Worksheetskttx bà1 22, 24 lý 11
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
Name
Class
Date
1.
Tên
4 lines
2.
Câu 1: (SBT-KNTT) Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây?
a)
A. 𝐼 = ∆𝑞/∆𝑡
b)
B. 𝐼 = ∆𝑡/∆𝑞
c)
C. 𝐼 = 𝛥𝑡. 𝛥𝑞
d)
D. 𝐼 = 𝛥𝑞e
3.
Câu 2: Ngoài đơn vị là ampe (A), cường độ dòng điện có thể có đơn vị là
a)
A. Jun (J).
b)
B. Giây trên culông (s/C).
c)
C. Vôn (V).
d)
D. Culông trên giây (C/s).
4.
Câu 3: Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện
a)
A. I = Snv
b)
B. I = Sve
c)
C. I = nve/S
d)
D. I = Snve
5.
Câu 4: Chọn câu đúng.
a)
A. Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh hay yếu của dòng điện.
b)
B. Khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng.
c)
C. Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch tỉ lệ nghịch với điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch.
d)
D. Dòng điện là dòng các electron dịch chuyển có hướng
6.
Câu 5: Cường đô dòng điện đươc đo bằng
a)
A. lưc kế.
b)
B. công tơ điên.
c)
C. nhiệt kế.
d)
D. ampe kế
7.
Câu 6: 1 Cu lông được hiểu là tổng điện lượng của các hạt mang điện chạy qua tiết diện thẳng của một dây
dẫn
a)
A. trong 1s bởi dòng điện có cường độ 1A.
b)
B. trong thời gian 1s.
c)
C. bởi dòng điện có cường độ 1A.
d)
D. bởi dòng điện có cường độ 1A trong 1s.
8.
Câu 7: Một điện lượng 6mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn trong khoảng thời gian 2s
Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn bằng
a)
A. 3mA
b)
B. 6mA
c)
C. 0.6 mA
d)
D. 0,3mA
9.
Câu 8: Trong khoảng thời gian đóng công tắc để chạy một tủ lạnh thì cường độ dòng điện trung bình đo
được là 6A Khoảng thời gian đóng công tắc là 0,5s Điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn nối với động cơ của tủ lạnh là
a)
A. 3mC
b)
B. 6mC
c)
C. 0.6 C
d)
D. 3 C
10.
Câu 9: (SBT-KNTT) Trong thời gian 𝟒 𝐬, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn là 𝟐𝐂. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là
a)
A. 0,5A.
b)
B. 4A.
c)
C. 5A.
d)
D. 0,4A
11.
Câu 10: Một dây dẫn kim loại có các electron tự do chạy qua và tạo thành một dòng điện không đổi. Dây
có tiết diện ngang S = 0,6 mm2, trong thời gian 10 s có điện lượng q = 9,6 C đi qua. Biết độ lớn điện tích của
electron là e = 1,6.10^-19 C; Mật độ electron tự do là n = 4.10^28 hạt/m3. Tính: Cường độ dòng điện qua dây dẫn.
a)
A. 0,96 A.
b)
B. 2,6 A.
c)
C. 0,6 A.
d)
D. 1 A
12.
Câu 10: Một dây dẫn kim loại có các electron tự do chạy qua và tạo thành một dòng điện không đổi. Dây
có tiết diện ngang S = 0,6 mm2, trong thời gian 10 s có điện lượng q = 9,6 C đi qua. Biết độ lớn điện tích của
electron là e = 1,6.10^-19 C; Mật độ electron tự do là n = 4.10^28 hạt/m3. Tính: Số electron đi qua tiết diện ngang của dây dẫn trong thời gian trên.
a)
A. 5.10^19 hạt.
b)
B. 6.10^19 hạt
c)
C. 7.10^19 hạt.
d)
D. 8.10^19 hạt
13.
Câu 10: Một dây dẫn kim loại có các electron tự do chạy qua và tạo thành một dòng điện không đổi. Dây
có tiết diện ngang S = 0,6 mm2, trong thời gian 10 s có điện lượng q = 9,6 C đi qua. Biết độ lớn điện tích của
electron là e = 1,6.10^-19 C; Mật độ electron tự do là n = 4.10^28 hạt/m3. Tính: Tốc độ trung bình của các electron tạo nên dòng điện
a)
A. 0,23 mm/s.
b)
B. 0,24 mm/s.
c)
C. 0,25 mm/s.
d)
D. 0,26 mm/s.
14.
Câu11. Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm
a)
A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.
b)
B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.
c)
C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.
d)
D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.
15.
Câu 12. Biểu thức xác định điện trở của vật là
a)
A. R = I/U
b)
B. R=U/I
c)
C. R =UI
d)
D. R=UIt
16.
Câu 13. Mối liên hệ giữa điện trở với các thông số dây dẫn
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
17.
Câu 14. Chọn phát biểu đúng. Điện trở R của dây dẫn biểu thị cho:
a)
A. Tính cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây.
b)
B. Tính cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của dây.
c)
C. Tính cản trở electron nhiều hay ít của dây.
d)
D. Tính cản trở điện lượng nhiều hay ít của dây.
18.
Câu 15. Đơn vị của điện trở là
a)
A. Ôm
b)
B. Henry (H).
c)
C. Fara (F).
d)
D. Oát (W)
19.
Câu 16. Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của các
a)
A. electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng.
b)
B. electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn
c)
C. ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.
d)
D. ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron.
20.
câu 17
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
21.
Câu 18. Một dây dẫn kim loại có điện trở R được cắt thành ba đoạn bằng nhau rồi tết lại với nhau để tạo thành
một dây dẫn mới có chiều dài bằng 1/3 chiều dài ban đầu. Điện trở của dây mới này có giá trị là
a)
A. 3R.
b)
B. R/9.
c)
C. R/3.
d)
D. 9R.
22.
câu 19 Kết quả so sánh giá trị điện trở R1 và R2 nào sau đây là chính xác:
a)
A. R1 > R2.
b)
B. R1 < R2.
c)
C. R1 = R2.
d)
D. Không so sánh được.
23.
câu 20
a)
A. R1 = 5 Ω; R2 = 20 Ω.
b)
B. R1 = 10 Ω; R2 = 5 Ω.
c)
C. R1 = 20 Ω; R2 = 5 Ω.
d)
D. R1 = 5 Ω; R2 = 10 Ω.
24.
Câu 1. Chọn đúngcho các ý bên dưới
a)
a) [NB] Điện trở là thiết bị cản trở dòng điện trong mạch điện.
b)
b) [NB] Điện trở là vật cách điện.
c)
c) [NB] Đơn vị đo của điện trở là Ω.
d)
d) [NB] Công thức tính điện trở của dây dẫn kim loại là R = R0 [1+(α(t-t0)]
25.
Câu 2. Chọn Đúng cho các ý bên dưới
a)
a) [NB] Điện trở của dây dẫn tăng khi nhiệt độ tăng.
b)
b) [NB] Điện trở suất của dây dẫn kim loại phụ thuộc vào vật liệu.
c)
c) [NB] Đơn vị đo điện trở suất là Ω.
d)
d) [TH] Khi chiều dài dây dẫn tăng thì điện trở của sợi dây đó giảm.
26.
Câu 3. Chọn đúng/ sai cho các ý bên dưới
a)
a) [NB] Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện và hiệu điện thế trong một đoạn mạch là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
b)
b) [NB] Công thức tính cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch là I = U.R.
c)
c) [NB] Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch tỉ lệ thuận với hiệu điện thế và điện trở của đoạn mạch đó.
d)
d) [TH] Nếu tăng hiệu điện thế lên 2 lần và giảm điện trở đi 2 lần thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch này không thay đổi
27.
Câu 4. Chọn Đúng/ Sai cho các ý bên dưới
a)
a) [NB] Nguyên nhân gây ra điện trở của vật dẫn kim loại là do sự mất trật tự của mạng tinh thể.
b)
b) [NB] Nhệt độ càng cao, các phân tử chuyển động càng nhanh làm điện trở tăng lên.
c)
c) [NB] Điện trở của vật dẫn kim loại chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.
d)
d) [NB] Dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn sinh nhiệt làm cho dây tóc bóng đèn nóng lên đến mức phát sáng.
100 %
