Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E_L1_Family

Total questions: 28

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

have a shower

a)

tắm

b)

uống cà phê

c)

đi ngủ

2.

have a coffee

a)

ăn sáng

b)

uống cà phê

c)

nghỉ trưa

3.

do the housework

a)

làm bài tập

b)

làm việc nhà

c)

đi làm

4.

start work at half past eight

a)

bắt đầu làm việc lúc 8 giờ

b)

tan làm lúc 8 giờ

c)

bắt đầu làm việc lúc 8 giờ 30

5.

finish work at half past six

a)

tan làm lúc 6 giờ 30

b)

bắt đầu làm việc lúc 6 giờ

c)

ăn tối lúc 6 giờ

6.

get dressed

a)

thay đồ

b)

mặc quần áo

c)

giặt đồ

7.

wake up

a)

đi ngủ

b)

thức dậy

c)

đi học

8.

have lunch at work

a)

ăn trưa ở nhà

b)

ăn trưa ở chỗ làm

c)

ăn sáng ở trường

9.

go shopping

a)

đi làm

b)

đi học

c)

đi mua sắm

10.

go to bed late

a)

đi ngủ muộn

b)

đi ngủ sớm

c)

ngủ trưa

11.

have pizza for dinner

a)

ăn trưa bằng pizza

b)

ăn pizza vào bữa tối

c)

nấu pizza

12.

get home late

a)

về nhà muộn

b)

đi học sớm

c)

rời nhà lúc muộn

13.

go to work by bus

a)

đi làm bằng xe máy

b)

đi làm bằng xe buýt

c)

đi học bằng tàu

14.

watch TV and check emails

a)

xem TV và kiểm tra email

b)

đọc báo và xem phim

c)

gửi tin nhắn và chơi game

15.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng cho 'aunt'.

a)

bà

b)

cô/dì/thím/mợ

c)

chị gái

16.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng cho 'brother'.

a)

anh/em trai

b)

chú

c)

bố

17.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng cho 'cousin'.

a)

bạn thân

b)

con nuôi

c)

anh/chị/em họ

18.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng cho 'daughter'.

a)

con gái

b)

chị gái

c)

cháu gái

19.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng cho 'father'.

a)

chú

b)

bố/cha

c)

ông

20.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng cho 'grandfather'.

a)

cha nuôi

b)

ông

c)

bố chồng

21.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng cho 'grandmother'.

a)

bà

b)

cô giáo

c)

chị họ

22.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng cho 'mother'.

a)

dì

b)

mẹ

c)

bác gái

23.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng cho 'nephew'.

a)

cháu trai (con của anh/chị/em mình)

b)

em trai họ

c)

con trai nuôi

24.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng cho 'niece'.

a)

cháu gái (con của anh/chị/em mình)

b)

em gái họ

c)

con gái của bạn

25.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng cho 'sister'.

a)

mẹ

b)

chị/em gái

c)

bạn gái

26.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng cho 'son'.

a)

cháu trai

b)

con trai

c)

em họ

27.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng cho 'uncle'.

a)

chú/bác/cậu/dượng

b)

bố vợ

c)

anh họ

28.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng cho 'wife'.

a)

em gái

b)

mẹ

c)

vợ