wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Pháp Luật

Total questions: 112

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn các phương án dưới đây cho phù hợp với chỗ trống câu sau: Hiến pháp năm 2013 xác định ...của nhà nước CHXHCNVN là: "Nhà nước pháp quyền XHCN của nhân dân do nhân dân vì nhân dân. Nước CHXHCN Việt Nam do nhân dân làm chủ; tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân mà nền tảng là liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức."

a)

Bản chất

b)

Chức năng

c)

Nguyên tắc

d)

Tính chất

2.

Nhà nước CHXHCN Việt Nam là công cụ thống trị của:

a)

Giai cấp công nhân, đa số nhân dân lao động đối với thiểu số giai cấp bóc lột đã bị đánh đổ nhưng vẫn tìm cách khôi phục địa vị thống trị của chúng.

b)

Giai cấp công nhân đối với thiểu số giai cấp bóc lột đã bị đánh đổ nhưng vẫn tìm cách khôi phục địa vị thống trị của chúng.

c)

Đa số nhân dân lao động đối với thiểu số giai cấp bóc lột đã bị đánh đổ nhưng vẫn tìm cách khôi phục địa vị thống trị của chúng.

d)

Giai cấp tư sản, đối với thiểu số giai cấp bóc lột đã bị đánh đổ nhưng vẫn tìm cách khôi phục địa vị thống trị của chúng.

3.

Bộ máy Nhà nước CHXHCNVN bao gồm?

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước, Chủ tịch nước, Cơ quan quản lý Nhà nước, Cơ quan xét xử, Cơ quan kiểm sát.

b)

Cơ quan quyền lực nhà nước, Chủ tịch nước, Cơ quan quản lý Nhà nước.

4.

Bộ máy Nhà nước CHXHCNVN bao gồm?

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước, Chủ tịch nước, Cơ quan quản lý Nhà nước, Cơ quan xét xử, Cơ quan kiểm sát.

b)

Cơ quan quyền lực nhà nước, Cơ quan quản lý Nhà nước, Cơ quan xét xử, Cơ quan kiểm sát.

c)

Cơ quan quyền lực nhà nước, Chủ tịch nước, Cơ quan quản lý Nhà nước, Cơ quan xét xử.

d)

Cơ quan quyền lực nhà nước, Chủ tịch nước, Cơ quan quản lý Nhà nước, Cơ quan kiểm sát.

5.

Hãy chọn các phương án dưới đây cho phù hợp với chỗ trống trong câu sau: Yêu cầu nguyên tắc pháp chế XHCN đối với Nhà nước CHXHCNVN là:"Việc tổ chức và hoạt động của... phải nghiêm chỉnh và triệt để tôn trọng pháp luật, tăng cường kiểm tra, giám sát và xử lý nghiêm minh mọi hành vi vi phạm pháp luật."

a)

Các cơ quan nhà nước, nhân viên nhà nước.

b)

Các cơ quan nhà nước, mọi người dân.

c)

Mọi tổ chức, cá nhân.

d)

Tất cả công dân.

6.

Hãy chọn các phương án dưới đây cho phù hợp với chỗ trống trong câu sau: " Nhà nước quản lý xã hội bằng..., không ngừng tăng cường pháp chế xã hội chủ nghĩa"

a)

Pháp luật;

b)

Giáo dục;

c)

Đạo đức;

d)

Cưỡng chế

7.

Trong bộ máy Nhà nước CHXHCNVN cơ quan nào là cơ quan quản lý nhà nước:

a)

Chính phủ, bộ, cơ quan thuộc chính phủ, ủy ban nhân dân các cấp

b)

Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp

c)

Viện kiểm sát nhân dân các cấp

d)

Tòa án các cấp

8.

Trong bộ máy Nhà nước CHXHCNVN cơ quan nào là cơ quan quyền lực nhà nước:

a)

Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp

b)

Chính phủ, bộ, cơ quan thuộc chính phủ, ủy ban nhân dân các cấp

c)

Viện kiểm sát nhân dân các cấp

d)

Tòa án các cấp

9.

Nguyên tắc tổ chức và hoạt động cơ bản của Nhà nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

Cơ sở cho việc tổ chức và hoạt động của các cơ quan nhà nước và toàn thể bộ máy nhà nước.

b)

Nền tảng cho vi

10.

Nguyên tắc tổ chức và hoạt động cơ bản của Nhà nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

Cơ sở cho việc tổ chức và hoạt động của các cơ quan nhà nước và toàn thể bộ máy nhà nước.

b)

Nền tảng cho việc hình thành những nhiệm vụ và chức năng của nhà nước.

c)

Tạo nên tính tập trung trong bộ máy nhà nước.

d)

Xác định tính chặt chẽ của bộ máy nhà nước.

11.

Bộ máy nhà nước mang tính hệ thống, chặt chẽ, đồng bộ bởi:

a)

Được tổ chức theo những nguyên tắc chung, thống nhất.

b)

Các cơ quan nhà nước có mối liên hệ chặt chẽ với nhau.

c)

Các cơ quan nhà nước ở địa phương phải tuân thủ các cơ quan ở Trung ương.

d)

Nhà nước bao gồm các cơ quan nhà nước từ trung ương đến địa phương.

12.

Điền vào chỗ trống: "Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của ... đối với Nhà nước".

a)

Đảng

b)

Tổ chức chính trị

c)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

d)

Giai cấp

13.

Trong bộ máy Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thì Quốc hội là:

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất do nhân dân trực tiếp bầu ra

b)

Cơ quan hành chính nhà nước

c)

Cơ quan thay mặt nhà nước về đối nội và đối ngoại

d)

Là cơ quan có tính đặc thù trực thuộc cơ quan quyền lực nhà nước

14.

Trong bộ máy Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thì Chính phủ là:

a)

Cơ quan chấp hành và điều hành

b)

Cơ quan tổ chức thực hiện pháp luật của Nhà nước

c)

Cơ quan điều hành hoạt động của toàn bộ bộ máy nhà nước

d)

Cơ quan chấp hành, điều hành, tổ chức thực hiện hoạt động của toàn bộ bộ máy nhà nước

15.

Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam thì Hội đồng nhân dân các cấp là:

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương

b)

Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương

c)

Do Quốc hội bầu ra

d)

Cơ quan chấp hành Hiến pháp, luật, các văn bản của các cơ quan nhà nước cấp trên

16.

Văn bản quy phạm pháp l

4 lines
17.

Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản do:

a)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành;

b)

Quốc hội ban hành

c)

Chủ tịch nước ban hành ;

d)

Chính phủ ban hành

18.

Luật bảo vệ môi trường do cơ quan nào ban hành?

a)

Quốc hội;

b)

Bộ Tài nguyên môi trường

c)

Ủy ban thường vụ Quốc hội ;

d)

Chính phủ

19.

Giá trị pháp lý của các loại văn bản pháp luật được xác định theo thứ tự:

a)

Hiến pháp - Các bộ luật, đạo luật - Các văn bản dưới luật

b)

Hiến pháp - Pháp lệnh - Các bộ luật, đạo luật - Các văn bản dưới luật

c)

Các bộ luật, đạo luật - Hiến pháp - Pháp lệnh - Các văn bản dưới luật

d)

Pháp lệnh - Hiến pháp - Các bộ luật, đạo luật - Các văn bản dưới luật

20.

Trong bộ máy Nhà nước CHXHCNVN cơ quan nào do dân trực tiếp bầu nên?

a)

Quyền lực ;

b)

Quản lý.

c)

Xét xử.

d)

Tư pháp.

21.

Hãy chọn các phương án dưới đây cho phù hợp với chỗ trống của khái niệm sau: "... là hệ thống các cơ quan nhà nước từ trung ương đến địa phương được tổ chức theo những nguyên tắc chung, thống nhất, tạo thành một cơ chế đồng bộ để thực hiện các chức năng và nhiệm vụ của Nhà nước."

a)

Bộ máy nhà nước;

b)

Hệ thống pháp luật

c)

Cơ quan quyền lực;

d)

Cơ quan quản lý.

22.

Tại sao lại khẳng định: "Quyền lực Nhà nước ta thuộc về nhân dân"?

a)

Quốc hội và hội đồng nhân dân các cấp do nhân dân bầu, người dân tham gia xây dựng các dự án chính sách và pháp luật.

b)

Nhà nước ta là nhà nước dân chủ thực sự và rộng rãi, người dân tham gia xây dựng các dự án chính sách và pháp luật.

c)

Chính phủ và ủy ban nhân dân các cấp do dân bầu, người dân tham gia xây dựng các dự án chính sách và pháp luật.

23.

Hãy xác định vai trò của pháp luật Việt nam

a)

Là phương tiện để nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội.

b)

Là phương tiện để người dân thực hiện quyền làm chủ của mình.

c)

Là công cụ để giai cấp thống trị thực hiện quyền lực của mình.

d)

Là công cụ để Nhà nước bảo vệ quyền của giai cấp thống trị.

24.

Hãy chọn các phương án dưới đây cho phù hợp với chỗ trống của khái niệm sau: "... là tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ nội tại thống nhất với nhau, được phân định thành chế định pháp luật, các ngành luật và được thể hiện trong các văn bản pháp luật do nhà nước ban hành theo những trình tự, thủ tục và hình thức nhất định."

a)

Hệ thống pháp luật

b)

Pháp luật.

c)

Chế tài pháp luật

d)

Chế định pháp luật.

25.

Một quy phạm pháp luật thông thường bao gồm mấy bộ phận?

a)

3 bộ phận

b)

4 bộ phận.

c)

5 bộ phận.

d)

6 bộ phận.

26.

Trong một quy phạm pháp luật bộ phận chế tài là:

a)

Phần chỉ rõ hậu quả pháp lý do nhà nước quy định khi chủ thể vi phạm pháp luật.

b)

Phần chỉ rõ: Ai, điều kiện hoàn cảnh nào thì thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật.

c)

Phần nêu lên quy tắc xử sự, bắt buộc các chủ thể phải thực hiện khi trong điều kiện, hoàn cảnh đã nêu ở phần giả định.

d)

Phần chỉ rõ cách thức xử lý của nhà nước với người tội phạm.

27.

Hãy chọn các phương án dưới đây cho phù hợp với chỗ trống: "…là quy tắc xử sự mang tính

4 lines
28.

Hãy chọn các phương án dưới đây cho phù hợp với chỗ trống: "…là quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận, để điều chỉnh quan hệ xã hội theo những định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định"

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Chế định pháp luật

c)

Ngành luật

d)

Hệ thống pháp luật

29.

Hãy chọn các phương án dưới đây cho phù hợp với chỗ trống: "…là một tập hợp hai hay một số quy phạm pháp luật điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội có tính chất chung và liên hệ mật thiết với nhau"

a)

Chế định pháp luật

b)

Quy phạm pháp luật

c)

Hệ thống pháp luật

d)

Ngành luật

30.

Hãy chọn các phương án dưới đây cho phù hợp với chỗ trống: "… là tổng hợp các chế định pháp luật điều chỉnh các nhóm quan hệ xã hội cùng tính chất"

a)

Ngành luật

b)

Hệ thống pháp luật

c)

Chế định pháp luật

d)

Quy phạm pháp luật

31.

Ngành luật chủ đạo trong hệ thống pháp luật Việt nam là ngành luật nào?

a)

Luật Nhà nước

b)

Luật Hình sự

c)

Luật Hành chính

d)

Luật Dân sự

32.

Văn bản luật của Nhà nước CHXHCNVN bao gồm những văn bản nào?

a)

Hiến pháp, Luật, Nghị quyết của Quốc hội

b)

Hiến pháp, Ngành luật, Nghị quyết của Quốc hội

c)

Hiến pháp, Đạo luật, Nghị quyết của Chính phủ

d)

Hiến pháp, Đạo luật, Nghị quyết

33.

Lệnh, quyết định của Chủ tịch nước thuộc loại hình văn bản quy phạm pháp luật nào?

a)

Dưới luật

b)

Luật

c)

Hiến pháp

d)

Nghị quyết

34.

Chế tài các quy phạm pháp luật được chia thành 4 nhóm gồm:

a)

Chế tài dân sự, chế tài hình sự, chế tài kỷ luật, chế tài hành chính

b)

Chế tài dân sự, chế tài hình sự, chế tài kỷ luật, chế tài tài chính

35.

Văn bản nào có hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Hiến pháp

b)

Pháp lệnh

c)

Nghị quyết

d)

Luật

36.

Pháp luật nước ta có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

37.

Việc các cá nhân, tổ chức thực hiện những điều mà pháp luật quy định là:

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

38.

Trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với người vi phạm pháp luật nhằm:

a)

Giáo dục, răn đe, hành hạ

b)

Kiềm chế những việc làm trái pháp luật

c)

Xử phạt hành chính

d)

Phạt tù tử hình

39.

Bản chất của Pháp luật Việt Nam là:

a)

Tính giai cấp và tính xã hội

b)

Tính giai cấp và tính chính trị

c)

Tính xã hội và tính kinh tế

d)

Tính kinh tế và tính xã hội

40.

Điền vào chỗ trống: "Các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành ............... mà nhà nước là đại diện".

a)

phù hợp với ý chí của giai cấp tư sản

b)

phù hợp với ý chí nguyện vọng của nhân dân

c)

phù hợp với các quy phạm đạo đức

d)

phù hợp với ý chí của giai cấp nông dân

41.

Hiến pháp do cơ quan nào ban hành?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Viện kiểm sát

d)

Tòa án

42.

Cho tới nay (2020) Việt Nam có mấy bản Hiến pháp?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

43.

Cho tới nay (2020) Việt Nam có mấy bản Hiến pháp?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

44.

Ngành luật chủ đạo trong hệ thống pháp luật của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Hiến pháp.

b)

Luật Hình sự.

c)

Luật Dân sự.

d)

Luật Hành chính.

45.

Hiện nay Việt Nam đang thực thi hiến pháp được ban hành từ năm bao nhiêu?

a)

2013

b)

1992

c)

1980

d)

1946

46.

Hiến pháp 2013 bao gồm:

a)

11 chương, 120 điều.

b)

11 chương, 147 điều.

c)

12 chương, 147 điều.

d)

12 chương, 157 điều.

47.

Theo Hiến pháp 2013, bản chất Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

"Của dân, do dân và vì dân".

b)

"Của công nhân, do công nhân, vì công nhân".

c)

"Của giai cấp công - nông, do giai cấp công - nông ,vì giai cấp công - nông".

d)

"Của nông dân, do nông dân, vì nông dân".

48.

Theo Hiến pháp 2013, chế độ kinh tế của nhà nước ta là:

a)

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa với nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế.

b)

Phát triển nền kinh tế bao cấp.

c)

Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.

d)

Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo cơ chế thị trường có sự quản lí của nhà nước.

49.

Công dân Việt Nam có quyền tham gia bầu cử phải:

a)

Đủ 18 tuổi trở lên.

b)

Đủ 19 tuổi trở lên.

c)

Đủ 20 tuổi trở lên.

d)

Đủ 21 tuổi trở lên.

50.

Công dân Việt Nam có quyền tham gia ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước phải:

a)

Đủ 21 tuổi trở lên.

b)

Đủ 20 tuổi trở lên.

c)

Đủ 19 tuổi trở lên.

d)

Đủ 18 tuổi trở lên.

51.

Các quyền và nghĩa vụ pháp lý cơ bản của công dân được quy định trong luật:

(a)  

52.

Câu 10: Các quyền và nghĩa vụ pháp lý cơ bản của công dân được quy định trong luật:

a)

Hiến pháp.

b)

Hành chính

c)

Hôn nhân và gia đình.

d)

Dân sự

53.

Câu 11: Mọi công dân đều bình đẳng về quyền và nghĩa vụ được hiểu là:

a)

Mọi công dân đều được bình đẳng về hưởng quyền và làm nghĩa vụ trước pháp luật, trước nhà nước và xã hội.

b)

Mọi công dân đều được hưởng quyền như nhau theo quy định của pháp luật.

c)

Mọi công dân đều phải có nghĩa vụ như nhau về mặt pháp luật.

d)

Mọi công dân đều có quyền và nghĩa vụ giống nhau.

54.

Câu 12: Điều 15,16, Hiến pháp 2013 quy định mọi công dân đều:

a)

Bình đẳng trước pháp luật.

b)

Bình đẳng trước Nhà nước.

c)

Bình đẳng về quyền lợi.

d)

Bình đẳng về nghĩa vụ.

55.

Câu 13: Xúc phạm người khác trước mặt nhiều người là vi phạm quyền:

a)

Được nhà nước bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân.

b)

Bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.

c)

Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.

d)

Được pháp luật bảo hộ về sức khoẻ tính mạng của công dân.

56.

Câu 14: Đi xe máy vượt đèn đỏ gây thương tích cho người khác là vi phạm quyền:

a)

Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ của công dân.

b)

Được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân.

c)

Bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.

d)

Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.

57.

Câu 15: Đặt điều nói xấu người khác là vi phạm quyền:

a)

Được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân.

b)

Bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.

c)

Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.

d)

Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ của công dân.

58.

Câu 16: Đánh người gây thương tích là vi phạm quyền:

4 lines
59.

Đánh người gây thương tích là vi phạm quyền:

a)

Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ của công dân.

b)

Được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân.

c)

Bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.

d)

Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.

60.

Trong lúc H đang bận việc riêng thì điện thoại có tin nhắn, T đã tự ý mở điện thoại của H ra đọc tin nhắn. Hành vi này của T đã xâm phạm đến quyền nào dưới đây?

a)

Quyền được đảm bảo an toàn và bí mật thư tín, điện thoại của công dân.

b)

Quyền tự do ngôn luận của công dân.

c)

Quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự của công dân.

d)

Quyền tự do dân chủ của công dân.

61.

B và T là bạn thân, học cùng lớp với nhau. Khi giữa hai người nảy sinh mâu thuẫn, T đã tung tin xấu, bịa đặt về B trên facebook. Nếu là bạn học cùng lớp của T và B, em sẽ lựa chọn cách ứng xử nào sau đây cho phù hợp với quy định của pháp luật?

a)

Khuyên T gỡ bỏ tin vì đã xâm phạm nhân phẩm, danh dự của người khác.

b)

Coi như không biết vì đây là việc riêng của T.

c)

Khuyên B nói xấu lại T trên facebook.

d)

Chia sẻ thông tin đó trên facebook

62.

Trong thời gian gần đây, trên mạng xã hội facebook xuất hiện những clip nhiều nữ sinh đánh bạn học, làm tổn hại nghiêm trọng đến tâm sinh lí của người bị hại là vi phạm nội dung của:

a)

Quyền được nhà nước bảo hộ về sức khỏe, tính mạng, danh dự và nhân phẩm của công dân.

b)

Quyền bất khả xâm phạm về sức khỏe, tính mạng, danh dự và nhân phẩm của công dân.

c)

Quyền được pháp luật bảo đảm về sức khỏe, tính mạng, danh dự và nhân phẩm của công dân.

d)

Quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.

63.

Ngày 22/5/2011, Việt Nam tiến hành bầu cử đại b

4 lines
64.

Công dân có đây đủ điều kiện được ứng cử khi có ngày sinh là:

a)

21/5/1990

b)

21/4/1991

c)

21/5/1994

d)

21/5/1993

65.

Công dân nào dưới đây đủ điều kiện được bầu cử khi có ngày sinh là:

a)

21/5/1993

b)

21/4/1995

c)

21/5/1994

d)

21/5/1996

66.

Công dân A tham gia góp ý vào dự thảo luật khi Nhà nước trưng cầu dân ý, ta gọi công dân A đã thực hiện quyền dân chủ nào?

a)

Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.

b)

Quyền kiểm tra, giám sát.

c)

Quyền đóng góp ý kiến.

d)

Quyền ứng cử.

67.

Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam là nghĩa vụ của:

a)

Mọi công dân Việt Nam.

b)

Công dân nam từ 17 tuổi trở lên.

c)

Công dân nam từ 18 tuổi trở lên.

d)

Công dân từ 18 tuổi trở lên.

68.

Hiến pháp là đạo luật quan trọng nhất trong hệ thống pháp luật vì:

a)

Hiến pháp quy định các quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân trong một quốc gia

b)

Hiến pháp chứa các luật dân sự, hành chính, hôn nhân và gia đình, thuế và được cụ thể hóa nội dung

c)

Hiến pháp quyết định chặt chẽ về luật, đầy đủ các mức độ nặng nhẹ của các luật

d)

Hiến pháp quy định những vấn đề cơ bản nhất tác động trực tiếp đến sự pháp triển, tồn tại của một chế độ chính trị, chế độ kinh tế...

69.

Trong các nội dung sau, nội dung nào không phải là nghĩa vụ pháp lý?

a)

Con cái có nghĩa vụ phụng dưỡng cha mẹ

b)

Người kinh doanh phải thực hiện nghĩa vụ nộ thuế

c)
70.

Trong các nội dung sau, nội dung nào không phải là nghĩa vụ pháp lý?

a)

Con cái có nghĩa vụ phụng dưỡng cha mẹ

b)

Người kinh doanh phải thực hiện nghĩa vụ nộ thuế

c)

Thanh niên đủ 18 tuổi phải thực hiện nghĩa vụ quân sự

d)

Đoàn viên thanh niên phải chấp hành điều lệ của Đoàn

71.

Luật nhà nước còn gọi là:

a)

Luật hiến pháp

b)

Luật hành chính

c)

Luật dân sự

d)

Luật hình sự

72.

Vị trí của Hiến pháp trong hệ thống pháp luật Việt Nam:

a)

Là đạo luật cơ bản, quan trọng nhất, có hiệu lực pháp lí cao nhất trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam

b)

Là đạo luật cơ bản quan trọng, có hiệu lực pháp lý cao nhưng sau luật hình sự trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam

c)

Là đạo luật cơ bản quan trọng, có hiệu lực pháp lý tương đương với nghị quyết của quốc hội

d)

Là đạo luật cơ bản quan trọng được quy định trong hệ thống van bản quy pháp pháp luật do Quốc hội ban hành

73.

Hiến pháp 2013 có hiệu lực từ ngày:

a)

01/01/2013

b)

09/12/2013

c)

01/01/2014

d)

09/12/2014

74.

Đối tượng điều chỉnh của quan hệ pháp luật lao động là:

a)

Quan hệ lao động và những quan hệ xã hội khác có liên quan đến quan hệ lao động.

b)

Quan hệ lao động.

c)

Quan hệ liên quan đến tài sản.

d)

Quan hệ xã hội liên quan đến quan hệ lao động.

75.

Luật lao động điều chỉnh mối quan hệ giữa:

a)

Người làm công ăn lương với người sử dụng lao động.

b)

Người sử dụng lao động với cơ quan nhà nước.

c)

Người lao động, người sử dụng lao động và tổ chức Công đoàn.

d)

Người lao động, người sử dụng lao động và tổ chức xã hội.

76.

Khái niệm quan hệ lao động theo nghĩa rộng là:

4 lines
77.

Khái niệm quan hệ lao động theo nghĩa rộng là:

a)

Các quan hệ xã hội được hình thành giữa con người với con người trong quá trình lao động nhằm tạo ra những giá trị vật chất và tinh thần phục vụ cho bản thân các chủ thể quan hệ và cho xã hội.

b)

Các quan hệ xã hội được hình thành giữa con người với con người trong quá trình lao động nhằm tạo ra những giá trị vật chất và tinh thần phục vụ cho bản thân các chủ thể quan hệ.

c)

Các quan hệ xã hội được hình thành giữa con người với con người nhằm tạo ra những giá trị vật chất và tinh thần phục vụ cho bản thân các chủ thể quan hệ và cho xã hội.

d)

Các quan hệ xã hội được hình thành giữa con người với con người nhằm tạo ra những giá trị vật chất và tinh thần phục vụ cho bản thân các chủ thể quan hệ.

78.

Độ tuổi để một công dân trở thành người lao động được pháp luật lao động bảo vệ (ngoại trừ trường hợp đặc biệt) là:

a)

Đủ 15 tuổi trở lên.

b)

Đủ 16 tuổi trở lên.

c)

Đủ 17 tuổi trở lên.

d)

Đủ 18 tuổi trở lên.

79.

Độ tuổi để một cá nhân trở thành người sử dụng lao động được pháp luật lao động bảo vệ là:

a)

Đủ 18 tuổi trở lên.

b)

Đủ 17 tuổi trở lên.

c)

Đủ 16 tuổi trở lên.

d)

Đủ 15 tuổi trở lên.

80.

Quan hệ nào được hình thành thông qua hợp đồng lao động?

a)

Quan hệ lao động.

b)

Quan hệ kinh tế.

c)

Quan hệ dân sự.

d)

Quan hệ hành chính.

81.

Xác định nhóm quan hệ phát sinh có liên quan đến quan hệ lao động:

a)

Bảo hiểm xã hội; giải quyết tranh chấp lao động; học nghề.

b)

Thời gian làm việc, nghỉ ngơi; hợp đồng lao động; thỏa ước lao động tập thể.

c)

Việc làm, xin việc, chế độ trợ cấp mất việc và trợ cấp thôi việc; an toàn và vệ sinh lao động.

d)

Bảo hiểm xã hội; giải quyết tranh chấp lao động;

82.

Việc trả công cho người lao động căn cứ trên cơ sở:

a)

Thỏa thuận với người sử dụng lao động nhưng không thấp hơn mức lương tối thiểu do nhà nước quy định và tiền công được trả theo năng suất, chất lượng hiệu quả công việc.

b)

Thỏa thuận giữa 2 bên nhưng không thấp hơn mức lương tối thiểu chung ; trả theo năng suất, chất lượng và hiệu quả công việc.

c)

Năng suất, chất lượng và hiệu quả công việc nhưng không thấp hơn mức lương tối thiểu vùng.

d)

Năng suất, chất lượng và hiệu quả công việc, không thấp hơn mức lương tối thiểu chung.

83.

Pháp luật lao động bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của ai?

a)

Các bên chủ thể quan hệ pháp luật lao động.

b)

Người sử dụng lao động.

c)

Tập thể người lao động.

d)

Người lao động.

84.

Em hãy xác định những nguyên tắc cơ bản của pháp luật lao động :

a)

Pháp luật lao động bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của các bên chủ thể lao động; Tôn trọng sự thỏa thuận hợp pháp của các bên và khuyến khích những thỏa thuận có lợi hơn cho người lao động; Trả công theo lao động.

b)

Đảm bảo việc làm cho người lao động. Tôn trọng sự thỏa thuận hợp pháp của các bên và khuyến khích những thảo thuận có lợi hơn cho người lao động; Trả công theo lao động.

c)

Pháp luật lao động bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của các bên chủ thể lao động; Tôn trọng sự thỏa thuận của các bên và khuyến khích những thảo thuận có lợi hơn cho người lao động; Trả công theo lao động.

d)

Pháp luật lao động bảo vệ quyền cho người lao động; Tôn trọng sự thỏa thuận hợp pháp của các bên và khuyến khí

85.

Xác định chủ thể giao kết hợp đồng lao động:

a)

Người lao động, người sử dụng lao động.

b)

Tập thể người lao động, người sử dụng lao động.

c)

Tổ chức công đoàn, người lao động.

d)

Tổ chức công đoàn, tập thể người lao động.

86.

Hãy chọn các phương án dưới đây cho phù hợp với chỗ trống của khái niệm sau: "… là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, điều kiện làm việc, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động":

a)

Hợp đồng lao động.

b)

Thỏa ước lao động tập thể.

c)

Bản hợp đồng lao động.

d)

Hợp đồng kinh tế.

87.

Theo Bộ luật lao động hiện nay có mấy loại hợp đồng lao động?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

88.

Hợp đồng lao động không xác định thời hạn áp dụng với thời gian:

a)

Từ 3 năm trở lên.

b)

Từ 5 năm trở lên.

c)

Từ 7 năm trở lên.

d)

Từ 10 năm trở lên.

89.

Hợp đồng lao động xác định thời hạn áp dụng với thời gian:

a)

Từ 12 tháng đến 36 tháng.

b)

Từ 12 tháng đến 24 tháng.

c)

Dưới 12 tháng.

d)

Trên 36 tháng.

90.

Hiện nay có mấy hình thức giao kết hợp đồng lao động?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

91.

Muốn sửa đổi, bổ sung hợp đồng lao động đã giao kết phải báo cho bên đối phương biết trước ít nhất:

a)

3 ngày.

b)

7 ngày.

c)

10 ngày.

d)

15 ngày.

92.

Muốn sửa đổi, bổ sung hợp đồng lao động đã giao kết phải báo cho bên đối phương biết trước ít nhất:

a)

3 ngày.

b)

7 ngày.

c)

10 ngày.

d)

15 ngày.

93.

Theo pháp luật lao động, tiền lương làm thêm giờ trong ngày làm việc bình thường là:

a)

ít nhất bằng 150% tiền lương của công việc đang làm.

b)

ít nhất bằng 200% tiền lương của công việc đang làm.

c)

ít nhất bằng 250% tiền lương của công việc đang làm.

d)

ít nhất bằng 300% tiền lương của công việc đang làm.

94.

Theo pháp luật lao động, tiền lương làm thêm giờ trong ngày nghỉ hàng tuần là:

a)

ít nhất bằng 200% tiền lương của công việc đang làm.

b)

ít nhất bằng 150% tiền lương của công việc đang làm.

c)

ít nhất bằng 100% tiền lương của công việc đang làm.

d)

ít nhất bằng 50% tiền lương của công việc đang làm.

95.

Theo pháp luật lao động, tiền lương làm thêm giờ trong ngày nghỉ lễ, tết là:

a)

ít nhất bằng 300% tiền lương của công việc đang làm.

b)

ít nhất bằng 250% tiền lương của công việc đang làm.

c)

ít nhất bằng 200% tiền lương của công việc đang làm.

d)

ít nhất bằng 150% tiền lương của công việc đang làm.

96.

Trong các chế độ bảo hiểm sau, chế độ nào là BHXH tự nguyện?

a)

Hưu trí, tử tuất.

b)

Ốm đau, thai sản.

c)

Ốm đau, thai sản, tử tuất.

d)

Ốm đau, hưu trí.

97.

Theo quy định pháp luật lao động, thời gian làm thêm giờ trong ngày tối đa là:

a)

4 giờ.

b)

6 giờ.

c)

8 giờ.

d)

12 giờ.

98.

Theo quy định pháp luật lao động đang có hiệu lực, tết âm lịch được nghỉ:

a)

5 ngày.

b)

4 ngày.

c)

7 ngày.

d)

10 ngày.

99.

Trường hợp đương nhiên chấm dứt hợp đồng lao động là :

a)

Người lao động bị kết án tù giam.

b)

Người lao động bị tạm giữ, tạm giam.

c)

Người lao động đi làm nghĩa vụ quân sự.

100.

Trường hợp đương nhiên chấm dứt hợp đồng lao động là :

a)

Người lao động bị kết án tù giam.

b)

Người lao động bị tạm giữ, tạm giam.

c)

Người lao động đi làm nghĩa vụ quân sự.

d)

Người lao động không có phương tiện cá nhân.

101.

Trường hợp người lao động được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động là :

a)

Bản thân hoặc gia đình thật sự có hoàn cảnh khó khăn không thể tiếp tục thực hiện hợp đồng.

b)

Được bầu làm nhiệm vụ chuyên trách ở các cơ quan dân cử hoặc được bổ nhiệm giữ chức vụ trong bộ máy nhà nước.

c)

Người lao động nữ có thai phải nghỉ việc theo chỉ định của thầy thuốc.

d)

Bản thân hoặc gia đình thật sự có hoàn cảnh khó khăn; được bầu làm nhiệm vụ chuyên trách ở các cơ quan dân cử hoặc được bổ nhiệm giữ chức vụ trong bộ máy nhà nước; người lao động nữ có thai phải nghỉ việc theo chỉ định của thầy thuốc, không thể tiếp tục thực hiện hợp đồng.

102.

Trường hợp người sử dụng lao động được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động là :

a)

Người lao động thường xuyên không hoàn thành công việc theo hợp đồng.

b)

Người lao động nữ có thai phải nghỉ việc theo chỉ định của thầy thuốc.

c)

Người lao động đi làm nghĩa vụ quân sự.

d)

Người lao động bị tai nạn lao động.

103.

Người lao động làm việc vào ban đêm được trả lương như thế nào?

a)

Được trả thêm ít nhất bằng 30% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm theo ban ngày.

b)

Được trả thêm ít nhất bằng 10% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm theo ban ngày

c)

Được trả thêm ít nhất bằng 20% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của công việc đang làm theo ban ngày.

d)

Được trả thêm ít nhất bằng 15% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương của

104.

Bộ luật lao động quy định thời giờ làm việc tiêu chuẩn là:

a)

Không quá 8 giờ trong một ngày hoặc 48 giờ trong một tuần.

b)

Không quá 10 giờ trong một ngày hoặc 50 giờ trong một tuần.

c)

Không quá 8 giờ trong một ngày hoặc 40 giờ trong một tuần.

d)

Không quá 8 giờ trong một ngày hoặc 46 giờ trong một tuần.

105.

Bộ luật lao động quy định tổng số giờ làm thêm là:

a)

Không quá 4 giờ trong một ngày, 200 giờ trong một năm, trường hợp đặc biệt được làm thêm không quá 300 giờ trong một năm.

b)

Không quá 4 giờ trong một ngày, 300 giờ trong một năm.

c)

Trường hợp đặc biệt không quá 6 giờ trong một ngày, 300 giờ trong một năm

d)

Không quá 4 giờ trong một ngày, 150 giờ trong một năm, trường hợp đặc biệt được làm thêm không quá 300 giờ trong một năm.

106.

Người lao động làm việc 12 tháng tại một doanh nghiệp trong điều kiện bình thường thì được nghỉ hàng năm, hưởng nguyên lương bao nhiêu ngày?

a)

12 ngày làm việc.

b)

10 ngày làm việc.

c)

14 ngày làm việc.

d)

15 ngày làm việc

107.

Bình đẳng trong lao động được hiểu là:

a)

Làm việc mọi nơi, mọi lúc

b)

Tự do lao động, làm mọi ngành nghề

c)

Giao kết hợp đồng theo nguyên tắc tự do, bình đẳng, tự nguyện

d)

Làm việc theo giờ và theo chế độ rõ ràng

108.

Một trong số những quyền của người lao động là:

a)

Tự do lựa chọn việc làm phù hợp với khả năng của mình.

b)

Lựa chọn việc làm và không cần đáp ứng yêu cầu nào.

c)

Làm việc hoặc nghỉ việc trong cơ quan theo sở thích của mình.

d)

Được nhận lương như nhau.

109.

Hiện nay, những chế độ NLĐ tham gia BHXH bắt buộc được hưởng:

a)

Ốm đau, thai sản, tử tuất, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

b)

Ốm đau, thai sản, hưu trí, tử tuất, bệnh nghề nghiệp

c)

Ốm đau, thai sản, hưu trí, tử tuất, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

d)

Hưu trí, tử tuất

110.

A làm việc theo HĐLĐ không xác định thời hạn cho doanh nghiệp X. Hàng tháng, A phải đóng bao nhiêu % vào quỹ hưu trí và tử tuất?

a)

8% mức tiền lương tháng vào quỹ hưu trí và tử tuất

b)

10% mức tiền lương tháng vào quỹ hưu trí và tử tuất

c)

10,5 % mức tiền lương tháng vào quỹ hưu trí và tử tuất

d)

12% mức tiền lương tháng vào quỹ hưu trí và tử tuất

111.

Theo luật bảo hiểm xã hội 2014 NLĐ làm việc trong điều kiện bình thường được hưởng lương hưu trong năm 2020 khi:

a)

Nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi và có đủ 17 năm đóng BHXH trở lên

b)

Nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi và có đủ 20 năm đóng BHXH trở lên

c)

Nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi và có đủ 23 năm đóng BHXH trở lên

d)

Nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi và có đủ 25 năm đóng BHXH trở lên

112.

Theo Luật phòng, chống tham nhũng, hành vi nào sau đây được xác định là hành vi tham nhũng?

a)

Lợi dung chức vụ, quyền hạn trong khi thi hành nhiệm vụ, công vụ vì vụ lợi.

b)

Lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây ảnh hưởng với người khác để trục lợi.

c)

Lợi dụng chức vụ, quyền hạn sử dụng trái phép tài sản Nhà nước vì vụ lợi.

d)

Lợi dụng chức vụ, qu