wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh t3

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về quá trình hình thành, phát sinh, phát triển sự sống trên Trái Đất. Các phát biểu sau đây là đúng

a)

Quá trình tiến hóa trên trái đất có thể chia làm các giai đoạn: Tiến hóa hóa học → tiến hóa tiền sinh học → tiến hóa sinh học.

b)

Trong khí quyển nguyên thủy của Trái đất chưa có khí Oxygen

c)

Quá trình thủy phân đã tạo nên các đại phân tử hữu cơ từ các chất hữu cơ đơn giản hòa tan trong các đại dương nguyên

thủy

d)

Mầm mống sự sống xuất hiện ngay khi Trái đất hình thành

2.

Khi nói về quá trình tiến hóa hóa học, các nhận định dưới đây là đúng

a)

Các chất hữu cơ xuất hiện trong giai đoạn tiến hóa hóa học là do sự kết hợp của bốn loại nguyên tố: C, N, H, O.

b)

Trong giai đoạn tiến hóa hóa học chất hữu cơ có trước, chất vô cơ có sau.

c)

Sự xuất hiện của đại phân tử DNA, RNA chưa đánh dấu sự xuất hiện của sự sống.

d)

RNA là phân tử tái bản xuất hiện sau khi hình thành phân tử DNA.

3.

Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là

a)

Biến dị cá thể

b)

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

c)

Đột biến gen

d)

Đột biến số lượng nhiễm sắc thể

4.

Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?

a)

Tập hợp vọoc mông trắng đang sống ở khu bảo tồn đất ngập nước Vân Long.

b)

Tập hợp cây cỏ đang sống ở cao nguyên Mộc Châu.

c)

Tập hợp côn trùng đang sống ở vườn quốc gia Cúc Phương.

d)

Tập hợp cá đang sống ở Hồ Tây.

5.

Quần thể ruồi nhà ở nhiều vùng nông thôn xuất hiện nhiều vào 1 khoảng thời gian nhất định trong năm (thường là mùa hè), còn vào thời gian khác nhau thì hầu như giảm hẳn. Như vậy quần thể này

a)

biến động số lượng theo chu kì năm.

b)

biến động số lượng theo chu kì mùa.

c)

biến động số lượng không theo chu ki.

d)

không biến động số lượng.

6.

Ví dụ nào sau đây thể hiện quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật?

a)

Tảo giáp nở hoa gây độc cho tôm, cá sống trong cùng một môi trường.

b)

Các cây thông nhựa liền rễ sinh trưởng nhanh hơn các cây thông nhựa sống riêng rẽ.

c)

Vào mùa sinh sản, các con có cái trong đàn tranh giành nơi ở.

d)

Bồ nông đi kiếm ăn theo đàn bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ.

7.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Đồ nhựa, cao su, giấy, thủy tinh được xếp vào nhóm gây ô nhiễm không khí.

b)

Nguyên nhân chính gây ra lũ lụt, xói mòn là diện tích rừng đầu nguồn giảm.

c)

Đất không phải là nguồn tài nguyên vô tận nên cần phải sử dụng hợp lí.

d)

Ô nhiễm có thể xảy ra ở tất cả các loại môi trường.

8.

Quần thể người không có đặc trưng nào sau đây?

a)

Tỉ lệ giới tính

b)

Thành phần nhóm tuổi.

c)

Mật độ

d)

Thành phần loài

9.

Các cây thông nhựa liền rễ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu hạn tốt hơn các cây sống riêng rẽ. Đây là ví dụ về mối quan hệ

a)

ức chế - cảm nhiễm

b)

hỗ trợ cùng loài.

c)

cộng sinh

d)

cạnh tranh cùng loài

10.

Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường là do

a)

núi lửa phun nham thạch.

b)

hoạt động của con người.

c)

sự tự biến đổi của môi trường.

d)

hạn hán, lũ lụt.

11.

Lưới thức ăn gồm nhiều

a)

chuỗi thức ăn

b)

loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau.

c)

chuỗi thức ăn có các mắt xích chung.

d)

loài trong đó có sinh vật sản xuất, tiêu thụ và phân giải.

12.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Khai thác các cây gỗ, săn bắt các động vật ở rừng sẽ dẫn tới diễn thể nguyên sinh.

b)

Đào ao, hồ, thả cá và động vật thủy sinh sẽ dẫn tới diễn thế nguyên sinh.

c)

Nghiên cứu diễn thể sinh thái giúp con người khai thác hợp lí tài nguyên thiên nhiên.

d)

Con người có vai trò lớn gây ra diễn thể sinh thái trong quần xã sinh vật.

13.

Quan hệ giữa giun đũa sống trong ruột lợn và lợn thuộc quan hệ

a)

cộng sinh

b)

hội sinh

c)

hợp tác

d)

kí sinh - vật chủ

14.

Trùng roi (Trichomonas) sống trong ruột mối tiết enzim phân giải xenlulôzơ trong thức ăn của mối thành đường để nuôi sống cả hai. Đây là ví dụ về mối quan hệ

a)

hội sinh

b)

cộng sinh

c)

kí sinh

d)

hợp tác

15.

Cá cóc Tam Đảo là loài chỉ gặp ở quần xã rừng Tam Đảo mà ít gặp ở nơi khác. Cá cóc Tam Đảo được gọi là

a)

loài đặc trưng

b)

loài phân bố rộng

c)

loài ưu thế

d)

loài ngẫu nhiên

16.

Cho sơ đồ lưới thức ăn sau đây. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lưới thức ăn nói trên?

a)

Chuột là mắt xích chung trong lưới thức ăn

b)

Cáo không phải là mắt xích chung trong lưới thức ăn

c)

Mỗi chuỗi thức ăn đều có 4 mắt xích

d)

Có tất cả 8 chuỗi thức ăn

17.

Khi nói về quan hệ sinh thái giữa các loài trong quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong quan hệ cộng sinh, các loài hợp tác,chặt chẽ với nhau và tất cả các loài tham gia đều có lợi.

b)

Trong quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác, kích thước cơ thể sinh vật ăn thịt luôn lớn hơn kích thước cơ cơ thể con mồi.

c)

Trong quan hệ kí sinh, kích thước cơ thể sinh vật kí sinh nhỏ hơn kích thước cơ thể vật chủ.

d)

Trong quan hệ hội sinh, có một loài có lợi còn loài kia không có lợi cũng không bị hại.

18.

Trong hệ sinh thái, sinh vật vào sau đây thuộc nhóm sinh vật phân giải?

a)

Động vật ăn động vật.

b)

Động vật ăn thực vật

c)

Thực vật

d)

Nấm hoại sinh

19.

Khu sinh học nào sau đây có độ đa dạng sinh học cao nhất?

a)

Hoang mạc

b)

Rừng lá rụng ôn đới.

c)

Thảo nguyên

d)

Rừng mưa nhiệt đới.

20.

Kiểu hệ sinh thái nào sau đây có đặc điểm: năng lượng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ yếu, được cung cấp thêm một phần vật chất và có số lượng loài hạn chế?

a)

Hệ sinh thái biển

b)

Hệ sinh thái thành phố

c)

Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới.

d)

Hệ sinh thái nông nghiệp.

21.

Nhận định nào sau đây là không đúng về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái?

a)

Thành phần hữu sinh gồm sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải.

b)

Hệ sinh thái gồm 2 thành phần là thành phần vô sinh và thành phần hữu sinh.

c)

Sinh vật sản xuất chỉ gồm có thực vật.

d)

Sinh vật tiêu thụ gồm động vật.

22.

Trật tự nào sau đây của chuỗi thức ăn không đúng?

a)

Cây xanh - chuột - mèo - diều hâu

b)

Cây xanh - chuột- cú - diều hâu

c)

Cây xanh - chuột -rắn -diều hâu

d)

Cây xanh - rắn-chim - diều hâu

23.

Tài nguyên nào sau đây là tài nguyên tái sinh?

a)

Dầu mỏ

b)

Khoáng sản

c)

Than đá

d)

Rừng

24.

Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào - Tôm - Cá rô - Chim bói cá. Khi nói về chuỗi thức ăn này,có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

I. Quan hệ sinh thái giữa tất cả các loài trong chuỗi thức ăn này đều là quan hệ cạnh tranh.

II. Quan hệ dinh dưỡng giữa cá rô và chim bói cá dẫn đến hiện tượng khống chế sinh học.

III. Tôm, cá rô và chim bói cá đều là sinh vật tiêu thụ.

IV. Sự tăng, giảm số lượng chim bói cá sẽ ảnh hưởng đến sự tăng, giảm số lượng cá rô.

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

25.

Lượng khí CO2 tăng cao do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Sử dụng các nguồn tài nguyên như: gió, thủy triều

b)

Xây dựng hệ thống các khu bảo vệ thiên nhiên.

c)

Trồng rừng và bảo vệ rừng.

d)

Hoạt động của các nhà máy và phương tiện giao thông vận tải.

26.

Trong chuỗi thức ăn mở đầu bằng sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ bậc 4 thuộc bậc dinh dưỡng

a)

cấp 3

b)

cấp 5

c)

cấp 2

d)

cấp 4

27.

Một lưới thức ăn trên đồng cỏ được mô tả như sau: thỏ, chuột đồng, châu chấu và chim sẻ đều ăn cỏ; châu chấu là thức ăn của chim sẻ; cáo ăn thỏ và chim sẻ; cú mèo ăn chuột đồng. Trong lưới thức ăn này, sinh vật nào thuộc bậc dính dưỡng cấp cao nhất?

a)

Chim sẻ

b)

Cáo

c)

Cỏ

d)

Thỏ

28.

Các sinh vật như hổ, đại bàng trong chuỗi thức ăn thường là sinh vật

a)

tiêu thụ bậc cao nhất

b)

phân giải.

c)

tiêu thụ bậc thấp nhất

d)

sản xuất

29.

Khi nói về chu trình các bon trong tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chặt phá rừng làm cho lượng khí CO2 tăng lên trong khí quyền.

b)

Tất cả lượng các bon của quần xã được trao đổi liên tục theo vòng tuần hoàn

c)

Các bon đi vào chu trình dưới dạng các bon điôxit (CO2) qua quang hợp.

d)

CO2 thải vào bầu khí quyển qua hô hấp của sinh vật, sản xuất công nghiệp, nông nghiệp.

30.

Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?

a)

Chim sâu

b)

Ánh sáng

c)

Sâu ăn lá lúa

d)

Cây lúa

31.

Giới hạn sinh thái là

a)

khoảng giá trị xác định mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian.

b)

khoảng của các nhân tố sinh thái ở mức phù hợp, đảm bảo cho sinh vật có chức năng sống tốt nhất.

c)

khoảng của các nhân tố sinh thái gây ức chế cho hoạt động sinh lí của sinh vật.

d)

một “khoảng không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển.

32.

Khi nói về thành phần hữu sinh trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả nấm đều là sinh vật phân giải.

b)

Sinh vật tiêu thụ bậc 3 luôn có sinh khối lớn hơn sinh vật tiêu thụ bậc 2.

c)

Tất cả các loài động vật ăn thịt thuộc cùng một bậc dinh dưỡng.

d)

Vi sinh vật tự dưỡng được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất.

33.

Đặc trưng nào sau đây là một trong những đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật?

a)

Thành phần loài

b)

Loài ưu thế

c)

Loài đặc trưng

d)

Nhóm tuổi

34.

Trong các phát biểu dưới đây, số phát biểu đúng là

1. Ô nhiễm môi trường làm ảnh hưởng đến hệ sinh thái, gây ra nhiều bệnh cho con người và sinh vật.

2. Nguyên nhân gây ô nhiễm không khí chủ yếu do núi lửa phun nham thạch.

3. Nguồn ô nhiễm phóng xạ chủ yếu là từ chất thải của công trường khai thác chất phóng xạ, các nhà máy điện nguyên

tử... và qua những vụ thử vũ khí hạt nhân.

4 Nhiều hoạt động của con người đã tác động đến môi trường tự nhiên gây ô nhiễm và làm suy thoái môi trường.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Biện pháp chủ yếu giúp hạn chế ô nhiễm môi trường không khí là

a)

xử lí đúng cách các chất thải rắn.

b)

giảm lượng khí thải độc hại từ sinh hoạt và sản xuất.

c)

xây dựng các nhà máy, xí nghiệp... ở xa khu dân cư.

d)

tạo bể lắng và lọc nước thải.