NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi về cơ chế tim mạch
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Hạn chế của hình thức tăng tần số trong cơ chế thích nghi của tim:
Diễn ra nhanh chóng
Lưu lượng tim giảm tuyến tính theo nhịp tim
Giảm cấp máu cho mạch vành
Không gây thay đổi cấu trúc cơ tim
Hậu quả của suy cơ tim:
Thiếu oxy
Giảm lưu lượng máu
Giảm cung lượng tâm thất
Biểu hiện sớm và dễ thấy nhất của suy tim trái:
Ở trệ máu ở phổi
Khó thở
Dùng corticoid liều cao
Béo phì
Bản chất chính của cơ chế biểu hiện lâm sàng trong suy tim trái là:
Ứ máu phổi
Ứ máu ngoại vi
Thiếu máu nuôi tim trái
Giảm không khí ở phổi
Cơ chế giảm bài tiết nước tiểu trong suy tim là do:
Máu đến thận bị giảm
Giảm độ lọc cầu thận
Tăng giữ muối và nước
Cường Aldosterone thứ phát
All đều đúng
Các hình thức thích nghi của tim trong bệnh lý, ngoại trừ:
Tăng buồng tim
Dãn buồng tim
Giảm thông khí ở phổi
Ứ máu ngoại vi
Tăng huyết áp trong bệnh U tủy thượng thận là do:
Giảm cung lượng tâm thất
Ứ trệ máu ở đại tuần hoàn
Giảm thông khí ở phổi
Tăng tiết Epinephrine
Ứ máu ngoại vi
Hình thức thích nghi nào sau đây của tim là biện pháp thích nghi cuối cùng khi nhu cầu cấp máu trong cơ thể tăng?
Tăng giữ muối và nước
Tăng huyết áp
Tăng tạo mạch máu nuôi tim
Phì đại cơ tim
Điều nào sau đây tương ứng với triệu chứng của suy tuần hoàn độ I:
Triệu chứng chỉ xuất hiện khi hoạt động gắng sức
Triệu chứng xuất hiện khi hoạt động thông thường
Triệu chứng xuất hiện cả khi hoạt động nhẹ
Triệu chứng xuất hiện cả khi nằm ngủ
Điều nào sau đây tương ứng với triệu chứng của suy tuần hoàn độ II:
Triệu chứng chỉ xuất hiện khi hoạt động gắng sức
Triệu chứng xuất hiện khi hoạt động thông thường
Triệu chứng xuất hiện cả khi hoạt động nhẹ
Triệu chứng xuất hiện cả khi nằm ngủ
Kháng thể tham gia vào phản ứng quá mẫn type II thuộc lớp:
IgA
IgD
IgE
IgG
Kháng thể tham gia vào phản ứng quá mẫn type I thuộc lớp:
IgA
IgD
IgE
IgG
Những thuộc tính sau đây thuộc về ba thuộc tính cơ bản của miễn dịch đặc hiệu, ngoại trừ:
Phân biệt cấu trúc bản thân và ngoại lai
Chỉ có tính bẩm sinh
Tính đặc hiệu
Tạo được trí nhớ miễn dịch
Những cơ chế sau đây thuộc về ba cơ chế không chuyên biệt của miễn dịch không đặc hiệu, ngoại trừ:
Cơ chế cơ học
Cơ chế hóa học
Cơ chế sinh học
Cơ chế trí nhớ miễn dịch
Quần thể lympho T CD4 nào dưới đây tiết ra các cytokine để kích hoạt miễn dịch dịch thể (kích thích lympho bào B biệt hóa thành tương bào tạo kháng thể):
Quần thể Thị
Quần thể Th2
Tế bào trình diện kháng nguyên cho lympho T CD4 có chứa phân tử HLA thuộc lớp nào sau đây:
HLA lớp I
HLA lớp II
HLA lớp III
HLA lớp IV
Cơ quan lympho trung ương nào sau đây chịu trách nhiệm giáo dục và chọn lọc lympho T trong quá trình biệt hóa:
Tủy xương
Túi Bursa Fabricius
Tuyến ức
Lách
Vai trò của bổ thể trong hệ thống miễn dịch, ngoại trừ:
Tạo phản ứng gắn kết với kháng nguyên đặc hiệu
Opsonin hóa vật thể lạ xâm nhập
Quần thể Th3
Quần thể Th4
Kháng thể nào sau đây được phân bố trên bề mặt tế bào mast?
IgG
IgD
IgM
IgE
Tế bào nào sau đây tham gia tạo đáp ứng miễn dịch đặc hiệu:
Bạch cầu đa nhân trung tính
Bạch cầu ái toan
Tế bào mast
Bạch cầu lympho
