wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Tập Mạng Máy Tính

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn định nghĩa đúng nhất về mạng máy tính?

a)

Mạng máy tính là một hệ thống các máy tính kết nối với nhau sử dụng chung một nhóm giao thức để chia sẻ tài nguyên thông qua môi trường truyền thông.

b)

Mạng máy tính là quá trình đi dây cáp mạng, và cài đặt máy chủ.

c)

Mạng máy tính là hệ thống máy tính phân tán.

d)

Mạng máy tính là hệ thống tính toán theo mô hình Client-Server.

2.

Hãy chọn mô tả đúng nhất về mạng máy tính?

a)

Tập các máy tính kết nối với nhau bằng đường truyền vật lý.

b)

Tập các máy tính kết nổi vói nhau và hoạt động tuân theo một quy tắc chung.

c)

Tập các máy tính kết nổi với nhau bằng các đường truyền vật lý và hoạt động theo một kiến trúc mạng xác định.

d)

Tập hợp các máy tính để dùng một công việc chung.

3.

Hãy lựa chọn phát biểu đúng nhất về mục tiêu kết nối mạng máy tính?

a)

Chia sẻ tài nguyên mạng, nâng cao độ tin cậy, chinh phục khoảng cách.

b)

Chia sẻ phần cứng, phần mềm, nâng cao độ tin cậy, chinh phục khoảng cách.

c)

Chia sẻ thông tin, nâng cao độ tin cậy, chinh phục khoảng cách.

d)

Cung cấp các dịch vụ mạng đa dạng, chia sẻ tài nguyên, nâng cao độ tin cậy, chinh phục khoảng cách và giảm bớt các chi phí về đầu tư.

4.

Mạng máy tính bắt đầu xuất hiện khi nào?

a)

Năm 1940.

b)

Năm 1946.

c)

Đầu những năm 1950.

d)

Đầu những năm 1960.

5.

Khi xây dựng một mạng máy tính cần chuẩn bị những gì?

a)

Các thiết bị phần cứng.

b)

Các phần mềm chương trình cài đặt.

c)

Chuẩn bị cả thiết bị phần cứng và phần mềm cài đặt.

d)

Chuẩn bị đường dây nối.

6.

Hãy chọn phát biểu đúng nhất về chức năng của hệ điều hành mạng?

a)

Đóng vài trò trung gian giữ người sử dụng và máy tính.

b)

Quản lý và phân phối các tài nguyên của máy tính.

c)

Tối ưu hóa việc sử dụng tài nguyên của máy tính.

d)

Quản lý và phân phối các tài nguyên dùng chung trên toàn mạng.

7.

Các thành phần nào không cần thiết để tạo nên mạng máy tính?

a)

Máy tính, Router, switch.

b)

Network adapter, cable.

c)

Protocol.

d)

C

8.

Các thành phần nào không cần thiết để tạo nên mạng máy tính?

a)

Máy tính, Router, switch.

b)

Network adapter, cable.

c)

Protocol.

d)

Các phần mềm văn phòng.

9.

Tập các quy tắc hội thoại để các máy tính trên mạng có thể trao đổi thông tin với nhau được gọi là:

a)

Các giao thức.

b)

Các dịch vụ.

c)

Các hệ điều hành mạng.

d)

Các thiết bị mang tải.

10.

Hãy chọn định nghĩa đúng về giao thức mạng máy tính?

a)

Là các tín hiệu nhị phân truyền đi trước khi truyền dữ liệu thật sự.

b)

Là một tập các quy ước, thoả thuận mà các thiết bị trên mạng phải tuân theo để có thể liên lạc được với nhau.

c)

Là cơ chế "bắt tay ba lần" mà mọi thiết bị mạng đều phải thực hiện khi khởi động.

d)

Là một tập các đặc tả mà mọi nhà sản xuất sản phẩm mạng phải dựa theo để thiết kế sản phẩm của mình.

11.

Hãy tìm ra phát biểu sai?

a)

Segment là đơn vị dữ liệu ở tầng Vận chuyển.

b)

Packet là đơn vị dữ liệu ở tầng mạng.

c)

Frame là đơn vị dữ liệu ở tầng Phiên.

d)

Bit là đơn vị dữ liệu ở tầng Vật lý.

12.

Đặc điểm về giao thức mạng máy tính là gì?

a)

Các qui tắc để cho phép các máy tính có thể giao tiếp được với nhau.

b)

Là một phần cứng không thể thiếu trong hệ thống mạng.

c)

Là tập hợp các qui ước mà người dùng mạng cần tuân theo.

d)

Là các qui ước chuẩn cho việc sản xuất máy tính.

13.

Chọn câu trả lời đúng nhất về kiến trúc mạng máy tính?

a)

Cấu trúc kết nối cụ thể giữa các máy trong mạng.

b)

Các phần tử chức năng cấu thành mạng và mối quan hệ giữa chúng.

c)

Đặc tả các thành phần của mạng, cách thức tổ chức và cấu hình, nguyên tắc và quy trình hoạt động, định dạng dữ liệu.

d)

Các qui tắc để cho phép các máy tính có thể giao tiếp được với nhau.

14.

Server là gì?

a)

Là một máy tính được cài đặt chương trình phần mềm cung cấp dịch vụ cho các máy tính khác.

b)

Là một tập hợp các máy tính có cấu hình mạnh, cung cấp dịch vụ cho các máy tính khác.

c)

Là một chương trình phần mềm

15.

Client là gì?

a)

Là một chương trình phần mềm yêu cầu phục vụ từ các Server.

b)

Là một tập hợp các chương trình phần mềm thông thường.

c)

Là một máy tính có cấu hình mạnh, cung cấp dịch vụ cho các máy tính khác.

d)

Là máy tính sử dụng các dịch vụ do máy Server cung cấp.

16.

Đặc điểm của mô hình mạng dạng Bus là gì?

a)

Tất cả các nút mạng kết nối vào nút mạng trung tâm.

b)

Tất cả các nút kết nối trên cùng một đường truyền vật lý.

c)

Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau.

d)

Mỗi nút mạng kết nối với 2 nút mạng còn lại.

17.

LAN là từ viết tắt của thuật ngữ nào sau đây?

a)

Local Area Network.

b)

Local Area News.

c)

Local Arena Network.

d)

Logical Area Network.

18.

Chọn phát biểu đúng về đặc tính của mạng cục bộ LAN?

a)

Tốc độ dữ liệu không cao, phạm vi địa lý không giới hạn và ít lỗi.

b)

Tốc độ dữ liệu không cao, phạm vi địa lý bị giới hạn và ít lỗi.

c)

Tốc độ truyền dữ liệu cao, không giới hạn phạm vi và ít lỗi.

d)

Tốc độ dữ liệu cao, phạm vi địa lý bị giới hạn và ít lỗi.

19.

Loại mạng nào được hạn chế ở cấp tòa cao ốc hay một công sở?

a)

GAN

b)

WAN

c)

MAN

d)

LAN

20.

Các trạm hoạt động trong một mạng vừa như máy phục vụ (server), vừa như máy khách (client) có thể tìm thấy trong mạng nào?

a)

Client/Server

b)

Ethernet

c)

Peer to Peer

d)

Hybrid

21.

Đặc điểm cơ bản của một mạng diện rộng (WAN) là gì?

a)

Hoạt động trên phạm vi một quốc gia hoặc trên toàn cầu.

b)

Tốc độ truyền dữ liệu cao hơn so với mạng cục bộ.

c)

Lỗi truyền thấp hơn so với mạng cục bộ.

d)

Được giới hạn trong phạm vi một thành phố.

22.

Mạng cục bộ (LAN) khác mạng diện rộng (WAN) ở điểm nào?

4 lines
23.

Mạng cục bộ (LAN) khác mạng diện rộng (WAN) ở điểm nào?

a)

Kích thước (tính theo bán kính của mạng) mạng LAN nhỏ hơn mạng WAN, tốc độ truyền tin trên mạng LAN nhanh hơn trên mạng WAN.

b)

Kích thước (tính theo bán kính của mạng) mạng LAN lớn hơn mạng WAN.

c)

Mạng LAN do doanh nghiệp sở hữu nhưng mạng WAN có thể không.

d)

Tốc độ truyền thông tin trên mạng LAN chậm hơn trên mạng WAN.

24.

Chọn đặc điểm đúng nhất về mạng diện rộng (WAN)?

a)

Cho phép kết nối các mạng LAN nhỏ lại thành một mạng duy nhất.

b)

Cho phép kết nối tất cả các mạng máy tính trên toàn cầu.

c)

Là một tên gọi khác của mạng Internet.

d)

Chỉ cho phép kết nối các máy tính trong phạm vi bán kính 200 km.

25.

Câu nào sai trong số các câu dưới đây?

a)

LAN và Intranet cùng là mạng nội bộ, Intranet chẳng qua là một cách gọi khác của LAN.

b)

Intranet là mạng nội bộ vận hành theo giao thức của Internet.

c)

Intranet thường bị giới hạn bởi tường lửa và bên ngoài không thể truy cập được.

d)

Extranet là Intranet mà có phần truy cập được từ bên ngoài.

26.

Một mạng cục bộ (LAN) hoạt động theo các giao thức của Internet được gọi là:

a)

Mạng Intranet

b)

Mạng Extranet

c)

Mạng Internet

d)

Mạng WAN

27.

Mạng kết nối nhiều máy tính với nhau trong phạm vi một văn phòng được gọi là mạng …

a)

LAN

b)

WAN

c)

MAN

d)

Internet

28.

Mạng Internet là sự phát triển của:

a)

Các hệ thống mạng LAN.

b)

Các hệ thống mạng WAN.

c)

Các hệ thống mạng Intranet.

d)

Các phương án khác đều đúng.

29.

Mô hình mạng cục bộ nào mà tất cả các trạm phân chia chung một đường truyền chính?

a)

Bus

b)

Star

c)

Ring

d)

Hybrid

30.

Mô hình mạng nào cho phép tất cả các cặp thiết bị đều có 1 đường nối vật lý trực tiếp?

a)

Star

b)

Bus

c)

Mesh

d)

Hierarchical

31.

Mô tả nào sau đây là cho mạng hình sao (Star)

a)

Truyền dữ liệu qua cáp đồng trục.

b)

Mỗi nút mạng đều kết nối trực tiếp với tất cả các nút khác.

c)

Có một thiết bị trung tâm và các nút mạng khác.

32.

Mô tả nào sau đây là cho mạng hình sao (Star)

a)

Truyền dữ liệu qua cáp đồng trục.

b)

Mỗi nút mạng đều kết nối trực tiếp với tất cả các nút khác.

c)

Có một thiết bị trung tâm và các nút mạng khác kết nối đến nó.

d)

Các nút mạng sử dụng chung một đường cáp.

33.

Đơn vị của thông lượng là gì?

a)

Giagabit (Gb)

b)

Megabit (Mb)

c)

Bit/second (bps)

d)

Megabit/m2 (Mb/m2)

34.

Đơn vị của băng thông là gì?

a)

Giagabit (Gb)

b)

Megabit (Mb)

c)

Megabit/second (Mbps)

d)

Megabit/m2 (Mb/m2)

35.

Đơn vị cơ bản dùng để đo tốc độ truyền dữ liệu là gì?

a)

Byte

b)

bps

c)

bit

d)

Hz

36.

MAN là viết tắt của cụm từ nào dưới đây?

a)

Metropolises Area Network

b)

Metrological Area Network

c)

Metropolitan Area Network

d)

Metropolitan Area Networking

37.

WAN là viết tắt của cụm từ nào dưới đây?

a)

Wireless Access Netcaffe

b)

Wide Area Network

c)

Wide Area Netcaffe

d)

Wireless Access Network

38.

Những thực thể nào dưới đây là giao thức của WAN?

a)

SLIP

b)

Frame Relay

c)

802.6

d)

Frame Delay

39.

Liên kết nào dưới đây không tạo ra liên mạng?

a)

LAN to LAN

b)

LAN to WAN

c)

WAN to WAN

d)

HOST to HOST

40.

Lựa chọn phương án mô tả đặc điểm của giao thức (protocol)?

a)

Giao thức quy định cách thức liên kết (Communication) trao đổi thông tin trong mạng máy tính.

b)

Một giao thức có thể hoạt động ở tầng bất kỳ trong kiến trúc phân tầng.

c)

Mọi giao thức mạng đều có khả năng định tuyến.

d)

Giao thức không kết nối luôn đảm bảo dữ liệu đến được nơi nhận.

41.

Cho biết ứng dụng nào thuộc loại Client/Server?

a)

WWW (World Wide Web)

b)

Microsoft Word

c)

Microsoft Excel

d)

Photoshop

42.

Hãy chọn câu có nội dung đúng?

a)

Mô hình Client - Server bao gồm các máy tính ngang hàng.

b)

Mô hình Client - Server bao gồm các máy chủ (server) và những người sử dụng (Client) liên kết với nhau.

c)

Mô hình Client-Server là hệ thống máy tính phân tán.

d)

Mô hình Client-Server gồm 3 lớp: lớp truy nhập, lớp giữa (MiddleWare) và lớp máy chủ.

43.

Phát biểu nào sau đây về nguyên tắc phân tầng là đúng?

a)

Chức năng các tầng độc lập với nhau và có tính đóng.

b)

Xác định mối quan hệ giữa các tầng kề nhau.

c)

Xác định mối quan hệ của một với tất cả các tầng còn lại.

d)

Chức năng của mỗi tầng là để cung cấp một số dịch vụ nhất định cho tầng thấp hơn.

44.

Kiến trúc mạng (Network Architecture) là gì?

a)

Giao diện Interface giữa 2 tầng kề nhau.

b)

Giao thức tầng - quan hệ đồng tầng.

c)

Dịch vụ tầng.

d)

Tập các giao diện, số lượng tầng và giao thức tầng quan hệ đồng tầng.

45.

Điểm truy nhập dịch vụ SAP (Service Access Point) là?

a)

Nơi trao đổi cung cấp dịch vụ các tầng kề nhau.

b)

Nơi hoạt động của các dịch vụ.

c)

Nơi cung cấp dịch vụ cùa tầng dưới cho các hoạt động tầng trên.

d)

Nơi cung cấp dịch vụ ứng dụng cho người dùng.

46.

Thứ tự các tầng (layer) của mô hình OSI theo thứ tự từ trên xuống là?

a)

Ứng dụng, Trình diễn, Phiên, Vận chuyển, Liên kết dữ liệu, Mạng, Vật lý.

b)

Ứng dụng, Trình diễn, Phiên, Mạng, Vận chuyển, Liên kết dữ liệu, Vật lý.

c)

Ứng dụng, Trình diễn, Phiên, Vận chuyển, Mạng, Liên kết dữ liệu, Vật lý.

d)

Ứng dụng, Trình diễn, Vận chuyển, Phiên, Mạng, Liên kết dữ liệu, Vật lý.

47.

Thứ tự các tầng từ cao đến thấp trong mô hình TCP/IP là?

a)

Ứng dụng, Vận chuyển, Truy nhập mạng, Liên mạng.

b)

Ứng dụng, Liên mạng, Vận chuyển, Truy nhập mạng.

c)

Ứng dụng, Vận chuyển, Liên mạng, Truy nhập mạng.

d)

Ứng dụng, Truy nhập mạng, Vận chuyển, Liên mạng.

48.

Mô hình OSI tổ chức các giao thức truyền thông thành bao nhiêu tầng?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

49.

Mô hình TCP/IP tổ chức các giao thức truyền thông thành bao nhiêu tầng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

7

50.

Đơn vị dữ liệu trong tầng trình bày của mô hình OSI được gọi là gì?

a)

Datagrams - Gói dữ liệu

b)

Packet - Gói tin

c)

CSU

d)

Frame - Khung thông tin

51.

Đơn vị dữ liệu trong tầng liên kết

4 lines
52.

Đơn vị dữ liệu trong tầng trình bày của mô hình OSI được gọi là gì?

a)

Datagrams - Gói dữ liệu

b)

Packet - Gói tin

c)

CSU

d)

Frame - Khung thông tin

53.

Đơn vị dữ liệu trong tầng liên kết dữ liệu của mô hình OSI được gọi là gì?

a)

PDU

b)

Packet

c)

CSU

d)

Frame

54.

Đơn vị dữ liệu tại tầng vật lý trong mô hình OSI được gọi là gì?

a)

Frames - Khung thông tin

b)

Bit

c)

Datagrams - Gói dữ liệu

d)

TPDU - đơn vị truyền vận

55.

Tên gọi của mô hình tham chiếu 7 tầng là gì?

a)

ISO

b)

OSI

c)

OIS

d)

IOS

56.

Chức năng của tầng trình diễn (Presentation) là gì?

a)

Mã hoá dữ liệu và nén dữ liệu.

b)

Phát hiện và sửa lỗi.

c)

Định tuyến gói tin.

d)

Thiết lập duy trì đồng bộ hóa và hủy bỏ các phiên truyền thông.

57.

Đơn vị dữ liệu ở tầng trình bày (Presentation) là gì?

a)

Byte

b)

Data

c)

Frame

d)

Packet

58.

Theo mô hình OSI, định dạng kiểu dữ liệu nằm ở tầng nào?

a)

Ứng dụng (Application)

b)

Phiên (Session)

c)

Trình diễn (Presentation)

d)

Mạng (Netword)

59.

Khung thông tin (Frame) là dữ liệu ở tầng nào?

a)

Tầng Vật lý (Physical)

b)

Tầng Mạng (Network)

c)

Tầng Liên kết dữ liệu (DataLink)

d)

Tầng Vận chuyển (Transport)

60.

TCP/IP là viết tắt của cụm từ nào dưới đây?

a)

Techonoghy Central Prosessing / Intel Penturm

b)

Techonoghy Control Prosessing/ Internet Protocol

c)

Transmission Control Protocol / Internet Protocol

d)

Transmission Central Protocol/Intel Penturm

61.

Trong các mô hình mạng dưới đây, mô hình nào được dùng phổ biến hiện nay?

a)

Peer - to - Peer

b)

Remote Access

c)

Terminal - Mainframe

d)

Client - Server

62.

Tầng nào thực hiện chuyển đổi dữ liệu từ kiểu biểu diễn này sang biểu diễn khác?

a)

Tầng mạng (Netword)

b)

Tầng vận chuyển(Transport)

c)

Tầng liên kết dữ liệu (Data link)

d)

Tầng trình diễn (Presentation)

63.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng ứng dụng (Application) trong mô hình OSI?

a)

Trao đổi dữ liệu

b)

Đồng bộ dữ liệu

c)

Khách hàng truy cập các dịch vụ mạng

d)

Mã hóa dữ liệu

64.

sau đây mô tả đúng nhất cho tầng ứng dụng (Application) trong mô hình OSI?

a)

Trao đổi dữ liệu

b)

Đồng bộ dữ liệu

c)

Khách hàng truy cập các dịch vụ mạng

d)

Mã hóa dữ liệu

65.

Tầng nào không thuộc mô hình TCP/IP?

a)

Tầng Liên mạng

b)

Tầng Truy nhập mạng

c)

Tầng Liên kết dữ liệu

d)

Tầng Ứng dụng

66.

Hãy chọn đặc điểm của Mạng chuyển mạch kênh (Circuit Switched Networks)?

a)

Thiết lập kết nối vật lý giữa 2 thực thể, duy trì kết nổi trong quá trình trao đổi thông tin và giải phóng kết nối khi truyền xong dữ liệu.

b)

Thiết lập kết nối logic giữa 2 thực thể, duy trì kết nổi trong quá trình trao đổi thông tin và giải phóng kết nối khi truyền xong dữ liệu.

c)

Truyền dữ liệu giữa 2 thực thể.

d)

Độ tin cậy rất thấp.

67.

Khẳng định nào sau đây đúng nhất trong mạng chuyển mạch gói (Packet Switched Networks)?

a)

Gói tin lưu chuyển trên các kết nối logic.

b)

Gói tin lưu chuyển trên các kết nối vật lý.

c)

Gói tin lưu chuyển độc lập hướng đích.

d)

Các gói tin lưu chuyển hướng đích độc lập và trên một đường có thể chia sẻ cho nhiều gói tin.

68.

Tầng nào trong mô hình TCP/IP ứng với tầng Mạng trong mô hình OSI?

a)

Application

b)

Transport

c)

Internet

d)

Network

69.

Tầng ứng dụng trong mô hình giao thức TCP/IP tương ứng với tầng/cụm các tầng nào trong mô hình OSI?

a)

Tầng Phiên.

b)

Tầng Ứng dụng, Tầng Trình diễn, Tầng Phiên.

c)

Tầng Ứng dụng.

d)

Tầng Ứng dụng, Tầng Trình diễn.

70.

Tầng Truy nhập mạng trong mô hình giao thức TCP/IP tương ứng với tầng/cụm các tầng nào trong mô hình OSI?

a)

Tầng Vật lý.

b)

Tầng Vật lý, Tầng Liên kết dữ liệu.

c)

Tầng Mạng.

d)

Tầng Vật lý, Tầng Liên kết dữ liệu, Tầng Mạng.

71.

Những phát biểu nào đúng về dịch vụ nguyên thủy?

a)

Cung cấp và nhận các dịch vụ giữa các thực thể trong các tầng kề nhau thông qua việc gọi các hàm dịch vụ nguyên thủy.

b)

Các dịch vụ nguyên thủy là các thủ tục trao đổi thông tin.

c)

Các hàm dịch vụ nguyên thủy đặc tả các thao tác thực hiện yêu cầu hay trả lời một yêu cầu của các dịch vụ tầng

72.

Mạng WAN có các đặc điểm nào sau đây. Hãy chọn câu trả lời chính xác nhất?

a)

Có phạm vi hẹp, băng thông thấp, dễ quản trị và giá thành cao.

b)

Có phạm vi rộng, băng thông thấp, quản trị mạng phức tạp.

c)

Có phạm vi rộng, băng thông lớn, quản trị mạng đơn giản.

d)

Có phạm vi hẹp, băng thông lớn, dễ quản trị mạng và giá thành thấp.

73.

Giao thức nào là giao thức truyền dữ liệu mà không thiết lập liên kết giữa bên truyền và bên nhận?

a)

Giao thức gói tin người sử dụng UDP (User Datagram Protocol).

b)

Giao thức điều khiển truyền TCP (Transmission Control Protocol).

c)

Giao thức mạng IP (internet protocol).

d)

Giao thức quản lý mạng phổ biến SNMP (Simple Netword Management Protocol).

74.

Giao thức nào được sử dụng cho mạng Internet?

a)

TCP/IP

b)

NetBEUI

c)

IPX/SPX

d)

CSMA/CD

75.

Cấu trúc mạng nào dưới đây sử dụng cho mạng cục bộ (LAN)?

a)

RING

b)

BUS

c)

STAR

d)

BUS, STAR và có thể phối hợp với nhau.

76.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho mô hình mạng Star?

a)

Cần ít cáp hơn nhiều so với các cấu hình khác.

b)

Khi cáp đứt tại một điểm nào đó làm toàn mạng ngưng hoạt động.

c)

Khó tái lập cấu hình hơn so với các cấu hình khác.

d)

Dễ kiểm soát và quản lý tập trung.

77.

Nhược điểm của mô hình mạng hình sao (Star) là?

a)

Khó cài đặt và bảo trì.

b)

Khó khắc phục khi lỗi cáp xảy ra, và ảnh hưởng tới các nút mạng khác.

c)

Cần quá nhiều cáp để kết nối tới nút mạng trung tâm.

d)

Không có khả năng thay đổi khi đã lắp đặt.

78.

Trong mô hình mạng hình sao, nếu HUB xử lý trung tâm bị hỏng thì:

a)

Mạng không thể tiếp tục hoạt động.

b)

Mạng vẫn hoạt động bình thường ở các nhánh nhỏ.

c)

Không sao cả, HUB xử lý trung tâm ko có ý nghĩa trong mô hình sao.

d)

Mạng sẽ hoạt động chậm hơn.

79.

Trong mô hình mạng kiểu Ring, nếu có một máy tính bị hỏng thì:

a)

Các máy tính còn lại không thể truy cập đến nhau.

b)

Mạng vẫn có thể làm việc được, tuy nhiên các truy cập đến máy bị hỏng là không thể.

c)

Sẽ làm cho mạng hoạt động chậm hơn.

d)

Máy tính bị hỏng không thể khuếch đại tín hiệu đến nhưng vẫn cho phép tín hiệu đi qua.

80.

Trong mô hình mạng kiểu Bus, nếu một máy tính bị hỏng thì:

a)

Cả mạng ngừng hoạt động.

b)

Mạng vẫn có thể làm việc được, tuy nhiên các truy cập đến máy bị hỏng là không thể.

c)

Làm đường Bus bị hỏng.

d)

Việc truy xuất giữa các máy còn lại trong mạng bị chậm hơn.

81.

Khi chia sẻ tài nguyên trong mạng nội bộ, loại tài khoản nào sau đây không được nhắc đến?

a)

Tài khoản quản trị (Administrator).

b)

Tài khoản người dùng tự tạo và gán cho một số quyền nào đó.

c)

Tài khoản hệ thống (System): có quyền cao hơn tài khoản quản trị.

d)

Tài khoản khách (Guest): cho phép đăng nhập và sử dụng một số tài nguyên.

82.

Điều gì đúng đối với mạng ngang hàng?

a)

Cung cấp sự an toàn và mức độ kiểm soát cao hơn.

b)

Các máy đều là máy chủ đồng thời cũng là máy khách.

c)

Đòi hỏi một máy phục vụ trung tâm có cấu hình mạnh.

d)

Người dùng phân bố trong địa bàn rộng.

83.

Hai kiểu máy tính khác nhau có thể truyền thông nếu…

a)

chúng cài đặt cùng hệ điều hành mạng.

b)

chúng tuân thủ theo mô hình OSI.

c)

chúng cùng dùng giao thức TCP/IP.

d)

chúng có phần cứng giống nhau.

84.

Trong mô hình OSI, mối quan hệ của một tầng (N) đối với tầng bên trên nó (N+1) là gì?

a)

Tầng N cung cấp các dịch vụ cho tầng N+1.

b)

Tầng N+1 bổ sung một phần đầu vào thông tin nhận được từ tầng N.

c)

Tầng N vận dụng các dịch vụ do tầng N+1 cung cấp.

d)

Tầng N không có tác động gì lên tầng N+1.

85.

Tầng hai trong mô hình OSI tách luồng bit từ tầng vật lý chuyển lên thành:

a)

Frame

b)

Segment

c)

Packet

d)

PSU

86.

Chức năng nào không thuộc tầng truy nhập mạng trong mô hình TCP/IP?

a)

Đóng gói dữ liệu IP vào khung.

b)

Điều khiển luồng.

c)

Định tuyến gói tin tới đích.

d)

Ánh xạ địa chỉ IP sang địa chỉ vật lý.

87.

Chức năng nào là của tầng Liên mạng trong mô hình TCP/IP?

a)

Chuyển phát toàn bộ thông báo từ tiến trình đến tiến trình (Process to Process).

b)

Đóng gói dữ liệu IP vào khung.

c)

Cung cấp các dịch vụ dưới dạng các giao thức cho ứng dụng của người dùng.

d)

Định tuyến gói tin tới đích.

88.

Trong mô hình OSI, việc mở và đóng các cuộc hội thoại giữa các máy tính là trách nhiệm của:

a)

Tầng phiên (Sesion)

b)

Tầng giao vận (Transport)

c)

Tầng liên kết dữ liệu (Data Link)

d)

Tầng vật lý (Physique)

89.

Môi trường nào không dùng để truyền tin trong mạng máy tính?

a)

Các loại cáp như: UTP, STP, cáp điện thoại, cáp quang,...

b)

Sóng hồng ngoại

c)

Sóng âm

d)

Đường điện lưới

90.

Tầng nào trong mô hình TCP/IP đóng gói dữ liệu kèm theo IP HEADER?

a)

Layer 3

b)

Layer 4

c)

Layer 1

d)

Layer 2

91.

Tầng nào cung cấp các phương tiện để người sử dụng có thể truy nhập được vào môi trường OSI và cung cấp các dịch vụ thông tin phân tán?

a)

Tầng vận chuyển (Transport)

b)

Tầng trình diễn (Presentation)

c)

Tầng phiên (Session)

d)

Tầng ứng dụng (Application)

92.

Loại mạng nào mô tả cấu hình mạng bên trong của một công ty dùng cho mô hình kinh doanh B2B ( Business to Business) ?

a)

VLAN

b)

Intranet

c)

Extranet

d)

VPN

93.

Dịch vụ mạng Frame Relay được cung cấp dưới dạng nào?

a)

Mạng cá nhân

b)

Mạng cục bộ LAN

c)

Mạng riêng doanh nghiệp

d)

Mạng không dây wireless

94.

Điểm giống nhau giữa 2 mô hình OSI và TCP/IP là gì?

a)

Có số tầng bằng nhau.

b)

Cung cấp phương pháp truyền thông chuyển mạch gói.

c)

Đều có tầng

95.

Điểm giống nhau giữa 2 mô hình OSI và TCP/IP là gì?

a)

Có số tầng bằng nhau.

b)

Cung cấp phương pháp truyền thông chuyển mạch gói.

c)

Đều có tầng giao vận và tầng liên kết dữ liệu.

d)

Ứng dụng trong thực tế giống nhau.

96.

Chức năng của Proxy server là gì?

a)

Là máy tính với tài khoản truy cập nhất định giúp nhiều máy tính truy cập internet.

b)

Là một thiết bị thống kê lưu lượng mạng.

c)

Là một thiết bị đo tốc độ mạng.

d)

Là một thiết bị giám sát dữ liệu ở máy của người sử dụng.

97.

Trình tự đóng gói dữ liệu khi truyền từ máy A đến máy B là?

a)

Data, packet, segment, frame, bit.

b)

Data, segment, frame, packet, bit.

c)

Data, frame, packet, segment, bit.

d)

Data, segment, packet, frame, bit.

98.

Đường truyền tín hiệu tương tự, đường truyền âm thoại chuẩn được sử dụng trong các cuộc giao tiếp qua điện thoại gọi là đường truyền gì?

a)

Quay số

b)

Tín hiệu số trực tiếp

c)

Any-to-any

d)

Chuyên dụng (thuê bao)

99.

Để kết nối đến một mạng LAN của công ty qua Internet thông qua một kênh được mã hóa an toàn, thì phải sử dụng…

a)

VPN

b)

WEP

c)

Modem

d)

Telnet

100.

Hãy chọn chức năng của tầng ứng dụng trong các chức năng sau:

a)

Cung cấp giao diện giữa người sử dụng và môi trường hệ thống mở, xử lý ngữ nghĩa của thông tin và giải quyết các kỹ thuật mà các chương trình ứng dụng dùng để giao tiếp với mạng.

b)

Thiết lập duy trì đồng bộ hóa và hủy bỏ các phiên truyền thông.

c)

Kiểm soát giữa các nút của luồng dữ liệu, khắc phục sai sót, có thể thực hiện ghép kênh và cắt hợp dữ liệu.

d)

Thiết lập, duy trì, hủy bỏ các liên kết dữ liệu, kiểm soát luồng dữ liệu, phát hiện và khắc phục lỗi truyền tin.

101.

Chức năng nào sau đây thuộc về tầng Phiên?

a)

Thỏa thuận khuôn dạng trao đổi dữ liệu.

b)

Kiểm soát lỗi và luồng dữ liệu.

c)

Thiết lập các kết nối.

d)

Đóng gói dữ liệu.

102.

Tầng nào cung cấp các phương tiện để người sử dụng có thể truy nhập được vào môi trường OSI và cung cấp các dịch vụ thông tin phân tán?

a)

Tầng Vận chuyển

b)

Tầng Trình diễn

c)

Tầng Phiên

d)

Tầng Ứng dụng

103.

Đơn vị dữ liệu tại tầng Ứng dụng là:

a)

Frame

b)

Segment

c)

Packet

d)

Data

104.

Đơn vị dữ liệu tại tầng Phiên là:

a)

Data

b)

Frame

c)

Segment

d)

Bit

105.

Giao thức nào thuộc tầng Ứng dụng?

a)

IP

b)

HTTP

c)

NFS

d)

TCP

106.

Theo mô hình OSI, định dạng ảnh JPG nằm ở tầng nào?

a)

Ứng dụng

b)

Phiên

c)

Trình diễn

d)

Mạng

107.

Tầng nào trong mô hình OSI chịu trách nhiệm mã hoá dữ liệu?

a)

Tầng ứng dụng (Application)

b)

Tầng trình diễn (Presentation)

c)

Tầng phiên (Session)

d)

Tầng giao vận (Transport)

108.

Tầng nào trong mô hình OSI cung cấp dịch vụ biên dịch dữ liệu?

a)

Data Link - Liên kết dữ liệu

b)

Network - Mạng

c)

Transport - Truyền vận

d)

Presentation - Trình diễn

109.

Giao thức nào không thuộc tầng ứng dụng?

a)

TELNET (truy nhập từ xa)

b)

FTP (truyền File)

c)

SMTP (thư điện tử)

d)

ARP (giao thức phân giải địa chỉ)

110.

Trong mô hình Internet, chuẩn UNICODE (cho việc mã hoá các ký tự) nằm ở tầng nào?

a)

Ứng dụng

b)

Giao vận

c)

Mạng

d)

Liên kết dữ liệu

111.

Trong Mail Server thường sử dụng các giao thức nào sau đây?

a)

SNMP

b)

POP3

c)

DNS

d)

ICMP

112.

Dịch vụ DNS Server có chức năng chính là gì?

a)

Phân giải tên miền (IP sang tên miền và ngược lại)

b)

Phân giải địa chỉ MAC

c)

Phân giải tên netbios

d)

Điều khiển lưu lượng

113.

Chức năng của tầng Presentation là:

a)

Định tuyến gói tin

b)

Giải mã dữ liệu

c)

Phân đoạn dữ liệu

d)

Đánh địa chỉ logic mạng

114.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application?

a)

Mã hoá dữ liệu.

b)

Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng.

c)

Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báo lỗi, kiến trúc mạng và điều khiển việc truyền.

d)

Cung cấp

115.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

IP là giao thức được cài đặt ở tầng liên kết dữ liệu.

b)

TCP và HTTP là những giao thức được cài đặt ở tầng giao vận.

c)

SMTP và PPP là những giao thức được cài đặt ở tầng vật lý.

d)

Telnet, HTTP, SMTP, FTP là những giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng.

116.

Giao thức nào được sử dụng để truyền thư giữa các máy chủ phục vụ thư (Mail server)?

a)

HTTP

b)

FTP

c)

SMTP

d)

DSN

117.

Để cấp phát động địa chỉ IP, ta có thể sử dụng dịch vụ có giao thức nào dưới đây?

a)

DHCP

b)

FTP

c)

DNS

d)

HTTP

118.

Data là đơn vị dữ liệu thuộc tầng nào trong mô hình OSI?

a)

Tầng Phiên và tầng Liên kết dữ liệu

b)

Tầng Mạng

c)

Tầng Vận chuyển

d)

Tầng Phiên, tầng Trình diễn và tầng Ứng dụng

119.

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thức HTTP?

a)

Phiên bản giao thức luôn được đặt trong tất cả thông điệp.

b)

Tất cả các tiêu đề đều dưới dạng văn bản (text).

c)

Tất cả dữ liệu đều truyền dưới dạng văn bản (text).

d)

Dùng để truyền tải dữ liệu giữa Web server đến các trình duyệt Web và ngược lại.

120.

Chức năng của lệnh PING là gì?

a)

Kiểm tra các máy tính có đĩa cứng hay không.

b)

Kiểm tra tốc độ của mạng.

c)

Kiểm tra các máy tính có hoạt động tốt hay không.

d)

Kiểm tra các máy tính trong mạng có liên thông hay không.

121.

Lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ IP của máy tính?

a)

IP

b)

FTP

c)

IPCONFIG

d)

TCP_IP

122.

Tiện ích dùng để kiểm tra thông mạng là tiện ích nào?

a)

Arp

b)

Route

c)

Netstat

d)

Ping

123.

Để kiểm tra hoạt động của máy chủ DHCP trong việc cấp phát các địa chỉ IP, ta sử dụng cách thức nào sau đây?

a)

Từ máy Client sử dụng Ping đến máy chủ DHCP.

b)

Sử dụng lệnh IPCONFIG tại các Client.

c)

Sử dụng lệnh Telnet đến

124.

máy chủ DHCP trong việc cấp phát các địa chỉ IP, ta sử dụng cách thức nào sau đây?

a)

Từ máy Client sử dụng Ping đến máy chủ DHCP.

b)

Sử dụng lệnh IPCONFIG tại các Client.

c)

Sử dụng lệnh Telnet đến máy chủ DHCP.

d)

Các phương án khác đều đúng.

125.

#(m) Quá trình dữ liệu di chuyển từ hệ thống máy tính này sang hệ thống máy tính khác phải trải qua giai đoạn nào?

a)

Phân tích dữ liệu.

b)

Lọc dữ liệu.

c)

Nén dữ liệu và đóng gói.

d)

Kiểm thử dữ liệu.

126.

#(m) Một máy chủ DHCP cần cấp phát tự động và đầy đủ các thông số nào sau đây cho các máy tính trong mạng?

a)

Địa chỉ IP, Subnet Mask, DNS Server.

b)

Địa chỉ IP, Subnet Mask, Default Gateway, Địa chỉ quảng bá.

c)

Địa chỉ IP, Subnet Mask, Default Gateway, DNS Server.

d)

Địa chỉ IP, Default Gateway, DNS Server, Địa chỉ mạng.

127.

#(m) Các giao thức nào dưới đây cần xóa trên một máy chủ email để ngăn chặn một user trái phép khai thác các điểm yếu bảo mật từ phần mềm giám sát mạng?

a)

IMAP

b)

POP3

c)

TCP/IP

d)

SNMP

128.

#(m) Dịch vụ nào cho phép chuyển các file từ trạm này sang trạm khác bất kể yếu tố địa lý hay hệ điều hành sử dụng?

a)

FTP

b)

Telnet

c)

Email

d)

WWW

129.

#(m) Giả sử máy A có địa chỉ 172.29.14.1/24 và máy B có địa chỉ 172.29.14.100/24. Tại máy A, để kiểm tra xem có thể gửi dữ liệu đến máy B được hay không, ta dùng lệnh nào dưới đây?

a)

Ping 172.29.14.1. (Sai)

b)

Ping 172.29.14.100.

c)

Ipconfig 172.29.14.100.

d)

Ipconfig 172.29.14.1

130.

#(m) Giả sử tất cả các máy tính thuê bao Internet của FPT khi truy cập vào website google.com đều bị chuyển hướng sang một trang web khác. Các máy tính thuê bao các ISP khác không gặp tình huống này. Nguyên nhân gây ra lỗi trên lớn nhất sẽ là:

a)

Các máy tính bị nhiễm virus.

b)

Website google bị lỗi.

c)

DNS server của FPT bị lỗi.

d)

Router ra ngoài của ISP FPT bị lỗi.