wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 7 Ôn tập HKII 2024-2025

Total questions: 52

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào dưới đây nêu đúng về chức năng của bảng tính?

a)

Dễ dàng sửa dữ liệu khi cần thiết.

b)

Lập trình đơn giản.

c)

Tự động tính toán theo công thức cho trước.

d)

Tự động điền thông tin cần thiết.

2.

Hàm Average dùng để làm gì?

a)

Tìm giá trị nhỏ nhất.

b)

Tìm giá trị lớn nhất.

c)

Tính tổng một dãy các số.

d)

Tính trung bình cộng.

3.

Hàm Max dùng để làm gì?

a)

Tìm giá trị nhỏ nhất.

b)

Tìm giá trị lớn nhất.

c)

Tính tổng một dãy các số.

d)

Tính trung bình cộng.

4.

Hàm Min dùng để làm gì?

a)

Tìm giá trị nhỏ nhất.

b)

Tìm giá trị lớn nhất.

c)

Tính tổng một dãy các số.

d)

Tính trung bình cộng.

5.

Cho bảng tính như ở hình 1, nhập công thức như sau: =MIN(A2:C3) kết quả là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

12

6.

Cho bảng tính như ở hình 1, nhập công thức như sau: =AVERAGE(A2:C2) kết quả là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

12

7.

Cho bảng tính như ở hình 1, nhập công thức như sau: =MAX(A1:B3) kết quả là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

12

8.

Cho bảng tính như ở hình 1, nhập công thức như sau: =SUM(A2:C2) kết quả là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

12

9.

Câu nào dưới đây nêu đúng về chức năng của phần mềm trình chiếu?

a)

Tạo ra các trò chơi và lưu trên máy tính.

b)

Soạn thảo văn bản và lưu trên máy tính.

c)

Cung cấp công cụ tạo bài trình chiếu dưới dạng điện tử và lưu trên máy tính.

d)

Là công cụ để tính toán.

10.

Câu nào dưới đây nêu đúng về chức năng của phần mềm trình chiếu?

a)

Dễ dàng sửa dữ liệu khi cần thiết.

b)

Nộp bài cho giáo viên qua internet.

c)

Tự động tính toán theo công thức cho trước.

d)

Tạo các hiệu ứng để hiển thị nội dung lên màn hình một cách sinh động.

11.

Câu nào dưới đây nêu đúng về chức năng của phần mềm trình chiếu?

a)

Lưu hình ảnh trên máy tính dưới dạng một tệp tin.

b)

Trình chiếu nội dung trang chiếu ra toàn bộ màn hình.

c)

Tạo biểu đồ từ dữ liệu bảng có sẵn.

d)

Truy cập internet.

12.

Câu nào dưới đây nêu đúng về chức năng của phần mềm trình chiếu?

a)

Cung cấp công cụ tìm kiếm và thay thế các đoạn văn bản.

b)

Giúp thiết kế, chỉnh sửa hình ảnh.

c)

Chỉnh sửa âm thanh.

d)

Chỉnh sửa video.

13.

Dải lệnh nào cung cấp hiệu ứng chuyển trang chiếu?

a)

Design.

b)

Animations.

c)

Home.

d)

Transitions.

14.

Dải lệnh nào cung cấp hiệu ứng cho đối tượng trên trang chiếu?

a)

Home.

b)

Insert.

c)

Animations.

d)

Design.

15.

Để thiết lập thời gian cho hiệu ứng, ta dùng lệnh gì?

a)

Home.

b)

Chọn nhóm Timing.

c)

Insert.

d)

Layout.

16.

Trong nhóm Timing để thiết lập hiệu ứng cho tất cả các trang chiếu trong bài trình chiếu ta nháy chọn lệnh:

a)

Apply To All.

b)

Change.

c)

After.

d)

Transition speed.

17.

Theo em, trong thuật toán tìm kiếm tuần tự một số trong dãy số có điều kiện để lặp lại nó là gì?

a)

Điều kiện để lặp lại là còn dãy các số tiếp theo.

b)

Điều kiện để lặp lại là chưa tìm được số cần tìm.

c)

Điều kiện để lặp lại là chưa tìm được số cần tìm hoặc còn dãy các số tiếp theo.

d)

Tất cả các ý trên đều sai.

18.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về thuật toán tìm kiếm tuần tự:

a)

Hai khả năng xảy ra khi kết thúc tìm kiếm tuần tự là tìm thấy hoặc xét hết dãy và không tìm thấy kết quả cần tìm kiếm.

b)

Việc tìm kiếm tuần tự dò tìm đến phần tử cuối dãy khi không tìm thấy kết quả mong muốn hoặc kết quả đó nằm ở cuối dãy.

c)

Có hai loại bài toán tìm kiếm là: Tìm kiếm trong dãy không sắp thứ tự và tìm kiếm trong dãy đã sắp thứ tự.

d)

Thuật toán tìm kiếm tuần tự chỉ áp dụng với những bài toán đã được sắp xếp.

19.

Trong bài toán tìm kiếm nhị phân, đối với dãy đã sắp xếp tăng dần khi nào phạm vi tìm kiếm nằm ở nửa sau của dãy:

a)

Khi số cần tìm lớn hơn phần tử giữa của phạm vi tìm kiếm.

b)

Khi số cần tìm nhỏ hơn phần tử giữa của phạm vi tìm kiếm.

c)

Khi số cần tìm lớn hơn phần tử đầu tiên của dãy.

d)

Khi số cần tìm nhỏ hơn phần tử cuối cùng của dãy.

20.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Tìm kiếm nhị phân chia dãy làm hai nửa dài xấp xỉ bằng nhau và chỉ cần tìm kiếm trong một nửa dãy.

b)

Tìm kiếm nhị phân chia dãy làm hai nửa dài đúng bằng nhau và chỉ cần tìm kiếm trong một nửa dãy.

c)

Tìm kiếm nhị phân lặp lại việc chia đôi dãy cho đến khi dãy chỉ còn một phần tử.

d)

Tìm kiếm nhị phân nhanh hơn tìm kiếm.

21.

Thế nào là sắp xếp chọn?

a)

Chọn số lớn nhất và sắp xếp vào một vị trí định sẵn.

b)

Sắp xếp chọn là chọn phần tử lớn nhất trong dãy chưa sắp xếp còn lại và sắp xếp vào đầu dãy đó.

c)

Chọn số tùy ý và sắp xếp vào vị trí mong muốn.

d)

Chọn số nhỏ nhất và sắp xếp vào một vị trí tùy ý.

22.

Bài toán sắp xếp có mô hình chung là gì?

a)

Đổi chỗ các phần tử trong dãy để dãy có thứ tự tăng hoặc giảm dần.

b)

Đổi chỗ các phần tử trong dãy chỉ để dãy có thứ tự tăng dần.

c)

Đổi chỗ các phần tử trong dãy chỉ để dãy có thứ tự giảm dần.

d)

Không cần đổi chỗ các phần tử trong dãy để dãy có thứ tự tăng hoặc giảm dần.

23.

Hoán đổi vị trí hai phần tử liên tiếp khi chúng không đúng thứ tự là cách sắp xếp của thuật toán nào?

a)

Tìm kiếm tuần tự.

b)

Tìm kiếm nhị phân.

c)

Sắp xếp chọn.

d)

Sắp xếp nổi bọt.

24.

Trong một bài toán, thực hiện so sánh và đổi chỗ các cặp phần tử liền kề nếu chúng không đúng với thứ tự. Việc làm này đang sử dụng thuật toán nào?

a)

Tìm kiếm tuần tự.

b)

Tìm kiếm nhị phân.

c)

Sắp xếp chọn.

d)

Sắp xếp nổi bọt.

25.

Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt thì dấu hiệu để biết dãy chưa sắp xếp xong là gì?

a)

Dãy sẽ còn cặp phần tử liền kề mà không đúng thứ tự tăng dần.

b)

Dãy sẽ không còn cặp phần tử liền kề mà không đúng thứ tự tăng dần.

c)

Dãy sẽ còn cặp phần tử liền kề mà đúng thứ tự tăng dần.

d)

Tất cả các ý trên đều sai.

26.

Sắp xếp kết quả kiểm tra môn Tin học theo thứ tự từ cao xuống thấp. Tiêu chí sắp xếp là gì?

a)

Điểm kiểm tra môn Tin theo thứ tự tăng dần.

b)

Điểm kiểm tra môn Tin theo thứ tự giảm dần.

c)

Điểm kiểm tra môn Hóa theo thứ tự giảm dần.

d)

Điểm kiểm tra môn Hóa theo thứ tự tăng dần.

27.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu.

b)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.

c)

Xử lí dữ liệu.

d)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.

28.

Thuật toán tìm kiếm x trong dãy đã sắp xếp thứ tự với ý tưởng chia đôi dần để giảm nhanh phạm vi tìm kiếm được gọi là gì?

a)

Thuật toán liệt kê.

b)

Thuật toán tìm kiếm tuần tự.

c)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân.

d)

Các đáp án trên đều sai.

29.

Hãy mô phỏng thuật toán tìm kiếm tuần tự để giải quyết bài toán muốn tìm tên bạn Hoàng Thị Dung trong danh sách dưới đây:

4 lines
30.

Hãy mô phỏng thuật toán tìm kiếm tuần tự để giải quyết bài toán muốn tìm tên bạn Hoàng Thị Cúc trong danh sách dưới đây:

4 lines
31.

Bằng cách trình bày thông tin dưới dạng bảng, hãy mô phỏng diễn biến các bước của thuật toán sắp xếp chọn để sắp xếp dãy số theo chiều không tăng

4 lines
32.

Em hãy trình bày các bước để hiệu ứng cho các đối tượng trên trang chiếu của bài trình chiếu?

4 lines
33.

Em hãy trình bày các bước để hiệu ứng cho trang chiếu của bài trình chiếu?

4 lines
34.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về thuật toán tìm kiếm tuần tự?

a)
  • Dãy không có thứ tự ta áp dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự để: Không bỏ sót cho đến khi tìm thấy hoặc tìm hết dãy và không tìm thấy.

b)
  • Điều kiện lặp trong bài toán tìm kiếm tuần tự là kết quả= tìm thấy.

c)
  • Việc tìm kiếm tuần tự dò tìm đến phần tử cuối dãy khi tìm thấy kết quả mong muốn.

d)
  • Chỉ có thể áp dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự cho bài toán đã được sắp xếp.

35.

Khi nào thì việc tìm kiếm tuần tự được kết thúc giữa chừng của dãy?

a)
  • Khi đã tìm thấy số ở đó.

b)
  • Khi chưa tìm thấy số ở đó.

c)
  • Khi thuật toán kết thúc.

d)
  • Khi thuật toán tạm dừng.

36.

Cho một dãy số: 12, 13, 32, 45, 33. Kết quả của bài toán “Tìm xem số 45 có trong dãy này không” là:

a)
  • Tìm thấy.

b)
  • Không tìm thấy.

c)
  • Không có kết quả.

d)
  • Kết quả sai.

37.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)
  • Lưu trữ dữ liệu.

b)
  • Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.

c)
  • Xử lí dữ liệu.

d)
  • Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.

38.

Chọn cụm từ còn thiếu vào chỗ chấm.

“Khi dãy … thì cần thực hiện tìm kiếm tuần tự”

a)
  • không sắp thứ tự

b)
  • có ít số

c)
  • có nhiều số

d)
  • sắp thứ tự

39.

Khi nào thì việc tìm kiếm tuần tự dò tìm đến phần tử ở cuối dãy?

a)
  • Khi đã tìm thấy số ở đó.

b)
  • Khi số cần tìm chưa tìm thấy.

c)
  • Khi thuật toán kết thúc.

d)
  • Khi thuật toán tạm dừng.

40.

Trong các bài toán sau bài toán nào có thể áp dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự:

a)
  • Cho dãy số 12,34,45,67. Hãy tìm xem số 34 có trong dãy này không.

b)
  • Cho dãy số 12,34,45,67. Hãy tìm xem số 45 ở vị trí nào trong dãy.

c)
  • Cho dãy số 12,34,45,67. Hãy tính tổng các phần tử trong dãy.

d)
  • Cả A và B

41.

Cho một dãy số: 12, 14, 32, 45, 33. Kết quả của bài toán “Tìm xem số 16 có trong dãy này không” là:

a)
  • Không tìm thấy.

b)
  • Tìm thấy.

c)
  • Tìm thấy ở đầu dãy.

d)
  • Tìm thấy ở cuối dãy.

42.

Phát biểu đúng về tìm kiếm tuần tự một số trong dãy số?

a)
  • Xuất phát từ đầu dãy số, nếu số đầu dãy không phải số cần tìm thì chuyển sang số tiếp theo trong dãy, cứ như thế cho đến khi hết dãy hoặc tìm được số.

b)
  • Xuất phát từ giữa dãy số, nếu số đầu dãy không phải số cần tìm thì chuyển sang số tiếp theo trong dãy, cứ như thế cho đến khi hết dãy hoặc tìm được số.

c)
  • Xuất phát từ cuối dãy số, nếu số đầu dãy không phải số cần tìm thì chuyển sang số tiếp theo trong dãy, cứ như thế cho đến khi hết dãy hoặc tìm được số.

d)
  • Xuất phát từ bất cứ vị trí nào trong dãy số, nếu số đầu dãy không phải số cần tìm thì chuyển sang số tiếp theo trong dãy, cứ như thế cho đến khi hết dãy hoặc tìm được số.

43.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

Người dùng không thể thay đổi thiết kế slide trong bài trình chiếu của mình.

b)

Có thể thay đổi phông chữ của phần văn bản trong bài trình chiếu theo ý muốn.

c)

Phần lớn các phần mềm trình chiếu không cung cấp sẵn mẫu thiết kế, người dùng phải tự thiết kế slide khi tạo bài trình chiếu.

d)

Không thể thay đổi vị trí và kích thước của các đối tượng trên trang chiếu như văn bản, hình ảnh, biểu đồ,...

44.

Hàm Count dùng để làm gì?

a)

Tìm giá trị nhỏ nhất.    

b)

Tìm giá trị lớn nhất.

c)

Tính tổng một dãy các số.

d)

Đếm số lượng số.

45.

Hàm Sum dùng để làm gì?

a)

Tìm giá trị nhỏ nhất.     

b)

Tìm giá trị lớn nhất.

c)

Tính tổng một dãy các số.   

d)

Tính trung bình cộng.

46.

Hàm tính tổng của một dãy các số là?

a)

SUM  

b)

AVERAGE.

c)

MIN.

d)

COUNT.

47.

Hàm tính trung bình của một dãy các số là?

a)

SUM  

b)

AVERAGE.

c)

MIN.

d)

COUNT.

48.

Hàm xác định số nhỏ nhất của một số trong dãy số là?

a)

SUM  

b)

AVERAGE.

c)

MIN.

d)

COUNT.

49.

Trong Excel, giả sử một ô tính được nhập nội dung:

=SUM(1,2)+MAX(3,4)+MIN(6,7) Vậy kết quả của ô tính là bao nhiêu sau khi ấn phím Enter?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

21

50.

Trong Excel, giả sử một ô tính được nhập nội dung:

=SUM(1,2)+MAX(3,4)+Average(5,7) Vậy kết quả của ô tính là bao nhiêu sau khi ấn phím Enter?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

21

51.

Trong Excel, giả sử một ô tính được nhập nội dung:

=Min(1,2)+Max(3,4)+Average(5,7) Vậy kết quả của ô tính là bao nhiêu sau khi ấn phím Enter?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

21

52.

Trong Excel, giả sử một ô tính được nhập nội dung:

=Min(1,2)+Max(3,4)+Average(5,7) Vậy kết quả của ô tính là bao nhiêu sau khi ấn phím Enter?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

21