NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsPART 5 Đại Từ trang 13,14
Total questions: 54
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
bookkeeping=accounting
a)
kế toán
b)
doanh số bán hàng
c)
nghỉ hưu
d)
làm việc với...
e)
khiếm thị, suy giảm thị lực
2.
instead of + Ving
a)
thay vì
b)
kế toán
c)
doanh số bán hàng
d)
nghỉ hưu
e)
làm việc với...
3.
renewal (n)
a)
sự đổi mới, sự gia hạn
b)
thay vì
c)
kế toán
d)
doanh số bán hàng
e)
nghỉ hưu
4.
renew (v)
a)
gia hạn, làm mới
b)
sự đổi mới, sự gia hạn
c)
thay vì
d)
kế toán
e)
doanh số bán hàng
5.
Chamber of Commerce
a)
Phòng Thương Mại
b)
gia hạn, làm mới
c)
sự đổi mới, sự gia hạn
d)
thay vì
e)
kế toán
6.
proposal (n)
a)
sự đề nghị, đề xuất
b)
Phòng Thương Mại
c)
gia hạn, làm mới
d)
sự đổi mới, sự gia hạn
e)
thay vì
7.
proposed (adj)
a)
được đề xuất, dự kiến
b)
sự đề nghị, đề xuất
c)
Phòng Thương Mại
d)
gia hạn, làm mới
e)
sự đổi mới, sự gia hạn
8.
proposal (n)
a)
(n) sự đề nghị, đề xuất
b)
được đề xuất, dự kiến
c)
sự đề nghị, đề xuất
d)
Phòng Thương Mại
e)
gia hạn, làm mới
9.
agricultural (adj)
a)
thuộc về nông nghiệp
b)
(n) sự đề nghị, đề xuất
c)
được đề xuất, dự kiến
d)
sự đề nghị, đề xuất
e)
Phòng Thương Mại
10.
exhibition (n)
a)
cuộc triển lãm, trưng bày
b)
thuộc về nông nghiệp
c)
(n) sự đề nghị, đề xuất
d)
được đề xuất, dự kiến
e)
sự đề nghị, đề xuất
11.
unintentionally (adv)
a)
vô tình, không cố ý
b)
cuộc triển lãm, trưng bày
c)
thuộc về nông nghiệp
d)
(n) sự đề nghị, đề xuất
e)
được đề xuất, dự kiến
12.
arrival (n)
a)
sự đến, sự tới nơi
b)
vô tình, không cố ý
c)
cuộc triển lãm, trưng bày
d)
thuộc về nông nghiệp
e)
(n) sự đề nghị, đề xuất
13.
departure (n)
a)
sự rời khỏi, sự đi, sự khởi hành
b)
sự đến, sự tới nơi
c)
vô tình, không cố ý
d)
cuộc triển lãm, trưng bày
e)
thuộc về nông nghiệp
14.
inquisitive (adj)
a)
tò mò, tọc mạch, ham học hỏi
b)
sự rời khỏi, sự đi, sự khởi hành
c)
sự đến, sự tới nơi
d)
vô tình, không cố ý
e)
cuộc triển lãm, trưng bày
15.
journalism (n)
a)
báo chí, nghề báo
b)
tò mò, tọc mạch, ham học hỏi
c)
sự rời khỏi, sự đi, sự khởi hành
d)
sự đến, sự tới nơi
e)
vô tình, không cố ý
16.
advanced (adj)
a)
tiên tiến, tiến bộ, cấp cao
b)
báo chí, nghề báo
c)
tò mò, tọc mạch, ham học hỏi
d)
sự rời khỏi, sự đi, sự khởi hành
e)
sự đến, sự tới nơi
17.
conductive (adj)
a)
có ích, có lợi, dẫn đến
b)
tiên tiến, tiến bộ, cấp cao
c)
báo chí, nghề báo
d)
tò mò, tọc mạch, ham học hỏi
e)
sự rời khỏi, sự đi, sự khởi hành
18.
appointment (n)
a)
cuộc hẹn, sự bổ nhiệm
b)
có ích, có lợi, dẫn đến
c)
tiên tiến, tiến bộ, cấp cao
d)
báo chí, nghề báo
e)
tò mò, tọc mạch, ham học hỏi
19.
penalty fee
a)
tiền phạt, phí phạt
b)
cuộc hẹn, sự bổ nhiệm
c)
có ích, có lợi, dẫn đến
d)
tiên tiến, tiến bộ, cấp cao
e)
báo chí, nghề báo
20.
common (adj)
a)
phổ biến, thông thường
b)
tiền phạt, phí phạt
c)
cuộc hẹn, sự bổ nhiệm
d)
có ích, có lợi, dẫn đến
e)
tiên tiến, tiến bộ, cấp cao
21.
misconception (n)
a)
quan niệm sai lầm, sự hiểu lầm
b)
phổ biến, thông thường
c)
tiền phạt, phí phạt
d)
cuộc hẹn, sự bổ nhiệm
e)
có ích, có lợi, dẫn đến
22.
keep O adj
a)
giữ cho cái gì như thế nào
b)
quan niệm sai lầm, sự hiểu lầm
c)
phổ biến, thông thường
d)
tiền phạt, phí phạt
e)
cuộc hẹn, sự bổ nhiệm
23.
make O adj
a)
làm ai đó thấy thế nào
b)
giữ cho cái gì như thế nào
c)
quan niệm sai lầm, sự hiểu lầm
d)
phổ biến, thông thường
e)
tiền phạt, phí phạt
24.
outline (v,n)
a)
phác thảo, liệt kê; nét ngoài
b)
làm ai đó thấy thế nào
c)
giữ cho cái gì như thế nào
d)
quan niệm sai lầm, sự hiểu lầm
e)
phổ biến, thông thường
25.
be advised to Vnm
a)
nên làm gì = should + Vnm
b)
phác thảo, liệt kê; nét ngoài
c)
làm ai đó thấy thế nào
d)
giữ cho cái gì như thế nào
e)
quan niệm sai lầm, sự hiểu lầm
26.
guide booklet
a)
sách hướng dẫn
b)
nên làm gì = should + Vnm
c)
phác thảo, liệt kê; nét ngoài
d)
làm ai đó thấy thế nào
e)
giữ cho cái gì như thế nào
27.
review (v)
a)
xem lại, đánh giá
b)
sách hướng dẫn
c)
nên làm gì = should + Vnm
d)
phác thảo, liệt kê; nét ngoài
e)
làm ai đó thấy thế nào
28.
thoroughly (adv)
a)
kỹ lưỡng, thấu đáo, triệt để
b)
xem lại, đánh giá
c)
sách hướng dẫn
d)
nên làm gì = should + Vnm
e)
phác thảo, liệt kê; nét ngoài
29.
film director
a)
đạo diễn phim
b)
kỹ lưỡng, thấu đáo, triệt để
c)
xem lại, đánh giá
d)
sách hướng dẫn
e)
nên làm gì = should + Vnm
30.
premiere (n)
a)
buổi công chiếu (ra mắt)
b)
đạo diễn phim
c)
kỹ lưỡng, thấu đáo, triệt để
d)
xem lại, đánh giá
e)
sách hướng dẫn
31.
latest (adj)
a)
mới nhất
b)
buổi công chiếu (ra mắt)
c)
đạo diễn phim
d)
kỹ lưỡng, thấu đáo, triệt để
e)
xem lại, đánh giá
32.
candidate = applicant (n)
a)
ứng viên, thí sinh
b)
mới nhất
c)
buổi công chiếu (ra mắt)
d)
đạo diễn phim
e)
kỹ lưỡng, thấu đáo, triệt để
33.
effective (adj)
a)
hiệu quả, có hiệu lực
b)
ứng viên, thí sinh
c)
mới nhất
d)
buổi công chiếu (ra mắt)
e)
đạo diễn phim
34.
renovate (v)
a)
cải tạo
b)
hiệu quả, có hiệu lực
c)
ứng viên, thí sinh
d)
mới nhất
e)
buổi công chiếu (ra mắt)
35.
temporary space
a)
nơi tạm thời
b)
cải tạo
c)
hiệu quả, có hiệu lực
d)
ứng viên, thí sinh
e)
mới nhất
36.
author (n)
a)
tác giả
b)
nơi tạm thời
c)
cải tạo
d)
hiệu quả, có hiệu lực
e)
ứng viên, thí sinh
37.
consider (v)
a)
cân nhắc, xem xét
b)
tác giả
c)
nơi tạm thời
d)
cải tạo
e)
hiệu quả, có hiệu lực
38.
reflective (adj)
a)
phản ánh, phản chiếu
b)
cân nhắc, xem xét
c)
tác giả
d)
nơi tạm thời
e)
cải tạo
39.
magazine publisher
a)
nhà xuất bản tạp chí
b)
phản ánh, phản chiếu
c)
cân nhắc, xem xét
d)
tác giả
e)
nơi tạm thời
40.
newspaper editor
a)
biên tập viên báo chí
b)
nhà xuất bản tạp chí
c)
phản ánh, phản chiếu
d)
cân nhắc, xem xét
e)
tác giả
41.
distinguished=outstanding (adj)
a)
nổi bật, kiệt xuất
b)
biên tập viên báo chí
c)
nhà xuất bản tạp chí
d)
phản ánh, phản chiếu
e)
cân nhắc, xem xét
42.
architect (n)
a)
kiến trúc sư
b)
nổi bật, kiệt xuất
c)
biên tập viên báo chí
d)
nhà xuất bản tạp chí
e)
phản ánh, phản chiếu
43.
gold medal
a)
huy chương vàng
b)
kiến trúc sư
c)
nổi bật, kiệt xuất
d)
biên tập viên báo chí
e)
nhà xuất bản tạp chí
44.
talented player
a)
tuyển thủ tài năng
b)
huy chương vàng
c)
kiến trúc sư
d)
nổi bật, kiệt xuất
e)
biên tập viên báo chí
45.
champion (n)
a)
nhà vô địch, quán quân
b)
tuyển thủ tài năng
c)
huy chương vàng
d)
kiến trúc sư
e)
nổi bật, kiệt xuất
46.
show/prove oneself to be
a)
chứng minh bản thân ai là như thế nào
b)
nhà vô địch, quán quân
c)
tuyển thủ tài năng
d)
huy chương vàng
e)
kiến trúc sư
47.
Fulfill=meet=accommodate + needs/request/requirement/order/expectation
a)
đáp ứng + nhu cầu/yêu cầu/mong đợi...
b)
chứng minh bản thân ai là như thế nào
c)
nhà vô địch, quán quân
d)
tuyển thủ tài năng
e)
huy chương vàng
48.
be on request
a)
theo yêu cầu
b)
đáp ứng + nhu cầu/yêu cầu/mong đợi...
c)
chứng minh bản thân ai là như thế nào
d)
nhà vô địch, quán quân
e)
tuyển thủ tài năng
49.
stockholder (n)
a)
cổ đông
b)
theo yêu cầu
c)
đáp ứng + nhu cầu/yêu cầu/mong đợi...
d)
chứng minh bản thân ai là như thế nào
e)
nhà vô địch, quán quân
50.
large printed materials
a)
tài liệu in khổ lớn
b)
cổ đông
c)
theo yêu cầu
d)
đáp ứng + nhu cầu/yêu cầu/mong đợi...
e)
chứng minh bản thân ai là như thế nào
51.
visual impairment
a)
khiếm thị, suy giảm thị lực
b)
tài liệu in khổ lớn
c)
cổ đông
d)
theo yêu cầu
e)
đáp ứng + nhu cầu/yêu cầu/mong đợi...
52.
service=work with...
a)
làm việc với...
b)
khiếm thị, suy giảm thị lực
c)
tài liệu in khổ lớn
d)
cổ đông
e)
theo yêu cầu
53.
retire (v)
a)
nghỉ hưu
b)
làm việc với...
c)
khiếm thị, suy giảm thị lực
d)
tài liệu in khổ lớn
e)
cổ đông
54.
sales figures
a)
doanh số bán hàng
b)
nghỉ hưu
c)
làm việc với...
d)
khiếm thị, suy giảm thị lực
e)
tài liệu in khổ lớn
Reset
