NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsToeic_Reading_Hacker 3_Part 5_Test 3
Total questions: 45
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
the television advertisement
a)
quảng cáo truyền hình
b)
Trong điều kiện tuyệt vời
c)
Một giải pháp thiết thực
d)
except
e)
Ngừng
2.
the company's newest touch screen monitor
a)
màn hình cảm ứng mới nhất của công ty
b)
Với chế độ bồi thường dựa trên khuyến khích
c)
Rời rạc
d)
to be specific
e)
Sự ra đi đột ngột
3.
be aimed at overcrowding during rush hour
a)
nhằm vào tình trạng quá tải trong giờ cao điểm
b)
Một giải pháp thiết thực
c)
giảm năng suất
d)
Trong điều kiện tuyệt vời
e)
Kịch bản chuyển thể
4.
her considerable expertise in mergers and acquisitions
a)
chuyên môn đáng kể của cô ấy trong việc mua bán và sáp nhập
b)
Rời rạc
c)
quảng cáo truyền hình
d)
Với chế độ bồi thường dựa trên khuyến khích
e)
except
5.
To relieve
a)
to make an unpleasant feeling, such as pain or worry, less strong
b)
giảm năng suất
c)
màn hình cảm ứng mới nhất của công ty
d)
Một giải pháp thiết thực
e)
to be specific
6.
Expertly
a)
1 cách thành thạo
b)
quảng cáo truyền hình
c)
nhằm vào tình trạng quá tải trong giờ cao điểm
d)
Rời rạc
e)
Trong điều kiện tuyệt vời
7.
will go on the market next month
a)
sẽ được tung ra thị trường vào tháng tới
b)
màn hình cảm ứng mới nhất của công ty
c)
chuyên môn đáng kể của cô ấy trong việc mua bán và sáp nhập
d)
giảm năng suất
e)
Với chế độ bồi thường dựa trên khuyến khích
8.
The wireless headset
a)
Tai nghe không dây
b)
nhằm vào tình trạng quá tải trong giờ cao điểm
c)
to make an unpleasant feeling, such as pain or worry, less strong
d)
quảng cáo truyền hình
e)
Một giải pháp thiết thực
9.
customer service agents
a)
đại lý dịch vụ khách hàng
b)
chuyên môn đáng kể của cô ấy trong việc mua bán và sáp nhập
c)
1 cách thành thạo
d)
màn hình cảm ứng mới nhất của công ty
e)
Rời rạc
10.
A technical support team
a)
Nhóm hỗ trợ kỹ thuật
b)
to make an unpleasant feeling, such as pain or worry, less strong
c)
sẽ được tung ra thị trường vào tháng tới
d)
nhằm vào tình trạng quá tải trong giờ cao điểm
e)
giảm năng suất
11.
the daily television show
a)
chương trình truyền hình hàng ngày
b)
1 cách thành thạo
c)
Tai nghe không dây
d)
chuyên môn đáng kể của cô ấy trong việc mua bán và sáp nhập
e)
quảng cáo truyền hình
12.
depict
a)
miêu tả
b)
sẽ được tung ra thị trường vào tháng tới
c)
đại lý dịch vụ khách hàng
d)
to make an unpleasant feeling, such as pain or worry, less strong
e)
màn hình cảm ứng mới nhất của công ty
13.
signaling
a)
báo hiệu
b)
Tai nghe không dây
c)
Nhóm hỗ trợ kỹ thuật
d)
1 cách thành thạo
e)
nhằm vào tình trạng quá tải trong giờ cao điểm
14.
must first obtain login credentials from the IT department
a)
trước tiên phải lấy thông tin đăng nhập từ bộ phận CNTT
b)
đại lý dịch vụ khách hàng
c)
chương trình truyền hình hàng ngày
d)
sẽ được tung ra thị trường vào tháng tới
e)
chuyên môn đáng kể của cô ấy trong việc mua bán và sáp nhập
15.
to operate heavy machinery on the job
a)
vận hành máy móc hạng nặng trong công việc
b)
Nhóm hỗ trợ kỹ thuật
c)
miêu tả
d)
Tai nghe không dây
e)
to make an unpleasant feeling, such as pain or worry, less strong
16.
A much lower price
a)
một mức giá thấp hơn nhiều
b)
chương trình truyền hình hàng ngày
c)
báo hiệu
d)
đại lý dịch vụ khách hàng
e)
1 cách thành thạo
17.
Most of the conference participants
a)
Hầu hết những người tham gia hội nghị
b)
miêu tả
c)
trước tiên phải lấy thông tin đăng nhập từ bộ phận CNTT
d)
Nhóm hỗ trợ kỹ thuật
e)
sẽ được tung ra thị trường vào tháng tới
18.
To show concern for the environment
a)
Thể hiện sự quan tâm đến môi trường
b)
báo hiệu
c)
vận hành máy móc hạng nặng trong công việc
d)
chương trình truyền hình hàng ngày
e)
Tai nghe không dây
19.
The latest version of the accounting software
a)
Phiên bản mới nhất của phần mềm kế toán
b)
trước tiên phải lấy thông tin đăng nhập từ bộ phận CNTT
c)
một mức giá thấp hơn nhiều
d)
miêu tả
e)
đại lý dịch vụ khách hàng
20.
be not compatible with the operating system installed on the office computers
a)
không tương thích với hệ điều hành được cài đặt trên máy tính văn phòng
b)
vận hành máy móc hạng nặng trong công việc
c)
Hầu hết những người tham gia hội nghị
d)
báo hiệu
e)
Nhóm hỗ trợ kỹ thuật
21.
An aspiring entrepreneur
a)
Một doanh nhân đầy tham vọng
b)
một mức giá thấp hơn nhiều
c)
Thể hiện sự quan tâm đến môi trường
d)
trước tiên phải lấy thông tin đăng nhập từ bộ phận CNTT
e)
chương trình truyền hình hàng ngày
22.
A speech on trends in the high-tech industry
a)
Bài phát biểu về các xu hướng trong ngành công nghệ cao
b)
Hầu hết những người tham gia hội nghị
c)
Phiên bản mới nhất của phần mềm kế toán
d)
vận hành máy móc hạng nặng trong công việc
e)
miêu tả
23.
proprietor
a)
chủ sở hữu
b)
Thể hiện sự quan tâm đến môi trường
c)
không tương thích với hệ điều hành được cài đặt trên máy tính văn phòng
d)
một mức giá thấp hơn nhiều
e)
báo hiệu
24.
proficient
a)
thành thạo
b)
Phiên bản mới nhất của phần mềm kế toán
c)
Một doanh nhân đầy tham vọng
d)
Hầu hết những người tham gia hội nghị
e)
trước tiên phải lấy thông tin đăng nhập từ bộ phận CNTT
25.
Sufficient
a)
Hợp lý
b)
không tương thích với hệ điều hành được cài đặt trên máy tính văn phòng
c)
Bài phát biểu về các xu hướng trong ngành công nghệ cao
d)
Thể hiện sự quan tâm đến môi trường
e)
vận hành máy móc hạng nặng trong công việc
26.
Aggressive
a)
Hung dữ
b)
Một doanh nhân đầy tham vọng
c)
chủ sở hữu
d)
Phiên bản mới nhất của phần mềm kế toán
e)
một mức giá thấp hơn nhiều
27.
Principal responsibility
a)
Trách nhiệm chính
b)
Bài phát biểu về các xu hướng trong ngành công nghệ cao
c)
thành thạo
d)
không tương thích với hệ điều hành được cài đặt trên máy tính văn phòng
e)
Hầu hết những người tham gia hội nghị
28.
The company's head of operations
a)
Người đứng đầu hoạt động của công ty
b)
chủ sở hữu
c)
Hợp lý
d)
Một doanh nhân đầy tham vọng
e)
Thể hiện sự quan tâm đến môi trường
29.
Ethical
a)
Đạo đức
b)
thành thạo
c)
Hung dữ
d)
Bài phát biểu về các xu hướng trong ngành công nghệ cao
e)
Phiên bản mới nhất của phần mềm kế toán
30.
efficient
a)
Có hiệu quả
b)
Hợp lý
c)
Trách nhiệm chính
d)
chủ sở hữu
e)
không tương thích với hệ điều hành được cài đặt trên máy tính văn phòng
31.
new line of kitchen appliances
a)
dòng thiết bị nhà bếp mới
b)
Hung dữ
c)
Người đứng đầu hoạt động của công ty
d)
thành thạo
e)
Một doanh nhân đầy tham vọng
32.
The largest producer of vehicle parts
a)
Nhà sản xuất phụ tùng xe lớn nhất
b)
Trách nhiệm chính
c)
Đạo đức
d)
Hợp lý
e)
Bài phát biểu về các xu hướng trong ngành công nghệ cao
33.
A reliable way of obtaining customer feedback
a)
Một cách đáng tin cậy để thu thập phản hồi của khách hàng
b)
Người đứng đầu hoạt động của công ty
c)
Có hiệu quả
d)
Hung dữ
e)
chủ sở hữu
34.
gradually improving his skills with regular practice
a)
dần dần nâng cao kỹ năng của mình với thực hành thường xuyên
b)
Đạo đức
c)
dòng thiết bị nhà bếp mới
d)
Trách nhiệm chính
e)
thành thạo
35.
Intimately
a)
Thân mật
b)
Có hiệu quả
c)
Nhà sản xuất phụ tùng xe lớn nhất
d)
Người đứng đầu hoạt động của công ty
e)
Hợp lý
36.
Haltingly
a)
Ngừng
b)
dòng thiết bị nhà bếp mới
c)
Một cách đáng tin cậy để thu thập phản hồi của khách hàng
d)
Đạo đức
e)
Hung dữ
37.
The sudden departure
a)
Sự ra đi đột ngột
b)
Nhà sản xuất phụ tùng xe lớn nhất
c)
dần dần nâng cao kỹ năng của mình với thực hành thường xuyên
d)
Có hiệu quả
e)
Trách nhiệm chính
38.
The adapted script
a)
Kịch bản chuyển thể
b)
Một cách đáng tin cậy để thu thập phản hồi của khách hàng
c)
Thân mật
d)
dòng thiết bị nhà bếp mới
e)
Người đứng đầu hoạt động của công ty
39.
Other than
a)
except
b)
dần dần nâng cao kỹ năng của mình với thực hành thường xuyên
c)
Ngừng
d)
Nhà sản xuất phụ tùng xe lớn nhất
e)
Đạo đức
40.
Namely
a)
to be specific
b)
Thân mật
c)
Sự ra đi đột ngột
d)
Một cách đáng tin cậy để thu thập phản hồi của khách hàng
e)
Có hiệu quả
41.
In excellent condition
a)
Trong điều kiện tuyệt vời
b)
Ngừng
c)
Kịch bản chuyển thể
d)
dần dần nâng cao kỹ năng của mình với thực hành thường xuyên
e)
dòng thiết bị nhà bếp mới
42.
With incentive-based compensation
a)
Với chế độ bồi thường dựa trên khuyến khích
b)
Sự ra đi đột ngột
c)
except
d)
Thân mật
e)
Nhà sản xuất phụ tùng xe lớn nhất
43.
A practical solution
a)
Một giải pháp thiết thực
b)
Kịch bản chuyển thể
c)
to be specific
d)
Ngừng
e)
Một cách đáng tin cậy để thu thập phản hồi của khách hàng
44.
Discrete
a)
Rời rạc
b)
except
c)
Trong điều kiện tuyệt vời
d)
Sự ra đi đột ngột
e)
dần dần nâng cao kỹ năng của mình với thực hành thường xuyên
45.
declining productivity
a)
giảm năng suất
b)
to be specific
c)
Với chế độ bồi thường dựa trên khuyến khích
d)
Kịch bản chuyển thể
e)
Thân mật
Reset
