wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi trắc nghiệm kinh tế quốc tế

Total questions: 113

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

VN áp dụng tỷ giá hối đoái: thả nổi quản lý/ thả nổi có kiểm soát của nhà nc

4 lines
2.

Tỉnh nào là thủ phủ mới của đầu tư FDI vào VN?

a)

Quảng Ninh

b)

Hà Nội

c)

TP.HCM

d)

Đà Nẵng

3.

Lĩnh vực chiếm tỷ trọng cao nhất trong dòng vốn fdi vào VN là?

a)

Sản xuất & chế biến

b)

Dịch vụ

c)

Nông nghiệp

d)

Xây dựng

4.

Cách tính thuế xuất nhập khẩu gồm: hỗn hợp, tỷ lệ phần trăm & tuyệt đối

4 lines
5.

Biện pháp sử dụng khi muốn hạn chế xk: nâng giá tiền tệ

4 lines
6.

Nếu tỉ giá ngoại tệ so với nội tệ tăng lên thì?

a)

Xuất khẩu tăng

b)

Nhập khẩu tăng

c)

Không thay đổi

d)

Giảm xuất khẩu

7.

VN trở thành thành viên WTO: năm 2007, thành viên thứ 150

4 lines
8.

VN tham gia AFTA: 1996

4 lines
9.

Nhà đầu tư FPI là ?

a)

Nhà đầu tư thu lợi nhuận từ cổ tức doanh nghiệp

b)

Nhà đầu tư nước ngoài

c)

Nhà đầu tư trong nước

d)

Nhà đầu tư mạo hiểm

10.

Thị trường công nghệ thế giới được hình thành và phát triển từ năm nào?

a)

1950-1960

b)

1970-1980

c)

1990-2000

d)

2000-2010

11.

Hạn chế trong chuyển giao công nghệ FDI ở Việt Nam?

a)

Công nghệ chuyển giao chủ yếu trong nội bộ FDI

b)

Công nghệ chuyển giao tự do

c)

Không có hạn chế

d)

Hạn chế về mặt pháp lý

12.

So với khi tự do hoá TMQT thặng dư tiêu dùng ở nước phát triển thay đổi như thế nào khi nhà nước áp dụng thuế quan lên hàng hoá?

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không thay đổi

d)

Khó xác định

13.

Nguồn lao động bao gồm?

a)

Dân số trong độ tuổi lao động và người lao động trong độ tuổi nghỉ hưu

b)

Chỉ dân số trong độ tuổi lao động

c)

Chỉ người lao động trong độ tuổi nghỉ hưu

d)

Tất cả mọi người

14.

Thương mại quốc tế được phân chia thành bao nhiêu hoạt động chinh?

a)

4 nhóm hoạt động chính

b)

3 nhóm hoạt động chính

c)

5 nhóm hoạt động chính

d)

2 nhóm hoạt động chính

15.

Thuế quan thay đổi theo cách tính thuế gồm?

a)

Thuế theo tỷ lệ, thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp

b)

Chỉ thuế theo tỷ lệ

c)

Chỉ thuế tuyệt đối

d)

Chỉ thuế hỗn hợp

16.

Dân số đang hoạt động kinh tế là?

a)

Đang và muốn đi làm

b)

Chỉ đang làm

c)

Chỉ muốn đi làm

d)

Không xác định

17.

Yếu tố con người thuộc thành phần nào của công nghệ?

a)

Phần mềm

b)

Phần cứng

c)

Công nghệ thông tin

d)

Công nghệ sản xuất

18.

Cách tính thuế gồm?

a)

Thuế theo tỷ lệ

b)

Thuế tuyệt đối

c)

Thuế hỗn hợp

19.

Yếu tố con người thuộc thành phần nào của công nghệ?

(a)  

20.

Theo Báo cáo của diễn đàn kinh tế thế giới 2018 Việt Nam đứng thứ mấy trong chuyển giao công nghệ FDI?

(a)  

21.

Thị trường xuất khẩu lớn nhất của Việt Nam

(a)  

22.

Phá giá tiền tệ là gì?

4 lines
23.

Nếu tỉ giá ngoại tệ so với nội tệ tăng lên thì

4 lines
24.

NAFTA là khu vực nào?

4 lines
25.

Điểm khác biệt của liên minh thuế quan so với khu vực mậu dịch tự do là

4 lines
26.

Điểm khác biệt giữa thị trường chung so với liên minh thuế quan là

4 lines
27.

RCEP là gì?

4 lines
28.

Các công cụ chủ yếu trong chính sách thương mại quốc tế là: Thuế quan, hạn ngạch (quota), hạn chế xuất khẩu tự nguyện, trợ cấp xuất khẩu và...

a)

Bảo hộ hàng sản xuất trong nước

b)

Cấm nhập khẩu.

c)

Bán phá giá;

d)

Những quy định chủ yếu về tiêu chuẩn kỹ thuật

29.

Ông là người bác bỏ quan điểm cho rằng: "Vàng là đại diện duy nhất cho sự giầu có của các quốc gia". Ông là ai?

a)

Ardam Smith

b)

David Ricacdo

c)

Henry George

d)

Sam Pelzman

30.

Thương mại quốc tế là hoạt động mua bán trao đổi hàng hóa và dịch vụ được diễn ra giữa các quốc gia. Nó bao gồm các nội dung là: Xuất nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ; gia công quốc tế; tái xuất khẩu và chuyển khẩu và...

a)

Xuất khẩu tại chỗ

b)

Bán hàng cho người dân.

c)

Thu thuế của các doanh nghiệp nước ngoài;

d)

Bán hàng cho người nước ngoài,

31.

Trong trao đổi thương mại quốc tế, nguyên tắc được các bên chấp nhận trao đổi là nguyên tắc:

a)

Phải có lợi cho mình

b)

Ngang giá.

c)

Có lợi cho bên kia

d)

Kẻ mạnh thì được lợi hơn

32.

Khi tỷ giá của đồng tiền trong nước giảm so với thế giới nó sẽ gây ra các tác động đối với nền kinh tế trong nước. Trong các tác động sau tác động nào không phải do nó gây ra:

a)

Xuất khẩu tăng

b)

Các doanh nghiệp trong nước đẩy mạnh sản xuất hàng xuất khẩu.

c)

Đầu tư nước ngoài vào giảm

d)

Gây ra cá

33.

Trong các tác động sau tác động nào không phải do nó gây ra:

a)

Xuất khẩu tăng

b)

Các doanh nghiệp trong nước đẩy mạnh sản xuất hàng xuất khẩu.

c)

Đầu tư nước ngoài vào giảm

d)

Gây ra các tệ nạn xã hội

34.

Khi mức lãi suất tiền gửi của các ngân hàng của Mỹ tăng lên trong khi đó mức lãi suất tiền gửi của các ngân hàng Việt Nam giữ nguyên thì trên thị trường ngoại hối sẽ sảy ra hiện tượng gì:

a)

tăng cầu về USD và đồng thời làm giảm cung USD.

b)

tỷ giá hối đoái giữa USD và VND sẽ tăng lên.

c)

a và b.

d)

không có phương án nào đúng.

35.

Khi mọi người kỳ vọng về tỷ giá hối đoái của đồng USD tăng thì sẽ dẫn tới :

a)

cầu của đồng USD giảm.

b)

cầu của đồng USD không đổi.

c)

cầu của USD tăng.

d)

không có phương án nào đúng.

36.

Hiện nay thế giới đang tồn tại những hệ thống tiền tệ nào:

a)

hệ thống tiền tệ giamaica.

b)

chế độ bản vị vàng hối đoái

c)

hệ thống tiền tệ châu âu ( EMS )

d)

cả a và c .

37.

Chính phủ tăng lãi suất tiền gửi thì :

a)

Lượng cung tiền tăng.

b)

lượng cung tiền giảm,

c)

lượng cung tiền không thay đổi,

d)

không có phương án nào trên đây.

38.

Trong chế độ bản vị vàng hối đoái ( 1922 1939 ) thì trong số các đồng tiền sau đây đồng tiền nào không được trực tiếp đổi ra vàng:

a)

Bảng Anh

b)

USD

c)

Franc

d)

Yên Nhật

39.

Hệ thống tiền tệ quốc tế lần thứ 4 ( hệ thông Giamaica ) đã áp dụng chế độ tỷ giá nào:

a)

chế độ tỷ giá cố định.

b)

chế độ tỷ giá thả nổi,

c)

chế độ tỷ giá thả nổi có kiểm soát.

d)

chế độ tỷ giá kiểm soát hoàn toàn.

40.

Trong chế độ tiền tệ quốc tế lần thứ 3 ( hệ thống pretton woods ) thì đã hình thành nên 2 tổ chức tài chính là:

a)

worlbank và ADB

b)

IMF và WTO

c)

WorlBank và IMF

d)

WB và AFTA

41.

Nguồn vốn ODA nằm trong khoản mục nào sau đây của cán cân thanh toán quốc tế:

a)

Tài khoản vãng lai

b)

tài khoản vốn.

c)

tài khoản dự trữ,

42.

Nguồn vốn ODA nằm trong khoản mục nào sau đây của cán cân thanh toán quốc tế?

a)

Tài khoản vãng lai

b)

tài khoản vốn.

c)

tài khoản dự trữ,

d)

tài khoản chênh lệch số thống kê

43.

Việt Nam gia nhâp tổ chức Worlbank vào năm nào?

a)

năm 1970

b)

năm 1977

c)

năm 1978

d)

năm 1991

44.

Những nguyên nhân cơ bản điều chỉnh quan hệ KTQT?

a)

Chế độ nước ưu đãi nhất.

b)

Ngang bằng dân tộc.

c)

Tương hỗ.

d)

Cả ba đáp án trên.

45.

Yếu tố nào không phải là công cụ của chính sách thương mại?

a)

Thuế quan.

b)

Quota.

c)

Trợ cấp xuất khẩu.

d)

Trợ cấp nhập khẩu.

46.

Những nhân tố nào là chủ thể của nền KTQT?

a)

Các quốc gia độc lập có chủ quyền.

b)

Các tổ chức KTQT

c)

Các liên kết KTQT

d)

Cả 3 đáp án trên.

47.

Quan hệ nào không phải quan hệ kinh tế quốc tế?

a)

Quan hệ di chuyển quốc tế về tư bản.

b)

Quan hệ di chuyển quốc tế về nguồn nhân lực.

c)

Hội nhập KTQT.

d)

Quan hệ quân sự.

48.

Xu hướng nào không phải xu hướng vận động chủ yếu của nền KTQT?

a)

Toàn cầu hoá.

b)

Sự bùng nổ của các cuộc cách mạng khoa học công nghệ.

c)

Sự phát triển của vòng cung Châu Á-Thái Bình Dương.

d)

Các rào cản kinh tế giữa các quốc gia ngày càng tăng.

49.

Bản chất của hệ thống tiền tệ quốc tế thứ nhất(1867-1914)?

a)

Là chế độ bản vị vàng.

b)

Là chế độ bản vị vàng hối đoái.

c)

Là chế độ tỷ giá cố định.

d)

Không đáp án nào đúng

50.

Ưu diểm của hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài tại VN:

a)

Khối lượng vốn đàu tư trực tiếp nước ngoài vào Vn khá lớn qua các năm.

b)

Hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài đưa tới tác động tích cực trên nhiều lĩnh vực khác.

c)

Dầu tư nước ngoài vào Vn mẩt cân đối về việc thu hút vốn theo ngành và vùng.

d)

A và d.

51.

tác hại của các công ty đa quốc gia mang lại cho nước chủ nhà?

a)

Giảm việc làm trong nước.

b)

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.

c)

Tiếp th

52.

Câu 22: tác hại của các công ty đa quốc gia mang lại cho nước chủ nhà?

a)

Giảm việc làm trong nước.

b)

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.

c)

Tiếp thu kỹ thuật và công nghệ từ nước ngoài.

d)

Có thể phá vỡ chính sách tiền tệ trong nước.

53.

Câu 23: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của tỷ giá hối đoái?

a)

Mức chênh lệch lạm phát giữa các quốc gia.

b)

Mức chênh lệch lãi suất giữa các quốc gia.

c)

Sự can thiệp của chính phủ.

d)

cả 3 đáp án trên.

54.

Câu 23: Mức lãi suất trong nước tăng (các yếu tố khác không thay đổi) sẽ làm cho:

a)

Mức đầu tư trong nước tăng.

b)

Mức tiết kiệm trong nước tăng.

c)

Mức đầu tư trong nước giảm.

d)

B và C.

55.

Câu 25: Yếu tố nào không thuộc tài khoản vốn trong cán cân thanh toán quốc tế?

a)

Đẩu tư ra nước ngoai.

b)

Đầu tư nước ngòai vào trong nước.

c)

Vay ngân hàng.

d)

Vốn ODA.

56.

Câu 26: Sức mua của đồng nội tệ giảm so với động ngoại tệ làm cho:

a)

Xuất khẩu thuận lợi và nhập khẩu gặp khó khăn.

b)

Xuất khẩu thuận lợi và nhập khẩu thuận lợi.

c)

Xúât khẩu gặp khó khăn và nhập khẩu thuận lợi.

d)

Xuất khẩu khó khăn và nhập khẩu khó khăn

57.

Câu 27: Khi hiệp định chung về thuế quan và mậu dịch (GATT) được đàm phán vào cuối những năm 40 , nó đề ra các qui định và nguyên tắc điều tiết thương mại quốc tế .Trong đó có 2 nguyên tắc về không phân biệt đối xử có vị trí trung tâm là :

a)

Nguyên tắc đối xử quốc gia , Nguyên tắc đối xử vùng lãnh thổ

b)

Nguyên tắc đãi ngộ tối huệ quốc , Nguyên tắc đối xử quốc gia

c)

Nguyên tắc không can thiệp vào công việc nội bộ của các nc thành viên

d)

Nguyên tắc đối xử quốc gia, nguyên tắc bình đẳng

58.

Câu 28: Xu hướng cơ bản trong thương mại quốc tế hiện nay là.

a)

Tự do hoá thương mại

b)

Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế

c)

Bảo hộ mậu dịch

d)

Tự do hoá thương mại và bảo hộ mậu dịch

59.

ại quốc tế hiện nay là.

a)

Tự do hoá thương mại

b)

Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh t ế

c)

Bảo hộ mậu dịch

d)

Tự do hoá thương mại và bảo hộ mậu dịch

60.

Các xu hướng vận động chủ yếu của nền kinh tế thế giới hiên nay l à :

a)

Khu vực hoá và toàn cầu hoá

b)

Cách m ạng khoa học công ngh ệ ph át tri ển

c)

Sự phát triển của vòng cung châu Á – TBD

d)

Sự đối đầu đối thoại, biệt lập hợp tác và 3 xu hướng trên

61.

Xét về tổ chức và quản lí , đầu tư quốc tế phân ra mấy loại ?

a)

3

b)

4

c)

2 ( trực tiếp & gián tiếp)

d)

5

62.

Tính chất của đầu tư quốc tế là :

a)

Tính bình đẳng và tự nguyện

b)

Tính đa phương và đa chiều

c)

Vừa hợp tác vừa cạnh tranh

d)

Cả 3 tính chất trên

63.

Sự hình thành và phát triển của hệ thống tiền tệ quốc tế trải qua mấy giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

Vai trò của thuế quan trong thương mại quốc tế ?

a)

Điều tiết XNK, bảo hộ thị trường nội địa

b)

Tăng thu nhập cho ngân sách nhà nước

c)

Giảm thất nghiệp trong nước....

d)

Tất cả

65.

Ngoài các quốc gia độc lập trên Trái Đất , các tổ chức thì nền kinh t ế thế giới con bao gồm bộ phận nào ?

a)

Các công ty, doanh nghiệp

b)

Các tập đoàn kinh tế

c)

Các liên kết kinh tế

d)

Các tổ chức phi chính phủ

66.

Nhận định nào dưới đây không đúng, thuế quan là

a)

Một công cụ để phân biệt đối xử trong thương mại quốc tế

b)

Một hình thức để phân phối lại thu nhập giữa người tiêu dùng sang người sản xuất

c)

Một biện pháp nhằm phát triển ngành sản xuất có lợi thế so sánh

d)

Một hình thức bảo hộ mậu dịch

67.

Xu hướng vận động chủ yếu của nền kinh tế TG

a)

Sự phát triển mang tính chất bùng nổ của KH – CN

b)

Quá trình quốc tế hoá đời sống KTTG diễn ra với quy mô ngày càng lớn và tốc độ ngày càng cao

c)

Nền KTTG chuyển từ lưỡng cực sang đa cực và xuất hiện sự phát triển của vòng cung Châu á TBD

d)

Cả 3 câu trên

68.

Nội dung của QHKTQT gồm c

4 lines
69.

Nội dung của QHKTQT gồm các hoạt động cơ bản

a)

TMQT, HTQT về KT và KH – CN

b)

TMQT, hợp tác đầu tư quốc tế, HTQT về KT và KH – CN, các dịch vụ thu ngoại tệ

c)

Nhập khẩu, xuất khẩu

d)

TMQT và các dịch vụ thu ngoại tệ

70.

Xu hớng tự do hoá TM và bảo hộ mậu dịch

a)

về nguyên tắc 2 xu hớng này đối ngịch nhau

b)

2 xu hớng không bài trừ nhau mà thống nhất với nhau

c)

trên thực tế 2 xu hớng luôn song song tồn tại và kết hợp với nhau trong quá trình toàn cầu hoá

d)

tất cả các ý trên

71.

Đâu không phải nội dung của tỷ giá thả nổi có quản lý

a)

là tỷ giá vẫn được quan hệ cung - cầu trên thị trường quyết định

b)

có sự can thiệp của chính phủ để không vượt quá hay hạ thấp quá mức tỷ giá mục tiêu

c)

chính phủ tham gia can thiệp vào thị trường thông qua các chính sách kinh tế, thuế quan, và các rào cản kỹ thuật

d)

tất cả đều là nội dung của tỷ giá hối đoái thả nổi có kiểm soát

72.

Khi đồng VND bị mất giá, chính phủ Việt Nam muốn điểu chỉnh kéo giá đồng Việt Nam lên họ sẽ

a)

mua ngoại tệ , bơm thêm tiền vào lưu thông

b)

mua nội tệ vào , bơm ngoại tệ vào lưu thông

c)

điều chỉnh thông qua mệnh lệnh từ cơ quan vật giá trung ương

d)

không có câu nào đúng

73.

Tại sao Mỹ lại không thích Trung Quốc để giá đồng nhân dân tệ ở mức thấp, họ cho đó là phá giá đồng tiền?

a)

Do lịch sử 2 nước có nhiều bất đồng

b)

Vì như thế hàng hoá xuất khẩu của Trung Quốc xâm nhập vào thị trường của MỸ rất dễ dàng, và là mối đe doạ đối với hàng hoá trong nước của Mỹ

c)

Do Mỹ lo ngại Trung quốc lớn mạnh hơn mình

d)

không có câu nào đúng

74.

Thuế quan là loại thuế:

a)

Đánh vào hàng hóa xuất khẩu

b)

Đánh vào hàng hóa nhập khẩu

c)

Đánh vào hàng hóa quá cả

75.

Thuế quan là loại thuế:

a)

Đánh vào hàng hóa xuất khẩu

b)

Đánh vào hàng hóa nhập khẩu

c)

Đánh vào hàng hóa quá cảnh

d)

Cả a, b, c

76.

Đầu tư quốc tế là hình thức di chuyển quốc gia về....từ quốc gia này đến quốc gia khác

a)

Vốn

b)

Công nghệ

c)

Nhân lực

d)

Cả a, b, c

77.

ODA là:

a)

Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

b)

Chỉ là khoản hỗ trợ không hoàn lại của các tổ chức chính phủ nước ngoài cho các nước nhận viện trợ

c)

Là một dạng của đầu tư gián tiếp

d)

Không phải là các câu trên

78.

Các bộ phận cấu thành nền kinh tế thế giới bao gồm:

a)

Các quốc gia trên thế giới

b)

Các tổ chức kinh tế quốc tế cùng với các mối quan hệ kinh tế quốc tế

c)

Các quốc gia và các liên kết kinh tế quốc tế

d)

Các chủ thể kinh tế quốc tế (bao gồm các quốc gia, các chủ thể ở cấp độ cao hơn và thấp hơn quốc gia) cùng với các mối quan hệ kinh tế quốc tế

79.

Phát biểu nào sau đây về toàn cầu hóa là đúng:

a)

Toàn cầu hóa là một quá trình phát triển mạnh mẽ các quan hệ kinh tế quốc tế trên quy mô toàn cầu

b)

Toàn cầu hóa là một quá trình loại bỏ sự phân tách cách biệt về biên giới lãnh thổ quốc gia

c)

Toàn cầu hóa là quá trình loại bỏ sự phân đoạn thị trường để đi đến một thị trường toàn cầu duy nhất

d)

Cả a, b, c

80.

Đâu là sự khác biệt giữa toàn cầu hóa và khu vực hóa:

a)

Là sự mở rộng, gia tăng mức độ phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế

b)

Giúp khai thác các nguồn lực một cách hiệu quả trên quy mô lớn

c)

Loại bỏ các trở ngại về rào cản trong quan hệ kinh tế quốc tế giữa các quốc gia

d)

Làm gia tăng về cường độ và khối lượng của các quan hệ kinh tế quốc tế

81.

Chủ thế kinh tế quốc tế bao gồm:

a)

Chủ thể ở cấp độ quốc gia

b)

Chủ thế ở cấp độ cao hơn quốc gia

c)

Chủ thể ở cấp độ thấp hơn quốc gia

d)

Cả a, b, c

82.

Chủ thế kinh tế quốc tế bao gồm:

a)

Chủ thể ở cấp độ quốc gia

b)

Chủ thế ở cấp độ cao hơn quốc gia

c)

Chủ thể ở cấp độ thấp hơn quốc gia

d)

Cả a, b, c

83.

Tác động của thuế quan nhập khẩu:

a)

Phân phối lại thu nhập

b)

Không tác động đến giá nội địa của hàng hóa nhập khẩu mà chỉ tác động đến khối lượng hàng hóa nhập khẩu

c)

Khuyến khích xuất khẩu

d)

Không phải các phương án trên

84.

Nhà nước quản lý hoạt động ngoại thương bằng các công cụ:

a)

Hạn ngạch nhập khẩu

b)

Các kế hoạch phát triển kinh tế

c)

Hệ thống kho đệm và dự trữ quốc gia

d)

Cả a, b, c

85.

Hình thức nào sau đây không được coi là hỗ trợ phát triển chính thức (ODA):

a)

Viện trợ đa phương

b)

Những khoản cho vay của các tổ chức chính thức theo các điều khoản thương mại

c)

Viện trợ lương thực thực phẩm

d)

Giúp đỡ kỹ thuật

86.

Thứ tự về thời gian Việt Nam gia nhập các tổ chức

a)

ASEAN – APEC – AFTA – WTO

b)

APEC – ASEAN – AFTA – WTO

c)

ASEAN – AFTA – APEC – WTO

d)

AFTA – ASEAN – APEC – WTO

87.

Sự phát triển của nền kinh tế thế giới hiện nay phụ thuộc vào.

a)

Sự phát triển hơn nữa của các quốc gia phát triển.

b)

Sự phát triển mạnh mẽ của các quốc gia đang phát triển.

c)

Sự mở rộng và tăng cường các quan hệ quốc tế.

d)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất , phân công lao động quốc tế và các quan hệ quốc tế.

88.

Các chủ thể kinh tế quốc tế bao gồm.

a)

Các nền kinh tế của các quốc gia độc lập.

b)

Các công ty ,đơn vị kinh doanh.

c)

Các thiết chế, tổ chức quốc tế.

d)

Tất cả các phương án trên.

89.

Các nhận định nào sau đây là đúng.

a)

Toàn cầu hóa là quá trình phát triển mạnh mẽ trao đổi thương mại quốc tế giữa các quốc gia.

b)

Toàn cầu hóa luôn có lợi cho các công dân toàn cầu.

c)

Toàn cầu hóa là xu thế phát triển tất yếu luôn tuôn theo quy luật khách quan.

d)

Toàn cầu hóa đồ

90.

Trong các trường hợp sau đâu là hình thức tái xuất khẩu:

a)

Nhà nước cho phép các doanh nghiệp sản xuất xuất khẩu nhập nguyên vật liệu mà trong nước không sản xuất được để sản xuất hàng xuất khẩu.

b)

Một doanh nghiệp Đài Loan thuê tổng công ty dệt may gia công một lô hàng áo xuân-hè.

c)

Một doanh nghiệp Hồng Kông nhập khẩu giày da của Việt Nam sau đó xuất sang EU.

d)

Do gặp thời tiết xấu tàu chở hàng của Việt Nam phải tạm trú ở cảng Singapore sau đó tiếp tục xuất khẩu sang Châu Âu

91.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Quan hệ kinh tế quốc tế chính là sự thể hiện của thương mại quốc tế.

b)

Qua thương mại quốc tế các nước đang phát triển tiếp nhận được nguồn vốn từ bên ngoài để phát triển kinh tế.

c)

Thương mại quốc tế là sự trao đổi giá trị giữa các nền kinh tế.

d)

Thương mại quốc tế là tòan bộ họat động mua bán trao đổi hàng hóa ,dịch vụ giữa các quốc gia.

92.

Tìm nhận định đúng

a)

một quốc gia được coi là có lợi thế tuyệt đối về một hàng hóa khi họ sản xuất hàng hóa đó với các chi phí nhỏ hơn.

b)

quốc gia nào có chi phí cơ hội thấp trong sản xuất một loại hàng hóa nào đó tức là họ có lợi thế so sánh trong việc sản xuất hàng hóa đó.

c)

quốc gia có lợi thế tuyệt đối về hàng hóa nào thì họ cũng có lợi thế tương đối trong sản xuất hàng hóa đó.

d)

Khi một quốc gia không có lợi thế tuyệt đối để sản xuất sản phẩm nào thì họ sẽ bị thiệt trong thương mại quốc tế

93.

Thuế quan :

a)

Thuế quan là công cụ của chính sách thương mại quốc tế.

b)

Là một dạng của chính sách thương mại quốc tế.

c)

Thuế quan nhập khẩu làm cho nhà nhập khẩu phải chịu chi phí lớn.

d)

Khi một quốc gia muốn

94.

Tìm câu đúng

a)

Thuế quan xuất khẩu là sự thể hiện của bảo hộ mậu dịch.

b)

Mục tiêu của bảo hộ mậu dịch là bảo vệ thị trường nội địa.

c)

Bảo hộ mậu dịch được coi là biện pháp duy nhất để bảo vệ “ngành công nhiệp non trẻ”

d)

Bảo hộ mậu dịch và tự do hóa thương mại là hai xu hướng đối nghịch nhau,không thể nương tựa nhau

95.

Nhận định nào sau đây là sai.

a)

Đầu tư quốc tế là một trong những nội dung của các quan hệ kinh tế quốc tế.

b)

Đầu tư quốc tế thực chất là sự vận động của tiền tệ và tài sản giữa các quốc gia.

c)

Đầu tư quốc tế luôn có lợi với nước chủ đầu tư và nước tiếp nhận đầu tư.

d)

ODA là một dạng của đầu tư quốc tế.

96.

Hình thức nào sau đây là đầu tư trực tiếp nước ngoài.

a)

một quỹ tài chính quốc tế cho doanh nghiệp Việt Nam vay vốn .

b)

Một số các tổ chức tài chính đầu tư vào thị truờng chứng khoán Việt Nam.

c)

Một ngân hàng nước ngoài mua 20% cổ phần của ngân hàng VIP Bank để trở thành cổ đông chiến luợc.

d)

Chính phủ Hà Lan đài thọ cho các chương trình y tế giáo dục ở vùng sâu vùng xa của Việt Nam.

97.

Cán cân thanh toán quốc tế bao gồm nội dung sau:

a)

tài khoản vãng lai và tài khoản vốn

b)

tài khoản dự trữ chính thức quốc gia

c)

tài khoản chênh lệch số thống kê

d)

cả a,b,c

98.

Trong điều kiện chính phủ giảm lãi suất thì

a)

đầu tư giảm

b)

lượng cung tiền trong lưu thông giảm đi

c)

lượng cung tiền trong lưu thông tăng lên

d)

cả a,b

99.

Yếu tố nào sau đây không thuộc tài khoản vốn:

a)

các hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài

b)

các khoản vay ngắn hạn

c)

ODA

d)

cả a,b

100.

Yếu tố nào sau đây không thuộc tài khoản vốn:

a)

các hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài

b)

các khoản vay ngắn hạn

c)

ODA

d)

cả a,b

101.

Nước nào kết thúc đàm phán song phương với Việt Nam muộn nhất trong quá trình đàm phán vào WTO của Việt Nam?

a)

Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Mỹ

d)

Thụy Sĩ

102.

Nước thu hút FDI lớn nhất thế giới năm 2006

a)

Mỹ

b)

Trung Quốc

c)

Anh

d)

Ấn Độ

103.

WTO được thành lập năm nào?

a)

1945

b)

1947

c)

1987

d)

1995

104.

Trong các hoạt động của các quan hệ kinh tế quốc tế dưới đây, hoạt động nào có vị trí quan trọng, giữ vị trí trung tâm mang tính phổ biến trong tất cả các quốc gia:

a)

Thương mại quốc tế

b)

Hợp tác quốc tế về kinh tế và khoa học công nghệ

c)

Hợp tác đầu tư quốc tế

d)

Các hoạt động dịch vụ quốc tế

105.

Nội dung nào sau đây không thuộc nội dung của thương mại quốc tế:

a)

Xuất và nhập khẩu hàng hoá hữu hình

b)

Xuất và nhập khẩu hàng hoá vô hình

c)

Gia công thuê cho nước ngoài và thuê nước ngoài

d)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài

106.

Sự khác biệt của hạn ngạch nhập khẩu so với thuế quan nhập khẩu:

a)

Hạn ngạch nhập khẩu không đem lại thu nhập cho chính phủ và không có tác dụng hỗ trợ cho các loại thuế khác

b)

Hạn ngạch nhập khẩu có thể biến một doanh nghiệp trong nước thành một nhà độc quyền

c)

Hạn ngạch nhập khẩu đưa tới sự hạn chế số lượng nhập khẩu, đồng thời gây ảnh hưởng đến giá nội địa hàng hoá

d)

a và b

107.

Lợi thế của đầu tư gián tiếp nước ngoài

a)

Bên tiếp nhận vốn đầu tư hoàn toàn chủ động trong sử dụng vốn, do đó vốn đầu tư được phân bổ hợp lý cho các vùng, các ngành, các lĩnh vực

b)

Giúp chủ đầu tư nước ngoài tránh được hàng rào bảo hộ mậu dịch và chiếm lĩnh thị trường nước sở tại

c)

Chủ đầu tư nước ngoài ít chịu rủi ro vì lợi nhuận thu được luôn theo một tỷ lệ lãi suất nhất định

d)

a và c

108.

Xu hướng nào sau đây ko phải là xu hướng vận động chủ yếu của nền kinh tế quốc tế:

a)

Khu vực hóa, toàn cầu hóa

b)

Sự liên kết của những nước lớn có nền kinh tế phát triển

c)

Sự phát triển vòng cung Châu Á- Thái bình dương

d)

Sự phát triển của khoa học công nghệ

109.

Xu hướng chi phối đến hoạt động thương mại của các quốc gia là:

a)

Bảo hộ mậu dịch

b)

Tự do hóa thương mại

c)

a và b

d)

Các sản phẩm có hàm lượng công nghệ cao có sức cạnh tranh mạnh mẽ

110.

Nhiệm vụ của chính sách thương mại quốc tế là:

a)

Tạo điều kiện cho các doanh nghiệp trong nước mở rộng thị trường ra nước ngoài

b)

Phục vụ cho sự phát triển kinh tế của đất nước

c)

Bảo vệ thị trường nội địa tạo điều kiện cho các doanh nghiệp trong nước đứng vững và vươn lên trong hoạt động kinh doanh quốc tế

d)

a và c

111.

Đối với nước xuất khẩu vốn, đầu tư quốc tế góp phần:

a)

Giải quyết khó khăn về mặt kinh tếb

b)

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn

c)

Xây dựng thị trường cung cấp nguyên liệu ổn định

d)

Bành trướng sức mạnh về kinh tế

112.

Việt Nam chính thức hội nhập kinh tế quốc tế :

a)

Từ năm 1986.

b)

Từ năm 1992.

c)

Từ năm 1995.

d)

Từ năm 1998.

113.

Tốc độ tăng trưởng của hoạt động thương mại quốc tế có xu hướng như thế nào so với tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế xã hội:

a)

Nhanh hơn

b)

Chậm hơn

c)

Bằng nhau

d)

Cả ba phương án trên đều sai