wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

từ vựng BODIE: AMERICA’S MOST FAMOUS GHOST TOWN

Total questions: 37

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

nhìn vào bên trong cái gì 

(a)  

2.

đồ nội thất 

(a)  

3.

(adj): gỉ sét

(a)  

4.

(n): hộp thiếc 

(a)  

5.

 (n): đèn dầu hỏa

(a)  

6.

 (adj): hứa hẹn 

(a)  

7.

 (n): thợ mỏ

(a)  

8.

  1. dân cư1



(a)  

9.

  1. dân cư2



(a)  

10.

  1. dân cư3



(a)  

11.

xử lý hóa học (n)

(a)  

12.

thủy ngân 

(a)  

13.

(v): phát minh ra 

(a)  

14.

 (n): tính nhất quán 

(a)  

15.

(adj): dai dẳng, bền bỉ

(a)  

16.

 (v.phr): cạn kiệt 

(a)  

17.

(v.phr): tiếp quản

(a)  

18.

(n.phr): thợ máy bảo trì 

(a)  

19.

(n): kẻ thù

(a)  

20.

(v): sức gió mạnh lên đến 

(a)  

21.

  1.  (v): tăng cường  



(a)  

22.

  1. (n): hàng loạt những cái gì 



(a)  

23.

  1. (n): hàng nghìn tỷ 



(a)  

24.

  1. (adj): k thể nhìn thấy đc 



(a)  

25.

  1. (v): lĩnh hội, nhận thức 



(a)  

26.

1 (n): vật, mẫu vật, đồ vật

(a)  

27.

2 (n): vật, mẫu vật, đồ vật

(a)  

28.

  1. (v.phr): bỏ lại, thua kém 



(a)  

29.

1để mà làm gì

(a)  

30.

  1. 2để mà làm gì



(a)  

31.

  1. (v): bòn rút, chiết



(a)  

32.

  1. (n): bòn rút, chiết



(a)  

33.

  1. (n): quặng 



(a)  

34.

  1. (v.phr): rửa sạch 



(a)  

35.

  1. (v): bảo tồn 



(a)  

36.

(n) : sự bảo tồn

(a)  

37.

  1. (n): nhà bảo tồn



(a)