang phát triển.

d)

Tăng trưởng kinh tế ở mức khá cao.

4.

Công cuộc đổi mới chính trị ở Việt Nam từ 1986 đến nay đã giữ vững

a)

độc lập chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

b)

quan hệ đối ngoại, hợp tác và phát triển toàn diện.

c)

mức tăng trưởng kinh tế cao trong khu vực

d)

cơ chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

5.

Trong đường lối đổi mới đất nước (1986), Đảng cộng sản Việt Nam chủ trương Đổi mới đất nước đi lên chủ nghĩa xã hội là làm cho mục tiêu xã hội chủ nghĩa

a)

thay đổi.

b)

được thực hiện có hiệu quả.

c)

hoàn thành trong 20 năm.

d)

hoàn thành sớm nhất có thể.

6.

Năm 1975-1979 nhân dân Việt Nam đấu tranh bảo vệ biên giới phía Nam là thực hiện

a)

nhiệm vụ cách mạng dân chủ.

b)

trách nhiệm phát triển đất nước

c)

nghĩa vụ quốc tế cao cả.

d)

quyền tự vệ chính đáng của mình.

7.

Thắng lợi của cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam từ sau tháng 4-1975 đến nay đã làm thất bại

a)

chính sách bao vây cấm vận của Mỹ và các nước thân Mỹ.

b)

âm mưu chống phá của Pôn Pốt có sự v

8.

ợi của cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam từ sau tháng 4-1975 đến nay đã làm thất bại

a)

chính sách bao vây cấm vận của Mỹ và các nước thân Mỹ.

b)

âm mưu chống phá của Pôn Pốt có sự viện trợ quân sự củaMỹ.

c)

âm mưu liên kết của các tổ chức quốc tế và khu vực.

d)

ý đồ, hành động xâm lược, chống phá của thế lực thù địch.

9.

Nội dung nào sau đây là thành tựu cơ bản của đổi mới chính trị ở Việt Nam từ 1986 đến nay?

a)

Bất ổn và bạo loạn, mất an ninh trật tự gia tăng.

b)

Tỉ lệ hộ nghèo trên cả nước giảm nhanh.

c)

Quốc phòng, an ninh được đảm bảo và tăng cường.

d)

Cán cân thương mại chuyển từ nhập siêu sang xuất siêu.

10.

Hình thành hệ thống quan điểm lý luận về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội là thành tựu cơ bản của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ 1986 đến nay trên lĩnh vực

a)

văn hóa.

b)

kinh tế.

c)

đối ngoại.

d)

chính trị.

11.

Nội dung nào sau đây là thành tựu cơ bản của đổi mới về xã hội ở Việt Nam từ 1986 đến nay?

a)

Đời sống người dân được cải thiện và nâng cao.

b)

Chuyển sang nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa

c)

Xoá bỏ cơ chế tập trung, quan liêu bao cấp

d)

Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

12.

Cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam từ sau tháng 4-1975 đã để lại bài học kinh nghiệm gì sau đây?

a)

Tham gia liên minh quân sự để tăng sức mạnh.

b)

Chú trọng mối liên kết với các tổ chức khu vực.

c)

Đẩy mạnh khiêu khích quân sự, vũ trang.

d)

Củng cố, tăng cường khối đoàn kết dân tộc.

13.

Thái độ và hành động của Trung Quốc những năm đầu sau khi rút quân

a)

nối lại quan hệ láng giềng tốt đẹp, thân thiện.

b)

cử chuyên gia, tăng viện trợ giúp Việt Nam phát triển.

c)

tiếp tục xung đột, lấn chiếm lãnh thổ Việt Nam

d)

nghiêm túc thực hiện rút quân.

14.

Công cuộc đổi mới chính trị ở Việt Nam từ 1986 đến nay đã giữ vững

a)

mức tăng trưởng kinh tế cao trong khu vực

b)

quan hệ đối ngoại, hợp tác và phát triển toàn diện.

c)

độc lập chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

d)

cơ chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

15.

Từ 1986-1995 là giai đoạn nào của công cuộc Đổi mới?

a)

Hoàn thành công cuộc Đổi mới.

b)

Tiếp tục đẩy mạnh công cuộc Đổi mới.

c)

Khởi đầu công cuộc Đổi mới.

d)

Đẩy mạnh công cuộc Đổi mới.

16.

Từ 1996-2006 là giai đoạn nào của công cuộc Đổi mới?

a)

Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế.

b)

Tiếp tục đẩy mạnh công cuộc Đổi mới.

c)

Hoàn thành công cuộc Đổi mới.

d)

Khởi đầu công cuộc Đổi mới.

17.

Nội dung cơ bản của đường lối Đổi mới trong giai đoạn 1996-2006 là gắn đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa từng bước phát triển

a)

kinh tế tri thức.

b)

khoa học công nghệ.

c)

kinh tế bao cấp.

d)

kinh tế tự nhiên.

18.

Từ 1996-2006 là giai đoạn nào của công cuộc Đổi mới?

a)

Tiếp tục đẩy mạnh công cuộc Đổi mới.

b)

Hoàn thành công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

Khởi đầu công cuộc Đổi mới.

19.

Kết quả cuộc đấu tranh bảo vệ biên giới phía Bắc của nhân dân Việt Nam là

a)

Giải phóng Hà Tiên và Tây Ninh.

b)

lật đổ hoàn toàn chế độ Pôn Pốt.

c)

Giải phóng Hà Nội và các tỉnh biên giới phía Bắc

d)

Trung Quốc phải rút quân về nước.

20.

Bối cảnh thế giới sau khi Việt Nam thắng lợi trong kháng chiến chống Mỹ

a)

Chiến tranh lạnh khởi đầu.

b)

hình thành trật tự hai cực, hai ph

21.

Bối cảnh thế giới sau khi Việt Nam thắng lợi trong kháng chiến chống Mỹ

a)

Chiến tranh lạnh khởi đầu.

b)

hình thành trật tự hai cực, hai phe.

c)

hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

d)

quan hệ các nước lớn ẩn chứa nhiều phức tạp.

22.

Trong đường lối đổi mới đất nước (1986), Đảng cộng sản Việt Nam chủ trương mở rộng và nâng cao hiệu quả kinh tế

a)

đối ngoại.

b)

nhà nước.

c)

tư nhân.

d)

hợp tác xã.

23.

Nội dung nào sau đây là thành tựu cơ bản của đổi mới chính trị ở Việt Nam từ 1986 đến nay?

a)

Số lao động được tạo việc làm tăng.

b)

Tình hình chính trị, xã hội ổn định.

c)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch tích cực.

d)

Kinh tế tăng trưởng nhanh và cao.

24.

Tập đoàn Khơ me đỏ do Pôn pốt cầm đầu đã mở đầu cuộc chiến tranh xâm lấn biên giới Tây Nam Việt Nam bằng việc tiến đánh

a)

Sài Gòn.

b)

Tây Ninh.

c)

Vũng Tàu.

d)

Lai Châu.

25.

Cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam từ sau tháng 4-1975 đã để lại bài học kinh nghiệm gì sau đây?

a)

Dựa vào viện trợ của các nước lớn.

b)

Phát huy chủ nghĩa cá nhân.

c)

Chỉ được đấu tranh hòa bình.

d)

Phát huy tinh thần yêu nước.

26.

Từ 2006-nay là giai đoạn nào của công cuộc Đổi mới?

a)

Đẩy mạnh công cuộc Đổi mới.

b)

Tiếp tục đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

Hoàn thành sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

Khởi đầu công cuộc Đổi mới.

27.

Trong đường lối Đổi mới về đối ngoại giai đoạn 1996-2006, Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương đa dạng hóa, đa phương hóa các

a)

đối tác chiến lược.

b)

thành phần kinh tế.

c)

tổ chức quốc tế.

d)

quan hệ quốc tế.

28.

Trong đường lối đổi mới đất nước (1986), Đảng cộng sản Việt Nam chủ trương Đổi mới đất nước đi lên chủ nghĩa xã hội không phải là thay đổi

a)

nền kinh tế quốc gia.

b)

cách thức tiến lên chủ nghĩa xã hội.

c)

mục tiêu của xã hội chủ nghĩa.

d)

hướng đi của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa.

29.

Hành động thù địch chống Việt Nam của tập đoàn Pôn pốt được sự đồng tình ủng hộ của

a)

một số nhà lãnh đạo Trung Quốc.

b)

giới cầm quyền Mĩ.

c)

nhà nước Cam-pu-chia.

d)

1 số nhà lãnh đạo Triều Tiên.

30.

Trong đường lối đổi mới đất nước (1986), Đảng cộng sản Việt Nam chủ trương thực hiện mở rộng quan hệ với tất cả các nước không phân biệt chế độ chính trị-xã hội khác nhau dựa trên nguyên tắc

a)

tương đồng văn hóa.

b)

cùng khu vực Đông Nam Á.

c)

cùng tồn tại hòa bình.

d)

hợp tác quân sự.

31.

Năm 1979 nhân dân Việt Nam phải đấu tranh bảo vệ tổ quốc ở

a)

quần đảo Trường Sa.

b)

biên giới phía Bắc Việt Nam

c)

Biên giới Tây Nam.

d)

Biên giới Việt -Lào.

32.

Cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam từ sau tháng 4-1975 đã để lại bài học kinh nghiệm gì sau đây?

a)

Đẩy mạnh ứng dụng khoa học kĩ thuật để phát triển.

b)

Lợi dụng mâu thuẫn để từng bước phân hóa địch.

c)

Thành lập chính phủ liện hiệp giải phóng dân tộc.

d)

Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.

33.

Thắng lợi của cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam từ sau tháng 4-1975 đến nay đã bảo vệ vững chắc

a)

nhà nước dân chủ,tự do.

b)

sự thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

c)

nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

quyền con người.

34.

Chuyển đổi thành công từ nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang nền kinh tế hàng hóa nhiều

4 lines
35.

Chuyển đổi thành công từ nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần là thành tựu cơ bản của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ 1986 đến nay trên lĩnh vực

a)

chính trị.

b)

đối ngoại.

c)

kinh tế.

d)

văn hóa.

36.

Cơ cấu kinh tế chuyển từ nền kinh tế nông nghiệp sang nền kinh tế công nghiệp-dịch vụ là thành tựu cơ bản của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ 1986 đến nay trên lĩnh vực

a)

đối ngoại.

b)

văn hóa.

c)

kinh tế.

d)

chính trị.

37.

Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ VI (1986) của Đảng Cộng sản Việt Nam đã đề ra

a)

chủ trương giải phóng miền Nam.

b)

thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

c)

xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

d)

đường lối đổi mới toàn diện đất nước.

38.

Để đấu tranh bảo vệ chủ quyền quốc gia của mình ở Biển Đông Việt Nam cũng triển khai nhiều hoạt động

a)

thành lập quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa.

b)

kêu gọi sự giúp đỡ của Mỹ và khối quân sự NATO.

c)

thực thi chủ quyền đối với 2 quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa.

d)

khiêu khích quân sự trên quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa.

39.

Các cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc của Việt Nam từ năm 1945 có sự kết hợp chặt chẽ 3 thứ quân

a)

chính trị, quân sự, binh vận.

b)

binh chủng hải quân, không quân và dân quân tự vệ.

c)

bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân du kích.

d)

chính trị, quân sự, ngoại giao.

40.

Năm 1975-1978 tập đoàn Khơ me đỏ do Pôn pốt cầm đầu khiêu khích, xâm phạm vùng lãnh thổ nào của nước ta?

a)

Các tỉnh miền Đông Nam kì.

b)

Từ Hà Tiên đến Tây Ninh.

c)

Tây Nguyên và Trung Trung Bộ.

d)

Quảng Ninh đến Đà Nẵng.

41.

Bối cảnh lịch sử của Việt Nam sau thắng lợi của kháng chiến chống Mỹ

a)

đấu tranh bảo vệ chủ quyền ở Biển Đông.

b)

tiếp tục đấu tranh chống Mỹ và tay sai.

c)

đấu tranh giải phóng dân tộc.

d)

chống thù trong giặc ngoài, thống nhất đất nước.

42.

Trong đường lối Đổi mới giai đoạn 1996-2006, Đảng cộng sản Việt Nam chủ trương gắn tăng trưởng kinh tế với thực hiện

a)

phúc lợi xã hội.

b)

bảo vệ môi trường xanh, sạch, đẹp.

c)

tiến bộ và công bằng xã hội.

d)

quyền tự do và dân chủ.

43.

Nội dung nào sau đây là thành tựu cơ bản của đổi mới về xã hội ở Việt Nam từ 1986 đến nay?

a)

tăng cường hội nhập khu vực

b)

Kim ngạch xuất nhập khẩu gia tăng.

c)

Kinh tế đối ngoại phát triển nhanh.

d)

số lao động được tạo việc làm tăng.

44.

Chính sách lao động và việc làm của nhà nước có nhiều chuyển biến ngày càng phù hợp với nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là thành tựu cơ bản của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ 1986 đến nay trên lĩnh vực

a)

kinh tế.

b)

xã hội.

c)

đối ngoại.

d)

chính trị.

45.

Một trong những chủ trương của Đảng về đường lối đổi mới kinh tế là

a)

đổi mới kinh tế gắn liền với đổi mới chính trị.

b)

xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa, đảm bảo quyền lực thuộc về nhân dân.

c)

đổi mới phải toàn diện, đồng bộ, từ kinh tế, chính trị đến tổ chức.

d)

xóa bỏ cơ chế quản lý kinh tế tập trung, quan liêu bao cấp, hình thành cơ chế thị trường.

46.

Tháng 2-1979, trước hành động tấn công vào lãnh thổ Việt Nam của Trung Quốc, quân dân 6 tỉnh biên giới phía Bắc Việt Nam đã

a)

đứng lên chiến đấu.

b)

chủ động rút lui.

c)

nhân nhượng hòa bình.

d)

rút lui, bảo toàn lực lượng.

47.

Thắng lợi của cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam từ sau tháng 4-1975 đến nay đã bảo vệ vững chắc

a)

độc lập, chủ quyền.

b)

nền văn hóa truyền thống.

c)

quyền tự do, dân chủ.

d)

lãnh hải và thềm lục địa.

48.

Trong đường lối đổi mới đất nước (1986), Đảng cộng sản Việt Nam chủ trương thực hiện mở rộng quan hệ với

a)

Lào, Cam-pu-chia.

b)

các nước xã hội chủ nghĩa

c)

các nước Đông Nam Á.

d)

tất cả các nước.

49.

Nội dung nào sau đây là thành tựu cơ bản của đổi mới kinh tế ở Việt Nam từ 1986 đến nay?

a)

Đời sống văn hóa được cải thiện,

b)

Tăng trưởng kinh tế luôn âm.

c)

Chính sách an sinh xã hội đạt nhiều tiến bộ.

d)

Kim ngạch xuất nhập khẩu gia tăng.

50.

Năm 1975-1978 nhân dân Việt Nam phải đấu tranh chống lực lượng nào?

a)

Khơ me đỏ do Pôn pốt cầm đầu

b)

Đế quốc Mĩ

c)

Trung Quốc

d)

Thực dân Pháp

51.

Về quản lí hành chính, năm 1982, Việt Nam có hành động gì để đấu tranh bảo vệ chủ quyền quốc gia của Việt Nam ở Biển Đông?

a)

Thành lập huyện đảo Hoàng Sa, huyện đảo Trường Sa.

b)

Ra Tuyên bố về lãnh hải, vùng tiếp giáp, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa của Việt Nam.

c)

Thành lập quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa.

d)

Phê chuẩn Công ước của Liên hợp quốc về luật biển năm 1982.

52.

Nội dung nào sau đây là thành tựu cơ bản của đổi mới về xã hội ở Việt Nam từ 1986 đến nay?

a)

Thay đổi kim ngạch xuất nhập khẩu.

b)

Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

c)

Công tác chăm sóc sức khỏe có nhiều tiến bộ

d)

Tỉ trọng công nghiệp, dịch vụ tăng trong cơ cấu ngành

53.

Nội dung nào sau đây là thành tựu cơ bản của đổi mới chính trị ở Việt Nam từ 1986 đến nay?

a)

Trở thành nền kinh tế đứng thứ tư trong ASEAN.

b)

Tăng trưởng kinh tế ở mức khá cao.

c)

Khối đại đoàn kết toàn dân được củng cố.

d)

Từng bước vươn lên thành nước đang phát triển.

54.

Trong đường lối đổi mới đất nước (1986), Đảng cộng sản Việt Nam chủ trương phát triển nền kinh tế

a)

tự túc, tự cấp

b)

tự nhiên, khép kín

c)

tự nhiên mang tính quan liêu bao cấp.

d)

hàng hóa nhiều thành phần

55.

Kết quả cuộc đấu tranh bảo vệ biên giới phía Nam của nhân dân Việt Nam là

a)

đánh bật lực lượng Pôn Pốt và truy kích đối phương đến nơi xuất phát.

b)

Hoàn thành công cuộc thống nhất đất nước về mặt nhà nước

c)

Tiêu diệt tận gốc tập đoàn Pôn Pốt, giải phóng Quảng Ninh và Lai Châu.

d)

Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước

56.

Cán cân thương mại chuyển từ nhập siêu sang xuất siêu là thành tựu cơ bản của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ 1986 đến nay trên lĩnh vực

a)

văn hóa.

b)

đối ngoại.

57.

Cán cân thương mại chuyển từ nhập siêu sang xuất siêu là thành tựu cơ bản của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ 1986 đến nay trên lĩnh vực

a)

văn hóa.

b)

đối ngoại.

c)

kinh tế.

d)

chính trị.

58.

Dư luận nhân dân Trung Quốc và thế giới trước hành động tấn công vào lãnh thổ Việt Nam của Trung Quốc

a)

tăng cường viện trợ.

b)

hưởng ứng đông đảo.

c)

đồng tình ủng hộ.

d)

phản đối mạnh mẽ.

59.

Nội dung nào sau đây là thành tựu cơ bản của đổi mới kinh tế ở Việt Nam từ 1986 đến nay?

a)

Chính sách an sinh xã hội đạt nhiều tiến bộ.

b)

Kim ngạch xuất nhập khẩu gia tăng.

c)

Tăng trưởng kinh tế luôn âm.

d)

Đời sống văn hóa được cải thiện,

60.

Từ đầu tháng 5-a975 đến năm 1978, tập đoàn Pôn pốt đã thể hiện ý đố đánh chiếm

a)

đảo Phú quốc, Thổ Chu.

b)

đảo Trường Sa, Hoàng Sa.

c)

khu vực Móng Cái (Quảng Ninh).

d)

từ Quảng Ninh đến Lai Châu

61.

Trong đường lối Đổi mới trong giai đoạn 1996-2006, Đảng cộng sản Việt Nam chủ trương chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng

a)

bảo vệ môi trường bền vững.

b)

chỉ tập trung công nghiệp và dịch vụ.

c)

ưu tiên nông nghiệp xanh.

d)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

62.

Sau thắng lợi của kháng chiến chống Mỹ, tình hình kinh tế-xã hội Việt Nam

a)

rất thuận lợi.

b)

nhiều khó khăn.

c)

phát triển mạnh mẽ.

d)

đạt nhiều thành tựu.

63.

Sau thắng lợi của kháng chiến chống Mỹ, quan hệ giữa Việt Nam và Trung Quốc như thế nào?

a)

Từ đối đầu sang đối thoại.

b)

Được tăng cường và luôn tốt đẹp.

c)

Chính thức thiết lập quan hệ ngoại giao.

d)

Có nhiều dấu hiệu bất ổn.

64.

Nội dung cơ bản của đường lối Đổi mới trong giai đoạn 1996-2006 là

a)

xây dựng nền kinh tế tự nhiên, khép kín.

b)

đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

khép kín, đẩy mạnh kinh tế đối ngoại

65.

Nội dung cơ bản của đường lối Đổi mới trong giai đoạn 1996-2006 là

a)

xây dựng nền kinh tế tự nhiên, khép kín.

b)

đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

khép kín, đẩy mạnh kinh tế đối ngoại.

d)

phát triển nền kinh tế tự cung, tự cấp.

66.

Trong đường lối Đổi mới về chính trị giai đoạn 1996-2006, Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương

a)

phát triển giáo dục y tế.

b)

đổi mới hệ thống chính trị.

c)

xây dựng nền dân chủ tư sản.

d)

đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

67.

Tháng 12-1978, trước hành động xâm lược của tập đoàn Pôn pốt, Quân đội nhân dân Việt Nam đã

a)

tổ chức phản công.

b)

rút lui, bảo toàn lực lượng.

c)

vừa đánh vừa rút lui.

d)

nhân nhượng hòa bình.

68.

Trong đường lối đổi mới đất nước (1986), Đảng cộng sản Việt Nam chủ trương xây dựng nền dân chủ

a)

tư sản kiểu mới.

b)

tư sản.

c)

xã hội chủ nghĩa.

d)

vô sản.

69.

Việt Nam từng bước vươn lên thành nước đang phát triển có thu nhập trung bình là thành tựu cơ bản của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ 1986 đến nay trên lĩnh vực

a)

đối ngoại.

b)

kinh tế.

c)

văn hóa.

d)

chính trị.

70.

Đối với quốc tế, thắng lợi của cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam từ sau tháng 4-1975 đến nay có ý nghĩa

a)

tích cực gíup đỡ nhân dân châu Phi đấu tranh đòi quyền sống.

b)

thay đổi quan hệ quốc tế từ đối đầu thành đồng minh.

c)

thúc đẩy cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật lần thứ hai.

d)

tích cực góp phần bảo vệ độc lập, hòa bình ở Đông Nam Á.

71.

Với thắng lợi của cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc từ sau tháng 4-1975 đến nay, Việt Nam

a)

làm tròn nghĩa vụ quốc tế với Cam-pu-chia.

b)

hoàn thành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa.

c)

giúp đỡ nhân dân Lào, Cam-pu-chia chấm dứt nội chiến.

d)

thực hiện nghĩa vụ hậu phương quốc tế với Đông Dương.

72.

Để giải quyết các tranh chấp chủ quyền biển đảo, Việt Nam luôn kiên định nguyên tắc

a)

tôn trọng nguyên tắc đồng thuận của các quốc gia.

b)

không làm thay đổi cấu trúc gây ô nhiễn môi trường.

c)

bảo tồn, giữ gìn sự cân bằng hệ sinh thái biển.

d)

bảo vệ độc lập chủ quyền và lợi ích quốc gia.

73.

Cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam từ sau tháng 4-1975 đã để lại bài học kinh nghiệm gì sau đây?

a)

Phát triển thế mạnh của đấu tranh du kích.

b)

Kiên trì đấu tranh hòa bình trong mọi tình huống.

c)

Phát triển, sáng tạo nghệ thuật lãnh đạo, nghệ thuật quân sự.

d)

Tuyệt đối không dựa vào cộng đồng quốc tế.

74.

Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa, đảm bảo quyền lực thuộc về nhân dân được thể hiện trong lĩnh vực nào của đường lối đổi mới?

a)

Chính trị.

b)

Xã hội.

c)

Văn hóa

d)

Kinh tế.

75.

Trong đường lối Đổi mới về văn hóa-xã hội giai đoạn 1996-2006, Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương

a)

xay dựng nhà nước pháp quyền.

b)

hội nhập quốc tế.

c)

xây dựng kinh tế thị trường.

d)

phát triển giáo dục y tế.

76.

Cơ cấu kinh tế chuyển từ nền kinh tế nông nghiệp sang nền kinh tế công nghiệp-dịch vụ là thành tựu cơ bản của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ 1986 đến nay trên lĩnh vực

a)

đối ngoại.

b)

chính trị.

c)

văn hóa.

d)

kinh tế.

77.

Việt Nam từng bước vươn lên thành nước đang phát triển có thu nhập trung bình là thành tựu cơ bản của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ 1986 đến nay trên lĩnh vực

a)

chính trị.

b)

văn hóa.

c)

kinh tế.

d)

đối ngoại.

78.

g phát triển có thu nhập trung bình là thành tựu cơ bản của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ 1986 đến nay trên lĩnh vực

a)

chính trị.

b)

văn hóa.

c)

kinh tế.

d)

đối ngoại.

79.

Trong đường lối Đổi mới về văn hóa-xã hội giai đoạn 2006 đến nay, Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương

a)

xây dựng v�� hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường.

b)

xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

c)

tiếp tục chủ động đẩy mạnh hội nhập quốc tế.

d)

đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục, đào tạo.

80.

Công tác xây dựng Đảng, nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa và hệ thống chính trị được đẩy mạnh là thành tựu cơ bản của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ 1986 đến nay trên lĩnh vực

a)

văn hóa.

b)

chính trị.

c)

đối ngoại.

d)

kinh tế.

81.

là thành tựu cơ bản của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ 1986 đến nay trên lĩnh vực

a)

kinh tế.

b)

văn hóa.

c)

chính trị.

d)

đối ngoại.

82.

Năm 1979 nhân dân Việt Nam phải đấu tranh chống lực lượng nào?

a)

chính quyền độc tài thân Mĩ

b)

Trung Hoa dân quốc

c)

Khơ me đỏ

d)

Trung Quốc

83.

Nội dung nào sau đây là thành tựu cơ bản của đổi mới kinh tế ở Việt Nam từ 1986 đến nay?

a)

Vượt qua khủng hoảng kinh tế xã hội.

b)

Hoàn thành xóa nạn mù chữ.

c)

Chế độ xã hội chủ nghĩa được giữ vững

d)

Công tác chăm sóc sức khỏe có nhiều tiến bộ

84.

Các nhà lãnh đạo Trung Quốc đã có hành động gì làm tổn hại tình hữu nghị Việt-Trung?

a)

Cắt viện trợ, rút chuyên gia.

b)

ủng hộ tập đoàn khơ me đỏ.

c)

Gây chiến tranh biên giới phía Tây Nam

d)

tiến công, xóa bỏ chế độ diệt chủng Pôn Pốt.

85.

Trong đường lối Đổi mới về chính trị giai đoạn 2006 đến nay, Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương tiếp tục xây dựng và hoàn thiện

a)

nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

b)

thể chế chín

86.

Trong đường lối Đổi mới về chính trị giai đoạn 2006 đến nay, Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương tiếp tục xây dựng và hoàn thiện

a)

nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

b)

thể chế chính trị dân chủ tư sản.

c)

nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.

d)

nền văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc.

87.

Bối cảnh thế giới sau khi Việt Nam thắng lợi trong kháng chiến chống Mỹ

a)

xu thế hòa hoãn Đông-Tây tiếp tục.

b)

miền Bắc được giải phóng, thống nhất đất nước.

c)

chiến tranh bảo vệ biên giới.

d)

Trật tự I-an-ta được thiết lập.

88.

Đường lối cách mạng đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam trong kháng chiến chống Pháp là

a)

cùng lúc chống nhiều kẻ thù.

b)

vừa chống thù trong vừa đánh giặc ngoài.

c)

vừa chống xâm lược vừa diệt giặc đói, dốt.

d)

vừa kháng chiến vừa kiến quốc.

89.

Hình thành hệ thống quan điểm lý luận về đường lối đổi mới là thành tựu cơ bản của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ 1986 đến nay trên lĩnh vực

a)

đối ngoại.

b)

kinh tế.

c)

văn hóa.

d)

chính trị.

90.

Đường lối cách mạng đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam trong kháng chiến chống Mỹ là tiến hành đồng thời hai cuộc cách mạng

a)

giải phóng dân tộc và dân chủ tư sản kiểu mới.

b)

dân chủ tư sản và vô sản.

c)

dân tộc dân chủ nhân dân và xã hội chủ nghĩa.

d)

văn hóa tư tưởng và ruộng đất.

91.

Nội dung nào sau đây là thành tựu cơ bản của đổi mới kinh tế ở Việt Nam từ 1986 đến nay?

a)

Chế độ xã hội chủ nghĩa được giữ vững

b)

Vượt qua khủng hoảng kinh tế xã hội.

c)

Hoàn thành xóa nạn mù chữ.

d)

Công tác chăm sóc sức khỏe có nhiều tiến bộ

92.

Nội dung nào sau đây là thành tựu cơ bản của đổi mới chính trị ở Việt Nam từ 1986 đến nay?

a)

Chế độ xã hội chủ nghĩa được giữ vững.

b)

Nền dân chủ tư sản được củng cố và hoàn thiện.

c)

Kinh tế đối

93.

Nội dung nào sau đây là thành tựu cơ bản của đổi mới chính trị ở Việt Nam từ 1986 đến nay?

a)

Chế độ xã hội chủ nghĩa được giữ vững.

b)

Nền dân chủ tư sản được củng cố và hoàn thiện.

c)

Kinh tế đối ngoại phát triển nhanh.

d)

Công tác xóa đói giảm nghèo đạt nhiều kết quả ấn tượng.

94.

Hình thành hệ thống quan điểm lý luận về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội là thành tựu cơ bản của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ 1986 đến nay trên lĩnh vực

a)

chính trị.

b)

kinh tế.

c)

đối ngoại.

d)

văn hóa.

95.

Theo yêu cầu giúp đỡ của Mặt trận Đoàn kết Dân tộc cứu nước Cam-pu-chia, quân tình nguyện Việt Nam cùng nhân dân Cam-pu-chia lật đổ chế độ diệt chủng Pôn Pốt. Nhờ đó, ngày 7-1-1979

a)

Cam-pu-chia kết thúc thời kì chống Mỹ và tay sai.

b)

Đảng Cộng sản Cam-pu-chia nắm quyền lãnh đạo

c)

Cam-pu-chia giành được độc lập.

d)

thủ đô Phnôm Pênh được giải phóng.

96.

Theo yêu cầu giúp đỡ của Mặt trận Đoàn kết Dân tộc cứu nước Cam-pu-chia, Quân đội Việt Nam cùng lực lượng cách mạng Cam-pu-chia đã

a)

giúp nhân dân Cam-pu-chia xây dựng chính quyền

b)

đưa quân phòng thủ biên giới phía Bắc.

c)

tăng nguồn viện trợ kinh tế cho Cam-pu-chia.

d)

tiến công, xóa bỏ chế độ diệt chủng Pôn Pốt.

97.

Cán cân thương mại chuyển từ nhập siêu sang xuất siêu là thành tựu cơ bản của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ 1986 đến nay trên lĩnh vực

a)

chính trị.

b)

đối ngoại.

c)

kinh tế.

d)

văn hóa.

98.

Bối cảnh lịch sử của Việt Nam sau thắng lợi của kháng chiến chống Mỹ

a)

đấu tranh giải phóng dân tộc.

b)

chiến tranh bảo vệ biên giới.

c)

giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.

d)

đấu tranh chống thù trong giặc ngoài.

99.

Đối với quốc tế, thắng lợi của cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc

4 lines
100.

Đối với quốc tế, thắng lợi của cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam từ sau tháng 4-1975 đến nay có ý nghĩa

a)

tích cực góp phần bảo vệ độc lập, hòa bình ở Đông Dương.

b)

góp phần vào sự hình thành Hiệp hội quốc gia Đông Nam Á.

c)

xác lập trật tự thế giới mới, trật tự đa cực.

d)

đưa chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới.

101.

Trong đường lối Đổi mới về đối ngoại giai đoạn 1996-2006, Việt Nam chủ động

a)

tham gia thành lập các tổ chức quốc tế.

b)

mở rộng các thành phần kinh tế.

c)

hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế

d)

mở rộng giao lưu văn hóa thế giới.

102.

Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ VI (1986) của Đảng Cộng sản Việt Nam đã xác định quan điểm đổi mới của Việt Nam là toàn diện đồng bộ, nhưng quan trọng nhất là đổi mới

a)

chính trị.

b)

kinh tế.

c)

văn hóa.

d)

giáo dục.

103.

Thái độ của Việt Nam trước những hành động xâm lược, đe dọa từ bên ngoài

a)

luôn luôn nhân nhượng.

b)

kiên quyết đấu tranh.

c)

nhượng bộ và thỏa hiệp.

d)

chấp nhận mọi yêu cầu.

104.

Việt Nam có hành động gì để đấu tranh bảo vệ chủ quyền quốc gia của Việt Nam ở Biển Đông?

a)

Chuẩn bị mọi mặt và chuyển mọi hoạt động sang thời chiến.

b)

Gửi công hàm đề nghị lực lượng gìn giữ hòa bình Liên hợp quốc can thiệp.

c)

Phê chuẩn Công ước của Liên hợp quốc về luật biển năm 1982.

d)

Huy động toàn bộ lực lượng vũ trang sẵn sàng tấn công.

105.

Trong đường lối đổi mới đất nước (1986), Đảng cộng sản Việt Nam lấy chủ thể nào sau đây là mục đích phục vụ cao nhất?

a)

Văn hóa.

b)

Nhà nước.

c)

Kinh tế

d)

Con người.

106.

cộng sản Việt Nam lấy chủ thể nào sau đây là mục đích phục vụ cao nhất?

a)

Văn hóa.

b)

Nhà nước.

c)

Kinh tế

d)

Con người.

107.

Trong đường lối đổi mới đất nước (1986), Đảng cộng sản Việt Nam chủ trương

a)

đổi mới toàn diện, đồng bộ.

b)

đổi mới căn bản, toàn bộ.

c)

tập trung đổi mới kinh tế-xã hội.

d)

tập trung đổi mới về chính trị, tư tưởng.

108.

Nội dung nào sau đây là thành tựu cơ bản của đổi mới kinh tế ở Việt Nam từ 1986 đến nay?

a)

Đời sống người dân được cải thiện.

b)

Khối đại đoàn kết toàn dân được củng cố

c)

Quốc phòng, an ninh được đảm bảo và tăng cường

d)

Kinh tế đối ngoại phát triển nhanh.

109.

Năm 1981, Hải quân Việt Nam có hành động gì khi Trung Quốc đưa quân đánh chiếm trái phép một số đảo, bãi đá thuộc quần đảo Trường Sa?

a)

Nhượng bộ và thỏa hiệp.

b)

Nhanh chóng đầu hàng.

c)

Anh dũng chiến đấu.

d)

Chấp nhận mọi điều kiện.

110.

Trong đường lối Đổi mới về đối ngoại giai đoạn 2006 đến nay, Việt Nam chủ trương chuyển từ hội nhập quốc tế sang

a)

mở rộng các thành phần kinh tế và các quan hệ quốc tế.

b)

chủ động và tích cực hội nhập quốc tế toàn diện, sâu rộng.

c)

chủ động và tích cực mở rộng giao lưu văn hóa thế giới.

d)

tham gia thành lập các tổ chức kinh tế-tài chính lớn của thế giới.

111.

Chuyển đổi thành công từ nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần là thành tựu cơ bản của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ 1986 đến nay trên lĩnh vực

a)

kinh tế.

b)

đối ngoại.

c)

văn hóa.

d)

chính trị.

112.

Nội dung nào sau đây là thành tựu cơ bản của đổi mới về xã hội ở Việt Nam từ 1986 đến nay?

a)

Công tác xóa đói giảm nghèo đạt nhiều kết quả ấn tượng.

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng tích cực, hiện đại

c)

Tăng trưởng kinh tế cao, giải quyết 1 phần lạm ph

113.

ở Việt Nam từ 1986 đến nay?

a)

Công tác xóa đói giảm nghèo đạt nhiều kết quả ấn tượng.

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng tích cực, hiện đại

c)

Tăng trưởng kinh tế cao, giải quyết 1 phần lạm phát.

d)

Giữ vững độc lập chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

114.

Các nhà lãnh đạo Trung Quốc đã có hành động gì làm tổn hại tình hữu nghị Việt-Trung?

a)

Gây chiến tranh biên giới phía Tây Nam.

b)

ủng hộ tập đoàn khơ me đỏ.

c)

Khiêu khích dọc biên giới phía Bắc.

d)

tiến công, xóa bỏ chế độ diệt chủng Pôn Pốt.

115.

Các cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc từ năm 1945 đến nay gắn liền với vai trò lãnh đạo của

a)

Đông Dương Cộng sản Đảng.

b)

Tân Việt cách mạng Đảng

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

Việt Nam Quốc dân Đảng.

116.

Với công cuộc đổi mới kinh tế ở Việt Nam từ 1986 đến nay, thành phần kinh tế nào trở thành động lực quan trọng của nền kinh tế?

a)

Kinh tế nhà nước.

b)

Kinh tế hợp tác xã.

c)

Kinh tế tư nhân.

d)

Kinh tế tập thể.

117.

Năm 1979, Trung Quốc tiến công vùng nào của Việt Nam?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Hải Phòng.

c)

Tây Ninh.

d)

biên giới phía Bắc Việt Nam.

118.

Nội dung nào sau đây là thành tựu cơ bản của đổi mới chính trị ở Việt Nam từ 1986 đến nay?

a)

Kinh tế đối ngoại phát triển nhanh.

b)

Nền dân chủ tư sản được củng cố và hoàn thiện.

c)

Chế độ xã hội chủ nghĩa được giữ vững.

d)

Công tác xóa đói giảm nghèo đạt nhiều kết quả ấn tượng.

119.

Năm 1975-1979 nhân dân Việt Nam phải đấu tranh bảo vệ tổ quốc ở

a)

biên giới Tây Nam Việt Nam

b)

biên giới phía Bắc Việt Nam

c)

miền Nam

d)

miền Bắc

120.

Hình thành hệ thống quan điểm lý luận về đường lối đổi mới là thành tựu cơ bản của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ 1986 đến nay trên lĩnh vực

(a)  

121.

Hình thành hệ thống quan điểm lý luận về đường lối đổi mới là thành tựu cơ bản của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ 1986 đến nay trên lĩnh vực

a)

văn hóa.

b)

đối ngoại.

c)

kinh tế.

d)

chính trị.

122.

Với công cuộc đổi mới kinh tế ở Việt Nam từ 1986 đến nay, thành phần kinh tế nào trở thành động lực quan trọng của nền kinh tế?

a)

Kinh tế hợp tác xã.

b)

Kinh tế nhà nước.

c)

Kinh tế tập thể.

d)

Kinh tế tư nhân.

123.

Sau 10 năm đổi mới, tình hình kinh tế-xã hội Việt Nam

a)

tiếp tục khủng hoảng.

b)

không có sự thay đổi.

c)

phát triển thần kì.

d)

cơ bản ổn định.

124.

Trong đường lối đổi mới đất nước (1986), Đảng cộng sản Việt Nam chủ trương phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng

a)

phân phối theo lao động.

b)

kinh tế tập trung.

c)

kinh tế thị trường.

d)

xã hội chủ nghĩa

125.

Sau Đại thắng Xuân 1975, quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa thuộc quyền quản lí của

a)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

b)

Nhà nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa.

c)

Nhà nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

d)

năm thành viên thường trực Hội đồng bảo an Liên hợp quốc.

126.

Trong cuộc đấu tranh bảo vệ biên giới phía Nam, quân đội Việt Nam cùng với lực lượng cách mạng Cam-pu-chia tiến công

a)

tiêu diệt quân xâm lược Trung Quốc.

b)

tiêu diệt chế độ tay sai Cam-pu-chia.

c)

lật đổ chế độ diệt chủng Pôn Pốt.

d)

quét sạch quân Trung Hoa dân quốc.

127.

Chính sách lao động và việc làm của nhà nước có nhiều chuyển biến ngày càng phù hợp với nền ki

4 lines