Font size
Worksheetsunit 11 vocabulary
Total questions: 119
Worksheet time: 43mins
vắng mặt
absent to
absent from
absent at
absent with
trốn học
presence
identification
truancy
progress
trình duyệt web
browse
browser
website
forum
economic
văn hoá
xã hội
kinh tế
tôn giáo
giải pháp
problem
consequence
solution
presence
solve
nghĩ
đề xuất
giải quyết
thực hiện
sự tiến bộ (Chọn 2 từ)
success
progress
advance
technique
phòng thí nghiệm
lobarotary
labarotary
lobratory
kỹ thuật, thủ thuật (n)
technology
technique
technician
technical
nhà sinh vật học
chemist
physicist
biologist
conservationist
nhà vật lý
biologist
physicist
chemist
conservationist
nhà hoá học
chemist
physicist
archaeologist
biologist
"Archaeology"
Khảo cổ học
Lịch sử
Cổ xưa
Phong kiến
"Benefit"
Tiêu cực
Bất lợi
Hạn chế
Lợi ích
"Field"
Công nghiệp
Công nghệ
Nghiên cứu
Lĩnh vực
"Explore"
Trải nghiệm
Khám phá
Phát minh
Cải thiện
"Invent"
Thám hiểm
Sáng tạo
Phát minh
Tìm ra
"Patent"
Bằng tốt nghiệp
Bằng sáng chế
Bằng lái xe
Chứng chỉ
"Quality"
Chất lượng
Số lượng
To lớn
Sản lượng
"Improve"
Đóng góp
Cải thiện
Nghiên cứu
Khảo sát
"Light bulb"
Phát sáng
Bật đèn
Bóng đèn
Bóng đen
"Science"
Nông nghiệp
Nghiên cứu
Phát minh
Khoa học
"Solve"
Bỏ qua
Giải quyết
Kỹ thuật
Cải tiến
"Công nghệ"
Technology
Science
Technique
Yield
"Dưới lòng đất"
Ground
Soild
On the ground
Underground
"Vai trò"
Field
Yield
Role
Cure
"Đầu máy hơi nước"
Stream engine
Steam engine
Steam vehicle
Steam boat
"Ủng hộ"
Support
Suppose
Supposal
Supporter
"Phát hiện ra"
Discover
Invent
Improve
Explore
"Thay đổi, biến đổi"
Chance
Transform
Build
Discover
"Chính xác"
Instantly
Enormous
Precise
Prefer
"Bất lợi"
Drawback
Benefit
Advantage
Draw
"Chữa khỏi"
Repair
Cure
Crucial
Crude
CAN --> (a)
thực hiện
carry on
carry with
carry out
carry in
nhận diện, xác định (Chọn 2 từ)
develop
identify
recognise
realize
nanolearning
bài giảng
học tích hợp
học vừa sức
học thử
sinh trắc
biology
biometric
biogas
biologist
sự phát triển
developer
developing
development
develop
develop
ứng dụng
cập nhật
phát triển
phát minh
nền tảng
attendance
platform
social network
develop
check attendance
điểm danh
khảo sát
chấm điểm
đánh giá
sự ứng dụng
applicant
appliment
application
applied
apply
cài đặt
ứng dụng
điểm danh
sáng tạo
phần mềm
xác thực
authenticate
recognize
identify
operate
sự lừa dối, gian lận
treating
cheating
treatment
lie
vật thể dẹt, hình đĩa
disc
dics
dsic
dcsi
durable
ổn định
tạm thời
khoẻ mạnh
nhanh chóng
sự nhận diện (Chọn 2 từ)
identification
recognition
solution
application
điều khiển, vận hành
operate
operator
field
patent
field
lĩnh vực
khoa học
công nghệ
nghiên cứu
patent (n)
điều hành
lĩnh vực
bằng sáng chế
được cấp bằng sáng chế
patent (v)
điều hành
lĩnh vực
bằng sáng chế
được cấp bằng sáng chế
durable
ổn định
tạm thời
khoẻ mạnh
nhanh chóng
vật thể dẹt, hình đĩa
disc
dics
dsic
dcsi
sự lừa dối, gian lận
treating
cheating
treatment
lie
xác thực
authenticate
recognize
identify
operate
phần cứng
lợi ích
interest
profit
benefit
loan
patent (n)
điều hành
lĩnh vực
bằng sáng chế
được cấp bằng sáng chế
field
lĩnh vực
khoa học
công nghệ
nghiên cứu
điều khiển, vận hành
operate
operator
field
patent
flying car
(n)
/ˈflaɪɪŋ kɑːr/
thí nghiệm
ô tô bay
identify
(v)
/aɪˈdentɪfaɪ/
ô tô bay
xác định
admire
(v)
/ədˈmaɪər/
khía cạnh
ngưỡng mộ, khâm phục
archaeologist
(n)
/ɑːkiˈɒlədʒɪst/
khía cạnh
nhà khảo cổ
aspect
(n)
/ˈæspekt/
nhà khảo cổ
khía cạnh
benefit
(n, v)
/ˈbenɪfɪt/
khía cạnh
lợi ích
biology
(n)
/baɪˈɒlədʒi/
lợi ích
sinh học
by chance
(adv)
/baɪ tʃɑːns/
sinh học
tình cờ
conservationist
(n)
/kɒnsərˈveɪʃənɪst/
tình cờ
nhà bảo tồn
chemist
(n)
/ˈkemɪst/
nhà bảo tồn
nhà hóa học
crop
(n)
/krɒp/
nhà hóa học
mùa vụ
deaf-mute
(n)
/def ˈmjuːt/
mùa vụ
câm-điếc
decade
(n)
/ˈdekeɪd/
câm-điếc
thập kỉ
development
(n)
/dɪˈveləpmənt/
thập kỉ
sự phát triển
device
(n)
/dɪˈvaɪs/
sự phát triển
thiết bị
disease
(n)
/dɪˈziːz/
thiết bị
bệnh tật
drawback
(v)
/ˈdrɔːbæk/
bệnh tật
hạn chế, bất lợi
economy
(n)
/iˈkɒnəmi/
hạn chế, bất lợi
nền kinh tế
enormous
(adj)
/ɪˈnɔːməs/
nền kinh tế
to lớn
experiment
(n)
/ɪkˈsperɪmənt/
to lớn
thí nghiệm
flying car
(n)
/ˈflaɪɪŋ kɑːr/
thí nghiệm
ô tô bay
identify
(v)
/aɪˈdentɪfaɪ/
ô tô bay
xác định
improve
(v)
/ɪmˈpruːv/
xác định
cải thiện, nâng cao
inactive
(adj)
/ɪnˈæktɪv/
cải thiện, nâng cao
bất động, không hoạt động
invention
(n)
/ɪnˈvenʃən/
bất động, không hoạt động
sự phát minh
light bulb
(n)
/laɪt bʌlb/
sự phát minh
bóng đèn
make a mistake
(v)
/meɪk ə mɪˈsteɪk/
bóng đèn
mắc lỗi
medical care
(n)
/ˈmedɪkəl keər/
mắc lỗi
chăm sóc ý tế
money system
(n)
/ˈmʌni ˈsɪstəm/
chăm sóc ý tế
hệ thống tiền tệ
money-making
(n)
/ˈmʌni ˈmeɪkɪŋ/
hệ thống tiền tệ
kiếm tiền
nuclear energy
(n)
/ˈnuːklɪər ˈenədʒi/
kiếm tiền
năng lượng nguyên tử
ordinary
(adj)
/ˈɔːdənəri/
năng lượng nguyên tử
thông thường
organise
(v)
/ˈɔːɡənaɪz/
thông thường
tổ chức, bố trí
patent
(n, adj)
/ˈpætənt/
tổ chức, bố trí
bằng sáng chế, có bằng sáng chế
physicist
(n)
/ˈfɪzɪsɪst/
bằng sáng chế, có bằng sáng chế
nhà vật lý
prediction
(n)
/prɪˈdɪkʃən/
nhà vật lý
sự tiên đoán
reality
(n)
/riˈæləti/
sự tiên đoán
thực tế
replace
(v)
/rɪˈpleɪs/
thực tế
thay thế
resources
(n)
/rɪˈsɔːsɪs/
thay thế
tài nguyên
responsible
(adj)
/rɪˈspɒntsəbl/
tài nguyên
chịu trách nhiệm
software developer
(n)
/ˈsɒftweər dɪˈveləpər/
chịu trách nhiệm
nhà phát triển phần mềm
unemployment
(n)
/ʌnɪmˈplɔɪmənt/
hỗ trợ
sự thất nghiệp
take place
(v)
/teɪk pleɪs/
hỗ trợ
xảy ra, diễn ra
yield
(n)
/jiːld/
xảy ra, diễn ra
sản lượng, năng suất
transform
(v)
/trænsˈfɔːm/
sản lượng, năng suất
thay đổi, biến đổi
solve
(v)
/sɒlv/
thay đổi, biến đổi
giải quyết
dưới lòng đất, ngầm
(a)
thay đổi, biến đổi, biến hình
(a)
kĩ thuật, công nghệ
(a)
thủ thuật, kĩ thuật -> English?
technique
techny
tech
technology
ủng hộ, hỗ trợ
(a)
_____ engine (n) : đầu máy hơi nước
steam
stem
staem
stam
giải quyết
(a)
khoa học
(a)
vai trò
(a)
chất lượng
(a)
