wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tin 7 HK2

Total questions: 46

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Thẻ Animations trong PowerPoint có chức năng gì trong PowerPoint?

a)

Tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu.

b)

Tạo hiệu ứng cho các đối tượng.

c)

Chèn hình ảnh vào trang chiếu.

d)

Chèn video hoạt hình vào trang chiếu

2.

Thẻ Transitions trong PowerPoint có chức năng gì trong PowerPoint?

a)

Tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu.

b)

Tạo hiệu ứng cho các đối tượng.

c)

Chèn hình ảnh vào trang chiếu.

d)

Chèn video hoạt hình vào trang chiếu

3.

Đây là layout của loại trang chiếu nào?

a)

Trang tiêu đề

b)

Trang nội dung

c)

Trang trắng

d)

Trang so sánh dạng 2 cột

4.

Đây là layout của loại trang chiếu nào?

a)

Trang tiêu đề

b)

Trang nội dung

c)

Trang trắng

d)

Trang so sánh dạng 2 cột

5.

Đây là layout của loại trang chiếu nào?

a)

Trang tiêu đề

b)

Trang nội dung

c)

Trang trắng

d)

Trang so sánh dạng 2 cột

6.

Mẫu trang chiếu ở hình bên có nội dung thường

a)

chỉ có nội dung

b)

chỉ có tiêu đề trang

c)

có tiêu đề trang và nội dung

d)

chỉ có chân trang và số thứ tự trang.

7.

Chủ đề của bài trình chiếu sẽ được nhập vào khung văn bản nào?

a)

Khung màu xanh

b)

Khung màu vàng

c)

Khung màu tím

d)

Khung màu đỏ

8.

Khung văn bản nào sẽ được dùng để nhập các thông tin phụ đề như tác giả, nơi công tác?

a)

Khung màu xanh

b)

Khung màu vàng

c)

Khung màu tím

d)

Khung màu đỏ

9.

Tiêu đề của trang chiếu sẽ được nhập vào khung văn bản nào?

a)

Khung màu vàng

b)

Khung màu tím

c)

Khung màu xanh

d)

Khung màu đỏ

10.

Khung văn bản màu tím thường sẽ được dùng để

a)

nhập nội dung trang chiếu.

b)

nhập tiêu đề trang chiếu.

c)

nhập số thứ tự trang chiếu.

d)

nhập ngày trình chiếu.

11.

Điền số thích hợp vào chỗ trống (...) để được mô tả đúng bước cuối cùng của thuật toán tìm kiếm tuần tự:

Bước ... : Trả lời “Không tìm thấy”; Kết thúc.

(a)  

12.

Trong PowerPoint có mấy loại hiệu ứng động (Điền số)?      

(a)  

13.

Trang đầu tiên, cho biết chủ đề và tác giả của bài trình chiếu thường được gọi là     

a)

trang nội dung.

b)

trang tiêu đề.

c)

trang kết luận.  

d)

trang so sánh.

14.

Trong PowerPoint, khi click chọn ảnh sẽ xuất hiện thanh công cụ nào ?

a)

Table Tools.

b)

Drawing.

c)

Picture Tools.

d)

Insert.

15.

Bài toán: Cho một danh sách học sinh gồm tên và ngày sinh. Hãy tìm ngày sinh của học sinh Gia Bình. Đầu vào của bài toán trên là gì?

a)

Ngày sinh của học sinh tên Gia Bình.      

b)

Danh sách học sinh.

c)

Danh sách học sinh và tên học sinh Gia Bình.

d)

Tên học sinh Gia Bình.

16.

Bài toán: Cho một danh sách học sinh gồm tên và ngày sinh. Hãy tìm ngày sinh của học sinh Gia Bình. Đầu ra của bài toán trên là gì?

a)

Ngày sinh của học sinh tên Gia Bình.      

b)

Danh sách học sinh.

c)

Ngày sinh của HS Gia Bình hoặc thông báo không tìm thấy.

d)

Tên học sinh Gia Bình.

17.

Trong PowerPoint, ta có thể tìm thấy lệnh New Slide trong những thẻ lệnh nào dưới đây?

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

View

18.

Thao tác nào có thể được lặp đi lặp lại nhiều lần trong thuật toán tìm kiếm tuần tự?        

a)

Thao tác gán giá trị.

b)

Thao tác so sánh.

c)

Thao tác nhập dữ liệu.  

d)

Thao tác thông báo kết quả.

19.

Khung văn bản màu đỏ nên để cỡ chữ bao nhiêu?

a)

Từ 18 trở lên.

b)

Từ 20 đến 30.

c)

Từ 30 đến 40.

d)

Từ 40 đến 50.

20.

Khung văn bản màu xanh nên để cỡ chữ bao nhiêu?

a)

Từ 18 trở lên.

b)

Từ 20 đến 30.

c)

Từ 30 đến 40.

d)

Từ 40 đến 50.

21.

Số dòng nội dung nên để trong mỗi trang chiếu của PowerPoint là

a)

Ít nhất 8 dòng trở lên

b)

Từ 3 đến 5 dòng

c)

Từ 5 đến 7 dòng

d)

Không quá 3 dòng

22.

Chọn tất cả các phát biểu không đúng về định dạng đối tượng trong PowerPoint?

a)

Không nên sử dụng quá nhiều phông chữ trên một trang chiếu.

b)

Nên sử dụng nhiều màu chữ trong trang chiếu để tăng màu sắc, tăng tính thẩm mĩ.

c)

Phông chữ nên chọn phông chữ đơn giản như Tahoma, Arial.

d)

Tiêu đề nên chọn kiểu chữ thường, nội dung nên chọn kiểu chữ đậm.

e)

Nên sử dụng màu chữ và màu nên tương đồng với nhau

23.

Cho một dãy số: B = {10; 7; 5; 24; 30}. Để tìm xem số 24 có trong dãy B hay không, ta cần thực hiện bao nhiêu thao tác so sánh?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

24.

Nếu ta kéo thả nút được khoanh tròn trong hình thì kết quả sẽ như thế nào?

a)

Bức ảnh sẽ được tăng giảm kích thước chiều ngang của hình ảnh.

b)

Bức ảnh sẽ được di chuyển đến vị trí mới.

c)

Bức ảnh sẽ được tăng giảm kích thước theo chiều dọc của ảnh

d)

Bức ảnh sẽ được tăng giảm kích thước nhưng giữ nguyên tỉ lệ giữa chiều dọc và chiều ngang.

25.

Nếu ta kéo thả nút được khoanh tròn trong hình thì kết quả sẽ như thế nào?

a)

Bức ảnh sẽ được tăng giảm kích thước chiều ngang của hình ảnh.

b)

Bức ảnh sẽ được di chuyển đến vị trí mới.

c)

Bức ảnh sẽ được tăng giảm kích thước theo chiều dọc của ảnh

d)

Bức ảnh sẽ được tăng giảm kích thước nhưng giữ nguyên tỉ lệ giữa chiều dọc và chiều ngang.

26.

Nếu ta kéo thả nút được khoanh tròn trong hình thì kết quả sẽ như thế nào?

a)

Bức ảnh sẽ được tăng giảm kích thước chiều ngang của hình ảnh.

b)

Bức ảnh sẽ được di chuyển đến vị trí mới.

c)

Bức ảnh sẽ được tăng giảm kích thước theo chiều dọc của ảnh

d)

Bức ảnh sẽ được tăng giảm kích thước nhưng giữ nguyên tỉ lệ giữa chiều dọc và chiều ngang.

27.

Cho hình ảnh một trang chiếu như hình bên. Đang ở cuối dòng Nội dung 2. Cần thực hiện thao tác nào để có được dòng Nội dung 2.1 như ảnh?

a)

Nhấn Enter sau đó nhấn tổ hợp phím Shift+Tab.

b)

Nhấn Enter sau đó nhấn phím tổ hợp phím Ctrl+Tab.

c)

Nhấn Enter sau đó nhấn phím Tab.

d)

Nhấn phím Tab trên bàn phím.

28.

Cho hình ảnh một trang chiếu như hình bên. Đang ở cuối dòng Nội dung 2.2. Cần thực hiện thao tác nào để có được dòng Nội dung 3 như ảnh?

a)

Nhấn Enter sau đó nhấn tổ hợp phím Shift+Tab.

b)

Nhấn Enter sau đó nhấn phím tổ hợp phím Ctrl+Tab.

c)

Nhấn Enter sau đó nhấn phím Tab.

d)

Nhấn phím Tab trên bàn phím.

29.

Một trang chiếu được soạn thảo như hình bên. Con trỏ đang ở cuối dòng Nội dung 3. Nếu ta ấn Enter sau đó ấn phím Tab thì kết quả sẽ như thế nào?

a)

Sẽ thêm một mục nội dung mới cùng cấp với Nội dung 3.

b)

Sẽ thêm một mục nội dung mới được tăng 1 bậc phân cấp so với với Nội dung 3.

c)

Sẽ thêm một mục nội dung mới được giảm 1 bậc phân cấp so với với Nội dung 3.

d)

Con trỏ sẽ được đẩy sang phải 1 khoảng.

30.

Trong PowerPoint, các mẫu ở hình bên được gọi là

a)

Layout

b)

Slide Master

c)

Pictures and Shapes

d)

Title Slide

31.

Trong PowerPoint, các mẫu ở hình bên được gọi là

a)

Mẫu bố trí nội dung trang chiếu.

b)

Bảng biểu và hình ảnh.

c)

Hình ảnh và hình khối.

d)

Trang tiêu đề.

32.

Ta có thể tìm thấy các mẫu như hình bên khi mở thẻ nào trong PowerPoint?

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

View

33.

Tệp tin PowerPoint có phần mở rộng (đuôi) là gì?

a)

.pptx

b)

.docx

c)

.html

d)

.xlsx

34.

Phần mềm PowerPoint thường có mấy chức năng chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Chức năng chính của phần mềm PowerPoint là gì?

a)

Tạo bài trình chiếu.

b)

Trình chiếu nội dung bài trình chiếu.

c)

Xử lí đồ họa.

d)

Xử lí bảng tính.

36.

Sử dụng thẻ nào trong PowerPoint để đặt hiệu ứng chuyển slide?

a)

Animations.

b)

Transitiions.

c)

Design.

d)

Home.

37.

Chọn các phát biểu đúng?

a)

Hình ảnh minh hoạt làm cho bài trình chiếu ấn tượng hơn.

b)

Nên chọn hình ảnh phù hợp với chủ đề của bài trình chiếu.

c)

Màu sắc, họa tiết trên hình không cần trùng khớp với chủ đề.

d)

Hình minh hoạ cần có tính thẩm mĩ.

38.

Hiệu ứng của văn bản trong trang chiếu là

a)

cách xuất hiện phần nội dung của trang chiếu.

b)

trật tự xuất hiện của các nội dung văn bản trên trang chiếu.

c)

cách thức và thời điểm xuất hiện của từng đoạn văn bản trên trang chiếu.

d)

cách xuất hiện tiêu đề của các trang chiếu

39.

Cho danh sách L = {10; 15; 7; 33; 9; 2}.

Tìm số x = 9 trong danh sách L bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự. Chọn các phát biểu đúng?

a)

Đầu vào của bài toán là danh sách L.

b)

Số đầu tiên được so sánh với x là số 15.

c)

Thao tác so sánh được lặp lại nhiều lần.

d)

Tìm kiếm tuần tự là lần lượt tìm từ đầu đến cuối danh sách.

40.

Cho danh sách L = {10; 15; 7; 33; 9; 2}.

Tìm số x = 9 trong danh sách L bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự. Đầu vào của bài toán là gì?

a)

Danh sách L và số 9.

b)

Danh sách L.

c)

Số x = 9

d)

Vị trí của số 9 trong danh sách.

41.

Cho danh sách L = {10; 15; 7; 33; 9; 2}.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự sẽ tìm thấy số 9 sau bao nhiêu lần thực hiện thao tác so sánh?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

42.

Bài toán: Cho một danh sách L gồm các số và số x cần tìm. Đầu vào của bài toán là gì?

a)

Danh sách L.

b)

Số x.

c)

Danh sách L và số x.

d)

Vị trí của số x trong danh sách.

43.

Bài toán: Cho một danh sách L gồm các số và số x cần tìm. Trước khi tìm kiếm x, bắt buộc phải sắp xếp L tăng dần. Đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

44.

Bài toán: Cho một danh sách L gồm các số và số x cần tìm. Đầu ra của bài toán là gì?

a)

Thông báo không tìm thấy.

b)

Vị trí của x trong danh sách hoặc thông báo Không tìm thấy.

c)

Danh sách L và số x.

d)

Vị trí của số x trong danh sách.

45.

Cho một sản phẩm bài trình chiếu như hình bên. Hãy chọn tất cả các phát biểu đúng?

a)

Bài trình chiếu gồm 1 trang tiêu đề và 2 trang nội dung.

b)

Bài trình chiếu gồm 3 trang nội dung.

c)

Tiêu đề của trang chiếu số 3 là Đo chiều cao cây.

d)

Nội dung của trang số 2 và 3 đều gồm cả văn bản và hình ảnh.

46.

Cho một sản phẩm bài trình chiếu như hình bên. Hãy chọn tất cả các phát biểu đúng?

a)

Bài trình chiếu không có trang tiêu đề.

b)

Bài trình chiếu gồm 3 trang nội dung.

c)

Tiêu đề của trang chiếu số 3 là Đặt thang an toàn

d)

Nội dung của trang số 2 và 3 đều gồm cả văn bản và hình ảnh.