Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn Khoa học 4 - Ktra cuối kì 2 - HUY
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
Quan sát hình ảnh sau và cho biết các bộ phận của nấm là?
a)
A. (1) Mũ nấm, (2) Cây nấm, (3) Chân nấm
b)
B. (1) Mũ nấm, (2) Thân nấm, (3) Chân nấm
c)
C. (1) Chân nấm, (2) Cây nấm, (3) Mũ nấm
d)
D. (1) Chân nấm, (2) Thân nấm, (3) Mũ nấm
2.
Nấm ít đuợc tìm thấy nhất ở nơi nào sau đây?
a)
Gỗ mục
b)
Lá cây xanh
c)
Lá cây mục
d)
Thức ăn để lâu ngày
3.
Nấm có thể sống ở
a)
A.Đất ẩm
b)
B.Rơm rạ muc
c)
C.Thức ăn
d)
Cả A, B, C
4.
Loại nấm nào dùng để sản xuất bánh mì, bia, rượu?
a)
A. Nấm sò
b)
C. Nấm hương
c)
B. Nấm đùi gà
d)
D. Nấm men
5.
Nấm mốc không gặp ở điều kiện nào sau đây
a)
A. Thịt muối trong tủ lạnh.
b)
B. Bánh mì để lâu ngày.
c)
C. Góc tường ẩm.
d)
D. Vỏ cam, quýt để lâu ngày.
6.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Một số nấm có kích thước rất nhỏ chỉ quan sát được bằng kính hiển vi như nấm mốc và nấm men.
b)
B. Các nấm lớn thường có cấu tạo gồm các bộ phận chính: mũ nấm, thân nấm, chân nấm.
c)
C. Nấm chỉ có một hình dạng duy nhất là hình mũ.
d)
D. Màu sắc của nấm rất phong phú như màu nâu, vàng, trắng, đỏ,...
7.
Cách nhận biết thực phẩm đã bị nhiễm nấm mốc là:
a)
Thực phẩm bị mềm nhũn, ẩm ướt
b)
Cả A, B, C
c)
Mốc xanh trắng trên bề mặt thực phẩm
d)
Đồ ăn bị chua, đắng, thay đổi mùi vị
8.
Thịt trâu bếp là một đặc sản vùng cao ở Việt Nam ta. Hình thức làm thịt trâu gác bếp chính là hình thức bảo quản thực phẩm theo cách:
a)
Bảo quản mặn bằng cách ngâm muối
b)
Bảo quản bằng cách nấu chín
c)
Bảo quản khô bằng nhiệt
d)
Bảo quản lạnh bằng cho vào tủ lạnh
9.
Các nhóm chất dinh dưỡng có trong thức ăn gồm
a)
chất bột đường, chất đạm, chất béo, vi-ta-min, chất xơ, nước và chất khoáng
b)
chất bột đường, chất đạm, chất béo, vi-ta-min, nước và chất khoáng
c)
chất bột đường, chất đạm, chất béo, vi-ta-min và chất khoáng
d)
chất bột đường, chất đạm, vi-ta-min và chất khoáng
10.
Trong các thức ăn dưới đây, nhóm nào chứa nhiều chất bột dường:
a)
A. Cá, trứng, ức gà, thịt bò nạc.
b)
B. Cơm, bánh mì, bún, phở
c)
C. Bơ, phô mai, sô cô la đen, dầu oliu.
d)
D. Sữa, trái cây, rau xanh, các loại đậu.
11.
Vì sao trẻ em nên ăn thức ăn chứa nhiều chất đạm?
a)
A. Chất đạm giúp cơ thể lớn lên và phát triển khỏe mạnh.
b)
B. Vì chất đạm có khả năng chống lão hóa.
c)
C. Chất đạm giúp tăng khả năng tư duy.
d)
D. Chất đạm giúp cơ thể tăng sức đề kháng, chống lại bệnh tật.
12.
Thức ăn chứa nhiều chất đạm là:
a)
Tôm, thịt, gạo, ngô.
b)
Cá, thịt bò, rau cải, chuối
c)
Trứng, cua, tôm, thịt gà
d)
Thịt lợn, cá, bơ, ngô, ốc.
13.
Đạm thực vật là chất đạm có nhiều trong:
a)
Thịt gà
b)
Cá thu
c)
Đậu nành
d)
Tôm biển
14.
Các loại thức ăn: rau xanh, các loại quả có chứa nhiều chất:
a)
Chất đạm
b)
Chất béo
c)
Chất bột đường
d)
Vitamin và chất khoáng
15.
Trong một số thức ăn dưới đây, thức ăn nào không chứa chất bột đường?
a)
Khoai lang
b)
Gạo
c)
Ngô
d)
Tôm
16.
Chất bột đường có vai trò
a)
Giúp cơ thể phát triển và lớn lên
b)
Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống
c)
Tăng cường sức đề kháng, giúp cơ thể chống lại bệnh tật và giúp tiêu hóa tốt
d)
Dự trữ năng lượng, giúp cơ thể hấp thụ các vitamin
17.
Vitamin, chất khoáng có vai trò:
a)
Giúp cơ thể phát triển và lớn lên
b)
Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống
c)
Tăng cường sức đề kháng, giúp cơ thể chống lại bệnh tật và giúp tiêu hóa tốt
d)
Dự trữ năng lượng, giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min A, D, E, K
18.
Trong các thức ăn dưới đây, nhóm chất nào chứa nhiều chất béo ?
a)
A. Cá, trứng, ức gà, thịt bò nạc.
b)
B. Cơm, bánh mỳ, bún, phở.
c)
C.Bơ, phô mai, dầu ăn, dầu oliu.
d)
D. Sữa, trái cây, rau xanh, các loại đậu.
19.
Cho các nhóm thực phẩm dưới đây, em hãy đóng vai đi chợ để chọn các đồ ă cho một bữa đầy đủ các nhóm chất dinh dưỡng.
a)
Gạo, thịt bò, bơ, trứng, cam.
b)
Thịt, cá, trứng, sữa, bơ.
c)
Cam, dâu tây, cà chua, nho.
d)
Bánh mỳ, cá hồi, thịt lợn.
20.
Chất đạm có vai trò
a)
Giúp cơ thể phát triển và lớn lên
b)
Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống
c)
Tăng cường sức đề kháng, giúp cơ thể chống lại bệnh tật và giúp tiêu hóa tốt
d)
Dự trữ năng lượng, giúp cơ thể hấp thụ các vitamin.
21.
Nam hay bị ốm, bác sĩ bảo Nam có sức đề kháng kém. Để tăng sức đề kháng,
Nam nên ăn thực phẩm chứa nhiều:
a)
Chất bột đường
b)
Vi-ta-min, chất khoáng
c)
Chất đạm
d)
Chất béo
22.
Chất béo từ…….. không tốt cho tim mạch.
a)
Hạt vừng
b)
Mỡ lợn
c)
Lạc
d)
Đậu nành
23.
Thức ăn có nguồn gốc từ thực vật là:
a)
A. Canh cá
b)
B. Đậu phụ
c)
C. Thịt kho tàu
d)
D. Thịt bò xào hành tây
24.
Trong một ngày, lượng đường, đồ ngọt ăn ít dưới:
a)
20g
b)
15g
c)
10g
d)
5g
25.
Trong một ngày, lượng muối ăn tiêu thụ hạn chế dưới:
a)
10g
b)
8g
c)
4g
d)
2g
26.
Nhóm thực phẩm nào sau đây chứa nhiều sắt?
a)
Thịt có màu đỏ, rau có màu xanh đậm, trứng
b)
Cà phê, trà, bia, rượu
c)
Ngô, khoai, sắn, cơm
d)
Sữa chua, phô mai, cá hồi
27.
Trẻ em có chiều cao, cân nặng thấp hơn so với chiều cao và cân nặng chuẩn của độ tuổi là dấu hiệu chính của bệnh:
a)
Bệnh suy dinh dưỡng thấp còi
b)
Bệnh thừa cân béo phì
c)
Bệnh thiếu máu thiếu sắt
d)
Bệnh về tim
28.
Chọn những đáp án phù hợp:
Nguyên nhân gây bệnh thừa cân béo phì thường do
a)
Chế độ ăn uống thừa các chất bột đường, chất béo, chất đạm
b)
Ít vận động
c)
Ăn quá nhiều trứng
29.
Bạn Phong thường xuyên ăn đồ ăn nhanh, uống nước ngọt vào buổi tối, bạn
Phong có thể bị:
a)
Suy dinh dưỡng thấp còi
b)
Thiếu máu thiếu sắt
c)
Béo phì
d)
Phát triển chiều cao quá nhanh
30.
Người bệnh thường xuyên mệt mỏi, da nhợt nhạt, xanh xao,... là dấu hiệu chính của bệnh
a)
Bệnh suy dinh dưỡng thấp còi.
b)
Bệnh thiếu máu thiếu sắt.
c)
Bệnh thừa cân béo phì.
d)
Bệnh về tim.
31.
Thực phẩm nào sau đây là thực phẩm an toàn?
a)
Bánh mì bị mốc ở bên ngoài
b)
Quả táo bị thối một phần
c)
Hộp sữa hết hạn 1 tuần
d)
Rau có nguồn gốc xuất xứ cụ thể
32.
Thực phẩm không an toàn có dấu hiệu:
a)
Còn hạn sử dụng
b)
Chế biến hợp vệ sinh
c)
Không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng
d)
Bảo quản đúng cách, hợp vệ sinh
33.
Phát biểu nào dưới đây là không đúng về phòng tránh đuối nước:
a)
Trước khi xuống nước, phải phán đoán các tình huống có nguy cơ dẫn đến đuối nước.
b)
Để phòng tránh đuối nước ta nên tự học bơi và dạy bạn bơi.
c)
Chỉ dùng áo phao khi đi biển, nếu ra hồ bơi thì không cần dùng áo phao.
d)
Che chắn bể chứa nước, rào kín ao, khu vực ngập nước.
34.
Để phòng tránh đuối nước, chúng ta không nên:
a)
Che đậy miệng giếng cần thận.
b)
Vượt quá khu vực giới hạn cho phép khi tắm biển.
c)
Tắm biển dùng phao bơi.
d)
Tập bơi cùng thầy hướng dẫn.
35.
Việc chúng ta nên làm trước khi bơi là:
a)
Khởi động bằng các động tác phù hợp.
b)
Mặc quần áo thật chật.
c)
Mặc thật nhiều quần áo tránh nhiễm lạnh.
d)
Làm nóng cơ thể.
36.
Tại sao phải thực hiện các động tác khởi động trước khi bơi?
a)
Chống ngạt nước.
b)
Chống các bệnh da liễu khi tiếp xúc với nước.
c)
Chống chuột rút
d)
Làm nóng cơ thể, khi xuống nước không bị lạnh.
37.
Sắp xếp các sinh vật sau để thành một cuỗi thức ăn?
Sâu, cáo, chim sẻ, mèo, lá cây, hồ
a)
A. lá cây → sâu → chim sẻ → mèo → hổ → cáo
b)
B. lá cây → sâu → chim sẻ → mèo → hổ
c)
C lá cây → sâu → chim sẻ → mèo → cáo → hổ
d)
D. sâu → lá cây → chim sẻ → mèo → cáo → hồ
38.
Trẻ em nên uống đủ ....... ml nước mỗi ngày.
a)
1300 - 1500
b)
1700 - 1900
c)
1500 - 1700
d)
1900 - 2100
39.
Câu 39: Cho các sinh vật sau: "Lạc, rắn, chuột, diều hâu". Em hãy sắp xếp tất cả thành một chuỗi thức ăn?
a)
Lạc → chuột → rắn → diều hâu
b)
Lạc → chuột → rắn
c)
Lạc → chuột → diều hâu → rắn
d)
Lạc → rắn → diều hâu → chuột
40.
Điền vào chỗ chấm
"Trong tự nhiên, khi số lượng sinh vật của một ...(1)... trong chuỗi thức ăn tăng hoặc giảm quá mức sẽ làm chuỗi thức ăn đó bị ...(2)..."
a)
(1) cân bằng, (2) mắt xích.
b)
(1) mắt xích, (2) cân bằng.
c)
(1) mất cân bằng, (2) mắt xích.
d)
(1) mắt xích, (2) mất cân bằng.
41.
Cá, thịt là thức ăn giàu chất đạm.
a)
ĐÚNG
b)
SAI
42.
Trong quá trình trao đổi chất con người lấy vào khí carbon dioxide
a)
ĐÚNG
b)
SAI
43.
Chúng ta không nên chi ăn thức ăn có chất đạm.
a)
ĐÚNG
b)
SAI
44.
Chất béo thực vật có trong lạc, vừng, mỡ, dầu ăn.
a)
ĐÚNG
b)
SAI
45.
Các loại rau xanh và hoa quả đều chứa nhiều vi- ta- min và chất khoáng.
a)
ĐÚNG
b)
SAI
46.
Nước cam chứa nhiều chất bột đường.
a)
ĐÚNG
b)
SAI
47.
Các loại nấm chỉ có hình dạng thân dài, một đầu phình to là mũ nấm.
a)
ĐÚNG
b)
SAI
48.
Các loại nấm có hình dạng dài, ngắn, mập, gầy, tròn,... khác nhau.
a)
ĐÚNG
b)
SAI
49.
Kích thước của nấm rất khác nhau, có thể bé bằng cái tăm cho đến lớn như bàn tay.
a)
ĐÚNG
b)
SAI
50.
Nấm trong tự nhiên có nhiều màu sắc khác nhau: nậu, vàng, trắng, độ,
a)
ĐÚNG
b)
SAI
Reset
