Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG BÀI 7-9

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Thiết kế

a)

디자잉

b)

디라인

c)

티자인

d)

디자인

2.

Tủ lạnh

a)

냉장고

b)

냉창고

c)

고장내

d)

고챙나

3.

예쁘다 ở đuôi 요??

a)

예뻬요

b)

예뻐요

c)

예쁘어요

d)

예뿨요

4.

Có 2 chiếc ô tô.

a)

자동차 2 대가 있어요

b)

생선 2 마리를 사요

c)

마트 2 개 있어요

d)

귤 2 대가 있어요

5.

Tôi đã mua 3 con cá

a)

생선 세 마리를 사요

b)

선생 네 마리를 샀어요

c)

생선 세 마리를 샀어요

d)

선생 네 마리를 사요

6.

이 사진에 뭐가 없어요?

a)

사과

b)

레몬

c)

포도

d)

바나나

7.

이거 무슨 활동이에요?

a)

소풍하다

b)

요리하다

c)

외식하다

d)

등산하다

8.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

라면 _____ 쌉니다. 불고기 ______ 비쌉니다.

(a)  

9.

Chọn cách chia động từ đúng

a)

고프요.

b)

고파요.

c)

고퍼요.

10.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn

Tôi muốn mua máy tính và sách

(a)  

11.

Tìm danh từ chỉ đơn vị phù hợp:

꽃 한 _______

바나나 한 _______

포도 한 ________

(a)  

12.

이 사람 기분이 어때요?

a)

아파요.

b)

기뻐요.

c)

좋아요.

d)

나빠요.

13.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:

Tôi muốn mua một cái bánh mì và hai chai nước.

(a)  

14.

Chọn đáp án đúng:

수미 씨는 _________. 수미의 동생은 __________

a)

예뻐요/ 안 예뻐요

b)

날씬해요/ 뚱뚱해요

c)

착해요/ 안 착하해요

d)

키가 커요/ 키가 작아요.

15.

Trả lời câu hỏi:

사과 몇 개 샀어요? 얼마예요? (Chỉ cần viết số bằng tiếng hàn _____, _________원)

(a)  

16.

Chọn đáp án

a)

비빔밥

b)

국

c)

찌개

d)

밥

17.

시다

(a)  

18.

달다

(a)  

19.

맵다

(a)  

20.

싱겁다

(a)  

21.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn

Tôi không ăn kim chi

(a)  

22.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn

Tôi sẽ làm việc tại công ty Hàn Quốc

(a)  

23.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn

Hãy cho tôi tiền

(a)  

24.

Đây là món gì?

a)

라면

b)

불고기

c)

김치찌개

d)

냉면

25.

Viết câu sau sang tiếng Hàn

Hãy đóng cửa sổ lại

(cửa sổ: 창문, đóng: 닫다)

(a)  

26.

저는 아침에 우유 한 잔 마십니다. 점심에 학생 식당에서 밥을 먹습니다. 그리고 아침을 먹지 않습니다.

그 사람은 아침을 먹지 않습니까?

a)

네

b)

아니요

27.

Trả lời câu hỏi

점심에 무엇을 먹겠습니까?

(a)  

28.

Chọn câu dịch đúng:

Cơm cuộn thì nhạt, cơm trộn thì mặn

a)

밥은 싱거워요. 냉면은 짜요.

b)

김밥은 써요. 냉면은 짜요.

c)

밥은 셔요. 비빔밥은 싱거워요.

d)

김밥은 싱거워요. 비빔밥은 짜요.

29.
Trên
a)
아래
b)
밑
c)
밖
d)
위
30.
옆
a)
Bên ngoài
b)
Bên trên
c)
Bên cạnh
d)
Phía trước
31.
양쪽
a)
Bên trái
b)
Hai bên
c)
Phía sau
d)
Đối diện
32.
Đối diện
a)
건너편
b)
왼쪽
c)
사이
d)
똑바로
33.
주택
a)
Nhà riêng
b)
Nhà trọ
c)
Phòng giặt đồ
d)
Phòng ngủ
34.
Sở cảnh sát
a)
세탁소
b)
박물관
c)
이발소
d)
경찰서
35.
침대
a)
Bàn ăn
b)
Bàn trang điểm
c)
Sofa
d)
Giường
36.
화장대
a)
Bàn trà
b)
Bàn
c)
Bàn trang điểm
d)
Tủ sách
37.
다정자
a)
Bàn trà
b)
Tủ quần áo
c)
Giường
d)
Ban công
38.
Trạm xe buýt
a)
이발소
b)
버스 정료장
c)
미용실
d)
주유소
39.
Siêu thị nhỏ
a)
마트
b)
공원
c)
슈퍼마겟
d)
경찰서
40.
Tiệm hoa
a)
빵집
b)
음식점
c)
커피숍
d)
꽃집
41.
Tiệm bánh mì
a)
꽃집
b)
박물관
c)
빵집
d)
책장
42.
Lối vào, cổng vào
a)
현관
b)
베란다
c)
세탁실
d)
식탁
43.

Miêu tả vị trí của máy tính

a)

컴퓨터가 책상 위에 있어요.

b)

컴퓨터가 책상 앞에 있어요.

c)

컴퓨터가 책상 아래에 있어요

d)

컴퓨터가 책상 뒤에 있어요.

44.

Viết nghĩa tiếng Việt của các từ sau:

부엌, 거실, 아파트

(a)  

45.

Trả lời câu hỏi:

ㄱ: 철수 씨 지금 어디에 있어요?

(a)  

46.

Chọn câu dịch đúng:

Tôi học tiếng Hàn. Bạn tôi cũng học tiếng Hàn

a)

저는 한국어를 공부해요. 제 친구는 한국어를 공부해요.

b)

저는 한국어를 좋아해요. 제 친구는 한국어를 좋아해요.

c)

저는 한국어를 공부해요. 제 친구도 한국어를 공부해요.

d)

전도 한국어를 싫어해요. 제 친구는 한국어를 좋아해요.

47.

Điền tiểu từ thích hợp vào chỗ trống

- 8층 사무실..... 올라가세요.

- 공항..... 갈까요?

- 교실..... 들어가세요.

(a)  

48.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn

Chúng ta cùng xem phim nhé?

a)

우리 같이 영화를 봐요?

b)

우리 같이 영화를 볼래요?

c)

우리 영화를 좋아해요?

d)

우리 영화를 보지 않아요?

49.

Chọn câu sai:

a)

무슨 음식을 먹어요?

b)

비빔밥을 먹을래요?

c)

위를 올라가세요.

d)

똑바로 가세요.

50.

Chọn từ khác nhóm với các từ còn lại

a)

세탁소

b)

박물관

c)

화장대

d)

꽃집