wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E dtm026

Total questions: 50

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
I asked my sister to peel the onion
a)
Tôi nhờ chị bóc vỏ hành tây
b)
Dạy trẻ biết ơn những nỗ lực của người lớn
c)
Hành động của con bạn có thể phản ánh sự thành công trong việc nuôi dạy con cái của bạn.
d)
ngăn chặn mụn nước và các vấn đề khác
e)
Tất bảo vệ làn da của bạn khỏi cọ xát vào bên trong giày thể thao
2.
prepared the rest of the ingredients for the soup
a)
chuẩn bị những nguyên liệu còn lại cho món súp
b)
Tôi nhờ chị bóc vỏ hành tây
c)
Dạy trẻ biết ơn những nỗ lực của người lớn
d)
Hành động của con bạn có thể phản ánh sự thành công trong việc nuôi dạy con cái của bạn.
e)
ngăn chặn mụn nước và các vấn đề khác
3.
I like to hum my favorite tunes
a)
Tôi thích ngâm nga những giai điệu tôi yêu thích
b)
chuẩn bị những nguyên liệu còn lại cho món súp
c)
Tôi nhờ chị bóc vỏ hành tây
d)
Dạy trẻ biết ơn những nỗ lực của người lớn
e)
Hành động của con bạn có thể phản ánh sự thành công trong việc nuôi dạy con cái của bạn.
4.
After completing the project ahead of schedule,
a)
Sau khi hoàn thành dự án trước thời hạn,
b)
Tôi thích ngâm nga những giai điệu tôi yêu thích
c)
chuẩn bị những nguyên liệu còn lại cho món súp
d)
Tôi nhờ chị bóc vỏ hành tây
e)
Dạy trẻ biết ơn những nỗ lực của người lớn
5.
like to hum along with the radio
a)
thích ngân nga theo radio
b)
Sau khi hoàn thành dự án trước thời hạn,
c)
Tôi thích ngâm nga những giai điệu tôi yêu thích
d)
chuẩn bị những nguyên liệu còn lại cho món súp
e)
Tôi nhờ chị bóc vỏ hành tây
6.
I politely asked the client to pay me for my services.
a)
Tôi lịch sự yêu cầu khách hàng trả tiền cho dịch vụ của tôi.
b)
thích ngân nga theo radio
c)
Sau khi hoàn thành dự án trước thời hạn,
d)
Tôi thích ngâm nga những giai điệu tôi yêu thích
e)
chuẩn bị những nguyên liệu còn lại cho món súp
7.
I reminded my friend
a)
Tôi đã nhắc bạn tôi
b)
Tôi lịch sự yêu cầu khách hàng trả tiền cho dịch vụ của tôi.
c)
thích ngân nga theo radio
d)
Sau khi hoàn thành dự án trước thời hạn,
e)
Tôi thích ngâm nga những giai điệu tôi yêu thích
8.
Don't forget to pay me back for the concert tickets.
a)
Đừng quên trả lại tiền vé buổi hòa nhạc cho tôi nhé.
b)
Tôi đã nhắc bạn tôi
c)
Tôi lịch sự yêu cầu khách hàng trả tiền cho dịch vụ của tôi.
d)
thích ngân nga theo radio
e)
Sau khi hoàn thành dự án trước thời hạn,
9.
She carefully placed her keys and wallet into her purse
a)
Cô cẩn thận đặt chìa khóa và ví vào ví
b)
Đừng quên trả lại tiền vé buổi hòa nhạc cho tôi nhé.
c)
Tôi đã nhắc bạn tôi
d)
Tôi lịch sự yêu cầu khách hàng trả tiền cho dịch vụ của tôi.
e)
thích ngân nga theo radio
10.
before heading out for the day
a)
trước khi ra ngoài trong ngày
b)
Cô cẩn thận đặt chìa khóa và ví vào ví
c)
Đừng quên trả lại tiền vé buổi hòa nhạc cho tôi nhé.
d)
Tôi đã nhắc bạn tôi
e)
Tôi lịch sự yêu cầu khách hàng trả tiền cho dịch vụ của tôi.
11.
she entered the store
a)
cô ấy bước vào cửa hàng
b)
trước khi ra ngoài trong ngày
c)
Cô cẩn thận đặt chìa khóa và ví vào ví
d)
Đừng quên trả lại tiền vé buổi hòa nhạc cho tôi nhé.
e)
Tôi đã nhắc bạn tôi
12.
she left her purse at home
a)
cô ấy để quên ví ở nhà
b)
cô ấy bước vào cửa hàng
c)
trước khi ra ngoài trong ngày
d)
Cô cẩn thận đặt chìa khóa và ví vào ví
e)
Đừng quên trả lại tiền vé buổi hòa nhạc cho tôi nhé.
13.
rushed back to retrieve it
a)
vội quay lại để lấy nó
b)
cô ấy để quên ví ở nhà
c)
cô ấy bước vào cửa hàng
d)
trước khi ra ngoài trong ngày
e)
Cô cẩn thận đặt chìa khóa và ví vào ví
14.
I found a shiny coin on the sidewalk
a)
Tôi tìm thấy một đồng xu sáng bóng trên vỉa hè
b)
vội quay lại để lấy nó
c)
cô ấy để quên ví ở nhà
d)
cô ấy bước vào cửa hàng
e)
trước khi ra ngoài trong ngày
15.
during my morning walk
a)
trong lúc tôi đi dạo buổi sáng
b)
Tôi tìm thấy một đồng xu sáng bóng trên vỉa hè
c)
vội quay lại để lấy nó
d)
cô ấy để quên ví ở nhà
e)
cô ấy bước vào cửa hàng
16.
He tossed a coin into the fountain
a)
Anh ta ném một đồng xu vào đài phun nước
b)
trong lúc tôi đi dạo buổi sáng
c)
Tôi tìm thấy một đồng xu sáng bóng trên vỉa hè
d)
vội quay lại để lấy nó
e)
cô ấy để quên ví ở nhà
17.
making a wish for good luck
a)
gửi lời chúc may mắn
b)
Anh ta ném một đồng xu vào đài phun nước
c)
trong lúc tôi đi dạo buổi sáng
d)
Tôi tìm thấy một đồng xu sáng bóng trên vỉa hè
e)
vội quay lại để lấy nó
18.
After sorting through the paperwork,
a)
Sau khi phân loại giấy tờ,
b)
gửi lời chúc may mắn
c)
Anh ta ném một đồng xu vào đài phun nước
d)
trong lúc tôi đi dạo buổi sáng
e)
Tôi tìm thấy một đồng xu sáng bóng trên vỉa hè
19.
She organized them into piles based on their importance.
a)
Cô sắp xếp chúng thành từng chồng dựa trên tầm quan trọng của chúng.
b)
Sau khi phân loại giấy tờ,
c)
gửi lời chúc may mắn
d)
Anh ta ném một đồng xu vào đài phun nước
e)
trong lúc tôi đi dạo buổi sáng
20.
The ancient temple had a massive stone pillar
a)
Ngôi chùa cổ có cột đá đồ sộ
b)
Cô sắp xếp chúng thành từng chồng dựa trên tầm quan trọng của chúng.
c)
Sau khi phân loại giấy tờ,
d)
gửi lời chúc may mắn
e)
Anh ta ném một đồng xu vào đài phun nước
21.
at its entrance
a)
ở lối vào của nó
b)
Ngôi chùa cổ có cột đá đồ sộ
c)
Cô sắp xếp chúng thành từng chồng dựa trên tầm quan trọng của chúng.
d)
Sau khi phân loại giấy tờ,
e)
gửi lời chúc may mắn
22.
The children eagerly sorted their toys into piles
a)
Các em háo hức xếp đồ chơi của mình thành từng chồng
b)
ở lối vào của nó
c)
Ngôi chùa cổ có cột đá đồ sộ
d)
Cô sắp xếp chúng thành từng chồng dựa trên tầm quan trọng của chúng.
e)
Sau khi phân loại giấy tờ,
23.
The friendly waiter received lots of tips from satisfied customers
a)
Người phục vụ thân thiện đã nhận được rất nhiều tiền tip từ những khách hàng hài lòng
b)
Các em háo hức xếp đồ chơi của mình thành từng chồng
c)
ở lối vào của nó
d)
Ngôi chùa cổ có cột đá đồ sộ
e)
Cô sắp xếp chúng thành từng chồng dựa trên tầm quan trọng của chúng.
24.
The strong friendship between Sarah and Jack
a)
Tình bạn bền chặt giữa Sarah và Jack
b)
Người phục vụ thân thiện đã nhận được rất nhiều tiền tip từ những khách hàng hài lòng
c)
Các em háo hức xếp đồ chơi của mình thành từng chồng
d)
ở lối vào của nó
e)
Ngôi chùa cổ có cột đá đồ sộ
25.
Working as a barista
a)
Làm nhân viên pha chế
b)
Tình bạn bền chặt giữa Sarah và Jack
c)
Người phục vụ thân thiện đã nhận được rất nhiều tiền tip từ những khách hàng hài lòng
d)
Các em háo hức xếp đồ chơi của mình thành từng chồng
e)
ở lối vào của nó
26.
at the popular coffee shop
a)
tại quán cà phê nổi tiếng
b)
Làm nhân viên pha chế
c)
Tình bạn bền chặt giữa Sarah và Jack
d)
Người phục vụ thân thiện đã nhận được rất nhiều tiền tip từ những khách hàng hài lòng
e)
Các em háo hức xếp đồ chơi của mình thành từng chồng
27.
Jane's constant bragging about her accomplishments
a)
Jane thường xuyên khoe khoang về thành tích của mình
b)
tại quán cà phê nổi tiếng
c)
Làm nhân viên pha chế
d)
Tình bạn bền chặt giữa Sarah và Jack
e)
Người phục vụ thân thiện đã nhận được rất nhiều tiền tip từ những khách hàng hài lòng
28.
made her classmates feel uncomfortable
a)
làm cho các bạn cùng lớp của cô ấy cảm thấy khó chịu
b)
Jane thường xuyên khoe khoang về thành tích của mình
c)
tại quán cà phê nổi tiếng
d)
Làm nhân viên pha chế
e)
Tình bạn bền chặt giữa Sarah và Jack
29.
The architect designed the building
a)
Kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà
b)
làm cho các bạn cùng lớp của cô ấy cảm thấy khó chịu
c)
Jane thường xuyên khoe khoang về thành tích của mình
d)
tại quán cà phê nổi tiếng
e)
Làm nhân viên pha chế
30.
The friends supported and encouraged one another
a)
Bạn bè ủng hộ và động viên lẫn nhau
b)
Kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà
c)
làm cho các bạn cùng lớp của cô ấy cảm thấy khó chịu
d)
Jane thường xuyên khoe khoang về thành tích của mình
e)
tại quán cà phê nổi tiếng
31.
through both good times and challenges
a)
qua cả những thời điểm thuận lợi và thử thách
b)
Bạn bè ủng hộ và động viên lẫn nhau
c)
Kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà
d)
làm cho các bạn cùng lớp của cô ấy cảm thấy khó chịu
e)
Jane thường xuyên khoe khoang về thành tích của mình
32.
She is extending her stay
a)
Cô ấy đang kéo dài thời gian lưu trú của mình
b)
qua cả những thời điểm thuận lợi và thử thách
c)
Bạn bè ủng hộ và động viên lẫn nhau
d)
Kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà
e)
làm cho các bạn cùng lớp của cô ấy cảm thấy khó chịu
33.
enjoy the beautiful beaches a bit longer
a)
tận hưởng những bãi biển đẹp lâu hơn một chút
b)
Cô ấy đang kéo dài thời gian lưu trú của mình
c)
qua cả những thời điểm thuận lợi và thử thách
d)
Bạn bè ủng hộ và động viên lẫn nhau
e)
Kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà
34.
The baby's skin felt incredibly smooth
a)
Da của em bé cảm thấy vô cùng mịn màng
b)
tận hưởng những bãi biển đẹp lâu hơn một chút
c)
Cô ấy đang kéo dài thời gian lưu trú của mình
d)
qua cả những thời điểm thuận lợi và thử thách
e)
Bạn bè ủng hộ và động viên lẫn nhau
35.
after applying the gentle lotion
a)
sau khi thoa kem dưỡng da nhẹ nhàng
b)
Da của em bé cảm thấy vô cùng mịn màng
c)
tận hưởng những bãi biển đẹp lâu hơn một chút
d)
Cô ấy đang kéo dài thời gian lưu trú của mình
e)
qua cả những thời điểm thuận lợi và thử thách
36.
I had a hunch that it was going to rain
a)
Tôi có linh cảm rằng trời sẽ mưa
b)
sau khi thoa kem dưỡng da nhẹ nhàng
c)
Da của em bé cảm thấy vô cùng mịn màng
d)
tận hưởng những bãi biển đẹp lâu hơn một chút
e)
Cô ấy đang kéo dài thời gian lưu trú của mình
37.
I brought an umbrella just in case
a)
Tôi mang theo một chiếc ô để đề phòng
b)
Tôi có linh cảm rằng trời sẽ mưa
c)
sau khi thoa kem dưỡng da nhẹ nhàng
d)
Da của em bé cảm thấy vô cùng mịn màng
e)
tận hưởng những bãi biển đẹp lâu hơn một chút
38.
She had a hunch that
a)
Cô có linh cảm rằng
b)
Tôi mang theo một chiếc ô để đề phòng
c)
Tôi có linh cảm rằng trời sẽ mưa
d)
sau khi thoa kem dưỡng da nhẹ nhàng
e)
Da của em bé cảm thấy vô cùng mịn màng
39.
arrange their desks in a horizontal row for the group activity
a)
sắp xếp bàn làm việc của mình thành một hàng ngang cho hoạt động nhóm
b)
Cô có linh cảm rằng
c)
Tôi mang theo một chiếc ô để đề phòng
d)
Tôi có linh cảm rằng trời sẽ mưa
e)
sau khi thoa kem dưỡng da nhẹ nhàng
40.
arrange the flowers in a vertical column
a)
xếp hoa theo cột dọc
b)
sắp xếp bàn làm việc của mình thành một hàng ngang cho hoạt động nhóm
c)
Cô có linh cảm rằng
d)
Tôi mang theo một chiếc ô để đề phòng
e)
Tôi có linh cảm rằng trời sẽ mưa
41.
to get attention
a)
để có được sự chú ý
b)
xếp hoa theo cột dọc
c)
sắp xếp bàn làm việc của mình thành một hàng ngang cho hoạt động nhóm
d)
Cô có linh cảm rằng
e)
Tôi mang theo một chiếc ô để đề phòng
42.
it makes adults uncomfortable
a)
nó làm cho người lớn khó chịu
b)
để có được sự chú ý
c)
xếp hoa theo cột dọc
d)
sắp xếp bàn làm việc của mình thành một hàng ngang cho hoạt động nhóm
e)
Cô có linh cảm rằng
43.
These are all negative feelings
a)
Đây đều là những cảm xúc tiêu cực
b)
nó làm cho người lớn khó chịu
c)
để có được sự chú ý
d)
xếp hoa theo cột dọc
e)
sắp xếp bàn làm việc của mình thành một hàng ngang cho hoạt động nhóm
44.
Kids do best when they feel safe, loved, and respected
a)
Trẻ phát triển tốt nhất khi cảm thấy an toàn, được yêu thương và tôn trọng
b)
Đây đều là những cảm xúc tiêu cực
c)
nó làm cho người lớn khó chịu
d)
để có được sự chú ý
e)
xếp hoa theo cột dọc
45.
Wearing socks with sneakers
a)
Mang tất với giày thể thao
b)
Trẻ phát triển tốt nhất khi cảm thấy an toàn, được yêu thương và tôn trọng
c)
Đây đều là những cảm xúc tiêu cực
d)
nó làm cho người lớn khó chịu
e)
để có được sự chú ý
46.
it's good for your feet
a)
nó tốt cho đôi chân của bạn
b)
Mang tất với giày thể thao
c)
Trẻ phát triển tốt nhất khi cảm thấy an toàn, được yêu thương và tôn trọng
d)
Đây đều là những cảm xúc tiêu cực
e)
nó làm cho người lớn khó chịu
47.
Socks protect your skin from rubbing against the inside of the sneakers
a)
Tất bảo vệ làn da của bạn khỏi cọ xát vào bên trong giày thể thao
b)
nó tốt cho đôi chân của bạn
c)
Mang tất với giày thể thao
d)
Trẻ phát triển tốt nhất khi cảm thấy an toàn, được yêu thương và tôn trọng
e)
Đây đều là những cảm xúc tiêu cực
48.
stops blisters and other problems
a)
ngăn chặn mụn nước và các vấn đề khác
b)
Tất bảo vệ làn da của bạn khỏi cọ xát vào bên trong giày thể thao
c)
nó tốt cho đôi chân của bạn
d)
Mang tất với giày thể thao
e)
Trẻ phát triển tốt nhất khi cảm thấy an toàn, được yêu thương và tôn trọng
49.
Your children's actions can reflect the success of your parenting.
a)
Hành động của con bạn có thể phản ánh sự thành công trong việc nuôi dạy con cái của bạn.
b)
ngăn chặn mụn nước và các vấn đề khác
c)
Tất bảo vệ làn da của bạn khỏi cọ xát vào bên trong giày thể thao
d)
nó tốt cho đôi chân của bạn
e)
Mang tất với giày thể thao
50.
Teach children to be thankful for adults' efforts
a)
Dạy trẻ biết ơn những nỗ lực của người lớn
b)
Hành động của con bạn có thể phản ánh sự thành công trong việc nuôi dạy con cái của bạn.
c)
ngăn chặn mụn nước và các vấn đề khác
d)
Tất bảo vệ làn da của bạn khỏi cọ xát vào bên trong giày thể thao
e)
nó tốt cho đôi chân của bạn