wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về cơ chế tim mạch

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Hạn chế của hình thức tăng tần số trong cơ chế thích nghi của tim:

a)

Diễn ra nhanh chóng

b)

Lưu lượng tim giảm tuyến tính theo nhịp tim

c)

Giảm cấp máu cho mạch vành

d)

Không gây thay đổi cấu trúc cơ tim

2.

Hậu quả của suy cơ tim:

a)

Thiếu oxy

b)

Giảm lưu lượng máu

c)

Giảm cung lượng tâm thất

3.

Biểu hiện sớm và dễ thấy nhất của suy tim trái:

a)

Ở trệ máu ở phổi

b)

Khó thở

c)

Dùng corticoid liều cao

d)

Béo phì

4.

Bản chất chính của cơ chế biểu hiện lâm sàng trong suy tim trái là:

a)

Ứ máu phổi

b)

Ứ máu ngoại vi

c)

Thiếu máu nuôi tim trái

d)

Giảm không khí ở phổi

5.

Cơ chế giảm bài tiết nước tiểu trong suy tim là do:

a)

Máu đến thận bị giảm

b)

Giảm độ lọc cầu thận

c)

Tăng giữ muối và nước

d)

Cường Aldosterone thứ phát

e)

All đều đúng

6.

Các hình thức thích nghi của tim trong bệnh lý, ngoại trừ:

a)

Tăng buồng tim

b)

Dãn buồng tim

c)

Giảm thông khí ở phổi

d)

Ứ máu ngoại vi

7.

Tăng huyết áp trong bệnh U tủy thượng thận là do:

a)

Giảm cung lượng tâm thất

b)

Ứ trệ máu ở đại tuần hoàn

c)

Giảm thông khí ở phổi

d)

Tăng tiết Epinephrine

e)

Ứ máu ngoại vi

8.

Hình thức thích nghi nào sau đây của tim là biện pháp thích nghi cuối cùng khi nhu cầu cấp máu trong cơ thể tăng?

a)

Tăng giữ muối và nước

b)

Tăng huyết áp

c)

Tăng tạo mạch máu nuôi tim

d)

Phì đại cơ tim

9.

Điều nào sau đây tương ứng với triệu chứng của suy tuần hoàn độ I:

a)

Triệu chứng chỉ xuất hiện khi hoạt động gắng sức

b)

Triệu chứng xuất hiện khi hoạt động thông thường

c)

Triệu chứng xuất hiện cả khi hoạt động nhẹ

d)

Triệu chứng xuất hiện cả khi nằm ngủ

10.

Điều nào sau đây tương ứng với triệu chứng của suy tuần hoàn độ II:

a)

Triệu chứng chỉ xuất hiện khi hoạt động gắng sức

b)

Triệu chứng xuất hiện khi hoạt động thông thường

c)

Triệu chứng xuất hiện cả khi hoạt động nhẹ

d)

Triệu chứng xuất hiện cả khi nằm ngủ

11.

Kháng thể tham gia vào phản ứng quá mẫn type II thuộc lớp:

a)

IgA

b)

IgD

c)

IgE

d)

IgG

12.

Kháng thể tham gia vào phản ứng quá mẫn type I thuộc lớp:

a)

IgA

b)

IgD

c)

IgE

d)

IgG

13.

Những thuộc tính sau đây thuộc về ba thuộc tính cơ bản của miễn dịch đặc hiệu, ngoại trừ:

a)

Phân biệt cấu trúc bản thân và ngoại lai

b)

Chỉ có tính bẩm sinh

c)

Tính đặc hiệu

d)

Tạo được trí nhớ miễn dịch

14.

Những cơ chế sau đây thuộc về ba cơ chế không chuyên biệt của miễn dịch không đặc hiệu, ngoại trừ:

a)

Cơ chế cơ học

b)

Cơ chế hóa học

c)

Cơ chế sinh học

d)

Cơ chế trí nhớ miễn dịch

15.

Quần thể lympho T CD4 nào dưới đây tiết ra các cytokine để kích hoạt miễn dịch dịch thể (kích thích lympho bào B biệt hóa thành tương bào tạo kháng thể):

a)

Quần thể Thị

b)

Quần thể Th2

16.

Tế bào trình diện kháng nguyên cho lympho T CD4 có chứa phân tử HLA thuộc lớp nào sau đây:

a)

HLA lớp I

b)

HLA lớp II

c)

HLA lớp III

d)

HLA lớp IV

17.

Cơ quan lympho trung ương nào sau đây chịu trách nhiệm giáo dục và chọn lọc lympho T trong quá trình biệt hóa:

a)

Tủy xương

b)

Túi Bursa Fabricius

c)

Tuyến ức

d)

Lách

18.

Vai trò của bổ thể trong hệ thống miễn dịch, ngoại trừ:

a)

Tạo phản ứng gắn kết với kháng nguyên đặc hiệu

b)

Opsonin hóa vật thể lạ xâm nhập

c)

Quần thể Th3

d)

Quần thể Th4

19.

Kháng thể nào sau đây được phân bố trên bề mặt tế bào mast?

a)

IgG

b)

IgD

c)

IgM

d)

IgE

20.

Tế bào nào sau đây tham gia tạo đáp ứng miễn dịch đặc hiệu:

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính

b)

Bạch cầu ái toan

c)

Tế bào mast

d)

Bạch cầu lympho