Worksheetstừ vựng BODIE: AMERICA’S MOST FAMOUS GHOST TOWN
Total questions: 37
Worksheet time: 37mins
nhìn vào bên trong cái gì
(a)
đồ nội thất
(a)
(adj): gỉ sét
(a)
(n): hộp thiếc
(a)
(n): đèn dầu hỏa
(a)
(adj): hứa hẹn
(a)
(n): thợ mỏ
(a)
dân cư1
(a)
dân cư2
(a)
dân cư3
(a)
xử lý hóa học (n)
(a)
thủy ngân
(a)
(v): phát minh ra
(a)
(n): tính nhất quán
(a)
(adj): dai dẳng, bền bỉ
(a)
(v.phr): cạn kiệt
(a)
(v.phr): tiếp quản
(a)
(n.phr): thợ máy bảo trì
(a)
(n): kẻ thù
(a)
(v): sức gió mạnh lên đến
(a)
(v): tăng cường
(a)
(n): hàng loạt những cái gì
(a)
(n): hàng nghìn tỷ
(a)
(adj): k thể nhìn thấy đc
(a)
(v): lĩnh hội, nhận thức
(a)
1 (n): vật, mẫu vật, đồ vật
(a)
2 (n): vật, mẫu vật, đồ vật
(a)
(v.phr): bỏ lại, thua kém
(a)
1để mà làm gì
(a)
2để mà làm gì
(a)
(v): bòn rút, chiết
(a)
(n): bòn rút, chiết
(a)
(n): quặng
(a)
(v.phr): rửa sạch
(a)
(v): bảo tồn
(a)
(n) : sự bảo tồn
(a)
(n): nhà bảo tồn
(a)
