wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CUOI HKII 11 ĐIA

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

công thức tính năng suất

a)

năng suất = sản lượng : diện tích

( kết quả đổi từ tấn sang tạ nhân 10 )

b)

năng suất = sản lượng : diện tích

(kết quả đổi từ tấn sang tạ chia 10 )

c)

năng suất = sản lượng nhân diện tích

(kết quả đổi từ tấn sang tạ nhân 10 )  

2.

Câu 2. Mặt hàng nông sản xuất khẩu lớn nhất thế giới của Liên bang Nga năm 2020 là

a)

A. khoai tây.                                                            

b)

                                                            B. yến mạch.

c)

C. thịt bò.                                                          

d)

                                                         D. lúa mì.

3.

Câu 3. Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Liên bang Nga là

a)

A. Nô-vô-xi-biếc, ôm-xcơ (Omsk).                                  

b)

B. Mát-xcơ-va, ôm-xcơ.

c)

C. Mát-xcơ-va, Xanh Pê-téc-bua.                                   

d)

D. Ma-ga-đan, Kha-ba-rốp.

4.

tính giá trị xuất khẩu hoặc nhập khẩu khi biết cán cân và tổng

a)

xuất khẩu = (tổng - cán cân ):2      

nhập khẩu = (tổng + cán cân ):2      

b)

Xuất khẩu = (tổng + cán cân ):2      

nhập khẩu = (tổng - cán cân ):2                     

5.

Câu 5: Nhóm cây trồng chính ở Liên bang Nga là

a)

A. lương thực.               

b)

  B. cây ăn quả.             

c)

C. cây công nghiệp.   

d)

D. cây thực phẩm.

6.

Câu 6. Công nghiệp khai thác dầu khí của Liên bang Nga phân bố chủ yếu ở vùng nào dưới đây?

a)

A. Vùng Viễn Đông.                                           

b)

     B. Đồng bằng Đông Âu, dãy Véc-khôi-an.

c)

C. Lãnh thổ phía nam.                                            

d)

D. Đồng bằng Tây Xi-bia, khu vực dãy U-ran.

7.

Câu 7: Sản phẩm xuất khẩu quan trọng nhất của Liên bang Nga là

a)

A. dầu thô và khí tự nhiên.                                 

b)

B. máy móc và dược phẩm.

c)

C. sản phẩm điện, điện tử.                                     

d)

D. xe cộ, đá quý, chất dẻo.

8.

Câu 8. Ngành công nghiệp mũi nhọn, mang lại doanh thu lớn cho Liên bang Nga là

a)

A. khai thác dầu khí.                                       

b)

      B. luyện kim.

c)

C. điện tử- tin học.                                                

d)

   D. Hoá chất.

9.

Câu 9: Vùng kinh tế lâu đời nhất của Liên bang Nga là

a)

A. Trung ương.            

b)

   B. Trung tâm đất đen.

c)

C. U-ran.                  

d)

     D. Viễn Đông.

10.

Câu 10: Sản xuất nông nghiệp của Liên Bang Nga phát triển ở

a)

A. đồng bằng Tây Xi-bia.                                      

b)

B. đồng bằng Đông Âu.

c)

C. cao nguyên Trung Xi-bia.                                

d)

D. khu vực giáp bắc Băng Dương.

11.

Câu 11. Quần đảo Nhật Bản nằm ở

a)

A. Đại Tây Dương.                                                  

b)

B. Thái Bình Dương.

c)

C. Ấn Độ Dương.          .

d)

                                           D. Nam Đại Dương

12.

Câu 12: Nhật Bản nằm ở

a)

A. Đông Bắc Á.            

b)

  B. Nam Á.                    

c)

C. Bắc Á.                   

d)

   D. Tây Nam Á.

13.

Câu 13: Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

A. Hô-cai-đô.                   

b)

B. Hôn-su.                

c)

  C. Xi-cô-cư.                

d)

D. Kiu-xiu.

14.

Câu 14. Từ bắc xuống nam, bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản lần lượt là

a)

A. Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

b)

B. Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

c)

C. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

d)

D. Hôn-su, Hô-caí-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

15.

Câu 5: Đảo lớn nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

A. Hôn-su.                         *

b)

B. Hô-cai-đô.                           

c)

C. Xi-cô-cư.  

d)

D. Kiu-xiu.

16.

Câu 10: Dạng địa hình chủ yếu của Nhật Bản là

Câu 14: Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

*A. Gió mùa.                     B. Gió Tây.                   C. Đông cực.                D. Gió phơn.

a)

A. đồi núi.                   

b)

    B. núi cao.                   

c)

C. cao nguyên.          

d)

   D. đồng bằng.

17.

Câu 15: Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?

a)

A. Công nghiệp điện tử.                                        

b)

B. Công nghiệp chế tạo.

c)

C. Công nghiệp luyện kim.                                   

d)

D. Công nghiệp hóa chất.

18.

Câu 16: Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

A. đồng bằng ven biển.                                       

b)

  B. các vùng núi ở giữa.

c)

C. dọc các dòng sông.                                            

d)

D. ở các sườn núi thấp.

19.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

A. Tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

B. Không có siêu đô thị.

c)

C. Số lượng đô thị rất ít.    

d)

D. Dân đô thị đang giảm

20.

Câu 18: Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

A. Hôn-su.                  

b)

     B. Hô-cai-đô.             

c)

  C. Xi-cô-cư.                

d)

D. Kiu-xiu.

21.

Câu 19: Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?

a)

A. Tập trung nhiều vào các đô thị.                       

b)

B. Chăm chỉ, trách nhiệm và kỉ luật.

c)

C. Người già ngày càng nhiều.                             

d)

D. Tuổi thọ dân cư ngày càng cao.

22.

Câu 20: Gió mùa mùa đông từ lục địa Á-Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua

a)

A. biển Nhật Bản.       

b)

    B. đảo Hô-cai-đô.       

c)

C. Thái Bình Dương.  

d)

D. biển Ô-khốt.

23.

Câu 21: Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở Nhật Bản là

a)

A. hộ gia đình.                 

b)

                 B. du mục.                   

c)

                C. quảng canh.            

d)

          D. trang trại.

24.

Câu 22: Thị trường khách du lịch quốc tế đến Nhật Bản chủ yếu từ các nước thuộc

                    *                           

a)

A. châu Âu.

b)

B. châu Á.  

c)

C. châu Mỹ.

d)

        D. châu Đại Dương.

25.

Câu 23: Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế của Nhật Bản là

a)

A. có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.       

b)

  B. có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.

c)

C. trữ lượng khoáng sản không đáng kể.         

d)

  D. nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau.

26.

Câu 24: Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do

a)

A. phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.                

b)

         B. chính sách thu hút nhân tài.

               

c)

C. chất lượng cuộc sống rất tốt.             

d)

D. chú trọng đầu tư cho giáo dục.

27.

Câu 26: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản?

*

a)

A. Nằm ở phía đông của Thái Bình Dương.     

b)

B. Phần lớn nằm ở ngoài ngoại chí tuyến.

c)

C. Nằm hoàn toàn ở phía Đông của châu Á.       

d)

D. Nằm ở vành đai động đất trên thế giới.

28.

Câu 21: Cơ cấu dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng

*

  

a)

A. giảm nhanh tỉ trọng số người dưới 15 tuổi. 

b)

B. số dân hầu như không có sự biến động.

c)

C. tỉ trọng số người từ 15 - 64 không thay đổi. 

d)

D. tỉ trọng số người 65 tuổi trở lên giảm chậm

29.

Câu 27: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển ngày càng mạnh mẽ?

a)

A. Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.       .

b)

B. Vùng biển rộng ở xung quanh đất nước

c)

C. Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân.       *

d)

D. Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu.

30.

Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế - xã hội Nhật Bản hiện nay?

a)

A. Đứng vào tốp đầu thế giới về kinh tế, tài chính.

b)

B. GNI bình quân đầu người và HDI ở mức rất cao.

c)

C. Tốc độ phát triển kinh tế nhanh hàng đầu châu Á.

d)

D. Phát triển mạnh các ngành kĩ thuật, công nghệ cao.

31.

Câu 29: Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều

a)

A. tri thức khoa học, kĩ thuật.                      

b)

B. lao động trình độ phổ thông.

          

c)

C. nguyên, nhiên liệu nhập khẩu.               

d)

D. đầu tư vốn của các nước khác.

32.

Câu 30: Nguyên nhân nào sau đây khiến các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển?

a)

A. Tận dụng tối đa lực lượng lao động.                                                      

b)

B. Khai thác tốt tài nguyên khoáng sản biển.

*

c)

C. Phát triển các ngành công nghiệp chế biến.                                          

d)

D. Thuận lợi xuất, nhập khẩu nguyên liệu, hàng hóa.

33.

Câu 31: Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

*

a)

A. phương tiện giao thông, máy móc, điện tử, hóa chất.

b)

B. nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm và nguyên liệu thô.

c)

C. phương tiện vận tải, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch.

d)

D. sắt thép, hóa chất, dệt may và nhiên liệu hóa thạch.

34.

Câu 32: Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

A. máy móc, thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế.

b)

D. sắt thép các loại, hóa chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử.

c)

C. phương tiện vận tải, máy móc, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch.

d)

B. năng lượng, nguyên liệu công nghiệp, sản phẩm nông nghiệp.

35.

Câu 33: Đặc điểm nổi bật về công nghiệp của vùng kinh tế Hôn-su là

a)

A. có nhiều trung tâm công nghiệp lớn.         

b)

    B. phát triển khai thác than và luyện thép.

c)

C. tập trung vào khai thác quặng đồng.             

d)

   D. chủ yếu khai thác than đá, quặng sắt.

36.

Câu 34: Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hô-cai-đô là

a)

A. diện tích rộng nhất, dân số đông nhất.           

b)

B. rừng bao phủ phần lớn diện tích của vùng.

c)

C. kinh tế phát triển nhất trong các vùng.          

d)

  D. tập trung các trung tâm công nghiệp rất lớn.

37.

Câu 35: Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ cao vào sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

A. tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp. 

b)

B. tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao.

c)

C. đảm bảo nguồn lương thực trong nước.          *

d)

D. tăng năng suất và chất lượng nông sản.

38.

Câu 36: Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

A. Thái Bình Dương.      

b)

  B. Đại Tây Dương.     

c)

C. Ấn Độ Dương.      

d)

   D. Bắc Băng Dương.

39.

Câu 37: Các vùng biển như biển Hoa Đông, Hoàng Hải thuộc đại dương nào dưới đây?

a)

A. Thái Bình Dương.                                         

b)

B. Ấn Độ Dương.

c)

C. Đại Tây Dương.                                              

d)

D. Bắc Băng Dương.

40.

Câu 39: Các hoang mạc lớn ở Trung Quốc phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Đông Bắc.                                                        

b)

B. Tây Nam.

c)

C. Tây Bắc.                                                        

d)

D. Đông Nam.

41.

Câu 40: Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

A. núi, cao nguyên xen bồn địa.                          

b)

B. đồng bằng và đồi núi thấp.

c)

C. núi cao và sơn nguyên đồ sộ.                           

d)

D. núi và đồng bằng châu thổ.

42.

Câu 41: Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

A. miền Tây.                    

b)

B. miền Đông.           

c)

C. miền Bắc.                

d)

D. miền Nam.

43.

Câu 42: Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

A. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

B. Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.

c)

C. Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc. 

d)

D. Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.

44.

Câu43: Ngành kinh tế nào dưới đây là động lực quan trọng giúp tăng cường khả năng liên kết giữa các vùng miền và thúc đẩy sự pahát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc?

                                                           

*                                          

a)

A. Du lịch.  

b)

C. Giao thông vận tải.

c)

D. Tài chính – ngân hàng.

d)

B. nông nghiệp.

45.

Câu 44: Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

A. Choang.                        *

b)

B. Hán.                       

c)

C. Tạng.                       

d)

D. Hồi.

46.

Câu 45: Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

A. đồng bằng phù sa ở miền Đông.                    

b)

B. sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.

c)

C. khu vực biên giới phía bắc.                              

d)

D. khu vực ven biển ở phía nam.

47.

Câu 46: Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

*

a)

A. ôn đới lục địa.         

b)

  B. ôn đới gió mùa.      

c)

C. cận nhiệt gió mùa. 

d)

D. nhiệt đới gió mùa.

48.

Câu 47: Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Các thành phố lớn.                                            

b)

B. Các đồng bằng châu thổ.

c)

C. Vùng núi và biên giới.                                    

d)

D. Dọc biên giới phía nam.

49.

Câu 48: Cây trồng giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt ở Trung Quốc là

a)

A. cây lương thực.                                             

b)

    B. câu ăn quả.             

c)

C. cây công nghiệp.                                          .

d)

      D. cây thực phẩm

50.

Câu 49: Lĩnh vực nào sau đây được coi là động lực cho tăng trưởng kinh tế Trung Quốc?

a)

A. Xuất nhập khẩu.                                              

b)

B. Du lịch.

c)

C. Tài chính.                                                           

d)

D. Nông nghiệp.

51.

Câu 50: Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở các đồng bằng nào sau đây?

a)

A. Hoa Trung và Hoa Nam.                                  

b)

B. Hoa Bắc và Hoa Trung.

c)

C. Đông Bắc và Hoa Trung.                                  

d)

D. Đông Bắc và Hoa Bắc.

52.

Câu 51: Đặc điểm khí hậu miền Đông Trung Quốc là

a)

A. khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.                 

b)

B. có lượng mưa trung bình năm thấp.

c)

C. chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm lớn.    

d)

D. khí hậu gió mùa, lượng mưa trung bình năm lớn.

53.

Câu 52: Đặc điểm khí hậu miền Tây Trung Quốc là

a)

A. khí hậu ôn hòa mát mẻ.                                                                           

b)

B. mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều.

c)

C. khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.              

d)

  D. chênh lệch nhiệt độ giữa các mùa ít.

54.

Câu 53: Ý nào dưới đây đúng khi nói về khí hậu của Trung Quốc?

a)

A. Khí hậu miền Đông ôn hoà hơn so với miền Tây.

b)

B. Kiểu khí hậu núi cao có đặc trưng là tuyết phủ quanh năm.

c)

C. Miền Tây có khí hậu gió mùa, miền Đông có khí hậu hải dương.

d)

D. Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu cận nhiệt đới.

55.

Câu 54: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên miền Tây Trung Quốc?

a)

A. Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

B. Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

C. Nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)

D. Thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.

56.

Câu 55: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số Trung Quốc?

a)

A. Quy mô lớn nhất thế giới.                                

b)

B. Dân cư phân bố đồng đều.

c)

C. Dân thành thị tăng nhanh.                                

d)

D. Mất cân bằng giới tính.

57.

Câu 56: Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

A. sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động.        

b)

B. nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

C. việc bảo vệ tài nguyên và môi trường.            

d)

D. phòng chống các thiên tai hàng năm.

58.

Câu 57: Đặc điểm nổi bật về xã hội Trung Quốc là

a)

A. ít chú trọng đến công tác giáo dục, y tế.                                                

b)

B. là cái nôi của nền văn minh nhân loại.

c)

C. là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn.                                                      

d)

D. chất lượng cuộc sông của người dân rất cao.

59.

Câu 58: Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Trung Quốc?

a)

A. Là nước đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số cao và mức độ đô thị hoá chậm.  

b)

B. Là nước đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số cao, phân bố khá đồng đều.

c)

C. Là nước đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số thấp, phân bố rất chênh lệch.     

d)

D. Là nước đông dân, phân bố chênh lệch và mức độ đô thị hoá chậm.

60.

Câu 59: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của Trung Quốc hiện nay là

a)

A. giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

*

b)

   B. tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp truyền thống.

c)

C. tăng tỉ trọng các ngành có hàm lượng khoa học - kĩ thuật.

d)

D. tăng tỉ trọng các ngành khai thác nguyên, nhiên liệu.

61.

Câu 60: Ngoại thương của Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Trị giá xuất khẩu tăng, trị giá nhập khẩu giảm.                                    

b)

B. Trị giá xuất khẩu thường bằng trị giá nhập khẩu.

c)

C. Trị giá xuất khẩu thường lớn hơn trị giá nhập khẩu.                         

d)

D. Trị giá xuất khẩu thường nhỏ hơn trị giá nhập khẩu.

62.

Câu 61: Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào sau đây?

a)

A. Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa.           

b)

  B. Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa.

c)

C. Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa.          

d)

D. Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa.

63.

Câu 62: Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.

b)

C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

c)

B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

d)

D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

64.

dấu hiệu biểu đồ đường đề thường có từ

a)

tốc độ tăng trưởng, > 3 năm

b)

cơ cấu, >3 năm

c)

cơ cấu, <3 năm

d)

hai đơn vị

65.

dấu hiệu biểu đồ kết hợp, đề thường có

a)

hai đơn vị ,> 3 năm

b)

hai đơn vị, 1 năm

c)

tốc độ tăng trưởng

d)

chuyển dịch cơ cấu