wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Hô hấp ở động vật là ?

a)

Quá trình lấy CO2 liên tục từ môi trường cung cấp cho tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống, và thải O2 từ quá trình chuyển hóa ra ngoài

b)

Quá trình lấy O2 liên tục từ môi trường cung cấp cho tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống, và thải CO2 từ quá trình chuyển hóa ra ngoài.

c)

Quá trình lấy O2 liên tục từ con người cung cấp cho tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống, và thải CO2 từ quá trình chuyển hóa ra ngoài

d)

Quá trình lấy CO2 liên tục từ con người cung cấp cho tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống, và thải O2 từ quá trình chuyển hóa ra ngoài

2.

Ở người, phần bao quanh phế nang là?

a)

Hệ thống thần kinh

b)

Hệ thống động mạch

c)

Hệ thống tính mạch

d)

Hệ thống mao mạch

3.

Ở chim có mấy túi khí?

a)

9

b)

6

c)

12

d)

8

4.

Hô hấp ngoài là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao

đổi khí ở

a)

mang

b)

bề mặt toàn cơ thể

c)

phổi

d)

các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang....

5.

Côn trùng trao đổi khí qua?

a)

Phế nang

b)

Ống khí

c)

Mang

d)

Da

6.

Nhóm động vật nào sau đây có phương thức hô hấp bằng mang?

a)

Cá chép, ốc, tôm, cua.

b)

Giun đất, giun dẹp, chân khớp.

c)

Cá, ếch, nhái, bò sát.

d)

Giun tròn, trùng roi, giáp xác.

7.

Động vật có vú và con người trao đổi khí qua?

a)

Da

b)

Phổi

c)

Mang

d)

Ống khí

8.

Những hình thức trao đổi khí?

a)

Qua da, phổi, ống khí, mang, bề mặt cơ thể

b)

Qua da, phổi, ống khí, mang, tua khí

c)

Qua da, phổi, ống khí, mang

d)

Qua da, phổi, ống khí, mang, lông

9.

Lưỡng cư trao đổi khí qua?

a)

Da

b)

Da và phổi

c)

Phổi

d)

Ống khí

10.

Trao đổi khí ở phổi thực chất là?

a)

Sự hô hấp ngoài

b)

Sự hô hấp trong

c)

Quá trình hô hấp nội bào

d)

Quá trình thải khí độc

11.

Động vật thủy sinh như cá,... thực hiện trao đổi khí qua?

a)

Ống khí

b)

Mang

c)

Phổi

d)

Da

12.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khi hiệu quả nhất?

a)

phổi của chim

b)

phối của bò sát

c)

phổi và da của ếch nhái

d)

da của giun đất

13.

Điểm khác nhau về câu tạo phoi của chim so với dọng vạt trên cạn khác là

a)

phế quản phân nhánh nhiều

b)

có nhiều phế nang

c)

khí quản dài

d)

có nhiều ống khí

14.

Động vật có phổi không hô hấp được dưới nước vì

a)

Nước tràn vào đường dẫn khí, cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được

b)

Phổi không hấp thu được 02 trong nước

c)

Phổi không thải được CO2 trong nước

d)

Cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước

15.

Ở bò sát, chim và thú, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ

a)

Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

b)

Các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực

c)

Sự vận động của các chỉ

d)

Sự vận động của toàn bộ hệ cơ

16.

Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim được thực hiện nhờ sự

a)

Vận động của đầu

b)

Vận động của cổ

c)

Co dãn của túi khí

d)

Di chuyển của chân

17.

Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn vì

a)

Diện tích trao đổi khí còn rấ nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được

b)

Độ ẩm trên cạn thấp

c)

Không hấp thu được 02 của không khí

d)

Nhiệt độ trên cạn cao

18.

Trong quá trình hô hấp trong, sự vận chuyển 02 và CO2 diễn ra như thế nào?

a)

Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện chỉ nhờ dịch mô.

b)

Sự vận chuyển CO2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và O2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện nhờ máu và dịch mô.

c)

Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp (mang hoặc

phổi) được thực hiện nhờ máu và dịch mô.

d)

Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện chỉ nhờ máu.

19.

Mô tả nào dưới đây về quá trình trao đổi khí ở chim lá không đúng?

a)

Không khí lưu thông theo một chiều nhất định kể cả lúc hít vào lẫn lúc thở ra nên không có khí đọng trong phổi.

b)

Sự lưu thông khí qua phổi được thực hiện nhờ sự co dãn của cơ hoành và các cơ hô hấp khác làm thay đổi thể tích lồng ngực.

c)

Sự trao đổi khí diễn ra liên tục giữa máu trong mao mạch phổi với không khí giàu O2 lưu thông

trong ống khí.

d)

Trong quá trình trao đổi khí một lượng khí hít vào ở đầu chu kì 1 phải đến cuối chu kì 2 mới ra khỏi cơ thể 2

20.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu không đúng khi nói về hô hấp ở động vật?

(1) Những người thường xuyên tập luyện thể lực, các cơ hô hấp phát triển hơn, sức co giãn tăng lên làm cho thể tích lồng ngực tăng giảm nhiều hơn, giúp họ khi lao động nặng ít thở gấp hơn.

(2) Khi ở trên cạn, mất đi lực đẩy của nước, các phiến mang và cung mang xẹp lại dính vào nhau làm giảm diện tích bề mặt trao đổi khí, làm cho những loài hô hấp bằng mang bị chết,

(3) Phổi của thú có nhiều phế nang hơn phổi của bò sát, lưỡng cư nên có diện tích bề mặt trao đổi khí lớn, nên phối thú có hiệu quả trao đổi khí hiệu quả hơn

(4) Nếu động vật có phổi chìm vào trong nước, nước sẽ tràn vào các ống dẫn khí khiến các phế nang sẽ chứa đầy nước, không lưu thông được không khí, cơ thể thiếu oxy sẽ chết

a)

3

b)

0

c)

2

d)

1

21.

Xét các loài động vật: Cá chép, thủy tức, châu chấu, bồ câu, bò, Khi nói về hô hấp của các loài động vật này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Có 2 loài hô hấp bằng phổi

II. Có 3 loài hô hấp bằng ống khí.

III. Có một loài hô hấp qua bề mặt co to the

IV. Có 1 loài hô hấp bằng mang.

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

22.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở trao đổi khí của chim mà không có ở trao đổi khí của thú?

a)

Bề mặt trao đổi khí ẩm ướt và có nhiều mạch máu.

b)

Quá trình trao đổi khí diễn ra ở phế nang.

c)

Phổi có kích thước lớn với hàng trăm triệu phế nang.

d)

Khi hít vào và khi thở ra luôn có dòng khí giàu O2 đi qua phổi.

23.

Khi nói về hô hấp ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Côn trùng có quá trình trao đổi khí với môi trường bằng hệ thống ống khí.

II. Ở động vật không xương sống, quá trình trao đổi khí với môi trường diễn ra ở ống khí. (ốc)

III. Ở thú, quá trình trao đổi khí với môi trường đều diễn ra ở phổi.

IV. Ở cá voi sống quá trình trao đổi khí với môi trường diễn ra ở phổi.

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

24.

Khi nói về sự di chuyển của khí O2 và khí CO2 diễn ra ở phổi, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

02 từ phế nang vào máu,

b)

02 từ máu ra phế nang.

c)

CO2 từ phế nang vào máu.

d)

CO2 từ máu ra phế nang nhờ các kênh protein.

25.

Khi nói về sự di chuyển của khí O2 và khí CO2 diễn ra ở các mô của các cơ quan, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Q2 từ tế bào vào máu.

b)

O2 từ máu ra phế nang.

c)

CO2 từ tế bào vào máu.

d)

Sau khi trao đổi khí nồng độ 02 trong máu tăng cao.

26.

Tại sao phổi của chim bồ câu có kích thước rất nhỏ so với phổi của chuột nhưng hiệu quả trao đổi khí của bồ câu lại cao hơn hiệu quả trao đổi khí của chuột?

a)

Vì chim có đời sống bay lượn nên lấy được các khí ở trên cao sạch và có nhiều oxi hơn.

b)

Vì chim có đời sống bay lượn nên cử động cánh chim giúp phổi chim co giãn tốt hơn.

c)

Vì phổi chim có hệ thống ống khí trao đổi khí trực tiếp với các tế bào phổi còn phổi chuột có các phế nang phải trao đổi khí qua hệ thống mao mạch nên trao đổi khí chậm hơn.

d)

Vì hệ thống hô hấp của chim gồm phổi và hệ thống túi khí, hô hấp kép và không có khí cặn.

27.

Khi bắt giun đất để trên mặt đất khô ráo thì giun sẽ nhanh chết, nguyên nhân chính là vì:

a)

Vì nồng độ oxi trong không khí cao hơn trong đất gây sốc đối với giun.

b)

Vì môi trường trên cạn có nhiệt độ cao làm cho giun bị chết.

c)

Vì độ ẩm trên mặt đất thấp, bề mặt da của giun bị khô làm ngừng quá trình trao đổi khí.

d)

Vì giun không tìm kiếm được nguồn thức ăn ở trên mặt đất.

28.

Xét 5 cá thể thuộc các loài động vật có xương sống: Ngựa, rắn, đại bàng, hươu, ếch đồng. Khi nói về hô hấp của các cá thể này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Cả 5 cá thể đều thực hiện trao đổi khí qua phế nang.

II. Tất cả các loài này đều hô hấp bằng phổi.

III. Có một loài vừa hô hấp bằng da vừa hô hấp bằng phổi.

IV. Giả sử quá trình hô hấp qua phổi bị ức chế thì cả 5 cá thể đều chết.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Khi mô tả về cử động hô hấp ở cá, diễn biến nào dưới đây đúng?

a)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở.

b)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.

c)

Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở.

d)

Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang đóng

30.

Khi nói về hô hấp của các loài động vật có xương sống, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Tất cả các loài động vật có xương sống ở trên cạn đều có phổi để hô hấp

II. Tất cả các loài động vật có xương sống ở trong nước đều hô hấp bằng mang.

III. Lưỡng cư vừa hô hấp bằng phổi vừa hô hấp bằng da.

IV. Các loài chim, thú, bò sát chỉ hô hấp bằng phổi.

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

31.

Máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

tĩnh mạch và mao mạch

b)

mao mạch

c)

động mạch và mao mạch

d)

động mạch và tĩnh mạch

32.

Những nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

Lưỡng cư, bò sát, sâu bọ.

b)

Cá, thú, giun đất.

c)

Lưỡng cư, chim, thú.

d)

Chim, thú, sâu bọ, cá, ếch nhái

33.

Những nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Sứa; Giun tròn; Giun đất.

b)

Côn trùng; Lưỡng cư; Bò sát.

c)

Giáp xác; Sâu bọ; Ruột khoang.

d)

Côn trùng; Thân mềm

34.

Khi nói về các loại hệ tuần hoàn, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Tuần hoàn kép là một loại hệ tuần hoàn kín.

II. Hệ tuần hoàn hở là những hệ tuần hoàn không có hệ mạch.

III. Hệ tuần hoàn hở là những hệ tuần hoàn không có dịch tuần hoàn.

IV. Hệ tuần hoàn kín luôn có đầy đủ 3 loại hệ mạch là động mạch, tĩnh mạch, mao mạch.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Pha co của tim được gọi là?

a)

Tâm trương

b)

Giãn chung

c)

Pha trung gian

d)

Tâm thu

36.

Ở động vật, tím có thể có mấy ngăn?

a)

2 hoặc 3 hoặc 4

b)

1 hoặc 3 hoặc 4

c)

1 hoặc 2 hoặc 3

d)

2 hoặc 4 hoặc 6

37.

Hệ thống mạch máu gồm?

a)

Động mạch

b)

Mao mạch

c)

Tĩnh mạch

d)

Cả ba đáp án trên

38.

Trong hệ mạch của thú, vận tốc máu lớn nhất ở

a)

động mạch chủ.

b)

mao mạch.

c)

tiểu động mạch.

d)

tiểu tĩnh mạch.

39.

Động vật nào sau đây có tim 2 ngăn?

a)

Ếch đồng.

b)

Cá chép.

c)

Mèo

d)

Thỏ

40.

Chức năng của hệ tuần hoàn là?

a)

Vận chuyển máu từ tim đến phổi, từ phổi đến ruột

b)

Vận chuyển các chất từ bộ phận này sang bộ phận khác, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể

c)

Vận chuyển máu từ tim đến các tỉnh mạch trong cơ thể

d)

Vận chuyển máu đến các tế bào

nhĩ

41.

Ở người trưởng thành, chu kỳ tim khoảng?

a)

0.8 s

b)

0.3 s

c)

3 s

d)

8 s

42.

Chức năng của van tim?

a)

Cho máu đi qua theo một chiều

b)

Đóng mở theo nhịp đẩy của tim

c)

Ngăn không có máu đi qua

d)

Cho máu đi qua theo hai chiều

43.

Hệ tuần hoàn của giun đốt là?

a)

hệ tuần hoàn hở

b)

hệ tuần hoàn kín

c)

hệ tuần hoàn bán kín

d)

hệ tuần hoàn thông

44.

Hệ tuần hoàn có hai dạng là?

a)

Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép

b)

Hệ tuần hoàn kín và hệ tuần hoàn kép

c)

Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn hở

d)

Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín

45.

Hệ tuần hoàn ở châu chấu?

a)

hệ tuần hoàn hở

b)

hệ tuần hoàn kín

c)

hệ tuần hoàn bán kín

d)

hệ tuần hoàn dọc

46.

Tim của người có mấy ngăn?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

47.

Hệ tuần hoàn kín gồm?

a)

Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép

b)

Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn hở

c)

Hệ tuần hoàn kép và hệ tuần hoàn hở

d)

Hệ tuần hoàn kép và hệ tuần hoàn kín

48.

Trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

Cao, Tốc độ máu chảy nhanh

b)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

Cao, tốc độ máu chạy chậm

49.

Huyết áp là lực co bóp của

a)

Tim đầy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch.

b)

Tâm nhĩ đầy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch

c)

Tâm thất đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch

d)

Tim nhận máu từ tĩnh mạch tạo ra huyết áp của mạch

50.

Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim là

a)

do hệ dẫn truyền tim.

b)

do tim.

c)

do mạch máu

d)

do huyết áp.

51.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

b)

Các cơ quan như thận, gan, phổi, tim, mạch máu...

c)

trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết

d)

cơ quan sinh sản

52.

Xét các loài: Trai sông, các chép, tôm càng xanh, thỏ, ếch đồng. Khi nói về tuần hoàn của các loài này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Hệ tuần hoàn của cả 5 loài này đều có dịch tuần hoàn.

II. Trong 5 loài này, có 3 loài có hệ tuần hoàn hở.

III. Hệ tuần hoàn của trai sông, máu chảy trong hệ mạch với áp lực thấp.

IV. Có 2 loài có hệ tuần hoàn kép.

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

53.

Khi nói về sự biến đổi của vận tốc máu trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Vận tốc máu cao nhất ở động mạch, giảm mạnh ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.

b)

Vận tốc máu cao nhất ở động mạch, giảm mạnh ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch.

c)

Vận tốc máu cao nhất ở tĩnh mạch, thấp nhất ở động mạch và có giá trị trung bình ở mao mạch.

d)

Vận tốc máu cao nhất ở động mạch chủ và duy trì ổn định ở tĩnh mạch và mao mạch.

54.

Khi nói về sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm mạnh ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.

b)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm mạnh ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch.

c)

Huyết áp cao nhất ở tĩnh mạch, động mạch và thấp nhất ở mao mạch.

d)

Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và giữ ổn định tĩnh mạch và mao mạch.

55.

Cơ chế cân bằng nội môi trong điều hoà hàm lượng Glucose trong máu tăng diễn ra theo trật tự nào?

a)

Tuyến tuy→ Insulîn → Gan và tế bào cơ thể → Glucose trong máu giảm.

b)

Gan→ Insulin → Tuyến tuỵ và tế bào cơ thể → Glucose trong máu giảm.

c)

Gan → Tuyến tuỵ và tế bào cơ thể → Insulin → Glucose trong máu giảm.

d)

Tuyến tuỵ → → Insulin → Gan → tế bào cơ thể → Glucose trong máu giảm.

56.

Triệu chứng huyết áp cao ở người biểu hiện khi?

a)

Huyết áp cực đại lớn quá 180mmHg và kéo dài.

b)

Huyết áp cực đại lớn quá 170mmHg và kéo dài.

c)

Huyết áp cực đại lớn quá 110mmHg và kéo dài.

d)

Huyết áp cực đại lớn quá 150mmHg và kéo dài.

57.

Vì sao khi ở người lớn tuổi, khi huyết áp tăng cao dễ dẫn đến bị xuất huyết não?

a)

Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp dễ làm vỡ mạch..

b)

Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi hyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

Vì thành mạch bị dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết cao dễ làm vỡ mạch.

58.

Bệnh xơ vữa động mạch là bệnh làm cho các mạch máu bị thô cứng dễ vỡ có mối liên hệ

mật thiết với loại lipit nào dưới đây?

a)

Phospholipid

b)

Estrogen

c)

Cholesterol

d)

Testosterol

59.

Cơ tim trong cấu tạo của tim hoạt động theo quy luật “tất cả hoặc không có gì” có nghĩa là?

a)

Khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng, cơ tim co bóp nhẹ, nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co tối đa.

b)

Khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng, cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co tối đa.

c)

Khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng, cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co bóp bình thường.

d)

Khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng, cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ trên ngưỡng, cơ tim không co bóp.

60.

Để duy trì được huyết áp trong cơ thể luôn ở mức ổn định thì phải có cơ chế duy trì huyết áp, vậy cơ chế duy trì huyết áp diễn ra theo trật tự nào?

a)

Huyết áp bình thường → Thụ thể áp lực mạch máu - Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não → Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dẫn → Huyết áp tăng cao → Thụ thể áp lực ở mạch máu.

b)

Huyết áp tăng cao → Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não - Thụ thể áp lực mạch máu → Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dẫn → Huyết áp bình thường → Thụ thể áp lực ở mạch máu.

c)

Huyết áp tăng cao - Thụ thể ấp lực mạch máu - Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não → Tìm giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dẫn → Huyết áp bình thường → Thụ thể áp lực ở mạch máu.

d)

Huyết áp tăng cao - Thụ thể áp lực mạch máu - Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não → Thụ thể áp lực ở mạch máu - Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dân → Huyết áp bình thường.

61.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

Tim - Động mạch- tĩnh mạch→ mao mạch→ tim

b)

Tim - động mạch- mao mạch- tĩnh mạch→ tim

c)

Tim - mao mạch - động mạch- tĩnh mạch→ tim

d)

Tim - động mạch- mao mạch động mạch→ tim

62.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài

a)

0,1 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dân chung là 0,5 giây

b)

0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dân chung là 0,9 giây

c)

0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dẫn chung là 0,4 giây

d)

0,6 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

63.

Trật tự đúng về cơ chế duy trì cân bằng nội môi là?

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển - bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

Bộ phận điều khiển - bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển - bộ phận tiếp nhận kích thích

d)

Bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển - bộ phận tiếp nhận kích thích

64.

Một bệnh nhân bị bệnh tim được lắp máy trợ tim có chức năng phát xung điện cho tim. Máy trợ tim này có chức năng tương tự cấu trúc nào trong hệ dẫn truyền tim?

a)

Mạng Purkinje

b)

Nút nhĩ thất

c)

Nút xoang nhĩ

d)

Bó His.

65.

Trong chu kì hoạt động của tim người bình thường, khi tim co thì máu từ ngăn nào của tim được đẩy vào động mạch chủ?

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm thất trái.

c)

Tâm thất phải.

d)

Tâm nhĩ trái.