Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập Địa 6 học kì 2

Total questions: 28

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
Tầng khí quyển nào có nhiệt độ tăng theo độ cao và chứa lớp ô-dôn hấp thụ tia cực tím?
a)
A. Tầng đối lưu
b)
B. Tầng bình lưu
c)
C. Tầng nhiệt
d)
D. Tầng khuếch tán
2.
Hiện tượng sương mù, mây, mưa thường hình thành ở tầng nào của khí quyển?
a)
A. Tầng khuếch tán
b)
B. Tầng đối lưu
c)
C. Tầng bình lưu
d)
D. Tầng nhiệt
3.
Khối khí nào sau đây có độ ẩm lớn nhất?
a)
A. Khối khí lục địa
b)
B. Khối khí đại dương
c)
C. Khối khí nóng
d)
D. Khối khí lạnh
4.
Gió Tín phong (Mậu dịch) thổi từ đâu về đâu?
a)
A. Từ áp cao cận nhiệt đới về áp thấp xích đạo
b)
B. Từ áp cao cực về áp thấp ôn đới
c)
C. Từ áp cao ôn đới về áp thấp chí tuyến
d)
D. Từ áp cao xích đạo về áp thấp cận nhiệt
5.
Khu vực nào trên Trái Đất có lượng mưa trung bình năm lớn nhất?
a)
A. Từ áp cao cận nhiệt đới về áp thấp xích đạo
b)
B. Từ áp cao cực về áp thấp ôn đới
c)
C. Từ áp cao ôn đới về áp thấp chí tuyến
d)
D. Từ áp cao xích đạo về áp thấp cận nhiệt
6.
Khi không khí đạt độ ẩm 100%, hiện tượng gì xảy ra nếu tiếp tục bổ sung hơi nước?
a)
A. Bốc hơi mạnh
b)
B. Ngưng tụ tạo mây
c)
C. Gió thổi mạnh
d)
D. Nhiệt độ tăng đột ngột
7.
Vùng vĩ độ thấp có nhiệt độ cao chủ yếu do nguyên nhân nào?
a)
A. Góc chiếu của tia mặt trời lớn
b)
B. Áp suất không khí thấp
c)
C. Gió Tín phong thổi mạnh
d)
D. Độ ẩm không khí cao
8.
Đặc điểm nào không thuộc về tầng đối lưu?
a)
A. Nhiệt độ giảm theo độ cao
b)
B. Không khí chuyển động thẳng đứng
c)
C. Chứa lớp ô-dôn
d)
D. Xuất hiện mây, mưa
9.
Biến đổi khí hậu toàn cầu không bao gồm biểu hiện nào sau đây?
a)
A. Mực nước biển dâng
b)
B. Băng tan ở hai cực
c)
C. Gia tăng hiện tượng El Niño
d)
D. Sự hình thành các khối khí lạnh
10.
Thời tiết khác khí hậu ở điểm nào?
a)
A. Thời tiết ổn định, khí hậu thay đổi liên tục
b)
B. Thời tiết là tổng hợp các yếu tố trong thời gian dài
c)
C. Khí hậu mang tính chất địa phương, thời tiết mang tính toàn cầu
d)
D. Thời tiết biến đổi nhanh, khí hậu ổn định theo quy luật
11.
Khi đo nhiệt độ không khí, nhiệt kế cần được đặt ở vị trí nào?
a)
A. Trong nhà kín
b)
B. Trong lều khí tượng màu trắng, cách mặt đất 1,5m
c)
C. Trực tiếp dưới ánh nắng mặt trời
d)
D. Trên mặt nước biển
12.
Đai khí áp thấp thường phân bố ở khu vực nào?
a)
A. Xích đạo và ôn đới
b)
B. Chí tuyến và cực
c)
C. Xích đạo và chí tuyến
d)
D. Cực và ôn đới
13.
Nguyên nhân chính gây biến đổi khí hậu hiện nay là do đâu?
a)
A. Hoạt động núi lửa
b)
B. Phát thải khí nhà kính từ con người
c)
C. Thay đổi quỹ đạo Trái Đất
d)
D. Bức xạ mặt trời giảm
14.
Khối khí lục địa thường có đặc điểm gì?
a)
A. Độ ẩm cao, nhiệt độ thấp
b)
B. Độ ẩm thấp, nhiệt độ cao
c)
C. Độ ẩm cao, nhiệt độ cao
d)
D. Độ ẩm thấp, nhiệt độ thấp
15.
Trong các đới khí hậu, đới nào có lượng mưa trung bình từ 500-1000 mm/năm?
a)
A. Nhiệt đới
b)
B. Ôn đới
c)
C. Cận nhiệt đới
d)
D. Xích đạo
16.
Gió Tây ôn đới thổi từ khu vực áp cao nào?
a)
A. Áp cao chí tuyến về áp thấp ôn đới
b)
B. Áp cao cực về áp thấp ôn đới
c)
C. Áp cao xích đạo về áp thấp chí tuyến
d)
D. Áp cao ôn đới về áp thấp cực
17.
Nếu Trái Đất không có khí CO₂, quá trình nào bị ảnh hưởng nghiêm trọng?
a)
A. Sự hô hấp của động vật
b)
B. Quang hợp của thực vật
c)
C. Sự bốc hơi nước
d)
D. Hình thành gió
18.
Để phòng tránh thiên tai, biện pháp nào không phù hợp?
a)
A. Xây dựng hệ thống cảnh báo sớm
b)
B. Phá rừng đầu nguồn
c)
C. Gia cố công trình kiên cố
d)
D. Sơ tán dân khi có bão
19.
Vì sao nhiệt độ không khí ở vùng cực thấp hơn xích đạo?
a)
A. Góc chiếu tia mặt trời nhỏ
b)
B. Áp suất không khí cao
c)
C. Gió thổi mạnh
d)
D. Độ ẩm không khí thấp
20.
Dụng cụ đo độ ẩm không khí là gì?
a)
A. Nhiệt kế
b)
B. Áp kế
c)
C. Ẩm kế
d)
D. Phong vũ biểu
21.
Trong tầng đối lưu của khí quyển, đặc điểm nhiệt độ theo độ cao được mô tả là:
a)
A. Tăng theo độ cao
b)
B. Không đổi
c)
C. Giảm khoảng 0,6°C cứ mỗi 100 m
d)
D. Giảm đều 2°C mỗi 100 m
22.
Tầng đối lưu có đặc điểm chuyển động của không khí là:
a)
A. Chuyển động theo chiều ngang
b)
B. Chuyển động ngẫu nhiên
c)
C. Chuyển động theo chiều thẳng đứng
d)
D. Không chuyển động
23.
Trong tầng bình lưu, nhiệt độ không khí được mô tả là:
a)
A. Giảm theo độ cao
b)
B. Tăng theo độ cao
c)
C. Ổn định không đổi
d)
D. Dao động không theo quy luật
24.
Lớp ô-dôn nằm trong tầng bình lưu có tác dụng chính là:
a)
A. Hấp thụ bức xạ cực tím, bảo vệ sự sống trên Trái Đất
b)
B. Tạo ra gió mậu dịch
c)
C. Kéo không khí lên cao
d)
D. Hấp thụ nhiệt từ mặt đất
25.
Khí áp bề mặt Trái Đất được định nghĩa là:
a)
A. Nhiệt độ không khí trung bình trên một khu vực
b)
B. Sức ép của khí quyển lên một đơn vị diện tích
c)
C. Lượng khí carbonic trong không khí
d)
D. Độ ẩm của không khí ở mặt đất
26.
Gió được tạo ra khi:
a)
A. Không khí chuyển động từ nơi có nhiệt độ thấp đến nơi có nhiệt độ cao
b)
B. Không khí chuyển động từ nơi có khí áp thấp đến nơi có khí áp cao
c)
C. Không khí chuyển động từ nơi có khí áp cao về nơi có khí áp thấp
d)
D. Không khí bị hấp thụ bởi bức xạ mặt trời
27.
Để đo nhiệt độ không khí tại các trạm khí tượng, nhiệt kế thường được đặt ở độ cao bao nhiêu so với mặt đất?
a)
A. 0,5 m
b)
B. 1,5 m
c)
C. 2 m
d)
D. 3 m
28.
Khí hậu của một nơi được hiểu là:
a)
A. Tập hợp các yếu tố thời tiết của nơi đó trong một khoảng thời gian dài, trở thành quy luật
b)
B. Nhiệt độ không khí trong một ngày
c)
C. Mô hình phân bố của gió và mưa trong một tháng
d)
D. Tình trạng nắng, mưa của một năm