wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN6. CKII. Phần I. Trắc nghiệm 4 lựa chọn

Total questions: 90

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Trong các loại nấm sau, loại nấm nào là nấm đơn bào?

a)

Nấm rơm.

b)

Nấm hương.

c)

Nấm men.

d)

Nấm mộc nhĩ.

2.

Khi trồng nấm rơm, người ta thường chọn vị trí có điều kiện như thế nào?

a)

Nơi quang đãng, có ánh sáng mạnh.

b)

Nơi ẩm ướt, không cần ánh sáng.

c)

Nơi khô ráo, có ánh sáng trực tiếp.

d)

Nơi thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp.

3.

Vòng cuống nấm và bao gốc nấm là đặc điểm có ở loại nấm nào?

a)

Nấm độc.

b)

Nấm đơn bào.

c)

Nấm mốc.

d)

Nấm ăn được.

4.

Thuốc kháng sinh penicilin được sản xuất từ

a)

nấm men.

b)

nấm mốc.

c)

nấm mộc nhĩ.

d)

nấm độc đỏ.

5.

Nấm nào dưới đây được sử dụng trong sản xuất rượu, bánh mì?

a)

Nấm mốc xanh.

b)

nấm men.

c)

nấm hương

d)

nấm độc.

6.

Quan sát hình vẽ cấu tạo nấm độc. Thành phần cấu tạo nào sau đây thường có ở nấm độc mà không có ở nấm ăn được?

a)

(3), (4).

b)

(5). (6).

c)

(3), (6).

d)

(1), (2).

7.

Hình ảnh dưới đây cho biết đây là loại nấm gì?

a)

Nấm linh chi.

b)

Nấm men.

c)

Nấm sò.

d)

Nấm độc đỏ.

8.

Hình ảnh dưới đây cho biết đây là loại nấm gì?

a)

Nấm độc đỏ (nấm ruồi).

b)

Nấm men.

c)

Nấm mộc nhĩ.

d)

Nấm đông trùng hạ thảo.

9.

Hình ảnh dưới đây cho biết đây là loại nấm gì?

a)

Nấm độc đỏ (nấm ruồi).

b)

Nấm men.

c)

Nấm mộc nhĩ.

d)

Nấm đông trùng hạ thảo.

10.

Hình ảnh dưới đây cho biết đây là loại nấm gì?

a)

Nấm độc đỏ (nấm ruồi).

b)

Nấm men.

c)

Nấm mộc nhĩ (nấm mèo).

d)

Nấm đông trùng hạ thảo.

11.

Hình ảnh dưới đây cho biết đây là loại nấm gì?

a)

Nấm bụng dê.

b)

Nấm mốc.

c)

Nấm sò

d)

Nấm linh chi.

12.

Hình ảnh dưới đây cho biết đây là loại nấm gì?

a)

Nấm bụng dê.

b)

Nấm mốc.

c)

Nấm sò

d)

Nấm linh chi.

13.

Bệnh “hắc lào” và “lang ben” ở người là do

a)

vi khuẩn.

b)

nấm kí sinh

c)

tảo.

d)

nguyên sinh vật.

14.

Hình ảnh dưới đây cho biết đây là loại nấm gì?

a)

Nấm bụng dê.

b)

Nấm mốc.

c)

Nấm linh chi

d)

Nấm sò

15.

Loại nấm không phải đại diện của nấm đảm là

a)

Nấm hương

b)

Nấm sò

c)

Nấm độc đỏ

d)

Nấm cốc

16.

Loại nấm không phải đại diện của nấm túi là

a)

b)

Đông trùng hạ thảo.

Đông trùng hạ thảo.

c)

Nấm bụng dê.

Nấm bụng dê.

d)

Nấm mốc.

Nấm mốc.

17.

Nhóm thực vật có hệ mạch dẫn, hạt nằm lộ trên noãn, chưa có hoa và quả là

a)

Rêu.

b)

Dương xỉ.

c)

Hạt trần.

d)

Hạt kín.

18.

Nhóm thực vật có hệ mạch dẫn, sinh sản bằng hoa, quả, hạt. Hạt được bảo vệ trong quả là

a)

Rêu.

b)

Dương xỉ.

c)

Hạt trần.

d)

Hạt kín.

19.

Cho các loài thực vật sau: (1) cây mía (2) cây mai (3) cây thông (4) cây đào.

Thực vật thuộc nhóm cây hạt kín là

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2), (4).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (3), (4).

20.

Sinh vật không thuộc nhóm thực vật là

a)

rêu.

b)

cây xương rồng.

c)

nấm rơm.

d)

cây bèo tấm.

21.

Đại diện nào dưới đây không thuộc ngành Thực vật?

a)

Rêu tường.

b)

Tảo lục.

c)

Dương xỉ.

d)

Rong đuôi chó.

22.

"Rừng là lá phổi xanh" của Trái Đất vì

a)

rừng là nơi sống của các loài thực vật, nơi điều hòa khí hậu.

b)

rừng là nơi khai thác gỗ vô tận phục vụ cho đời sống và phát triển kinh tế đất nước.

c)

rừng là nơi sống của một lượng lớn của các loài động vật.

d)

rừng là nơi sống của một lượng lớn của các loài nấm.

23.

Cơ quan sinh sản của ngành Dương xỉ/Rêu là

a)

túi bào tử.

b)

nón.

c)

hoa.

d)

rễ.

24.

Hình thức sinh sản của ngành Dương xỉ/Rêu là

a)

túi bào tử.

b)

nón.

c)

hoa.

d)

bào tử.

25.

Cơ quan sinh sản của ngành Hạt kín là

a)

bào tử.

b)

nón.

c)

hoa.

d)

rễ.

26.

Cơ quan sinh sản của ngành Hạt trần là

a)

bào tử.

b)

nón.

c)

hoa.

d)

rễ.

27.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của các thực vật thuộc ngành Hạt kín?

a)

Sinh sản bằng bào tử.

b)

Có hoa và quả.

c)

Hạt nằm trong quả.

d)

Thân có hệ mạch dẫn hoàn thiện.

28.

Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của thực vật trong đời sống con người?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

Cân bằng hàm lượng oxygen và carbon dioxide trong không khí.

c)

Cung cấp nguyên liệu, vật liệu cho các ngành sản xuất.

d)

Làm cảnh.

29.

Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của thực vật trong tự nhiên?

a)

Cung cấp thức ăn, nơi ở cho một số loài động vật.

b)

Điều hòa khí hậu.

c)

Làm nơi sinh sống và cư trú cho một số loài động vật.

d)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

30.

Thực vật góp phần bảo vệ môi trường vì

a)

làm ô nhiễm nguồn nước.

b)

làm đất bạc màu.      

c)

làm tăng nhiệt độ Trái Đất.

d)

hấp thụ khí CO₂, giảm hiệu ứng nhà kính.

31.

Thực vật cung cấp cho con người nguồn

a)

chất thải công nghiệp.

b)

khí CO₂.   

c)

kim loại quý.

d)

năng lượng, thực phẩm, gỗ, dược liệu.

32.

Hình ảnh dưới đây cho biết đây là thực vật thuộc ngành

a)

Rêu.

b)

Dương xỉ.

c)

Hạt kín.

d)

Hạt trần.

33.

Hình ảnh dưới đây cho biết đây là thực vật thuộc ngành

a)

Rêu.

b)

Dương xỉ.

c)

Hạt kín.

d)

Hạt trần.

34.

Cây vạn tuế là loài thực vật thuộc ngành

a)

Rêu.

b)

Dương xỉ.

c)

Hạt kín.

d)

Hạt trần.

35.

Cây hành lá là loài thực vật thuộc ngành

a)

Rêu.

b)

Dương xỉ.

c)

Hạt kín.

d)

Hạt trần.

36.

Cây cà rốt là loài thực vật chủ yếu lấy củ làm thực phẩm cung cấp cho con người. Bên cạnh đó, hoa cà rốt cũng rất đẹp, một số người cũng thường sử dụng để trang trí trong nhà. Cà rốt thuộc ngành

a)

Rêu.

b)

Dương xỉ.

c)

Hạt kín.

d)

Hạt trần.

37.

Hình ảnh dưới đây cho biết đây là thực vật thuộc ngành

a)

Rêu.

b)

Dương xỉ.

c)

Hạt kín.

d)

Hạt trần.

38.

Hình ảnh dưới đây cho biết đây là thực vật thuộc ngành

a)

Rêu.

b)

Dương xỉ.

c)

Hạt kín.

d)

Hạt trần.

39.

Hình ảnh xương rồng dưới đây cho biết đây là thực vật thuộc ngành

a)

Rêu.

b)

Dương xỉ.

c)

Hạt kín.

d)

Hạt trần.

40.

Hình ảnh cây thông dưới đây cho biết đây là thực vật thuộc ngành

a)

Rêu.

b)

Dương xỉ.

c)

Hạt kín.

d)

Hạt trần.

41.

"Cơ thể phân đốt, có bộ xương ngoài bằng chitin, có thể có cánh" là đặc điểm của Ngành

a)

Ruột khoang.

b)

Giun.

c)

Thân mềm.

d)

Chân khớp.

42.

Động vật không thuộc Ngành Chân khớp là

a)

Tôm.

b)

Châu chấu.

c)

Mực

d)

Rết.

43.

Lớp động vật có cấu tạo cơ thể tiến hóa nhất là

a)

lưỡng cư

b)

bò sát.

c)

chim.

d)

thú.

44.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò của đa dạng sinh học trong thực tiễn?

a)

Cung cấp nguồn lương thực, thực phẩm.

b)

Cung cấp nguyên vật liệu cho các hoạt động sản xuất của con người.

c)

Phân hủy chất thải động vật và xác sinh vật.

d)

Cung cấp dược liệu để làm thuốc.

45.

Trong tự nhiên, đa dạng sinh học có vai trò gì?

a)

Tạo ra các loại thuốc mới.

b)

Cung cấp gỗ để xây nhà.

c)

Góp phần điều hòa khí hậu.

d)

Cung cấp nhiên liệu cho con người.

46.

Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của đa dạng sinh học đối với con người?

a)

Đảm bảo sự phát triển bền vững của con người

b)

Phục vụ nhu cầu tham quan, giải trí của con người

c)

Là nguồn cung cấp tài nguyên vô cùng, vô tận

d)

Giúp con người thích nghi với biến đổi khí hậu

47.

Vai trò chính của thực vật trong một hệ sinh thái là gì?

a)

Cung cấp khí cacbonic.   

b)

Phân hủy các sinh vật chết.

c)

Là nguồn thức ăn và nơi ở cho các sinh vật khác.

d)

Săn mồi để duy trì số lượng các loài khác.

48.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết

a)

hướng của lực.

b)

điểm đặt, phương, chiều của lực.

c)

điểm đặt, phương, độ lớn của lực.

d)

điểm đặt, phương, chiều và độ lớn của lực.

49.

Đơn vị của lực là

a)

kilôgram (kg).

b)

centimetre (cm).

c)

niutơn (N).

d)

lít (l).

50.

Khi lực sĩ bắt đầu ném một quả tạ, lực sĩ đã tác dụng vào quả tạ một

a)

lực nâng

b)

lực kéo

c)

lực uốn

d)

lực đẩy

51.

Người ta biểu diễn lực bằng

a)

đường thẳng.

b)

mũi tên.

c)

tia.

d)

đoạn thẳng.

52.

Việc làm nào dưới đây không cần dùng tới lực?

a)

Cầm bút viết bài.

b)

Hai đội đang kéo co.

c)

Kéo bàn ghế.

d)

Đọc một trang sách.

53.

Dụng cụ dùng để đo độ lớn của lực là

a)

lực kế.

b)

tốc kế.

c)

nhiệt kế.

d)

cân.

54.

Khi một vận động viên bắt đầu đẩy quả tạ, vận động viên đã tác dụng vào quả tạ một

a)

lực đẩy

b)

lực nén

c)

lực kéo

d)

lực hút.

55.

Khi đá banh, chân đã tác dụng lên trái banh một

a)

lực đẩy.

b)

lực nén.

c)

lực kéo.

d)

lực hút.

56.

Lực FA tác dụng lên vật A ở hình bên dưới có độ lớn là

a)

8 N.

b)

10 N.

c)

4,5 N.

d)

9 N.

57.

Lực F ở hình bên dưới có

a)

phương nằm ngang và hướng xuống dưới.

b)

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

c)

phương thẳng đứng và hướng lên

d)

phương nằm ngang và chiều từ dưới lên trên

58.

Lực F ở hình bên dưới có

a)

phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn là 20 N.

b)

phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn là 60 N.

c)

phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn là 20 N.

d)

phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn là 60 N.

59.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Lực chỉ có tác dụng làm vật biến đổi chuyển động.

b)

Lực là tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác.

c)

Lực được chia thành: lực không tiếp xúc và lực tiếp xúc.

d)

Lực có thể vừa làm cho vật biến dạng, vừa làm cho vật biến đổi chuyển động.

60.

Một trái banh đang nằm yên trên sân cỏ thì cầu thủ dùng chân sút mạnh vào trái banh thì lực do chân tác dụng vào trái banh

a)

làm trái banh chỉ bị thay đổi chuyển động.

b)

làm trái banh chỉ bị biến dạng.

c)

làm trái banh chuyển động chậm dần.

d)

làm trái banh vừa bị biến dạng vừa bị thay đổi tốc độ và chuyển động.

61.

Bạn An dùng ngón tay đẩy mạnh vào khối gỗ đang nằm yên trên mặt bàn thì

a)

lực đẩy của ngón tay làm khối gỗ bị thay đổi chuyển động.

b)

lực đẩy của ngón tay làm khối gỗ chỉ bị biến dạng.

c)

lực kéo của ngón tay làm khối gỗ bị thay đổi chuyển động.

d)

lực kéo của ngón tay làm khối gỗ chỉ bị biến dạng.

62.

Trường hợp nào sau đây, lực làm vật vừa bị thay đổi chuyển động vừa bị biến dạng?

a)

Em bé đang đẩy xe tập đi.

b)

Viên phấn rơi chạm đất thì vỡ vụ.

c)

Quả bóng cao su đập vào tường thì bật ra.

d)

ấn hay kéo các lò xo.

63.

Lực xuất hiện trong hiện tượng nào sau đây làm thay đổi hình dạng của vật?

a)

Cây thước dẻo đang bị uốn cong.

b)

Đẩy xe lên dốc.

c)

Kéo co.

d)

Mở cửa

64.

Lực tác dụng lên một vật có thể làm vật thay đổi

a)

màu sắc.

b)

tốc độ.

c)

mùi vị.

d)

tính chất hóa học.

65.

Lực tác dụng lên quả bóng ở hình bên dưới đã làm thay đổi

a)

hướng chuyển động.

b)

hình dạng của quả bóng.

c)

tốc độ của quả bóng.

d)

tính chất hóa học của quả bóng.

66.

Khi có một lực tác dụng vào quả bóng đang chuyển động trên sân thì tốc độ của quả bóng sẽ

a)

không thay đổi.

b)

tăng dần.

c)

giảm dần.

d)

tăng dần hoặc giảm dần.

67.

Khi một học sinh đá quả bóng cao su, lực do chân học sinh tác dụng lên bóng

a)

chỉ làm biến đổi chuyển động của quả bóng.

b)

chỉ làm biến dạng quả bóng.

c)

vừa làm biến đổi chuyển động vừa làm biến dạng quả bóng.

d)

không làm biến đổi chuyển động và không làm biến dạng quả bóng.

68.

Quả bóng cao su rơi xuống đập mạnh vào mặt sàn thì nảy lên vào một bức tường, lực do mặt sàn tác dụng lên bóng làm quả bóng

a)

chỉ làm biến đổi chuyển động của quả bóng.

b)

chỉ làm biến dạng quả bóng.

c)

vừa làm biến đổi chuyển động vừa làm biến dạng quả bóng.

d)

làm biến đổi chuyển động và không làm biến dạng quả bóng.

69.

Khi hai viên bi sắt va chạm, lực do viên bị 1 tác dụng lên viên bi 2

a)

chỉ làm biến đổi chuyển động của viên bi 2.

b)

chỉ làm biến dạng viên bi 2.

c)

vừa làm biến đổi chuyển động vừa làm biến dạng viên bi 2.

d)

không làm biến đổi chuyển động và không làm biến dạng viên bị 2.

70.

Hãy chọn kết luận đúng.

a)

Số đo lượng chất của một vật được gọi là trọng lượng của vật.

b)

Lực hấp dẫn là hút hay đẩy giữa các vật có khối lượng.

c)

Đơn vị của trọng lượng là kilogram (kg).

d)

Trọng lượng của vật là độ lớn lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

71.

Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây là trọng lực?

a)

Lực tác dụng lên chân người giúp chúng ta có thể đi lại được.

b)

Lực hút tác dụng lên quả dừa đang rơi từ trên cây xuống đất.

c)

Lực của mặt bàn tác dụng lên vật đặt trên bàn.

d)

Lực xuất hiện giữa viên phấn và mặt bảng khi ta viết bảng.

72.

Hãy chọn kết luận không đúng.

a)

Số đo lượng chất của một vật được gọi là khối lượng của vật.

b)

Lực hấp dẫn là lực hút giữa các vật có khối lượng.

c)

Đơn vị của trọng lượng là kilogram (kg).

d)

Trọng lượng của vật là độ lớn lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

73.

Điền vào chỗ trống để được câu hoàn chỉnh: "…. là số đo lượng chất của một vật".

a)

Trọng lượng.

b)

Số đo lực.

c)

Khối lượng.

d)

Độ nặng.

74.

Độ lớn lực hút của trái đất tác dụng lên vật là

a)

khối lượng của vật đó.

b)

khối lượng riêng của vật đó.

c)

thể tích của vật đó.

d)

trọng lượng của vật đó.

75.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về trọng lượng của vật?

a)

Trọng lượng của vật tỉ lệ với thể tích vật.

b)

Trọng lượng của vật là độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật.

c)

Có thể xác định trọng lượng của vật bằng lực kế.

d)

Trọng lượng tỉ lệ với khối lượng của vật.

76.

Lực nào sau đây là lực tiếp xúc?

a)

Lực của Trái Đất tác dụng lên bóng đèn treo trên trần nhà.

b)

Lực của quả cân tác dụng lên lò xo khi treo quả cân vào lò xo.

c)

Lực của nam châm hút thanh sắt đặt cách nó một đoạn.

d)

Trái banh đang bay vào khung thành.

77.

Trong các lực sau, lực nào không phải là lực tiếp xúc?

a)

Lực của tay đập quả bóng xuống đất.

b)

Lực hút của thanh nam châm khi đặt gần mẩu sắt vụn.

c)

Lực của vợt tác dụng vào quả cầu lông.

d)

Lực của tay đẩy xe lên dốc.

78.

Điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu: "Lực tiếp xúc xuất hiện khi vật gây ra lực có ….. với vật chịu tác dụng của lực".

a)

sự tiếp xúc.

b)

sự va chạm.

c)

sự kéo.

d)

sự tác dụng.

79.

Lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật gây ra lực ………….. với vật chịu tác dụng của lực.

a)

không có sự va chạm.

b)

không có sự đẩy, sự kéo.

c)

không có sự tác dụng.

d)

không có sự tiếp xúc.

80.

Lực nào sau đây là lực không tiếp xúc?

a)

Lực của bạn Linh tác dụng lên cửa để mở cửa.

b)

Lực Trái Đất tác dụng lên quyển sách đặt trên mặt bàn.

c)

Lực của chân cầu thủ tác dụng lên quả bóng.

d)

Lực của gió tác dụng lên cánh buồm.

81.

Độ dãn của lò xo treo theo phương thẳng đứng tỉ lệ với

a)

khối lượng của lò xo.

b)

vị trí đặt lò xo.

c)

chiều dài của lò xo.

d)

khối lượng vật treo vào lò xo.

82.

Lực kế lò xo là dụng cụ dùng để đo

a)

khối lượng.

b)

lực.

c)

thể tích.

d)

chiều dài.

83.

Khi treo vật nặng vào lò xo đang treo thẳng đứng thì

a)

chiều dài của lò xo khi treo vật ngắn hơn chiều dài ban đầu.

b)

chiều dài của lò xo không thay đổi.

c)

lò xo bị kéo dãn ra.

d)

lò xo bị nén lại.

84.

Khi xe đang chuyển động, muốn dừng xe lại, người ta dùng phanh để

a)

tạo ra ma sát trượt giữa má phanh và vành bánh xe để cản trở chuyển động của xe.

b)

tạo ra ma sát lăn giữa má phanh và vành bánh xe để cản trở chuyển động của xe.

c)

tạo ra ma sát nghỉ giữa má phanh và vành bánh xe để cản trở chuyển động của xe.

d)

tăng mức quán tính của xe làm xe dừng lại nhanh hơn.

85.

Khi nào thì xuất hiện lực ma sát nghỉ?

a)

Khi một vật đứng yên trên bề mặt một vật khác.

b)

Khi một vật chịu tác dụng của một lực nhưng vẫn đứng yên trên bề mặt của vật khác.

c)

Khi một vật trượt trên bề mặt của vật khác.

d)

Khi một vật lăn trên bề mặt của vật khác.

86.

Trường hợp nào sau đây có sự xuất hiện của lực ma sát nghỉ?

a)

Quyển sách để yên trên mặt bàn nằm nghiêng.

b)

Ô tô đang chuyển động, đột ngột hãm phanh.

c)

Quả bóng bàn đặt trên mặt nằm ngang nhẵn bóng.

d)

Xe đạp đang chạy xuống dốc.

87.

Lực ma sát là lực

a)

tiếp xúc xuất hiện ở bề mặt tiếp xúc giữa hai vật.

b)

trên bề mặt vật và cản trở chuyển động của vật.

c)

luôn có hại.

d)

không tiếp xúc xuất hiện ở bề mặt tiếp xúc giữa hai vật.

88.

Khi tác dụng vào vật một lực kéo (song song với mặt sàn nằm ngang) nhưng vật chưa chuyển động thì khi đó mặt sàn đã tác dụng vào vật một lực

a)

ma sát kéo.

b)

ma sát nghỉ.

c)

ma sát lăn.

d)

ma sát trượt.

89.

Lực ma sát trượt xuất hiện khi

a)

viết phấn lên bảng.

b)

một vật nằm yên trên mặt bàn (hoặc mặt phẳng ngang).

c)

một vật nằm yên trên mặt phẳng nghiêng.

d)

trục ổ bi của xe đạp đang quay.

90.

Tác dụng thúc đẩy chuyển động của lực ma sát thể hiện ở trường hợp nào sau đây?

a)

Lực do mặt đất tác dụng lên bàn chân giúp cho người có thể tiến về phía trước.

b)

Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường.

c)

Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với nhau.

d)

Lực xuất hiện giữa má phanh và vành xe khi phanh xe.