wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Nhật Bản

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở

a)

Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Nam Đại Dương.

2.

Nhật Bản nằm ở

a)

Đông Bắc Á.

b)

Nam Á.

c)

Bắc Á.

d)

Tây Nam Á.

3.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

4.

Từ bắc xuống nam, bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản lần lượt là

a)

Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

b)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

c)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

d)

Hôn-su, Hô-caí-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

5.

Đảo lớn nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

6.

Mùa đông kéo dài, khá khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp là đặc điểm khí hậu của

a)

phía bắc Nhật Bản.

b)

phía nam Nhật Bản.

c)

khu vực trung tâm Nhật Bản.

d)

khu vực ven biển Nhật Bản.

7.

Loại rừng chiếm ưu thế ở Nhật Bản là

a)

rừng nhiệt đới.

b)

rừng lá rộng.

c)

rừng lá kim.

d)

rừng cận nhiệt ẩm.

8.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

a)

Đồi núi.

b)

Bình nguyên.

c)

Cao nguyên.

d)

Đồng bằng.

9.

Khu vực phía Nam của Nhật Bản có khí hậu

a)

cận xích đạo.

b)

ôn đới lục địa.

c)

ôn đới hải dương.

d)

cận nhiệt đới.

10.

Dạng địa hình chủ yếu của Nhật Bản là

a)

đồi núi.

b)

núi cao.

c)

cao nguyên.

d)

đồng bằng.

11.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Kiu-xiu.

d)

Xi-cô-cư.

12.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

lúa mì.

b)

cà phê.

c)

lúa gạo.

d)

cao su.

13.

Khí hậu mùa đông lạnh kéo dài khắc nghiệt, mùa hạ ấm áp thể hiện rõ nhất ở đảo nào sau đây của Nhật Bản?

a)

Kiu xiu

b)

Hô kai đô

c)

Hôn su

d)

Xi cô cư

14.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

Gió mùa.

b)

Gió Tây.

c)

Đông cực.

d)

Gió phơn

15.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?

a)

Công nghiệp điện tử.

b)

Công nghiệp chế tạo.

c)

Công nghiệp luyện kim.

d)

Công nghiệp hóa chất.

16.

Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

a)

ngư trường nhiều cá.

b)

sóng thần dữ dội.

c)

động đất thường xuyên.

d)

bão lớn hàng năm.

17.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông.

b)

tập trung ở miền núi.

c)

tốc độ gia tăng cao.

d)

cơ cấu dân số già.

18.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng ven biển.

b)

các vùng núi ở giữa.

c)

dọc các dòng sông.

d)

ở các sườn núi thấp.

19.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

Không có siêu đô thị.

c)

Số lượng đô thị rất ít.

d)

Dân đô thị đang giảm.

20.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

21.

Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?

a)

Tập trung nhiều vào các đô thị.

b)

Chăm chỉ, trách nhiệm và kỉ luật.

c)

Người già ngày càng nhiều.

d)

Tuổi thọ dân cư ngày càng cao.

22.

Nhật Bản có

a)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài.

b)

đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.

c)

ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.

d)

nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.

23.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

chế tạo.

b)

điện tử.

c)

xây dựng.

d)

dệt.

24.

Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là

a)

đường biển.

b)

đường ô tô.

c)

đường hàng không.

d)

đường sắt.

25.

Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là

a)

bão.

b)

vòi rồng.

c)

sóng thần.

d)

động đất, núi lửa.

26.

Trong cơ cấu GDP của Nhật Bản (năm 2020), khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.

b)

công nghiệp, xây dựng.

c)

dịch vụ.

d)

thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

27.

Công nghiệp gỗ, giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn nguyên liệu phong phú.

b)

Vị trí địa lí nhiều thuận lợi.

c)

Nguồn lao động rất dồi dào.

d)

Cơ sở hạ tầng phát triển mạnh.

28.

Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm của vùng

a)

Hôn su

b)

Kiu xiu

c)

Xi cô cư

d)

Hô kai đô

29.

Gió mùa mùa đông từ lục địa Á-Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua

a)

Biển Nhật Bản

b)

đảo Hô-cai-đô.

c)

Thái Bình Dương.

d)

Biển ô-khốt

30.

Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở Nhật Bản là

a)

hộ gia đình.

b)

Du mục

c)

Quảng canh

d)

Trang trại

31.

Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế của Nhật Bản là?

a)

có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.

c)

trữ lượng khoáng sản không đáng kể.

d)

nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau.

32.

Các sông của Nhật Bản

a)

phần lớn chảy theo hướng bắc – nam.

b)

tạo nên những đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu

c)

đa số có chiều dài lớn, nhiều nước, giàu phù sa.

d)

có giá trị về thủy điện nhưng hạn chế về mặt giao thông.

33.

Nhật Bản có các loại thiên tai nào sau đây?

a)

rét hại, hạn hán, bão.

b)

động đất, núi lửa, bão.

c)

ngập lụt, sạt lở đất, sóng thần.

d)

triều cường, núi lửa, sóng thần.

34.

Phát biểu nào say đây đúng với xu hướng thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi ở Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ nhóm dân số từ 15 đến 64 tuổi ít nhất

b)

Tỉ lệ nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên cao nhất.

c)

Tỉ lệ nhóm dân số dưới 15 tuổi tăng nhanh.

d)

Tỉ lệ nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên tăng nhanh.

35.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do

a)

phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.

b)

chính sách thu hút nhân tài.

c)

chất lượng cuộc sống rất tốt.

d)

chú trọng đầu tư cho giáo dục.

36.

Biển của Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nước biển ấm, nhiều đảo.

b)

Diện tích biển lớn, thiên tai.

c)

Nền nhiệt độ cao, biển ấm.

d)

Có các ngư trường rộng lớn.

37.

Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.

b)

Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.

c)

Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.

d)

Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.

38.

Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt?

a)

Nhật Bản là một quần đảo.

b)

Các dòng biển nóng và lạnh.

c)

Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.

d)

Lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam.

39.

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?

a)

Thiếu lương thực.

b)

Công nghiệp phát triển.

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít.

d)

Muốn tăng năng suất.

40.

Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai không phải nhờ vào việc

a)

hiện đại hóa công nghiệp.

b)

tăng các nguồn vốn đầu tư.

c)

áp dụng các kĩ thuật mới.

d)

nhập rất nhiều nhiên liệu.

41.

Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là

a)

tăng sức ép cho nền kinh tế.

b)

tăng nguồn phúc lợi cho xã hội.

c)

giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục.

d)

thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động.

42.

Cơ cấu dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng

a)

giảm nhanh tỉ trọng số người dưới 15 tuổi.

b)

số dân hầu như không có sự biến động.

c)

tỉ trọng số người từ 15 - 64 không thay đổi.

d)

. tỉ trọng số người 65 tuổi trở lên giảm chậm.

43.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy người Nhật ham học?

a)

Dành thời gian cho công việc.

b)

Làm việc cần cù và rất tích cực.

c)

Có tinh thần trách nhiệm cao.

d)

Chú trọng đầu tư cho giáo dục.

44.

Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao do người lao động

a)

không độc lập suy nghĩ.

b)

làm việc chưa tích cực

c)

không làm việc tăng ca.

d)

làm việc tích cực, trách nhiệm.

45.

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?

a)

Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.

b)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.

c)

Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.

d)

Thu hẹp thị truờug tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm.

46.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

trung tâm của hai đảo Hôn-su và Xi-cô-cư.

b)

trung tâm của hai đảo Hôn-su và Hô-cai-đô.

c)

các thành phố và vùng đồng bằng ven biển.

d)

ven bờ Thái Bình Dương của hai đảo Hô-cai-đô và Kiu-xiu.

47.

Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là

a)

địa hình phần lớn là núi đồi.

b)

sông dốc, nhiều thác ghềnh.

c)

có lượng mưa lớn trong năm.

d)

độ che phủ rừng khá lớn.

48.

Nền kinh tế Nhật Bản bị trì trệ trong giai đoạn 1973 - 1992 bắt nguồn từ nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có nhiều động đất, sóng thần.

b)

Khủng hoảng dầu mỏ thế giới.

c)

Khủng hoảng tài chính thế giới.

d)

Cạn kiệt tài nguyên khoáng sản.

49.

Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhu cầu trong nước giảm.

b)

Diện tích đất nông nghiệp ít.

c)

Thay đổi cơ cấu cây trồng.

d)

Thiên tai thường xuyên xảy ra.

50.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển ngày càng mạnh mẽ?

a)

Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.

b)

Vùng biển rộng ở xung quanh đất nước.

c)

Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân.

d)

Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu.

51.

Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều

a)

tri thức khoa học, kĩ thuật.

b)

lao động trình độ phổ thông.

c)

nguyên, nhiên liệu nhập khẩu

d)

đầu tư vốn của các nước khác.

52.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng đánh bắt hải sản của Nhật Bản có xu hướng giảm?

a)

Nguồn lợi hải sản ngày càng bị giảm sút.

b)

Môi trường biển ngày càng bị ô nhiễm.

c)

Lực lượng đánh bắt ngày càng ít hơn.

d)

Phương tiện đánh bắt không đổi mới.

53.

Nền nông nghiệp Nhật Bản

a)

có qui mô lớn, năng suất cao.

b)

chủ yếu sản xuất ra sản phẩm để xuất khẩu.

c)

có ngành chăn nuôi phát triển hơn ngành trồng trọt.

d)

sản xuất theo hướng thâm canh, áp dụng công nghệ tiên tiến.

54.

Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

phương tiện giao thông, máy móc, điện tử, hóa chất.

b)

nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm và nguyên liệu thô.

c)

phương tiện vận tải, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch.

d)

sắt thép, hóa chất, dệt may và nhiên liệu hóa thạch.

55.

Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

máy móc, thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế.

b)

năng lượng, nguyên liệu công nghiệp, sản phẩm nông nghiệp.

c)

hương tiện vận tải, máy móc, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch.

d)

sắt thép các loại, hóa chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử.

56.

Vị trí địa lí đã tạo điều kiện thuận lợi cho Nhật Bản phát triển mạnh các ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Các ngành kinh tế biển.

b)

Các ngành công nghiệp công nghệ cao.

c)

Ngành công nghiệp khai thác khoáng sản.

d)

Các ngành công nghiệp chế biến.

57.

Đặc điểm nổi bật về công nghiệp của vùng kinh tế Hôn-su là

a)

có nhiều trung tâm công nghiệp lớn.

b)

phát triển khai thác than và luyện thép.

c)

tập trung vào khai thác quặng đồng.

d)

chủ yếu khai thác than đá, quặng sắt.

58.

Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hô-cai-đô là

a)

diện tích rộng nhất, dân số đông nhất.

b)

rừng bao phủ phần lớn diện tích của vùng.

c)

kinh tế phát triển nhất trong các vùng.

d)

tập trung các trung tâm công nghiệp rất lớn.

59.

Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kiu-xiu là

a)

phát triển mạnh khai thác than và thép.

b)

phát triển công nghiệp tự động và bán dẫn.

c)

kinh tế phát triển nhất trong các vùng.

d)

có thành phố lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê.

60.

Nguyên nhân nào sau đây khiến các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển?

a)

Tận dụng tối đa lực lượng lao động.

b)

Khai thác tốt tài nguyên khoáng sản biển.

c)

Phát triển các ngành công nghiệp chế biến.

d)

Thuận lợi xuất, nhập khẩu nguyên liệu, hàng hóa

61.

Những năm 1973-1992 nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Dân số già, hậu quả của thiên tai, dịch bệnh kéo dài.

b)

Khủng hoảng tài chính trên thế giới, sức mua giảm sút.

c)

Khủng hoảng năng lượng và thời kì “bong bóng kinh tế”.

d)

Mức nợ công cao và phụ thuộc vào nguồn nguyên liệu bên ngoài.

62.

Dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tự nhiên thuận lợi, nền kinh tế phát triển.

b)

Kinh tế phát triển, các đồng bằng rộng.

c)

Đường bờ biển dài, được khai thác sớm

d)

Nguồn nước dồi dào và ít có thiên tai.

63.

Hầu hết các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào

a)

tận dụng tối đa nguồn lao động.

b)

tận dụng nguồn nguyên liệu lớn.

c)

sử dụng khoa học - kĩ thuật cao

d)

sản phẩm phục vụ trong nước.

64.

Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

a)

sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước.

b)

quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.

c)

giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới.

d)

nhiều lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao.

65.

Đặc điểm nổi bật của ngành nông nghiệp ở Nhật Bản là

a)

sản xuất theo nhu cầu nhưng năng suất, sản lượng cao.

b)

chỉ sản xuất phục vụ nhu cầu xuất khẩu và công nghiệp.

c)

phát triển thâm canh, chú trọng năng suất và chất lượng.

d)

sản xuất với quy mô lớn và hướng chuyên môn hóa cao.

66.

Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ cao vào sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp.

b)

tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao.

c)

bảo nguồn lương thực trong nước.

d)

tăng năng suất và chất lượng nông sản.

67.

Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động

a)

tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác.

b)

là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác.

c)

là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.

d)

có ảnh hưởng không nhiều đối sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản

68.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao

b)

hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao.

c)

không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.

d)

có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.