wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Halogen

Total questions: 81

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tác dụng mạnh với nước

2.

Các nguyên tố nhóm halogen được nghiên cứu bao gồm

a)

F, O, Cl, Br.

b)

S, O, Br, I.

c)

F, Cl, Br, I.

d)

Ne, Ar, Br, Kr.

3.

Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

F2; Cl2; Br2; I2

b)

Br2; Cl2; F2; I2

c)

I2; Br2; Cl2; F2

d)

Cl2; F2; Br2; I2

4.

Trong điều kiện thường, halogen ở thể lỏng là

a)

Flo

b)

Brom

c)

Iot

d)

Clo

5.

Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

Đơn chất Cl2

b)

Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)

c)

Muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ

d)

Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)

6.

Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất diệt trùng. Đó chính là mùi của khí clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:

a)

clo độc.

b)

clo tác dụng với nước tạo ra HClO, chất này có tính oxi hóa mạnh.

c)

clo có tính oxi hóa mạnh.

d)

một nguyên nhân khác.

7.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Halogen là những nguyên tố thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn.

b)

Các Halogen thể hiện số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

c)

Các Halogen tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất.

d)

Các Halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.

8.

Các nguyên tố nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

ns2np3

b)

ns2np4

c)

ns2np5

d)

ns2np6

9.

Phân tử của các đơn chất halogen có kiểu liên kết:

a)

cộng hóa trị không cực

b)

cộng hóa trị có cực

c)

ion

d)

phối trí

10.

Chất nào sau đây thường được dùng để diệt khuẩn và tẩy màu ?

a)

O2

b)

N2

c)

Cl2

d)

CO2

11.

Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm Halogen?

a)

Clo

b)

Iot

c)

Atatin

d)

Lưu huỳnh

12.

Đây là một halogen ở thể rắn (điều kiện thường). Halogen này ở dạng phân tử có công thức là:

a)

I2.

b)

Br2.

c)

Cl2.

d)

F2.

13.

Các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau vì có cùng:

a)

số e lớp ngoài cùng.

b)

số e độc thân.

c)

số lớp e.

d)

tính oxi hóa mạnh.

14.

Liên kết trong phân tử halogen X2

a)

bền.

b)

rất bền.

c)

không bền lắm.

d)

rất kém bền.

15.

Nguyên tố clo không có khả năng thể hiện số oxi hoá

a)

0

b)

+1

c)

+2

d)

+3

16.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách

a)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

b)

điện phân nóng chảy NaCl.

c)

cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.

d)

cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.

17.

Trong phòng thí nghiệm, khí clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây?

a)

NaCl

b)

MnO2

c)

KMnO4

d)

HCl

18.

Tính oxi hóa của Br2

a)

mạnh hơn Flo nhưng yếu hơn Clo.

b)

mạnh hơn Clo nhưng yếu hơn Iot.

c)

mạnh hơn Iot nhưng yếu hơn Clo.

d)

mạnh hơn Flo nhưng yếu hơn Iot.

19.

Hợp chất HClO có tên là gì?

a)

Axit cloric

b)

Axit clohiđric

c)

Axit hipoclorơ

d)

Axit clorơ

20.

Clo có số oxi hoá thấp nhất trong hợp chất nào sau đây?

a)

Cl2O7

b)

NaClO

c)

KClO3

d)

HClO4

21.

: Sục khí Chlorine từ từ đến dư vào dung dịch KBr thì hiện tượng quan sát được là

a)

  Dung dịch từ không màu chuyển sang màu vàng, sau đó lại mất màu.

b)

Dung dịch có màu nâu

c)

Không có hiện tượng gì

d)

Dung dịch có màu vàng.

22.

Trong các dãy sau đây dãy nào tác dụng với dung dịch HCl:

a)

AgNO3, MgCO3, BaSO4, MnO2

b)

  Fe, CuO, Ba(OH)2, MnO2

c)

Fe2O3, MnO2, Cu, Al

d)

CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2, MnO2

23.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử Halogen là:

a)

ns2

np4

b)

ns2

np5

c)

ns2 np6

d)

. (n – 1)d10 ns2 np5

24.

Cho dãy dung dịch axit sau HF, HCl, HBr, HI. Dung dịch có tính axit mạnh nhất và tính khử mạnh nhất là:

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

25.

Tính oxi hóa của Bromine:

a)

mạnh hơn Florine nhưng yếu hơn Chlorine.

b)

mạnh hơn Chlorine nhưng yếu hơn Iodine.

c)

mạnh hơn Iodine nhưng yếu hơn Chlorine.

d)

mạnh hơn Florine nhưng yếu hơn Iodine.

26.

Phát biểu nào sau đây không chính xác:

a)

Halogen là những phi kim điển hình, chúng là những chất oxi hóa.

b)

Trong hợp chất các halogen đều có thể có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5, +7.

c)

Khả năng oxi hóa của halogen giảm dần từ florine đến iodine.

d)

  Các halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.

27.

Sắp xếp theo chiều tăng tính oxi hóa của các nguyên tử là:

a)

I, Cl, Br, F

b)

Cl, I, F, Br.

c)

I, Br, Cl, F

d)

I, Cl, F, Br

28.

Trong nước Chlorine có chứa các

a)

HCl, HClO

b)

HCl, HClO, Cl2, H2O

c)

HCl, Cl2

d)

Cl2

29.

Khi nung nóng, Iodine rắn chuyển ngay thành hơi, không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là

a)

Sự thăng hoa.

b)

Sự bay hơi

c)

Sự phân hủy

d)

Sự ngưng tụ

30.

Trong phòng thí nghiệm nước Javen được điều chế bằng cách:

a)

Cho khí Chlorine tác dụng với dung dịch Ca(OH)2

b)

Cho khí Chlorine sục vào dung dịch NaOH loãng.

c)

Cho khí Chlorine vào dung dịch KOH loãng rồi đun nóng 100oC.

31.

Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là

a)

ns2np4.

b)

ns2np5.

c)

ns2np3.

d)

ns2np6.

32.

Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là

a)

cộng hóa trị không cực.

b)

cộng hóa trị có cực.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết cho nhận.

33.

Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là :

a)

fluorine.       

b)

chlorine.       

c)

bromine.       

d)

iodine.

34.

Trong nhóm halogen, khi đi từ trên xuống dưới theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi …

a)

Tăng dần.

b)

Không thay đổi.     

c)

Giảm dần.

d)

Không có quy luật.

35.

Khi nói về Bromine, khẳng định nào dưới đây là chính xác nhất?

a)

Bromine là chất khí, màu đỏ nâu, dễ bay hơi.       

b)

Bromine là chất khí màu đỏ nâu, rơi vào da gây bỏng nặng.

c)

Bromine tan trong nước được gọi là nước bromine.     

d)

Bromine là chất lỏng, màu đỏ nâu, dễ bay hơi, độc, rơi vào da gây bỏng nặng, tan trong nước được gọi là nước bromine.     

36.

Phát biểu nào đúng khi nói về nhóm halogen?

a)

Nguyên tố đầu tiên trong nhóm halogen là chất khí ở nhiệt độ phòng.

b)

Các halogen tồn tại ở dạng nguyên tử ở nhiệt độ phòng.

c)

Các halogen không độc, không màu, không tan trong nước.

d)

Halogen tồn tại ở dạng đơn chất trong tự nhiên.

37.

Halogen nào là nguyên tố phi kim mạnh nhất trong bảng tuần hoàn?

a)

Chlorine.

b)

Bromine.

c)

Iodine.

d)

Fluorine.

38.

Nguyên tố halogen nào có tính phóng xạ?

a)

Chlorine.

b)

Astatine.

c)

Iodine.

d)

Fluorine.

39.

Chất nào sau đây được ứng dụng dùng để tráng phim ảnh?

a)

NaBr.

b)

AgCl.

c)

AgBr.

d)

HBr.

40.

Nguyên tố chlorine không có khả năng thể hiện số oxi hoá nào dưới đây?

a)

+3

b)

0

c)

+1

d)

+2

41.

Nhận xét nào sau đây về nhóm halogen là không đúng:

a)

Tác dụng với kim loại tạo muối halide. 

b)

Tác dụng với hidrogen tạo khí hydrogen halide.

c)

Có đơn chất ở dạng X2.              

d)

Tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất.

42.

Theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì khả năng oxi hóa của các halogen đơn chất:

a)

tăng dần.

b)

không thay đổi.

c)

vừa tăng, vừa giảm.

d)

giảm dần.    

43.

Phản ứng hoá học giữa hydrogen và chlorine xảy ra trong điều kiện:

 

a)

Trong bóng tối, nhiệt độ thường.   

b)

Ở nhiệt độ thấp.      

c)

Trong bóng tối, nhiệt độ cao.

d)

Khi có ánh sáng.

44.

Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng, dư ở nhiệt độ phòng thu được dung dịch chứa các chất

a)

NaCl, NaClO3, Cl2    

b)

NaCl, NaClO3, NaOH

c)

NaCl, NaClO, H­2O.

d)

NaCl, NaClO, NaOH, H2O.                                

45.

Trong y tế, đơn chất halogen nào được hòa tan trong ethanol để dùng làm chất sát trùng vết thương?

a)

Cl2.

b)

F2.     

c)

I2.   

d)

Br2.

46.

Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế chlorine bằng cách nào?

 

a)

điện phân nóng chảy NaCl.

b)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

c)

phân huỷ khí HCl.

d)

 cho HCl đặc tác dụng với MnO2 ; KMnO4

47.

Các nguyên tố nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

ns2np3

b)

ns2np4

c)

ns2np5

d)

ns2np6

48.

Trong nhóm halogen, khả năng oxi hóa của các chất luôn

a)

tăng dần từ flo đến iot.

b)

giảm dần từ flo đến iot.

c)

tăng dần từ clo đến iot trừ flo.

d)

giảm dần từ clo đến iot trừ flo.

49.

Phân tử của các đơn chất halogen có kiểu liên kết:

a)

cộng hóa trị không cực

b)

cộng hóa trị có cực

c)

ion

d)

phối trí

50.

Tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

tính oxi hóa mạnh

b)

tính khử mạnh

c)

tính oxi hóa và tính khử

d)

tính oxi hóa yếu

51.

Nhóm halogen gồm các nguyên tố nào?

a)

Flo ( F), Clo ( Cl), Brom ( Br), Iot ( I)

b)

Flo ( F), Oxi ( O), Brom ( Br), Iot ( I)

c)

Flo ( F), Clo ( Cl), Crom ( Cr), Iot ( I)

d)

Flo ( F), Clo ( Cl), Brom ( Br), Iot ( I), Lưu huỳnh (S)

52.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm halogen là

a)

1

b)

2

c)

5

d)

7

53.

Đặc điểm chung của các đơn chất Halogen (F2, Cl2, Br2, I2) là

a)

ở điều kiện thường tồn tại trạng thái khí.

b)

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

c)

có tính oxi hóa mạnh.

d)

có tính khử mạnh.

54.

Đơn chất halogen nào sau đây là chất rắn ở điều kiên thường?

a)

Brom.

b)

Flo.

c)

Clo.

d)

Iot.

55.

Cho một lượng đơn chất Halogen tác dụng hết với magie thu được 19 gam magie halogenua. Cũng lượng đơn chất halogen đó tác dụng hết với nhôm tạo ra 17,8 gam nhôm halogenua. Halogen có kí hiệu là

a)

Cl

b)

Br

c)

I

d)

F

56.

Đơn chất Halogen có màu nâu đỏ, trạng thái lỏng là

a)

Br2

b)

Cl2

c)

F2

d)

I2

57.

Số oxi hóa của Flo trong tất cả các hợp chất là

a)

-1

b)

0

c)

+1

d)

+3

58.

Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm Halogen?

a)

Clo

b)

Iot

c)

Atatin

d)

Lưu huỳnh

59.

Số oxi hóa của Brom trong hợp chất NaBrO3 là:

a)

+1.

b)

+3.

c)

+5.

d)

+7.

60.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố Halogen (F, Cl, Br, I)?

a)

Nguyên tử nhận thêm 1 electron để tạo anion.

b)

Tạo ra hợp chất có liên kết cộng hóa trị phân cực với Hidro.

c)

Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

d)

Lớp electron ngoài cùng có 7 electron.

61.

Cho bảng số liệu về các Halogen. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Màu sắc các Halogen đậm dần từ Flo đến Iot.

b)

Nhiệt độ sôi giảm dần từ Flo đến Iot.

c)

Độ âm điện tăng dần từ Flo đến iot.

d)

Flo và Clo là hai chất lỏng.

62.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np3.

b)

(n-1)d5n4s2.

c)

ns2np5.

d)

ns2np1.

63.

Các nguyên tố nhóm halogen được nghiên cứu bao gồm

a)

F, O, Cl, Br.

b)

S, O, Br, I.

c)

F, Cl, Br, I.

d)

Ne, Ar, Br, Kr.

64.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen X là chất rắn và có tính thăng hoa. X là

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

65.

Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

F2; Cl2; Br2; I2

b)

Br2; Cl2; F2; I2

c)

I2; Br2; Cl2; F2

d)

Cl2; F2; Br2; I2

66.

Trong điều kiện thường, halogen ở thể lỏng là

a)

Flo

b)

Brom

c)

Iot

d)

Clo

67.

Trong thiên nhiên, chlorine chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

Đơn chất Cl2

b)

Khoáng vật sinvinite (KCl.NaCl)

c)

Muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ

d)

Khoáng vật carnalite (KCl.MgCl2.6H2O)

68.

Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; Cl2 đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

69.

Đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI thì thấy:

a)

Cả 4 dung dịch đều tạo kết tủa.

b)

Có 3 dung dịch tạo kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa.

c)

Có 2 dung dịch tạo kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa.

d)

Có 1 dung dịch tạo kết tủa và 3 dung dịch không tạo kết tủa.

70.

Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất diệt trùng. Đó chính là mùi của khí chlorine và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do

a)

chlorine độc.

b)

chlorine tác dụng với nước tạo ra HClO, chất này có tính oxi hóa mạnh.

c)

chlorine có tính oxi hóa mạnh.

d)

một nguyên nhân khác.

71.

chất nhận biết iodine đặc trưng là gì? hiện tượngnhư thế nào?

a)

hồ tinh bột - hóa xanh đen

b)

AgNO3 - kết tủa trắng

c)

AgNO3 - kết tủa vàng

d)

Có hơi màu tím bay lên.

72.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Halogen là những nguyên tố thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn.

b)

Các Halogen thể hiện số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

c)

Các Halogen tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất.

d)

Các Halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.

73.

Để phòng bệnh bướu cổ, người ta thường bổ sung vào muối ăn các loại muối chứa nguyên tố

a)

F

b)

Cl

c)

Br

d)

I

74.

Trong dãy hydrogen halide, từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi tăng dần chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tương tác van der Waals tăng dần

b)

Độ bền liên kết giảm dần

c)

Phân tử khối tăng dần

d)

Độ phân cực liên kết giảm dần

75.

Hydrochloric acid đặc thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

NaHCO3

b)

CaCO3

c)

NaOH

d)

MnO2

76.

Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?

a)

NaBr

b)

HCl

c)

NaCl

d)

HF

77.

Ứng dụng nào sau đây không phải của muối ăn?

a)

Sản xuất nước muối sinh lí;

b)

Cân bằng điện giải, trao đổi chất;

c)

Làm chất phụ gia chống nhòe cho giấy

d)

làm gia vị trong công nghiệp thực phẩm.

78.

Hóa chất náo sau đây dùng để tẩy rửa gỉ sét bám trên bề mặt các loại thép

a)

khí HCl

b)

khí Cl2

c)

dung dịch NaCl

d)

dung dịch HCl

79.

Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch A chứa ion halide X, thấy có kết tủa trắng. X là

a)

Br-

b)

I-

c)

Cl-

d)

F-

80.

Trong kem đánh răng người ta cho thêm chất nào sau đây để giúp chống sâu răng?

a)

sodium fluoride

b)

fluorine

c)

potassium fluoride

d)

iodine

81.

Trong rau này có chứa chất nào sau đây giúp chống bệnh bứu cổ, suy giảm trí tuệ?

a)

potassium iodide.

b)

iodine.

c)

sodium iodide.

d)

chlorine.