wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gia vinh thi ôn 1

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Khoanh tròn vào chữ cái trước từ có tiếng bảo mang nghĩa : “giữ, chịu trách nhiệm”.

a)

bảo kiếm

b)

bảo toàn

c)

bảo ngọc

d)

gia bảo

2.

Câu nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Vào mùa hè, Thanh được đi du lịch ngỉ ngơi cùng gia đình.

b)

Vào mùa hè, Thanh được đi du lịch nghỉ ngơi cùng gia đình.

c)

CẢ hai câu đều sai

d)

CẢ hai câu đều đúng

3.

Từ nào sau đây viết đúng: hoa xen, tre trúc, sen lẫn

a)

hoa xen

b)

tre trúc

c)

sen lẫn

4.

Từ ngữ nào dưới đây thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người?

a)

tươi tắn

b)

nhân hậu

c)

nết na

5.

Từ ngữ nào thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người?

a)

cân đối

b)

diụ dàng

c)

xinh xắn

6.

Tiếng " tài" trong các từ: tài giỏi, tài nghệ, tài ba, tài đức có nghĩa là:

a)

có khả năng hơn người bình thường

b)

có nghĩa là tiền của

c)

cả hai đáp án trên

7.

Nội dung câu tục ngữ: " Cái nết đánh chết cái đẹp." có nghĩa là:

a)

Đề cao vẻ đẹp bên ngoài của con người

b)

Đề cao vẻ đẹp bên trong của con người

c)

Đề cao cả vẻ đẹp bên trong và bên ngoài của con người

8.

Từ "vạm vỡ" chỉ:

a)

Hoạt động có lợi cho sức khỏe

b)

Đặc điểm của cơ thể khỏe mạnh

c)

Cả hai đáp án trên

9.

Từ còn thiếu trong câu:

"...... ta làm nên tất cả

Có sức người sỏi đá cũng thành cơm."

a)

anh em

b)

bản thân

c)

bàn tay

10.

Những từ trái nghĩa với trung thực là:

a)

Điêu ngoa, gian dối, thẳng thắn

b)

Gian lận, gian dối, xảo trá

c)

Gian dối, chính trực, bộc trực

d)

Gian dối, dối trá, thành thật

11.

Câu tục ngữ " Đói cho sạch, rách cho thơm" có nghĩa là:

a)

Dù đói rách, khổ sở chúng ta cũng cần phải sống trong sạch và lương thiện.

b)

Dù đói khổ chúng ta cũng phải sạch sẽ.

c)

Dù đói khổ chúng ta cũng cần phải thơm tho.

d)

Chúng ta cần phải giúp đỡ những người đói rách, khổ sở.

12.

Những dòng nào sau đây toàn là từ ghép:

a)

Ghi nhớ, tưởng nhớ, nô nức

b)

Thanh cao, mộc mạc, cứng cáp

c)

Bàn ghế, yêu thương, lao xao

d)

Quần áo, bình minh, dẻo dai

13.

Tiếng "nhân" có nghĩa là "người" trong các dòng nào sau đây?

a)

Nhân dân, nhân hậu, nhân tài

b)

Nhân dân, công nhân, nhân đức

c)

Công nhân, nhân dân, nhân loại

d)

Công nhân, nhân dân, nhân từ

14.

Những từ "nhân" có nghĩa "lòng thương người" là:

a)

Nhân dân, nhân từ, nhân tài

b)

Nhân dân, nhân cộng, nhân đức

c)

Nhân đức, nhân từ, nhân nghĩa

d)

Công nhân, nhân chứng, bệnh nhân

15.

Khi muốn giới thiệu về sự vật hay đưa ra một nhận định về một sự việc nào đó, ta dùng kiểu câu nào ?

a)

CÂU HỎI

b)

CÂU KỂ

c)

CÂU CẢM

d)

CÂU KHIẾN

16.

Xét về mặt từ loại, từ không thuộc nhóm: “nhút nhát, gian dối, nhân hậu, nhân tài” là từ:

a)

NHÚT NHÁT

b)

NHÂN TÀI

c)

NHÂN HẬU

d)

GIAN DỐI

17.

Từ “thông minh” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Đại từ

18.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mênh mang, mụ mị, mỡ màng

19.

Từ ngữ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

xuất xắc

b)

xuất sắc

c)

suất sắc

d)

suất xắc

20.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về tính “chăm chỉ” ?

a)

Chín bỏ làm mười.

b)

Dầm mưa dãi nắng.

c)

Thức khuya dậy sớm.

d)

Đứng mũi chịu sào.

21.

Cơ quan hô hấp chủ yếu của Ếch là (a)  

22.

Loài động vật dưới dây có tên là gì?

a)

Thằn lằn

b)

Cá cóc

c)

Cá nhái

d)

Kì nhông

23.

Những cơ quan có ở thực vật là:

a)

Rễ, thân, lá

b)

Rễ, thân, củ

c)

Hoa, quả, ngọn

d)

Hoa, quả, hạt

24.

Hoạt động nào sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Thả diều

b)

Lấy mẫu nước

c)

Rửa chén, dĩa

d)

Thu hoạch lúa

25.

Những thành phần cơ bản của tế bào gồm:

a)

Màng sinh chất

b)

Chất tế bào

c)

Nhân

d)

Thành tế bào

e)

Màng nhân

26.

Những vật nào sau đây là vật sống?

a)

Cây cau, con cá, con gà

b)

Cây cột điện, con gà, cây mít

c)

Than đá, củi, điện thoại

d)

Con chó, con gà, con heo đất

27.

Câu 7: Cho các đặc điểm sau:

(1) Cơ thể được cấu tạo từ nhiều tế bào

(2) Mỗi loại tế bào thực hiện một chức năng khác nhau

(3) Một tế bào có thể thực hiện được các chức năng của cơ thể sống

(4) Cơ thể có cấu tạo phức tạp 

(5) Đa phần có kích thước cơ thể nhỏ bé

Có bao nhiêu đặc điểm là đặc điểm của cơ thể đơn bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Câu 1. Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực ?

                                       

a)

A. Bóng đái 

b)

B. Phổi 

c)

C. Thận

d)

D. Dạ dày

29.

Câu 2. Ở người, khoang bụng và khoang ngực ngăn cách nhau bởi cơ nào?

                                           

                                

a)

A. Cơ hoành   

b)

B. Cơ ức đòn chũm

c)

C. Cơ liên sườn

d)

D. Cơ nhị đầu

30.

Câu 4. Hệ cơ quan nào dưới đây có vai trò điều khiển và điều hòa hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể ?

1. Hệ hô hấp                  2. Hệ sinh dục      3. Hệ nội tiết

4. Hệ tiêu hóa       5. Hệ thần kinh    6. Hệ vận động

a)

A. 1, 2, 3 

b)

B. 3, 5

c)

C. 1, 3, 5, 6

d)

D. 2, 4, 6

31.

Câu 5. Khi chúng ta bơi cật lực, hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động? 

                              

a)

A. Hệ tuần hoàn 

b)

B. Tất cả các phương án còn lại

c)

C. Hệ vận động 

d)

  D. Hệ hô hấp

32.

Câu 6. Khi mất khả năng dung nạp chất dinh dưỡng, cơ thể chúng ta sẽ trở nên kiệt quệ, đồng thời khả năng vận động cũng bị ảnh hưởng nặng nề. Ví dụ trên phản ánh điều gì ?

a)

A. Các hệ cơ quan trong cơ thể có mối liên hệ mật thiết với nhau

b)

B. Dinh dưỡng là thành phần thiết yếu của cơ và xương

c)

C. Hệ thần kinh và hệ vận động đã bị hủy hoại hoàn toàn do thiếu dinh dưỡng

d)

D. Tất cả các phương án đưa ra

33.

Câu 7. Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? Đó là những phần nào ?

        

                

a)

A. 3 phần : đầu, thân và chân  

b)

B. 2 phần : đầu và thân

c)

C. 3 phần : đầu, thân và các chi

d)

D. 3 phần : đầu, cổ và thân

34.

Câu 8. Hệ cơ quan nào dưới đây phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể người ?

             

a)

A. Hệ tuần hoàn 

b)

B. Hệ hô hấp

c)

C. Hệ tiêu hóa 

d)

D. Hệ bài tiết

35.

Câu 9. Da là nơi đi đến của hệ cơ quan nào dưới đây ?

                            

                

a)

A. Hệ tuần hoàn   

b)

B. Hệ thần kinh

c)

C. Tất cả các phương án còn lại

d)

D. Hệ bài tiết

36.

Câu 10. Thanh quản là một bộ phận của

                  

a)

A. hệ hô hấp.

b)

B. hệ tiêu hóa.  

c)

C. hệ bài tiết.

d)

D. hệ sinh dục.

37.

Câu 11. Tim và hệ mạch có chức năng ........................, lưu thông bạch huyết, đổi mới nước mô ; Vận chuyển các chất trong cơ thể tới nơi cần thiết, giúp cho sự ......................... ở tế bào

(a)  

38.

Chọn phương án đúng

Hoa đơn tính là trên 1 hoa ......bộ phận sinh sản

a)

chỉ có 1

b)

có bộ phận sinh sản đực

c)

có bộ phận sinh sản cái

d)

có cả bộ phận sinh sản đực và sinh sản cái

39.

Chọn phương án đúng

Hoa lưỡng tính là trên 1 hoa ......bộ phận sinh sản

a)

chỉ có 1

b)

có bộ phận sinh sản đực

c)

có bộ phận sinh sản cái

d)

có cả bộ phận sinh sản đực và sinh sản cái

40.

hoa nào dưới đây là hoa đơn tính

a)

hoa mướp

b)

hoa dưa chuột

c)

hoa bầu

d)

hoa ly

e)

hoa cải

41.

hoa nào dưới đây là hoa đơn tính

a)

hoa ly

b)

hoa dâm bụt

c)

hoa bưởi

d)

hoa ngô

e)

hoa cải

42.

hoa nào dưới đây là hoa lưỡng tính

a)

hoa ly

b)

hoa dâm bụt

c)

hoa bưởi

d)

hoa ngô

e)

hoa cải

43.

Nhà nước đầu tiên của Việt Nam tên là gì ?

a)

Văn Lang

b)

Đại Việt

c)

Đại cồ Việt

d)

Nam Việt

44.

3/ Nước Văn Lang ra đời vào thời gian nào?

a)

Năm 700

b)

Năm 700 TCN

c)

Khoảng năm 700 TCN

45.

Vị vua đầu tiên của nước ta là?

a)

An Dương Vương.

b)

Vua Hùng Vương.

c)

Ngô Quyền.

46.

4/ Kinh đô của nước Văn Lang được đặt ở đâu?

a)

Hoa Lư (Ninh Bình)

b)

Phong Châu (Phú Thọ)

c)

Cổ Loa (Hà Nội)

47.

5/ Nghề chính của người dân nước Văn Lang là gì?

a)

Làm ruộng

b)

Công nghiệp

c)

Du lịch

48.

Tâng lớp dân thường ở thời Lạc Việt còn có tên gọi là gì?

a)

Lạc dân

b)

Nô tì

c)

Lạc hầu

49.

Xã hội Văn Lang có những tầng lớp nào? ( Chọn nhiều đáp án)

a)

Vua

b)

Lạc hầu, lạc tướng

c)

Lạc dân

d)

Quan lại

e)

Nô tì

50.

Câu “Triệu Đà đã hoãn binh, cho con trai làm rể An Dương Vương” gợi cho em nhớ đến câu chuyện nào dưới đây.

a)

Mị Châu - Trọng Thuỷ.

b)

Sơn Tinh - Thuỷ Tinh.

c)

Cây tre trăm đốt.

51.

Để cai trị nhân dân ta, các triều đại phong kiến phương Bắc đã làm gì?

a)

Bắt dân ta lên rừng săn voi, tê giác, bắt chim quý, đẵn gỗ trầm, xuống biển mò ngọc trai, bắt đồi mồi, khai thác san hô để nộp cho chúng.

b)

Đưa người Hán sang ở với dân ta, bắt dân ta phải theo phong tục Hán, học chữ Hán.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

52.

Trước sự thống trị của các triều đại phương Bắc, dân ta phản ứng ra sao?

a)

Không chịu khuất phục, nổi dậy đấu tranh.

b)

Chịu khuất phục, đem đồ cống nạp cho chúng.

c)

Chưa chịu khất phục, nhưng lo sợ thế lực của chúng.

53.

Chiến thắng vang dội nhất của nhân dân ta trước các triều đại phương Bắc là:

a)

Chiến thắng của Hai Bà Trưng.

b)

Chiến thắng Bặch Đằng.

c)

Chiến thắng Lí Bí.

54.

Câu 4. Sự kiện lịch sử nào ở thế kỉ X đánh dấu sự chấm dứt thời kì đô hộ của phong kiến phương Bắc đưa nước ta bước vào thời kì độc lập lâu dài?

a)

A.Khởi nghĩa của Khúc Thừa Dụ năm 905.

b)

B. Khúc Hạo cải cách hành chính, xây dựng quyền tự chủ năm 907.


c)

C.Chiến thắng Bạch Đằng của Ngô Quyền năm 938.

d)

D.Ngô Quyền xưng vương lập ra nhà Ngô năm 939.

55.

Câu 8. Bài học kinh nghiệm rút ra từ các cuộc khởi nghĩa thời Bắc thuộc trong công cuộc xây dựng bảo vệ đất nước hiện nay?

a)

A.Chớp thời cơ thuận lợi.

b)

B. Đoàn kết nhân dân.


c)

C. Sự lãnh đạo đúng đắn.

d)

D.Tranh thủ sự ủng hộ bên ngoài.

56.

Chiến thắng Bạch Đằng do Ngô Quyền lãnh đạo diễn ra vào năm nào?

a)

937

b)

938

c)

939

d)

940

57.

Sau khi thôn tính được nước Âu Lạc, các triều đại phong kiến đã làm gì?

a)

a. Chia nước Âu Lạc thành các quận, huyện và cho người Âu Lạc nắm giữ.

b)

b. Chia nước Âu Lạc thành các quận, huyện do chính người Hán cai quản.

c)

c. Giữ nguyên lãnh thổ nước ta, cho nhân dân ta tự cai quản.

58.

Dưới ách thống trị của các triều đại phong kiến phương Bắc, nhân dân ta đã phản ứng như thế nào? ( Chọn nhiều đáp án)

a)

a. Nhân dân Âu Lạc khuất phục, chịu làm nô lệ cho giặc.

b)

b. Nhân dân ta không chịu khuất phục, đấu tranh giữ gìn các phong tục truyền thống vốn có như ăn trầu, nhuộm răng đen...

c)

C. Nhân dân Âu Lạc vừa biết đấu tranh giữ gìn các phong tục truyền thống của dân tộc, vừa biết tiếp thu văn hoá, kĩ thuật tiến bộ của người phương Bắc như nghề làm. | làm đồ thuỷ tinh, làm đồ trang sức...

d)

d. Nhân dân ta không cam chịu sự áp bức, liên tục nổi dậy đấu tranh đánh đuổi quân đô hộ, tiêu biểu là các cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng (năm 40), Bà Triệu (năm 248,Lý Bí (năm 542), Triệu Quang Phục (năm 550)...

59.

Câu 2. Cuộc khởi nghĩa đầu tiên của nhân dân Âu Lạc chống lại ách đô hộ của bọn phong kiến phương Bắc là

a)

A. khởi nghĩa Bà Triệu.

b)

B. khởi nghĩa Lý Bí.

c)

C. khởi nghĩa Hai Bà Trưng.

d)

D. khởi nghĩa Phùng Hưng.

60.

Cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng diễn ra vào năm nào, năm đó thuộc thế kỉ nào?

a)

Năm 248 thế kỉ III

b)

Năm 542 thế kỉ VI

c)

Năm 40, thế kỉ I

d)

Năm 938, thế kỉ X

61.

Vì sao Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa? (chọn câu trả lời đúng nhất)

a)

A. Vì trả thù cho Thi Sách

b)

B. Vì muốn lên làm vua

c)

C. Để đền nợ nước trả thù nhà

d)

D. Vì oán hận Tô Định

62.

Khởi nghĩa Hai Bà Trưng thắng lợi có ý nghĩa gì?

a)

A. Đánh dấu lần đầu tiên nhân dân ta giành được độc lập sau hơn hai thế kỉ

b)

B. Mở ra thời kì độc lập lâu dài cho dân tộc

c)

C. Thống nhất đất nước

d)

D. Giữ vững độc lập dân tộc