WorksheetsCỤM ĐỘNG TỪ MP
Total questions: 134
Worksheet time: 45mins
Name
Class
Date
1.
take up
a)
bắt đầu theo đuổi thứ gì
b)
phát hành, đưa ra thứ gì
c)
chịu đựng
d)
phục vụ bàn
2.
take after
a)
giống ai
b)
tới đâu, đi cùng
c)
cho ai ở nhờ
d)
ôn tập lại nhanh
3.
take in
a)
hấp thụ, hiểu, lừa ai
b)
công bố, được xuất bản, hé lộ
c)
dựng lên, xây lên
d)
truyền lại, để lại
4.
take off
a)
cất cánh, cởi đồ, thành công
b)
hồi tỉnh
c)
nối máy với ai
d)
nhượng bộ, nộp
5.
take on
a)
thuê tuyển, đảm nhận công việc
b)
thành công
c)
dập lửa, vứt rác, đổ rác
d)
từ bỏ
6.
take over
a)
tiếp quản, thế chỗ
b)
tình cờ gặp
c)
mặc đồ
d)
tỏa ra
7.
take part in
a)
tham gia vào
b)
xảy ra, xuất hiện
c)
bật
d)
cho tặng
8.
take somebody out
a)
mang ai đó ra ngoài
b)
ngã bệnh
c)
tắt
d)
trả lại cái gì
9.
take something out
a)
lấy cái gì ra
b)
nảy ra
c)
từ chối, vặn nhỏ
d)
phân phát
10.
put off
a)
trì hoãn
b)
hứng chịu
c)
biến thành, chuyển thành
d)
tụt lại phía sau, chậm hơn
11.
put somebody off something
a)
khiến ai không thích gì/ mất hứng
làm gì
b)
có mối quan hệ tốt với ai
c)
hóa ra là
d)
cãi lộn
12.
put aside
a)
gạt sang một bên, để dành
b)
tụt lại phía sau
c)
xuất hiện
d)
không thành công
13.
put up with
a)
chịu đựng
b)
xoay sở (sống/làm)
c)
chặt cây
d)
dựa vào sự giúp đỡ
14.
put somebody up
a)
cho ai ở nhờ
b)
thức dậy
c)
cắt giảm thứ gì
d)
rơi xuống, sụp
15.
put up
a)
dựng lên, xây lên
b)
vượt qua
c)
tình cờ trông thấy
d)
yêu cầu, kêu gọi
16.
put somebody through
a)
nối máy với ai
b)
loại bỏ
c)
chạy đuổi theo
d)
hủy bỏ
17.
put out
a)
dập lửa, vứt rác, đổ rác
b)
xuống xe
c)
cạn kiệt, hết
d)
gọi điện tới đâu, bảo ai tới
18.
put on
a)
mặc đồ
b)
thành công, lên xe
c)
ghi chép
d)
gọi lại cho ai
19.
turn on/ switch on
a)
bật
b)
khiến ai hiểu, truyền tải
c)
đáp ứng được kỳ vọng
d)
phổ biến
20.
turn off / switch off
a)
tắt
b)
liên lạc với ai
c)
nghỉ, từ bỏ
d)
bắt kịp
21.
turn down
a)
từ chối, vặn nhỏ
b)
bắt đầu theo đuổi thứ gì
c)
ghé thăm
d)
cập nhật tin tức, làm bù
22.
turn into
a)
biến thành, chuyển thành
b)
giống ai
c)
đối mặt với
d)
thành lập
23.
turn out
a)
hóa ra là
b)
hấp thụ, hiểu, lừa ai
c)
tìm ra, phát hiện ra
d)
khởi hành
24.
turn up
a)
xuất hiện
b)
cất cánh, cởi đồ, thành công
c)
vứt đi
d)
gạt sang một bên, tiết kiệm
25.
cut down
a)
chặt cây
b)
thuê tuyển, đảm nhận công việc
c)
dọn dẹp
d)
bắt đầu với mục tiêu rõ ràng
26.
cut down on something
a)
cắt giảm thứ gì
b)
tiếp quản, thế chỗ
c)
nhặt lên, đón ai, học thứ gì đó một cách tự nhiên
d)
nổ tung, reo chuông, ôi thiu (thức ăn)
27.
run into
a)
tình cờ trông thấy
b)
tham gia vào
c)
phân huỷ
d)
ngã bệnh
28.
run after
a)
chạy đuổi theo
b)
mang ai đó ra ngoài
c)
tập thể hình
d)
xem lại
29.
run out (of)
a)
cạn kiệt, hết
b)
bắt đầu theo đuổi thứ gì
c)
xua đuổi thứ gì
d)
tăng lên
30.
note down
a)
ghi chép
b)
giống ai
c)
sử dụng hết
d)
giảm xuống
31.
live up to
a)
đáp ứng được kỳ vọng
b)
hấp thụ, hiểu, lừa ai
c)
chuyển sang thứ gì
d)
yêu thích thứ gì, tham gia
32.
drop out of
a)
nghỉ, từ bỏ
b)
cất cánh, cởi đồ, thành công
c)
đi lại
d)
chấp nhận, ủng hộ
33.
drop in on
a)
ghé thăm
b)
thuê tuyển, đảm nhận công việc
c)
tiến hành, thực hiện
d)
trải qua
34.
face up to
a)
đối mặt với
b)
tiếp quản, thế chỗ
c)
đi chơi
d)
rời đi, đi đâu đó
35.
find out
a)
tìm ra, phát hiện ra
b)
tham gia vào
c)
đứng lên chống lại
d)
ra ngoài, mất điện
36.
throw away
a)
vứt đi
b)
mang ai đó ra ngoài
c)
qua đời
d)
tiếp tục, trôi qua (thời gian)
37.
clean up
a)
dọn dẹp
b)
lấy cái gì ra
c)
rửa sạch
d)
quay trở lại
38.
pick up
a)
nhặt lên, đón ai, học thứ gì đó một cách tự nhiên
b)
trì hoãn
c)
phục vụ bàn
d)
xoay sở mà không có thứ gì
39.
break down
a)
phân huỷ
b)
khiến ai không thích gì/ mất hứng
làm gì
c)
ôn tập lại nhanh
d)
bắt kịp
40.
work out
a)
tập thể hình
b)
gạt sang một bên, để dành
c)
truyền lại, để lại
d)
tránh xa
41.
scare away
a)
xua đuổi thứ gì
b)
chịu đựng
c)
nhượng bộ, nộp
d)
kiểm soát, ngăn không cho tăng
42.
use up
a)
sử dụng hết
b)
cho ai ở nhờ
c)
từ bỏ
d)
tránh đề cập tới thứ gì
43.
switch to
a)
chuyển sang thứ gì
b)
dựng lên, xây lên
c)
tỏa ra
d)
chăm sóc
44.
get around
a)
đi lại
b)
nối máy với ai
c)
cho tặng
d)
nhìn vào
45.
carry out
a)
tiến hành, thực hiện
b)
dập lửa, vứt rác, đổ rác
c)
trả lại cái gì
d)
hồi tưởng
46.
hang out
a)
đi chơi
b)
mặc đồ
c)
phân phát
d)
điều tra
47.
stand up to
a)
đứng lên chống lại
b)
bật
c)
tụt lại phía sau, chậm hơn
d)
tra cứu
48.
pass away
a)
qua đời
b)
tắt
c)
cãi lộn
d)
tìm kiếm
49.
rinse out
a)
rửa sạch
b)
từ chối, vặn nhỏ
c)
không thành công
d)
tôn trọng
50.
wait on
a)
phục vụ bàn
b)
biến thành, chuyển thành
c)
dựa vào sự giúp đỡ
d)
khinh thường
51.
brush up on
a)
ôn tập lại nhanh
b)
hóa ra là
c)
rơi xuống, sụp
d)
cẩn thận, cẩn trọng
52.
pass/ hand down
a)
truyền lại, để lại
b)
xuất hiện
c)
yêu cầu, kêu gọi
d)
trang điểm, bịa chuyện, chiếm, làm hoà
53.
give in
a)
nhượng bộ, nộp
b)
chặt cây
c)
hủy bỏ
d)
đền bù cho
54.
give up
a)
từ bỏ
b)
cắt giảm thứ gì
c)
gọi điện tới đâu, bảo ai tới
d)
hiểu, nhận ra
55.
give off
a)
tỏa ra
b)
tình cờ trông thấy
c)
gọi lại cho ai
d)
tạo nên điều gì
56.
give away
a)
cho tặng
b)
chạy đuổi theo
c)
phổ biến
d)
nhường chỗ cho
57.
give something back
a)
trả lại cái gì
b)
cạn kiệt, hết
c)
bắt kịp
d)
đột nhập vào
58.
give out
a)
phân phát
b)
ghi chép
c)
cập nhật tin tức, làm bù
d)
nổ ra, bùng phát
59.
fall behind
a)
tụt lại phía sau, chậm hơn
b)
đáp ứng được kỳ vọng
c)
thành lập
d)
chia tay, chấm dứt
60.
fall out
a)
cãi lộn
b)
nghỉ, từ bỏ
c)
khởi hành
d)
hỏng hóc, suy sụp
61.
fall through
a)
không thành công
b)
ghé thăm
c)
gạt sang một bên, tiết kiệm
d)
nuôi nấng ai, đề cập tới cái gì
62.
fall back on
a)
dựa vào sự giúp đỡ
b)
đối mặt với
c)
bắt đầu với mục tiêu rõ ràng
d)
giới thiệu điều luật mới, bảo ai tới
làm việc gì
63.
fall down
a)
rơi xuống, sụp
b)
tìm ra, phát hiện ra
c)
nổ tung, reo chuông, ôi thiu (thức ăn)
d)
gây ra, mang lại
64.
call for
a)
yêu cầu, kêu gọi
b)
vứt đi
c)
ngã bệnh
d)
khiến ai tỉnh lại, thuyết phục
65.
call off
a)
hủy bỏ
b)
dọn dẹp
c)
xem lại
d)
gợi lại, mang quay trở lại
66.
call in
a)
gọi điện tới đâu, bảo ai tới
b)
nhặt lên, đón ai, học thứ gì đó một cách tự nhiên
c)
tăng lên
d)
phát hành, đưa ra thứ gì
67.
call back
a)
gọi lại cho ai
b)
phân huỷ
c)
giảm xuống
d)
tới đâu, đi cùng
68.
catch on
a)
phổ biến
b)
tập thể hình
c)
yêu thích thứ gì, tham gia
d)
công bố, được xuất bản, hé lộ
69.
catch up with
a)
bắt kịp
b)
xua đuổi thứ gì
c)
chấp nhận, ủng hộ
d)
hồi tỉnh
70.
catch up on
a)
cập nhật tin tức, làm bù
b)
sử dụng hết
c)
trải qua
d)
thành công
71.
set up
a)
thành lập
b)
chuyển sang thứ gì
c)
rời đi, đi đâu đó
d)
tình cờ gặp
72.
set off
a)
khởi hành
b)
đi lại
c)
ra ngoài, mất điện
d)
xảy ra, xuất hiện
73.
set aside
a)
gạt sang một bên, tiết kiệm
b)
tiến hành, thực hiện
c)
tiếp tục, trôi qua (thời gian)
d)
ngã bệnh
74.
set out
a)
bắt đầu với mục tiêu rõ ràng
b)
đi chơi
c)
quay trở lại
d)
nảy ra
75.
go off
a)
nổ tung, reo chuông, ôi thiu (thức ăn)
b)
đứng lên chống lại
c)
xoay sở mà không có thứ gì
d)
hứng chịu
76.
go down with
a)
ngã bệnh
b)
qua đời
c)
bắt kịp
d)
có mối quan hệ tốt với ai
77.
go over
a)
xem lại
b)
rửa sạch
c)
tránh xa
d)
tụt lại phía sau
78.
go up
a)
tăng lên
b)
phục vụ bàn
c)
kiểm soát, ngăn không cho tăng
d)
xoay sở (sống/làm)
79.
go down
a)
giảm xuống
b)
ôn tập lại nhanh
c)
tránh đề cập tới thứ gì
d)
thức dậy
80.
go in for
a)
yêu thích thứ gì, tham gia
b)
truyền lại, để lại
c)
chăm sóc
d)
vượt qua
81.
go along with
a)
chấp nhận, ủng hộ
b)
nhượng bộ, nộp
c)
nhìn vào
d)
loại bỏ
82.
go through
a)
trải qua
b)
từ bỏ
c)
hồi tưởng
d)
xuống xe
83.
go away
a)
rời đi, đi đâu đó
b)
tỏa ra
c)
điều tra
d)
thành công, lên xe
84.
go out
a)
ra ngoài, mất điện
b)
cho tặng
c)
tra cứu
d)
khiến ai hiểu, truyền tải
85.
go on
a)
tiếp tục, trôi qua (thời gian)
b)
trả lại cái gì
c)
tìm kiếm
d)
liên lạc với ai
86.
go back
a)
quay trở lại
b)
phân phát
c)
tôn trọng
d)
bắt đầu theo đuổi thứ gì
87.
go without
a)
xoay sở mà không có thứ gì
b)
tụt lại phía sau, chậm hơn
c)
khinh thường
d)
giống ai
88.
keep up with
a)
bắt kịp
b)
cãi lộn
c)
cẩn thận, cẩn trọng
d)
hấp thụ, hiểu, lừa ai
89.
keep away from
a)
tránh xa
b)
không thành công
c)
trang điểm, bịa chuyện, chiếm, làm hoà
d)
cất cánh, cởi đồ, thành công
90.
keep down
a)
kiểm soát, ngăn không cho tăng
b)
dựa vào sự giúp đỡ
c)
đền bù cho
d)
thuê tuyển, đảm nhận công việc
91.
keep off
a)
tránh đề cập tới thứ gì
b)
rơi xuống, sụp
c)
hiểu, nhận ra
d)
tiếp quản, thế chỗ
92.
look after
a)
chăm sóc
b)
yêu cầu, kêu gọi
c)
tạo nên điều gì
d)
tham gia vào
93.
look at
a)
nhìn vào
b)
hủy bỏ
c)
nhường chỗ cho
d)
mang ai đó ra ngoài
94.
look back on
a)
hồi tưởng
b)
gọi điện tới đâu, bảo ai tới
c)
đột nhập vào
d)
lấy cái gì ra
95.
look into
a)
điều tra
b)
gọi lại cho ai
c)
nổ ra, bùng phát
d)
trì hoãn
96.
look up
a)
tra cứu
b)
phổ biến
c)
chia tay, chấm dứt
d)
khiến ai không thích gì/ mất hứng
làm gì
97.
look for
a)
tìm kiếm
b)
bắt kịp
c)
hỏng hóc, suy sụp
d)
gạt sang một bên, để dành
98.
look up to
a)
tôn trọng
b)
cập nhật tin tức, làm bù
c)
nuôi nấng ai, đề cập tới cái gì
d)
chịu đựng
99.
look down on
a)
khinh thường
b)
thành lập
c)
giới thiệu điều luật mới, bảo ai tới
làm việc gì
d)
cho ai ở nhờ
100.
look out (for) /watch out (for)
a)
cẩn thận, cẩn trọng
b)
khởi hành
c)
gây ra, mang lại
d)
dựng lên, xây lên
101.
make up
a)
trang điểm, bịa chuyện, chiếm, làm hoà
b)
gạt sang một bên, tiết kiệm
c)
khiến ai tỉnh lại, thuyết phục
d)
nối máy với ai
102.
make up for
a)
đền bù cho
b)
bắt đầu với mục tiêu rõ ràng
c)
gợi lại, mang quay trở lại
d)
dập lửa, vứt rác, đổ rác
103.
make out
a)
hiểu, nhận ra
b)
nổ tung, reo chuông, ôi thiu (thức ăn)
c)
phát hành, đưa ra thứ gì
d)
mặc đồ
104.
make for
a)
tạo nên điều gì
b)
ngã bệnh
c)
tới đâu, đi cùng
d)
bật
105.
make room for
a)
nhường chỗ cho
b)
xem lại
c)
công bố, được xuất bản, hé lộ
d)
tắt
106.
break in/into
a)
đột nhập vào
b)
tăng lên
c)
hồi tỉnh
d)
từ chối, vặn nhỏ
107.
break out
a)
nổ ra, bùng phát
b)
giảm xuống
c)
thành công
d)
biến thành, chuyển thành
108.
break up
a)
chia tay, chấm dứt
b)
yêu thích thứ gì, tham gia
c)
tình cờ gặp
d)
hóa ra là
109.
break down
a)
hỏng hóc, suy sụp
b)
chấp nhận, ủng hộ
c)
xảy ra, xuất hiện
d)
xuất hiện
110.
bring up
a)
nuôi nấng ai, đề cập tới cái gì
b)
trải qua
c)
ngã bệnh
d)
chặt cây
111.
bring in
a)
giới thiệu điều luật mới, bảo ai tới
làm việc gì
b)
rời đi, đi đâu đó
c)
nảy ra
d)
cắt giảm thứ gì
112.
bring about
a)
gây ra, mang lại
b)
ra ngoài, mất điện
c)
hứng chịu
d)
tình cờ trông thấy
113.
bring (a)round
a)
khiến ai tỉnh lại, thuyết phục
b)
tiếp tục, trôi qua (thời gian)
c)
có mối quan hệ tốt với ai
d)
chạy đuổi theo
114.
bring back
a)
gợi lại, mang quay trở lại
b)
quay trở lại
c)
tụt lại phía sau
d)
cạn kiệt, hết
115.
bring out
a)
phát hành, đưa ra thứ gì
b)
xoay sở mà không có thứ gì
c)
xoay sở (sống/làm)
d)
ghi chép
116.
come along
a)
tới đâu, đi cùng
b)
bắt kịp
c)
thức dậy
d)
đáp ứng được kỳ vọng
117.
come out
a)
công bố, được xuất bản, hé lộ
b)
tránh xa
c)
vượt qua
d)
nghỉ, từ bỏ
118.
come round
a)
hồi tỉnh
b)
kiểm soát, ngăn không cho tăng
c)
loại bỏ
d)
ghé thăm
119.
come off
a)
thành công
b)
tránh đề cập tới thứ gì
c)
xuống xe
d)
đối mặt với
120.
come across
a)
tình cờ gặp
b)
chăm sóc
c)
thành công, lên xe
d)
tìm ra, phát hiện ra
121.
come up
a)
xảy ra, xuất hiện
b)
nhìn vào
c)
khiến ai hiểu, truyền tải
d)
vứt đi
122.
come down with
a)
ngã bệnh
b)
hồi tưởng
c)
liên lạc với ai
d)
dọn dẹp
123.
come up with
a)
nảy ra
b)
điều tra
c)
bắt đầu theo đuổi thứ gì
d)
nhặt lên, đón ai, học thứ gì đó một cách tự nhiên
124.
come in for
a)
hứng chịu
b)
tra cứu
c)
giống ai
d)
phân huỷ
125.
get on/along with
a)
có mối quan hệ tốt với ai
b)
tìm kiếm
c)
hấp thụ, hiểu, lừa ai
d)
tập thể hình
126.
get behind with
a)
tụt lại phía sau
b)
tôn trọng
c)
cất cánh, cởi đồ, thành công
d)
xua đuổi thứ gì
127.
get by
a)
xoay sở (sống/làm)
b)
khinh thường
c)
thuê tuyển, đảm nhận công việc
d)
sử dụng hết
128.
get up
a)
thức dậy
b)
cẩn thận, cẩn trọng
c)
tiếp quản, thế chỗ
d)
chuyển sang thứ gì
129.
get over
a)
vượt qua
b)
trang điểm, bịa chuyện, chiếm, làm hoà
c)
tham gia vào
d)
đi lại
130.
get rid of
a)
loại bỏ
b)
đền bù cho
c)
mang ai đó ra ngoài
d)
tiến hành, thực hiện
131.
get off
a)
xuống xe
b)
hiểu, nhận ra
c)
lấy cái gì ra
d)
đi chơi
132.
get on
a)
thành công, lên xe
b)
tạo nên điều gì
c)
trì hoãn
d)
đứng lên chống lại
133.
get across
a)
khiến ai hiểu, truyền tải
b)
nhường chỗ cho
c)
khiến ai không thích gì/ mất hứng
làm gì
d)
qua đời
134.
get through (to somebody)
a)
liên lạc với ai
b)
đột nhập vào
c)
gạt sang một bên, để dành
d)
rửa sạch
100 %
