wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 4

Total questions: 29

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng
Thiết bị đóng nang thủ công........

a)

Thiết bị sẽ tự động tháo nắp vỏ nang

b)

Đóng nắp vỏ nang bằng lực cơ học

c)

Thường được áp dụng trong quy mô công nghiệp

d)

Độ đồng đều khối lượng thuốc trong

nang cao.

2.

Chọn đáp án đúng

Máy đóng nang bán tự động và tự động

a)

Có 3 cách phân liều để đóng thuốc vào nang

b)

bột thuốc không cần thiết phải có độ bền liên kết chịu nén có thể hút chân không để giữ khối bột trong cylinder

c)

Khi chỉnh hướng vỏ nang thì thân nang luôn đi sau

d)

Bột hạt thuốc cần có độ trơn chảy tốt để dễ dàng đóng vào nang

3.

Chọn đáp án đúng

Thiết bị đóng nang bán tự động

a)

Đĩa chứa vỏ nắp

nang và vỏ chứa thân nang được tách để riêng

b)

Phần cấp vỏ, chỉnh hướng, mở nắp là các khối riêng biệt

c)

Máy đóng nang tự động được

thiết kế thành một khối đồng nhất

d)

Thuốc được đóng dựa trên nguyên tắc đong khối lượng

4.

Chọn đáp án đúng

Đặc điểm của lựa chọn thông số kỹ thuật cho gelatin để sản xuất nang cứng

a)

15-25 milipois

b)

150- 250

Bloom

c)

Nhiệt độ 80 độ C

d)

Hàm ẩm 2 - 5 %

5.

Khi pha chế dịch vỏ nang cần chú ý

a)

Không cần cho chất phụ chống nấm mốc vi sinh khi sử dụng dài ngày

b)

Đảm bảo trương

nở hòa tan hết gelatin

c)

Thêm chất làm đục để tạo vẻ đẹp nhám cho vỏ nang

d)

Không cần thiết phải vớt bọt để tránh ảnh hưởng tới chất lượng gelatin

6.

Lựa chọn đáp án đúng

Quy trình sản xuất vỏ nang cứng

a)

Bao gồm 5 giai đoạn

b)

Cắt vỏ, tháo vỏ, khớp

nắp vào thân cần chú ý tốc độ cắt, tháo

c)

Giai đoạn nhúng khuôn cần chú ý nhiệt độ nhúng khuôn

d)

Đóng gói bảo quản trong bao bì hở để vỏ nang nhanh khô

7.

Ngoài gelatin, nguyên liệu nào còn được sử dụng để làm vỏ nang cứng

a)

Dẫn chất cellulose

b)

Shellac

c)

Gôm arabic

d)

Dẫn chất methacrylic

8.

Hàm ẩm trung bình của vỏ nang cứng (gelatin) là

a)

10 - 13%

b)

13 - 16%

c)

4 - 7%

d)

7 - 10%

9.

Điều kiện bảo quản vỏ nang cứng

a)

Nhiệt độ 10 - 20 độ C
Độ ẩm tương đối 20%

b)

Nhiệt độ 20 - 25 độ C
Độ ẩm tương đối 30%

c)

Nhiệt độ 25 độ C
Độ ẩm tương đối 40%

d)

Nhiệt độ 30 độ C
Độ ẩm tương đối 40%

10.

Đâu là tiêu chuẩn về độ tan của vỏ nang cứng

a)

Tan hoặc rã hoàn toàn trong nước ở 37 độ C trong vòng 15 phút

b)

Tan hoặc rã hoàn toàn trong dung dịch đệm pH 6,8 ở nhiệt độ 37 độ C trong vòng 15 phút

c)

Tan hoặc rã hoàn toàn trong nước ở nhiệt độ phòng trong vòng 15 phút

d)

Tan hoặc rã hoàn toàn trong dung dịch HCL 0,5% ở 37 nhiệt độ độ C trong vòng 15 phút

11.

Trong công nghệ sản xuất nang cứng, cần thiết sử dụng các tá dược dập thẳng để

a)

Viên nang sẽ rã nhanh hơn

b)

Tăng tuổi thọ của chế phẩm

c)

Tăng tính chịu nén của khối hạt

d)

Tránh hiện tượng hút ẩm của khối thuốc trong nang

12.

Đâu là yêu cầu quan trọng của khối hạt khi đóng thuốc vào nang theo nguyên tắc thể tích

a)

Tính chịu nén cao

b)

Hàm ẩm rất thấp

c)

Lưu tính cao

d)

Có thể tích biểu kiến phù hợp với cỡ nang được chọn

13.

Đối với nguyên tắc đóng thuốc vào nang bằng máy tự động có vít phân liều (Dosator)

a)

Nén hạt thành khối trước khi cho vào nang

b)

Đong theo thể tích nang

c)

Nén nhiều lần để một khối thuốc thật cứng như viên nén

d)

Các nguyên tắc trên đều không chính xác

14.

Yêu cầu của khối hạt khi đóng thuốc vào nang bằng máy tự động có vít phân liều (Dosator)

a)

Tính chịu nén cao

b)

Tính chịu nén cao và tính trơn chảy cao

c)

Tính trơn chảy

d)

Hàm ẩm rất thấp

e)

Tính chịu nén cao và hàm ẩm rất thấp

15.

Cơ chế của máy đóng nang cứng tự động và bán tự động là

a)

Mở nắp nang -> chỉnh hướng nang -> đậy nắp nang -> đóng thuốc

b)

Chỉnh hướng nang -> mở nắp nang -> đóng thuốc -> đậy nắp nang

c)

Mở nắp nang -> chỉnh hướng nang -> đóng thuốc -> đậy nắp nang

d)

Chỉnh hướng nang -> đóng thuốc -> mở nắp nang -> đậy nắp nang

16.

Đặc điểm khác biệt cần chú ý khi sử dụng HPMC và gelatin trong thành phần vỏ nang cứng

a)

Độ nhớt của HPMC cao hơn của gelatin

b)

Nhiệt độ gel hóa của HPMC cao hơn gelatin

c)

HPMC dễ hút ẩm so với gelatin

d)

Độ đàn hồi ở dạng gel của gelatin kém hơn so với HPMC

17.

Đâu là phương án sai

Giai đoạn trộn bột kép trong quy trình sản xuất nang cứng

a)

Kiểm soát thông số thời gian trộn, tốc độ trộn

b)

Đảm bảo độ đồng đều hàm lượng

c)

Hay còn gọi là trộn ướt, khối bột không cần phải khô tơi

d)

Tiến hành trộn trên các thiết bị trộn có thùng

18.

Chọn đáp án sai

Quá trình sản xuất vỏ nang cứng

a)

Giai đoạn cắt vỏ, tháo vỏ, khớp nắp vào thân cần kiểm soát tốc độ cắt vỏ, tháo vỏ

b)

Giai đoạn pha chế dịch vỏ nang thường có thêm các chất làm đục cản quang

c)

Hỗn hợp gelatin thường được thêm các chất bảo quản

d)

Kiểm soát tốc độ xoay khuôn, nhiệt độ, độ ẩm để đảm bảo nang có độ dày đồng đều

19.

Đâu là khẳng định sai

a)

Khối bột thuốc đóng nang không đủ thường là do tỷ trọng khối bột

b)

Vỏ viên nang cứng không thể chứa viên nang cứng khác

c)

Độ đồng đều hàm lượng nang cứng phụ thuộc vào giai đoạn trộn bột kép

d)

Viên nang cứng có nắp không khít, bị bật nắp sẽ bị loại bỏ.

20.

Lựa chọn khẳng định SAI, khi so sánh về vỏ nang cứng và vỏ nang mềm

(Câu hỏi có nhiều đáp án)

a)

Dung dịch tạo vỏ nang đều có cấu trúc hỗn dịch

b)

Nang mềm sử dụng tỉ lệ chất hóa dẻo ít hơn nang cứng

c)

Quá trình đóng nang mềm và thuốc phải diễn ra đồng thời

d)

Quá trình đóng nang cứng và thuốc phải diễn ra đồng thời

21.

Sắp xếp theo thứ tự các bước trong quá trình chế nang mềm bằng phương pháp khuôn quay

A. Pha chế dịch vỏ nang

B. Tạo nang mềm

C. Sấy nang

D. Pha chế dịch thuốc

E. Lau vỏ nang

a)

A - B - C - D - E

b)

A - B - D - C - E

c)

D - A - C - B - E

d)

A - D - B - E - C

22.

Nguyên do nào khiên vỏ nang mềm có thể bị vỡ trong quá trình sản xuất

a)

A. Dịch vỏ nang gelatin không đồng nhất

b)

B. Màng gelatin quá dày

c)

C. Kích thước tiểu phân dược chất rắn dưới 20 mcm

d)

D. Cả 3 phương án trên đều đúng

23.

So sánh 2 thiết bị tạo nang mềm khuôn quay và nhỏ giọt cho thấy

a)

Cả 2 thiết bị đều chỉ tạo được nang mềm hình cầu

b)

Đều trải màng gelatin thành tấm để tạo nang

c)

Đều phải chuẩn bị dịch vỏ nang và dịch thuốc riêng biệt

d)

Có thể trộn lẫn dịch vỏ nang và dịch thuốc để tạo nang đồng nhất hơn

24.

Natri lauryl sulfat đóng vtro gì trong công thức của viên nang cứng

a)

Tá dược độn

b)

Tá dược rã

c)

Tá dược trơn

d)

Tá dược dính

25.

Đặc điểm của nang mềm bào chế bằng phương pháp nhỏ giọt là

a)

Nang có hình dạng khác nhau

b)

Sai số phân liều lớn

c)

Tạo vỏ nang xong mới đóng khuôn

d)

Nang có gờ

26.

Đặc điểm của nang mềm bào chế bằng phương pháp ép khuôn

a)

Nang chỉ có thể có hình cầu

b)

Năng suất thấp

c)

Chỉ đựng dung dịch dầu

d)

Năng suất phụ thuộc vào số lỗ trên khuôn quay

27.

Nhược điểm chính của pp chế nang mềm bằng phương pháp nhỏ giọt là

a)

Chỉ tạo đc nang hình cầu

b)

Năng suất thấp

c)

Sai số phân liều lớn

d)

Khó thay đổi cỡ nang

28.

Uu điểm của pp ép khuôn trong bào chế nang mềm là

a)

Có thể tạo ra nhiều nang có hình dạng khác nhau

b)

Tạo vỏ xong mới đóng thuốc

c)

Có thể đóng được bột, pellet, cốm

d)

Nang chứa được khối lượng lớn

29.

Trong bào chế thuốc nang ,nếu làm tăng độ nhớt của dd gelatin sẽ dẫn đến hiện tượng gì

a)

Vỏ nang mỏng

b)

Vỏ nang dày và cứng

c)

Vỏ nang dẻo dai

d)

Vỏ nang mỏng và dẻo dai