wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

55câu đầu

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Trường khóa chính là trường:

a)

Single Key

b)

Unique Key

c)

First Key

d)

Primary Key

2.

Câu nào trong các câu dưới đây sai khi nói về hệ CSDL khách-chủ?

a)

Trong kiến trúc khách-chủ, các thành phần (của hệ QTCSDL) tương tác với nhau tạo nên hệ thống gồm thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên

b)

Hai thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên phải cài đặt trên cùng một máy tínhr

c)

Thành phần cấp tài nguyên thường được cài đặt tại một máy chủ trên mạng (cục bộ)

d)

Thành phần yêu cầu tài nguyên có thể cài đặt tại nhiều máy khác (máy khách) trên mạng

3.

Hãy chọn phương án đúng. Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:

a)

Địa chỉ của các bảng

b)

Tên trường

c)

Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)

d)

Thuộc tính khóa

4.

Câu nào trong các câu dưới đây sai khi nói về hệ CSDL cá nhân?

a)

Người dùng đóng vai trò là người quản trị CSDL

b)

Tính an toàn của hệ CSDL cá nhân rất cao

c)

Hệ CSDL cá nhân được lưu trữ trên 1 máy

d)

Hệ CSDL chỉ cho phép 1 người dùng tại một thời điểm

5.

Tiêu chí nào sau đây thường được dùng để chọn khóa chính?

a)

Khóa có ít thuộc tính nhất

b)

Không chứa các thuộc tính thay đổi theo thời gian

c)

Khóa bất kì

d)

Chỉ là khóa có một thuộc tính

6.

Thế nào là cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ

b)

Cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ và khai thác CSDL quan hệ

d)

Cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ

7.

Liên kết giữa các bảng được dựa trên:

a)

Thuộc tính khóa

b)

Các thuộc tính trùng tên nhau giữa các bảng

c)

Ý định của người quản trị hệ CSDL

d)

Ý định ghép các bảng thành một bảng có nhiều thuộc tính hơn

8.

Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về ưu điểm của hệ CSDL khách-chủ?

a)

Chi phí cho truyền thông giảm

b)

Bổ sung thêm máy khách là dễ dàng

c)

Phát triển và sử dụng các hệ CSDL khách-chủ khá đơn giản, dễ dàng

d)

Nâng cao khả năng đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu

9.

Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là đúng?

a)

Tập hợp các bảng dữ liệu

b)

Cơ sở dữ liệu được tạo ra từ hệ QTCSDL Access

c)

Cơ sở dữ liệu mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau

d)

Cơ sở dữ liệu được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ

10.

Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

Mỗi bảng có ít nhất một khóa

b)

Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất

c)

Trong một bảng có thể có nhiều khóa chính

d)

Việc xác định khóa phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

11.

Trong quá trình cập nhật dữ liệu, được hệ quản trị CSDL kiểm soát để đảm bảo tính chất nào?

a)

Tính chất ràng buộc toàn vẹn

b)

Tính độc lập

c)

Tính nhất quán

d)

Tính bảo mật

12.

Hãy cho biết ý kiến nào là đúng. Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép:

a)

Xem nội dung các bản ghi

b)

Xem mối liên kết giữa bảng đó với các bảng khác

c)

Xem một số trường của mỗi bản ghi

d)

Tất cả đều đúng

13.

Câu nào trong các câu dưới đây sai khi nói về hệ CSDL trung tâm?

a)

Là hệ CSDL được cài đặt trên máy tính trung tâm cho phép nhiều người sử dụng cùng một lúc

b)

Máy tính trung tâm này chỉ là một máy tính duy nhất

c)

Nhiều người dùng từ xa có thể truy cập vào CSDL này thông qua thiết bị đầu cuối

14.

Trong các ưu điểm dưới đây, ưu điểm nào không phải của các hệ CSDL phân tán?

a)

Dữ liệu có tính sẵn sàng

b)

Dữ liệu được chia sẻ trên mạng nhưng vẫn cho phép quản trị dữ liệu địa phương

c)

Việc thiết kế CSDL đơn giản, chi phí thấp hơn

d)

Dữ liệu có tính tin cậy cao

15.

Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về ưu điểm của hệ CSDL khách-chủ?

a)

Khả năng truy cập rộng rãi đến các CSDL

b)

Phát triển và sử dụng các hệ CSDL khách-chủ khá đơn giản, dễ dàng

c)

Nâng cao khả năng thực hiện

d)

Chi phí cho phần cứng có thể giảm

16.

Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào không phải là hệ quản trị CSDL quan hệ?

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft Access

c)

Microsoft SQL server

d)

Oracle

17.

Đâu không phải là các bước xây dựng cơ sở dữ liệu?

a)

Thiết kế

b)

Khảo sát

c)

Chạy thử

d)

Ký hợp đồng

18.

Hãy chọn phương án trả lời đúng. Có các câu trả lời sau cho câu hỏi : "Tại sao phải khai báo kích thước cho mỗi trường?"

a)

Để giúp hệ thống kiểm tra tính đúng đắn khi nhập dữ liệu

b)

Để có thể tính kích thước của bản ghi (bộ dữ liệu) và xác định vị trí các trường trong bản ghi

c)

Để hệ thống dự trữ vùng nhớ phục vụ ghi dữ liệu

d)

Tất cả đều đúng

19.

Các bước chính để tạo CSDL:

a)

Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng; Tạo liên kết bảng

b)

Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng

c)

Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Lưu cấu trúc bảng; Tạo liên kết bảng; cập nhật và khai thác CSDL

d)

Tạo bảng; Chọn khóa chính cho

20.

SQL là tên viết tắt của:

a)

Structure Query Language

b)

Query Structure Language

c)

Structure Question Language

d)

Structure Query Locator

21.

An toàn dữ liệu có thể hiểu là?

a)

Dễ dàng cho công việc bảo trì dữ liệu

b)

Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai quy định từ trong ra hoặc từ ngoài vào ...

c)

Thống nhất các tiêu chuẩn, thủ tục và các biện pháp bảo vệ, an toàn dữ liệu

d)

Tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu

22.

Mô hình ngoài là?

a)

Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL

b)

Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL dưới cách nhìn của người sử dụng

c)

Nội dung thông tin của một phần cơ sở dữ liệu

d)

Nội dung thông tin của một phần dữ liệu dưới cách nhìn của người sử dụng

23.

Mô hình trong là?

a)

Là một trong các mô hình biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý

b)

Mô hình biểu diễn cơ sở dữ liệu trìu tượng ở mức quan niệm

c)

Có nhiều cách biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý

d)

Mô hình lưu trữ vật lý dữ liệu

24.

Ánh xạ quan niệm-ngoài?

a)

Quan hệ giữa mô hình trong và mô hình trong

b)

Quan hệ giữa mô hình ngoài và mô hình ngoài

c)

Quan hệ giữa mô hình ngoài và mô hình trong

d)

Quan hệ môt-một giữa mô hình ngoài và mô hình dữ liệu

25.

Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là?

a)

Không làm thay đổi chiến lược truy nhập cơ sở dữ liệu

b)

Bảo đảm tính độc lập dữ liệu

c)

Không làm thay đổi cấu trúc lưu trữ dữ liệu

d)

Dữ liệu chỉ được biểu diễn, mô tả một cách duy nhất

26.

Ràng buộc giải tích?

a)

Quy tắc biểu diễn cấu trúc dữ liệu

b)

Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các biểu thức toán học

c)

Mô tả tính chất của các thuộc tính khi tạo lập CSDL

d)

Các phép toán đại số quan hệ

27.

Ràng buộc logic?

a)

Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các phụ thuộc hàm

b)

Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các biểu thức toán học

c)

Các phép so sánh

d)

Các phép toán quan hệ

28.

Mô hình CSDL phân cấp là mô hình?

a)

Dữ liệu được biểu diễn bằng con trỏ

b)

Dữ liệu được biểu diễn bằng mối quan hệ thực thể

c)

Dữ liệu được biểu diễn bằng bảng

d)

Dữ liệu được biểu diễn bằng cấu trúc cây

29.

Khi thao tác bằng ngôn ngữ thao tác dữ liệu trên CSDL phân cấp?

a)

Đảm bảo tính độc lập của dữ liệu

b)

Đảm bảo tính ổn định

c)

Đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu

d)

Có nhiều khả năng xẩy ra di thường thông tin

30.

Đặc trưng cấu trúc của mô hình mạng là?

a)

Chứa các liên kết một - một và một - nhiều

b)

Chứa các liên kết một - một, một - nhiều và nhiều - nhiều

c)

Chứa các liên kết một - một, một - nhiều và nhiều - nhiều

d)

Chứa các liên kết nhiều - một và một - nhiều

31.

Trong CSDL mạng, khi thực hiện các phép tìm kiếm?

a)

Không phức tạp

b)

CSDL càng lớn thì tìm kiếm càng phức tạp

c)

Câu hỏi và kết quả các câu hỏi tìm kiếm thường đối xứng với nhau

d)

Câu hỏi và kết quả các câu hỏi tìm kiếm không đối xứng với nhau

32.

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Thứ tự của các cột là quan trọng

b)

Thứ tự của các cột là không quan trọng

c)

Thứ tự của các hàng là quan trọng

d)

Thứ tự của các hàng là không quan trọng

33.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu quan hệ?

a)

Phức tạp, tổn thất thông tin

b)

Đơn giản và thụân tiện cho người sử dụng

c)

Không toàn vẹn dữ liệu

d)

Đơn giản nhưng không tiện lợi cho người sử dụng

34.

Thực thể là?

a)

Các đối tượng dữ liệu

b)

Các quan hệ

c)

Các mối liên kết giữa các đối tượng

d)

Các đối tượng và mối liên kết giữa các đối tượng

35.

Nếu A => B và A => C thì suy ra?

a)

A => BC

b)

A => AB

c)

AB => BC

d)

AA => C

36.

Phụ thuộc nào sau đây là phụ thuộc đầy đủ?

a)

(Số thứ tự, mã lớp) => Họ tên sinh viên

b)

(Mã báo, mã khách hàng) => Giá báo

c)

(Số chứng mionh thư, mã nhân viên) => Quá trình công tác

d)

(Số hoá đơn, mã khách hàng) => Họ tên khách hàng

37.

Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là?

a)

Tính phụ thuộc dữ liệu

b)

Tính toàn vẹn của dữ liệu

c)

Tính độc lập của dữ liệu

d)

Phản ánh trung thực thế giới hiện thực dữ liệu

38.

Có thể chèn thêm thông tin một loại cáp khi chưa được lắp đặt?

a)

Không thể được vì giá trị khoá không xác định

b)

Có thể chèn được

c)

Không thể được vì mâu thuẫn thông tin

d)

Không thể được vì dị thường thông tin

39.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là?

a)

Một tập các ký hiệu biểu diễn dữ liệu

b)

Một tập các phép toán dùng để cập nhật, bổ sung trên các hệ cơ sở dữ liệu

c)

Một tập các quy tắc biểu diễn dữ liệu

d)

Một tập các phép toán dùng để thao tác trên các hệ cơ sở dữ liệu

40.

Kết quả của các phép thao tác dữ liệu là?

a)

Chuỗi dữ liệu

b)

Tệp dữ liệu

c)

Quan hệ

d)

Cơ sở dữ liệu

41.

Ưu điểm của cơ sở dữ liệu là?

a)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu

b)

Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau

c)

Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu

d)

Xuất hiện dị thường thông tin

42.

Dị thương thông tin có thể?

a)

Dữ liệu nhất quán và toàn vẹn

b)

Không xuất hiện mâu thuẫn thông tin

c)

Thừa thiếu thông tin trong lưu trữ

d)

Phản ánh đúng hiện thực khách quan dữ liệu

43.

Người sử dụng có thể truy nhập?

a)

Toàn bộ cơ sở dữ liệu

b)

Hạn chế

c)

Một phần cơ sở dữ liệu

d)

Phụ thuộc vào quyền truy nhập

44.

Hệ quản trị CSDL DBMS (DataBase Management System) là?

a)

Hệ thống phần mềm điều khiển các chiến lược truy nhập và tổ chức lưu trữ cơ sở dữ liệu

b)

Tạo cấu trúc dữ liệu tương ứng với mô hình dữ liệu

c)

Cập nhật, chèn thêm, loại bỏ hay sửa đổi dữ liệu mức tệp

d)

Đảm bảo an toàn, bảo mật dữ liệu và tính toàn vẹn dữ liệu

45.

Đặc trưng của một mô hình dữ liệu là?

a)

Người sử dụng có quyền truy nhập tại mọi lúc, mọi nơi

b)

Tính ổn định, tính đơn giản, cần phải kiểm tra dư thừa, đối xứng và có cơ sở lý thuyết vững chắc

c)

Biểu diễn dữ liệu đơn giản và không cấu trúc

d)

Mô hình dữ liệu đơn giản

46.

Khi thao tác bằng ngôn ngữ thao tác dữ liệu trên CSDL phân cấp?

a)

Có nhiều khả năng xảy ra dị thường thông tin

b)

Đảm bảo tính độc lập của dữ liệu

c)

Đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu

d)

Đảm bảo tính ổn định

47.

Trong CSDL mạng, khi thêm các bản ghi mới thì?

a)

Phải đảm bảo được tính nhất quán và tính toàn vẹn của dữ liệu

b)

Dư thừa thông tin

c)

Không đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu

d)

Mâu thuẫn thông tin

48.

Cần thiết phải chuẩn hoá dữ liệu vì?

a)

Khi thực hiện các phép lưu trữ trên các quan hệ chưa được chuẩn hoá thường xuất hiện các dị thường thông tin

b)

Khi thực hiện các phép tách - kết nối tự nhiên các quan hệ

c)
49.

Mục tiêu của chuẩn hoá dữ liệu là?

a)

Đảm bảo tính bảo mật dữ liệu

b)

Triệt tiêu mức cao nhất khả năng xuất hiện các dị thường thông tin

c)

Đẩm bảo tính nhất quán dữ liệu

d)

Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu

50.

Quan hệ gồm các thuộc tính mã số, họ tên và địa chỉ ở dạng chuẩn nào?

a)

Dạng chuẩn 2NF

b)

Dạng chuẩn 1NF, không là 2NF

c)

Dạng chuẩn 3NF

d)

Dạng chuẩn 2NF, không là 3NF

51.

Các toán hạng trong các phép toán là?

a)

Các biểu thức

b)

Các quan hệ

c)

Các thuộc tính

d)

Các bộ n giá trị

52.

Phép sửa đổi là phép toán?

a)

Sửa đổi giá trị của một số thuộc tính

b)

Sửa đổi mô tả các thuộc tính

c)

Sửa đổi giá trị của một quan hệ hay một nhóm các quan hệ

d)

Sửa đổi giá trị của một bộ hay một nhóm các bộ

53.

Thứ tự đúng trong câu lệnh SELECT là?

a)

SELECT, FROM, WHERE, GROUP BY HAVING, ORDER BY

b)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, ORDER BY

c)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, ORDER BY

d)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, WHERE, ORDER BY

54.

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm?

a)

Các phép đại số quan hệ

b)

Các phép số học và các phép so sánh

c)

Biểu thức đại số

d)

Các phép so sánh

55.

Các phép toán gộp nhóm được sử dụng sau mệnh đề?

a)

SELECT

b)

FROM

c)

WHERE

d)

GROUP BY