WorksheetsKiểm tra từ vựng Unit 11.2 lớp 6
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
1. "cough" thuộc từ loại nào? (có hơn 1 đáp án đúng)
a)
Danh từ
b)
Động từ
c)
Tính từ
d)
Trạng từ
2.
2. "dolphin" thuộc từ loại nào?
a)
Danh từ
b)
Động từ
c)
Tính từ
d)
Trạng từ
3.
3. "item" thuộc từ loại nào?
a)
Danh từ
b)
Động từ
c)
Tính từ
d)
Trạng từ
4.
4. "goldfish" thuộc từ loại nào?
a)
Danh từ
b)
Động từ
c)
Tính từ
d)
Trạng từ
5.
5. "go green" thuộc từ loại nào?
a)
Cụm động từ
b)
Cụm danh từ
c)
Cụm giới từ
6.
6. "encourage" thuộc từ loại nào?
a)
Danh từ
b)
Động từ
c)
Tính từ
d)
Trạng từ
7.
7. "flood" thuộc từ loại nào?
a)
Danh từ
b)
Động từ
c)
Tính từ
d)
Trạng từ
8.
8. "erazer" thuộc từ loại nào?
a)
Danh từ
b)
Động từ
c)
Tính từ
d)
Trạng từ
9.
9. "environment" thuộc từ loại nào?
a)
Danh từ
b)
Động từ
c)
Tính từ
d)
Trạng từ
10.
10. "earth" thuộc từ loại nào?
a)
Danh từ
b)
Động từ
c)
Tính từ
d)
Trạng từ
11.
11. Từ này có hình minh hoạ và ipa là /ə ʃiːt ʌv ˈpeɪpər/
(a)
12.
12. Từ này có hình minh hoạ và ipa là /ˈɛəpɔːt/
(a)
13.
13. Từ này có hình minh hoạ và ipa là /ænt/
(a)
14.
14. Từ này có hình minh hoạ và ipa là /bɪn/
(a)
15.
15. Từ này có hình minh hoạ và ipa là /bʊk fɛə(r)/
(a)
16.
16. Từ này có hình minh hoạ và ipa là /tʃɛk aʊt/
(a)
17.
17. Từ này có hình minh hoạ và ipa là /kənˈteɪnə(r)/
(a)
18.
18. Từ này có hình minh hoạ và ipa là /ˈʌnjən/
(a)
19.
19. Từ này có hình minh hoạ và ipa là /θrəʊ ˈsʌmθɪŋ əˈweɪ/
(a)
20.
20. Từ này có hình minh hoạ và ipa là /ræp/
(a)
21.
21. Trọng âm của từ "already"
a)
Âm 1
b)
Âm 2
c)
Âm 3
22.
22. Trọng âm của từ "organize"
a)
Âm 1
b)
Âm 2
c)
Âm 3
23.
23. Trọng âm của từ "reuse"
a)
Âm 1
b)
Âm 2
24.
24. Trọng âm của từ "reusable"
a)
Âm 1
b)
Âm 2
c)
Âm 3
25.
25. "a used object" nghĩa là một vật đã tái chế
a)
Đúng
b)
Sai
26.
26. "add" nghĩa là "thêm vào, cộng vào"
a)
Đúng
b)
Sai
27.
27. "pick up rubbish" nghĩa là "xả rác"
a)
Đúng
b)
Sai
28.
28. "plant" vừa là danh từ vừa là động từ
a)
Đúng
b)
Sai
29.
29. "save" vừa có nghĩa là "cứu vớt" vừa có nghĩa là "tiết kiệm"
a)
Đúng
b)
Sai
30.
30. "check-out" có nghĩa là "bỏ trốn"
a)
Đúng
b)
Sai
100 %
