wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 6

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

1. Nhận định nào sau đây là không đúng về ngân hàng trung ương

a. có thể là ngân hàng của chính phủ

b. là ngân hàng của các ngân hàng

c. là tổ chức thực thi các chính sách tiền tệ

d. là ngân hàng của các tổ chức phi tài chính

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

2. Ngân hàng trung ương tại Việt Nam là

a. ngân hàng nhà nước vừa độc lập vừa phụ thuộc vào chính phủ

b. ngân hàng nhà nước độc lập với chính phủ

c. ngân hàng nhà nước trực thuộc vào chính phủ

d. ngân hàng nhà nước hoạt động như các ngân hàng thương mạ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

3. Ngân hàng trung ương quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc nhằm

a. đảm bảo an ninh thanh toán

b. thực hiện chính sách tài khoá

c. tăng thu nhập cho các ngân hàng thương mại

d. bảo nguồn thu cho ngân hàng trung ương

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

4. Nghiệp vụ thị trường mở OMO là

a. hoạt động dự trữ của hệ thống ngân hàng

b. ngân hàng trung ương mua, bán chứng khoán của các ngân hàng thương mại trên thị trường tiền tệ

c. hoạt động mua bán giấy tờ có giá của ngân hàng trung ương trên thị trường tiền tệ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Ngân hàng trung ương mua vào một lượng tín phiếu kho bạc trên thị trường mở, lượng tiền cung ứng sẽ:

a. Tăng 

b. giảm

c. không đổi

d. không có cơ sở để xác định

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

7. Nếu ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, giả sử các yếu tố khác không đổi, số nhân tiền đơn sẽ

a. tăng

b. giảm

c. không đổi

d. không có cơ sở để xác định

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.


8. Mục đích chính của ngân hàng trung ương khi tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc là

a. giảm sức mua của nền kinh tế

b. giảm khả năng tạo tiền của ngân hàng thương mại

c. tăng quyền lực cho ngân hàng trung ương

d. tăng quyền lực cho ngân hàng trung ươn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

10. Khoản vay của ngân hàng thương mại từ ngân hàng trung ương

a. là khoản vay quan trọng của ngân hàng

b. không phải trả lãi suất nếu ngân hàng hoạt động kinh doanh lành mạnh

c. đo lường mức độ uy tín của ngân hàng

d. thể hiện sự kém hiệu quả trong hoạt động huy động vốn tiền gửi của ngân hàng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.


11. … và … đều là tài sản Có cả ngân hàng trung ương

a. tiền mặt đang lưu hành, dự trữ

b. tiền mặt đang lưu hành, trái phiếu chính phủ

c. trái phiếu chính phủ, khoản cho vay chiết khấu

d. trái phiếu chính phủ, dự trữ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.


12. Hoạt động mua trái phiếu chính phủ của một ngân hàng thương mại

a. phản ánh năng lực tài chính của ngân hàng thương mại đó

b. là hoạt động cho chính phủ vay của ngân hàng thương mại đó

c. là hoạt động vay  chính phủ của ngân hàng thương mại đó

d. không có câu nào đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.


13. Cách thức nào sau đây không giúp làm tăng cung tiền trong nền kinh tế

a. NHTW giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b. NHTW giảm lãi suất tái chiết khấu

c. NHTW mua vào tín phiếu kho bạc trên thị trường mở

d. NHTW bán ra chứng chỉ tiền gửi trên thị trường mở

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

14. Công cụ điều tiết gián tiếp quan trọng mục tiêu trung gian của chính sách tiền tệ là

a. hạn mức tín dụng và dự trữ bắt buộc

b. nghiệp vụ thị trường mở và dự trữ bắt buộc

c. hạn mức tín dụng và chính sách tái chiết khấu

d. khung giới hạn lãi suất tiền gửi tối thiểu và cho vay tối đa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

16. Nếu lãi suất tái chiết khấu luôn cao hơn lãi suất cho vay liên ngân hàng thì

a. NHTW sẽ ít phải quản lý hoạt động cho vay chiết khấu

b. NHTM sẽ đi vay từ thị trường tiền tệ

c. NHTW sẽ điều tiết được lượng tiền vay của NHTM

d. NHTM sẽ hạn chế đi vay từ thị trường tiền tệ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.


17. Biện pháp nào sau đây có thể kiềm chế đà tăng của lạm phát

a. NHTW bán giấy tờ có giá

b. NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c. NHTW tăng lãi suất tái cấp vốn

d. tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.


18. Đối với cơ chế kiểm soát cung tiền của NHTW, phát biểu nào sau đây không đúng

a. lạm phát có thể tăng nếu chính phủ gia tăng hoạt NHTW không trực tiếp kiểm soát cung tiền

b. NHTW trực tiếp kiểm soát cung tiền

c. NHTW có thể kiểm soát cung tiền thông qua nghiệp vụ thị trường mở

d. NHTW có thể kiểm soát cung tiền thông qua tỷ lệ dự trữ bắt buộc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.


19. NHTM cần mở tài khoản tiền gửi tại NHTW để

a. thực hiện quy định dự trữ bắt buộc

b. đảm bảo nghiệp vụ thanh toán bù trừ của NHTW

c. cho NHTW vay khi cần thiết

d. thực hiện quy định dự trữ bắt buộc đồng thời đảm bảo nghiệp vụ thanh toán bù trừ của NHTW

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.


20. Khi chính sách tiền tệ độc lập với chính sách tài khóa thì mô hình tổ chức của NHTW tương ứng là

a. độc lập chính phủ

b. phụ thuộc chính phủ

c. độc lập tương đối với chính phủ

d. không có mô hình nào đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

21. Khi thực hiện nghiệp vụ thanh toán bù trừ, NHTW yêu cầu

a. ông phải thiết lập tài khoản dự trữ tại NHTW

b. việc thanh toán giữa các ngân hàng khác được thực hiện trực tiếp giữa các ngân hàng thông qua sự giám sát của NHTW

c. việc thanh toán giữa các ngân hàng khác phải được bù trừ thông qua tài khoản tiền gửi của các của các NHTM tại NHTW

d. không có câu nào đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

31. Định chế tài chính nào sau đây phải thực hiện quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc

a. ngân hàng thương  mại

b. công  ty  cho  thuê  tài chính

c. quỹ  đầu  tư

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

33. Ngân  hàng  nhà  nước  ban  hành  quyết  định  vào  ngày X rằng lãi suất  tái chiết  khấu đã được điều chỉnh tăng lên 6% từ mức 5% trước đó, điều này phản ánh Ngân hàng nhà nước Việt Nam đang thực thi chính sách.

a. chính sách tiền tệ thắt chặt

b. chính sách tiền tệ mở rộng

c. chính sách tài khoá thắt chặt

d. chính sách tài khoá mở rộng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.


34. Chính  sách  tiền  tệ  tác  động  vào

a. cung  tiền

b. cầu  tiền

c. cả  hai  đều đúng

d. cả  hai  đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.


35. Khi thực hiện chức năng trung gian tín dụng, ngân hàng thương mại đã

a. thực hiện vai trò chuyển rủi ro từ người cho ngân hàng vay sang người đi vay từ ngân hàng

b. trở thành trung gian tiếp nhận rủi ro đến từ người gửi tiền và người đi vay ngân hàng

c. là trung gian chuyển rủi ro từ ngân hàng sang cả người cho ngân hàng vay và người đi vay ngân hàng

d. tất cả đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.


36. Yếu  tố nào sau đây làm thay đổi cầu tiền

a. thu  nhập

b. cầu  tiền

c. chính  sách tiền tệ mở rộng

d. chính  sách  tài khoá thắt chặt

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.


37. Mở  rộng  tiền  tệ  hoặc  nới  lỏng  tiền  tệ  là

a. Là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách giảm thuế, tăng trợ cấp xã hội, hoặc tăng chi tiêu ngân sách

b. Là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách tăng lãi suất chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc hoặc bán ra chứng khoán nhà nước

c. Là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách hạ lãi suất chiết khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc mua các chứng khoán nhà nước

d. Là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách phát hành trái phiếu chính phủ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.


38. Khi ngân hàng thương mại mua trái phiếu từ ngân hàng trung ương, dự trữ trong hệ thống ngân hàng thương mại ________ và lượng tiền _________ nếu các yếu tố khác không đổi

a. giảm, giảm

b. tăng, tăng

c. tăng, giảm

d. giảm, tăng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.


39. Ba  người  chơi  trong  quá  trình  cung  tiền là  

a. NHTW, NHTM, người gửi tiền

b. Người gửi tiền, người vay tiền, NHTM

c. NHTW, NH quốc tế, NH liên doanh

d. Người gửi tiền, người vay tiền, NHTW

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.


40. Giả sử các điều kiện liên quan là không thay đổi, việc ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ làm … số nhân tiền và … mức cung tiền.

a. tăng, tăng

b. giảm, giảm

c. tăng, giảm

d. giảm, tăng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.


41. Cách thức nào sau đây không làm tăng cung tiền trong nền kinh tế

a. NHTW giảm lãi suất tái chiết khấu

b. NHTW giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c. NHTW mua vào tín phiếu kho bạc trên thị trường mở

d. NHTW bán ra tín phiếu kho bạc trên thị trường mở

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.


42. Ngoài hoạt động cho vay/tín dụng, ngân hàng thương mại có thể kiếm thu nhập từ hoạt động kinh doanh khác như

a. đầu tư chứng khoán

b. đầu tư vàng

c. góp vốn đầu tư

d. tất cả  đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.


43. Biện pháp nào sau đây có thể kiềm chế đà tăng của lạm phát

a. NHTW bán giấy tờ có giá

b. NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c. NHTW tăng lãi suất tái cấp vốn

d. tất cả  đều đún

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

44. Khi NHNN mua 100 tỷ chứng khoán nhà nước từ NHTM, tài khoản nào trên bảng cân đối của NHTM thay đổi

a. Dự trữ của NHTM tại NHNN tăng 100 tỷ

b. Tiền giấy trong lưu thông tăng 100 tỷ

c. Dự trữ của NHTM tại NHNN giảm 100 tỷ

d. Tiền giấy trong lưu thông giảm 100 tỷ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.


45. Phát biểu nào sau đây không đúng

a. lạm phát có thể tăng nếu chính phủ gia tăng hoạt động vay mượn từ NHTW

b. lạm phát có thể tăng nếu NHTW thực hiện chính sách tăng trưởng tín dụng

c. lạm phát có thể tăng nếu NHTW mua vào một lượng lớn giấy tờ có giá

d. lạm phát có thể tăng nếu NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.


46. Khi Ngân  hàng trung ương tăng lượng tiền cung ứng nhiều hơn so với ban  đầu, lúc  đó Ngân hàng trung ương đang thực hiện chính sách nào

a. chính sách tiền tệ thắt chặt

b. chính sách tiền tệ mở  rộng

c. chính sách tài  khoá thắt chặt

d. chính sách tài  khoá  mở  rộng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.


47. Khi người dân rút tiết kiệm 10 tỷ, tài khoản nào trên bảng cân đối của NHNN thay đổi

a. Tiền giấy trong lưu thông tăng 10 tỷ

b. Dự trữ của NHTM tại NHNN tăng 10 tỷ

c. Tiền giấy trong lưu thông giảm 10 tỷ

d. Chứng khoán tăng 10 tỷ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.


48. Tại Việt Nam, ngân hàng nhà nước

a. không được quyền sở hữu các NHTM thông qua hoạt động góp vốn

b. không được quyền kiểm soát NHTM thông qua các quy định

c. chịu trách nhiệm trong việc ổn định hệ thống tiền tệ quốc gia

d. tất cả đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.


49. Ngân  hàng  là  kênh  dẫn  vốn  duy  nhất  và  quan  trọng  nhất  giữa  bên thừa vốn và bên thiếu vốn. Do đó nền kinh tế không thể thiếu ngân hàng được. 

a. Đúng

b. Sai

a)

A

b)

B

37.

50. Cho  vay  các  tổ chức tín dụng khác là một nội  dung chính và quan trọng nhất trong  mục Tài sản của Ngân hàng thương mại. 

a. Đúng

b. Sai

a)

A

b)

B

38.

NHỮNG đặc điểm nào dưới đây đúng với mô hình

NHTW độc lập với Chính phủ:

A. NHTW đặt dưới sự kiểm soát trực tiếp của

Quốc hội

B. NHTW chịu sự kiểm soát trực tiếp của Chính phủ

C. NHTW không được tự chủ hoàn toàn trong việc phát hành và quản lý lưu thông tiền tệ

a)

A

b)

B

c)

C

39.

Cục dự trưc Liên bang Hoa Kỳ được tổ chức theo mô hình nào:

A. NHTW độc lập với Chính phủ

B. NHTW trực thuộc Chính phủ

C. NHTW trực thuộc Bộ Tài chính

D. Là một bộ phận của NHTW khu vực

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

NHỮNG đặc điểm nào dưới đây đúng với mô hình

NHTW độc lập với Chính phủ:

A. NHTW đặt dưới sự kiểm soát trực tiếp của

Quốc hội

B. NHTW chịu sự kiểm soát trực tiếp của Chính phủ

C. NHTW không được tự chủ hoàn toàn trong việc phát hành và quản lý lưu thông tiền tệ

D. Là quan hệ hợp tác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Chức năng của NHTW KHÔNG bao gồm:

A. Phát hành tiền

B. Quản lý về mặt nhà nước đối với lĩnh vực lưu thông tiền tệ

C. Mở tài khoản tiền gửi cho các ngân hàng

D. Mở tài khoản tiền gửi cho các tập đoàn và tổng công ty Nhà nước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

17

Hoạt động "Câp và thu hôi giây phép họat động của các tô chức tín dụng" thuộc về chức năng nào của

NHTW:

A. Phát hành tiền

B. Ngân hàng của các Ngân hàng

C. Ngân hàng của Nhà nước

D. Không có đáp án nào đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

18

Mục tiêu kiềm chế lạm phát của NHTW hướng đến:

A. Lạm phát thấp và ổn định

B. Lạm phát cao và ổn định

C. Giảm phát thâp và ôn định

D. Giữ lạm phát ở mức 0%

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

19

Tại sao mục tiêu kiềm chế lạm phát lại quan trọng:

A. Lạm phát gây ra sự bất ổn và khó khăn đối với việc hoạch định kế hoạch trong tương lai

B. Tât cả mọi người đêu đươc hưởng lợi khi giá cả ổn định

C. Mức giá cả ổn định sẽ mang lại lợi nhuận lớn hơn cho NHTW

D. Lạm phát thấp đảm bảo tất cả mọi người đều có công ăn việc làm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Tỷ lệ thất nghiệp cao không có lợi, bởi vì:

A. Gây ra sự giảm sút trong sản lượng

B. Luôn luôn làm tăng lạm phát

C. Luôn luôn làm tăng lãi suất

B. Duy trì tỷ lệ thất nghiệp ở mức 5%.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Tỷ lệ thất nghiệp cao không có lợi, bởi vì:

A. Gây ra sự giảm sút trong sản lượng

B. Luôn luôn làm tăng lạm phát

C. Luôn luôn làm tăng lãi suất

B. Duy trì tỷ lệ thất nghiệp ở mức 5%.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Trong các mục tiêu sau của chính sách tiền tệ, những mục tiêu nào có sự bố sung cho nhau trong ngắn hạn:

A. Tạo công ăn việc làm và tăng trưởng kinh tế

B. Tạo công ăn việc làm và kiềm chế lạm phát

C. Tăng trưởng kinh tế và kiềm chế lạm phát

D. Không có nhóm nào kể trên

a)

Â

b)

Bb

c)

C

d)

Đ

48.

Kết quả nào KHÔNG phải tác động trực tiếp của lạm phát:

A. Thu nhập thực tê giảm sút

B. Phân phôi lại thu nhập một cách không bình đăng

C. Tính ưu việt của việc sử dụng tiền tệ giảm sút

D. Sự suy thoái của thị trường bât động sản và thị trường tài chính

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

25

Trong dài hạn, mục tiêu chủ yêu của chính sách tiền tệ là:

A. Ôn định giá cả, kiềm chế lạm phát

B. Tạo công ăn việc làm

C. Tăng trưởng kinh tế

D. Tăng sản lượng sản xuất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Chính sách tiền tệ mở rộng có cơ chế truyền dẫn như thế nào:

A. Tặng lượng tiền cung ứng => lãi suất giảm => khuyến khích đầu tự →> mở rộng sản xuất kinh doanh, tạo công ăn việc làm, lạm phát tăng

B. Tăng lượng tiền cung ứng => lãi suất giảm => hạn chê đâu tư => mở rộng sản xuât kinh doanh, tạo công ăn việc làm, lạm phát tăng

C. Giảm lượng tiền cung ứng > lãi suất tăng = nên khế đều ch,ng lạm phấy phát triển quá nóng của

D.Giảm lượng tiền cung ứng => lãi suất tăng => khuyến khích đầu tự, kìm hãm sự phát triển quá nóng của nền kinh tế; chống lạm phát

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Chính sách tiền tệ thắt chặt có cơ chế truyền dẫn như thể nào:

A. Tăng lượng tiền cung ứng => lãi suất giảm →> khuyến khích đầu tư => mở rộng sản xuất kinh doanh và tạo việc làm cho người lao động

B. Tăng lượng tiên cung ứng lãi suất giảm => hạn chế đầu tư => mở rộng sản xuất kinh doanh và tạo việc làm cho người lao động

C. Giảm lượng tiền cung ứng => lãi suất tăng => hạn chế đầu tư, kìm hãm sự phát triển quá nóng của nền kinh tế; chống lạm phát

D. Giảm lượng tiền cung ứng => lãi suất tăng => khuyến khích đầu tư, kìm hãm sự phát triển quá nóng của nền kinh tế; chống lạm phát

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

28

Để thực thi chính sách tiền tệ mở rộng, NHTW sử dụng các công cụ để:

A. Làm tăng lượng tiền cung ứng

B. Làm giảm lượng tiền cung ứng

C. Giữ mức lượng tiền cung ứng không đối

D. Không có đáp án nào đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

29

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, cơ số tiền tệ (MB) sẽ giảm xuống khi nào

A. Các ngân hàng thương mại rút tiền từ NHTW

B. NHTW mở rộng cho vay chiết khấu đối với các ngân hàng thương mại.

C. NHTW mua tín phiếu kho bạc trên thị trường mở

D. Không có câu nào đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Công cụ quan trọng nhất của chính sách tiền tệ là:

A. Chính sách chiết khấu

B. Nghiệp vụ thị trường mở

C. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

D. Chính sách hạn chế tín dụng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

32

Nghiệp vụ thị trường mở NHỮNG ưu điểm là:

A. NHTW có thể chủ động can thiệp vào thị trường

B. NHTW có thể dễ dàng đảo ngược tình thế

C. NHTM có thể huy động được số tiền tùy ý từ NHTW

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

33

Khi NHTW bán ra một lượng tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?

A. Tăng

B. Giảm

C. Không thay đồi

D. Có thể tăng hoặc giảm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

34

Phát hành tiền thông qua kênh tín dụng cho các ngân hàng trung gian là nghiệp vụ phát hành:

A. Tạm thời

B. Vĩnh viễn

C. Không xác định được

D. Ý kiến khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Ưu điểm của chính sách chiết khấu là:

A. NHTW có thể điều tiết lượng tiền cung ứng ở bât cứ mức độ nào mong muôn

B. NHTM có thể huy động được số tiền tùy ý từ

NHTW

C. NHTM có thể huy động vốn với giá rẻ từ

NHTW

D. NHTM có thể tránh được nguy cơ mất khả năng thanh toán dẫn đến phá sản

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

36

Chính sách chiết khấu ảnh hưởng đến lượng tiền cung ứng thông qua

A. số tiền cho NHTM vay, cơ sở tiền tệ

B. số dự trữ vượt mức, cợ sở tiền tệ

C. số dự trữ vượt mức, số nhận tiền

D. số tiền cho NHTM vay, số nhân tiền

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

37

Đặc điểm nào KHÔNG PHÁI là nhược điềm của công cụ chính sách chiết khấu:

A. Khó dự đoán các tín hiệu của NHTW khi lãi suât chiêt khâu thay đôi liên tục

B. NHTW khó kiêm soát được lượng tiên bơm ra hay hút vào từ kênh chiết khấu

C. Rủi ro cao và khó thu hồi các món vay vì không có tài sản đảm bảo

D. NHTW không dễ khắc phục sai sót

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Khi NHTW hạ lãi suất tái chiêt khâu, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào? (giả định các vầu hảc chồ sông thay đổi)

A: Có thể sẽ tăng

B: Chắc chắn tăng

C: Có thểsẽ giảm

D. Không thay đổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Ưu điểm lớn nhất của chính sách chiết khấu là Ngân hàng Trung ương

B. Đóng vai trò là người cho vay cuôi cùng

C. Kiểm soát tốt hơn cơ sở tiền tệ

D. Xử phạt các NHTM và các tố chức tài chính trung gian có sai phạm

a)

B

b)

C

c)

D

63.

40

Dự trữ bắt buộc thường được tính trên khoản mục nào:

A. Tiền gửi

B. Tiền vay từ NHTW

C. Tiền vay từ các tổ chức tín dụng khác

D. Vốn chủ sở hữu của các cổ đông

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ:

a)

NHTM vay ít hơn dữ trữ tiền mặt nhiều

b)

Không tác động

c)

NHTM vay ít hơn, dữ trữ TM giảm xuống

d)

Gia tăng các khoản vay

65.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi khi lãi suất trên thị trường tăng, thị giá của trái phiếu sẽ:

A. Tăng

B. Giảm

C, Không thay đổi

D. Không đủ cơ sở để xác định

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Chính sách kiểm soát hạn mức tín dụng của NHTW là:

A. NHTW quy định số tiền tối đa NHTM được vay tại NHTW trong một thời kỳ

B. NHTW quy định số tiền tối đa NHTM được phép cho vay trên thị trường trong một thời kỳ

C. NHTW quy định lãi suất cho vay đôi với khách hàng của NHTM

D. NHTW yêu câu các NHTM gửi thêm tiền tại NHTW

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Chính sách quản lý lãi suất đối với các NHTM như là một công cụ của chính sách tiền tệ của NHTW là:

A. NHTW quy định mức lãi suất đối với các món vay của NHTM tại NHTW

B. NHTW quy định mức các mức lãi suất kinh doanh của NHTM

C. NHTW yêu cầu NHTM thường xuyên công bố các mức lãi suất kinh doanh

D. NHTW yêu cầu đảm bảo mức lãi suất thực dương cho người gửi tiền

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Cơ quan quản lý hoạt động ngân hàng thương mại có hiệu quả và an toàn nhất là:

A. Ngân hàng trung ương

B. Bộ Tài chính

C. Bộ Công an

D. Không phải tất cả các cơ quan nói trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D