Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LTVC lớp 3

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào dưới đây KHÔNG có bộ phận trả lời cho câu hỏi Để làm gì?

a)

A. Bé ở nhà phải ngoan để bố yên tâm đi công tác.

b)

B. Chúng ta không được săn bắn để bảo vệ các loài động vật quý hiếm.

c)

C. "Sách đỏ" là loại sách nêu tên các loài động vật, thực vật quý hiểm.

2.

Câu nào sau đây KHÔNG có bộ phận trả lời câu hỏi Bằng gì ? :

a)

A. Bé Minh đã biết tự ăn cơm bằng đũa.

b)

B. Em luyện đọc Tiếng Anh bằng các cuốn truyện tranh ngắn.

c)

C. Thuyền bè qua lại tấp nập, đông vui.

3.

Điền s / x vào chỗ chấm sao cho thích hợp:

Cây lúa vui mừng phất cờ

Dây khoai nảy (a)   anh lá mới

4.

Câu nào sau đây dùng sai dấu chấm hỏi ?

a)

A. Gấu chó là loài động vật có mặt trong Sách đỏ?

b)

B. Vì sao Trái Đất lại quay quanh Mặt Trời?

c)

C. Vì sao lại có động đất?

5.

Dấu hai chấm trong đoạn văn sau dùng để làm gì?

Nhím con bẽn lẽn hỏi:

- Tên bạn là gì?

- Tôi là Nhím Nhí.

a)

A. Báo hiệu lời giải thích cho một sự việc.

b)

B. Báo hiệu lời nói của nhân vật.

c)

C. Báo hiệu phần chú thích.

6.

Câu: “Con phải đến bác thợ rèn để xem lại móng.” Bộ phận trả lời cho câu hỏi Để làm gì? là:

a)

A. Con phải đến

b)

B. đến bác thợ rèn

c)

C. để xem lại móng

7.

Con hãy điền ch hoặc tr vào chỗ chấm sao cho thích hợp:


Cuối cùng (a)   iến thắng đã thuộc về lớp em.

8.

Hành động nào của con người ảnh hưởng xấu đến thiên nhiên?

a)

A. Trồng cây

b)

B. Bảo vệ động vật hoang dã

c)

C. Bảo vệ môi trường

d)

D. Săn bắn

9.

Trong đoạn thơ sau có mấy từ chỉ hoạt động ?

Vỗ tay cần nhiều ngón

Bàn kĩ cần nhiều người.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Trong đoạn thơ sau có mấy từ chỉ đặc điểm, tính chất ?

Sáng đầu thu trong xanh

Em mặc quần áo mới

Đi đón ngày khai trường

Vui như là đi hội.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Bộ phận in đỏ trong câu “Ủng hộ quỹ vắc-xin covid-19 là một việc làm thể hiện tinh thần yêu nước sâu sắc.” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Ai?

b)

Làm gì

c)

Cái gì?

d)

Là gì ?

12.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

bơi lội

b)

vàng rực

c)

ca sĩ

d)

nhảy dây

13.

Trong câu : “ Đàn sếu đang sải cánh trên cao “ thuộc kiểu câu nào

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Cả 3 câu trên đều sai

14.

Trong câu "Đàn cá đang tung tăng bơi lội." Từ chỉ hoạt động là ?

a)

Đàn cá

b)

Đang tung tăng

c)

Bơi lội

d)

Tung tăng

15.

Các từ: ăn, học bài, chạy là các từ.....

a)

chỉ sự vật

b)

chỉ hoạt động

c)

chỉ đặc điểm

d)

không có đáp án

16.

Đâu là sự vật do chính con người tạo ra ?

a)

A. Núi non

b)

B. Cánh đồng lúa

c)

C. Biển cả

d)

D. Bầu trời

17.

"cá heo" là từ chỉ :

a)

hoạt động

b)

con vật

c)

đặc điểm

d)

đồ vật

18.

"Rửa tay" thuộc loại từ :

a)

Chỉ đặc điểm

b)

Chỉ sự vật

c)

Chỉ hoạt động

d)

Chỉ nơi chốn

19.

"Sạch sẽ" là loại từ gì ?

a)

từ chỉ đặc điểm

b)

từ chỉ hoạt động

c)

từ chỉ sự vật

d)

từ chỉ đồ vật

20.

"Ba em là bác sĩ." thuộc kiểu câu :

a)

Ai làm gì ?

b)

Ai là gì ?

c)

Ai thế nào ?

21.

"Em đang học online với cô Thảo." là kiểu câu :

a)

Ai là gì ?

b)

Ai thế nào ?

c)

Ai làm gì ?

22.

"Vi rút Corona rất nguy hiểm." là kiểu câu :

a)

Ai thế nào ?

b)

Ai là gì ?

c)

Ai làm gì ?

23.

Tìm những từ chỉ ĐẶC ĐIỂM trong các từ sau :

a)

học bài

b)

chăm chỉ

c)

to lớn

d)

trường học

e)

chạy bộ

24.

Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Những chú chim chích chòe báo mùa xuân đến bằng tiếng hót lảnh lót.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Khi nào?

d)

Bằng gì?

25.

Em điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

- Tôi thấy khỏe hơn nhiều rồi.

Bác sĩ nói….

- Tốt lắm. Chiều nay anh đến phòng khám để tôi khám lại cho anh nhé.

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm hỏi

26.

Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Mẹ em phải thức dậy từ rất sớm để chuẩn bị bữa sáng cho cả gia đình.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Để làm gì?

d)

Bằng gì?

27.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

28.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc.” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

29.

Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Ở đâu ?” trong câu sau:

"Trần Quốc Khái quê ở huyện Thường Tín, ngoại thành Hà Nội."

a)

ở huyện Thường Tín, ngoại thành Hà Nội.

b)

ở huyện Thường Tín

c)

ngoại thành Hà Nội.

30.

Tìm từ trái nghĩa với: nghịch ngợm

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

vui vẻ

d)

đùa giỡn

31.

Câu nào dùng dấu phẩy đúng?

a)

Hôm qua em, đi chơi rất vui.

b)

Hôm qua, em đi chơi rất vui.

c)

Hôm, qua, em đi chơi rất vui.

d)

Hôm qua, em đi chơi, rất vui.

32.

Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu sau:

Em đánh răng sau khi ăn để bảo vệ răng.

a)

Em đánh răng sau khi ăn vì sao?

b)

Em đánh răng sau khi ăn để làm gì?

c)

để làm gì?

d)

Tại sao em đánh răng sau khi ăn?

33.

Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu sau:

Bạn em chạy nhanh như cắt.

a)

Bạn em chạy như thế nào?

b)

Bạn em chạy đi đâu?

c)

Bạn em chạy để làm gì?

d)

Vì sao bạn em chạy nhanh như bay?

34.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

ngoan ngoãn, chăm chỉ, xinh xắn

b)

vẽ tranh, cẩn thận, nhẹ nhàng

c)

yêu quý, tự tin, khóc

35.

Trong câu "Đàn cá đang tung tăng bơi lội." Từ chỉ hoạt động là ?

a)

Đàn cá

b)

Đang tung tăng

c)

Bơi lội

d)

Tung tăng

36.

Câu nào sau đây dùng sai dấu câu?

a)

A. Gấu là một loài động vật to lớn?

b)

B. Vì sao Trái Đất lại quay quanh Mặt Trời?

c)

C. Vì sao lại có động đất?

37.

Điền vào chỗ chấm:

Khoẻ như .........

a)

voi

b)

hổ

c)

thỏ

d)

cá voi

38.

Câu nào dùng dấu chấm than đúng?

a)

Trật tự!

b)

Lan ơi! Nhanh lên con!

c)

Vui quá!

d)

Cả 3 câu này đều đúng

39.

Cuối câu nào thường đặt dấu chấm?

(a)  

40.

Câu nào dùng dấu phẩy đúng?

a)

Em thích ăn kem, xoài và sô-cô-la nhất.

b)

Em thích ăn, kem, xoài và sô-cô-la nhất.

c)

Em thích ăn kem, xoài, và sô-cô-la nhất.

41.

Tìm từ trái nghĩa với từ: cao lớn

a)

bé nhỏ

b)

nhỏ xíu

c)

thấp bé

d)

cả 3 từ đều đúng

42.

Em điền vào chỗ trống:

bơi như .....

a)

cá

b)

vịt

c)

cả 2 đáp án đều đúng

43.

Em điền vào chỗ trống:

nhanh như .....

a)

sóc

b)

thỏ

c)

cắt

d)

cả 3 đáp án đều đúng

44.

Em hãy tìm từ viết đúng.

a)

sắp xếp

b)

xắp sếp

c)

xắp xếp

d)

sắp sếp

45.

Em hãy điền vần thích hợp vào chỗ chấm.

sầu r....

a)

iên

b)

iêng

c)

yên

d)

yêng

46.

Em hãy điền cụm từ thích hợp vào chỗ chấm:

Tiếng chim hót ...

a)

ò ..ó..o

b)

líu lo

c)

cục ta cục tác

d)

róc rách

47.

Câu đố dưới đây nhắc đến con vật nào?


Con gì tuy bé

Mà biết lo xa

Tha thức ăn về

Phòng khi mưa bão.

a)
b)
c)
d)
48.

Đọc khổ thơ sau:


Bên cửa lớp học

Có cây bàng già

Tán lá xoè ra

Như ô xanh mướt.


Trong khổ thơ trên, bên cửa lớp học có cái gì?

a)

Chậu hoa

b)

Cái ô

c)

Cây bàng già

d)

Cái quạt

49.

Em hãy tìm từ viết đúng chính tả?

a)

khai giảng

b)

khoai giảng

c)

khay giảng

d)

khoay giảng

50.

Em hãy chọn cụm từ thích hợp để hoàn thành câu:

" Bạn Nam.............................."

a)

xanh mơn mởn.

b)

sai trĩu quả.

c)

viết chữ rất đẹp.

d)

trôi lơ lửng trên bầu trời xanh.