wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 11 vocabulary

Total questions: 119

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

vắng mặt

a)

absent to

b)

absent from

c)

absent at

d)

absent with

2.

trốn học

a)

presence

b)

identification

c)

truancy

d)

progress

3.

trình duyệt web

a)

browse

b)

browser

c)

website

d)

forum

4.

economic

a)

văn hoá

b)

xã hội

c)

kinh tế

d)

tôn giáo

5.

giải pháp

a)

problem

b)

consequence

c)

solution

d)

presence

6.

solve

a)

nghĩ

b)

đề xuất

c)

giải quyết

d)

thực hiện

7.

sự tiến bộ (Chọn 2 từ)

a)

success

b)

progress

c)

advance

d)

technique

8.

phòng thí nghiệm

a)

lobarotary

b)

labarotary

c)
laboratory
d)

lobratory

9.

kỹ thuật, thủ thuật (n)

a)

technology

b)

technique

c)

technician

d)

technical

10.

nhà sinh vật học

a)

chemist

b)

physicist

c)

biologist

d)

conservationist

11.

nhà vật lý

a)

biologist

b)

physicist

c)

chemist

d)

conservationist

12.

nhà hoá học

a)

chemist

b)

physicist

c)

archaeologist

d)

biologist

13.

"Archaeology"

a)

Khảo cổ học

b)

Lịch sử

c)

Cổ xưa

d)

Phong kiến

14.

"Benefit"

a)

Tiêu cực

b)

Bất lợi

c)

Hạn chế

d)

Lợi ích

15.

"Field"

a)

Công nghiệp

b)

Công nghệ

c)

Nghiên cứu

d)

Lĩnh vực

16.

"Explore"

a)

Trải nghiệm

b)

Khám phá

c)

Phát minh

d)

Cải thiện

17.

"Invent"

a)

Thám hiểm

b)

Sáng tạo

c)

Phát minh

d)

Tìm ra

18.

"Patent"

a)

Bằng tốt nghiệp

b)

Bằng sáng chế

c)

Bằng lái xe

d)

Chứng chỉ

19.

"Quality"

a)

Chất lượng

b)

Số lượng

c)

To lớn

d)

Sản lượng

20.

"Improve"

a)

Đóng góp

b)

Cải thiện

c)

Nghiên cứu

d)

Khảo sát

21.

"Light bulb"

a)

Phát sáng

b)

Bật đèn

c)

Bóng đèn

d)

Bóng đen

22.

"Science"

a)

Nông nghiệp

b)

Nghiên cứu

c)

Phát minh

d)

Khoa học

23.

"Solve"

a)

Bỏ qua

b)

Giải quyết

c)

Kỹ thuật

d)

Cải tiến

24.

"Công nghệ"

a)

Technology

b)

Science

c)

Technique

d)

Yield

25.

"Dưới lòng đất"

a)

Ground

b)

Soild

c)

On the ground

d)

Underground

26.

"Vai trò"

a)

Field

b)

Yield

c)

Role

d)

Cure

27.

"Đầu máy hơi nước"

a)

Stream engine

b)

Steam engine

c)

Steam vehicle

d)

Steam boat

28.

"Ủng hộ"

a)

Support

b)

Suppose

c)

Supposal

d)

Supporter

29.

"Phát hiện ra"

a)

Discover

b)

Invent

c)

Improve

d)

Explore

30.

"Thay đổi, biến đổi"

a)

Chance

b)

Transform

c)

Build

d)

Discover

31.

"Chính xác"

a)

Instantly

b)

Enormous

c)

Precise

d)

Prefer

32.

"Bất lợi"

a)

Drawback

b)

Benefit

c)

Advantage

d)

Draw

33.

"Chữa khỏi"

a)

Repair

b)

Cure

c)

Crucial

d)

Crude

34.

CAN --> (a)  

35.

thực hiện

a)

carry on

b)

carry with

c)

carry out

d)

carry in

36.

nhận diện, xác định (Chọn 2 từ)

a)

develop

b)

identify

c)

recognise

d)

realize

37.

nanolearning

a)

bài giảng

b)

học tích hợp

c)

học vừa sức

d)

học thử

38.

sinh trắc

a)

biology

b)

biometric

c)

biogas

d)

biologist

39.

sự phát triển

a)

developer

b)

developing

c)

development

d)

develop

40.

develop

a)

ứng dụng

b)

cập nhật

c)

phát triển

d)

phát minh

41.

nền tảng

a)

attendance

b)

platform

c)

social network

d)

develop

42.

check attendance

a)

điểm danh

b)

khảo sát

c)

chấm điểm

d)

đánh giá

43.

sự ứng dụng

a)

applicant

b)

appliment

c)

application

d)

applied

44.

apply

a)

cài đặt

b)

ứng dụng

c)

điểm danh

d)

sáng tạo

45.

phần mềm

a)
software
b)
application
c)
device
d)
hardware
46.

xác thực

a)

authenticate

b)

recognize

c)

identify

d)

operate

47.

sự lừa dối, gian lận

a)

treating

b)

cheating

c)

treatment

d)

lie

48.

vật thể dẹt, hình đĩa

a)

disc

b)

dics

c)

dsic

d)

dcsi

49.

durable

a)

ổn định

b)

tạm thời

c)

khoẻ mạnh

d)

nhanh chóng

50.

sự nhận diện (Chọn 2 từ)

a)

identification

b)

recognition

c)

solution

d)

application

51.

điều khiển, vận hành

a)

operate

b)

operator

c)

field

d)

patent

52.

field

a)

lĩnh vực

b)

khoa học

c)

công nghệ

d)

nghiên cứu

53.

patent (n)

a)

điều hành

b)

lĩnh vực

c)

bằng sáng chế

d)

được cấp bằng sáng chế

54.

patent (v)

a)

điều hành

b)

lĩnh vực

c)

bằng sáng chế

d)

được cấp bằng sáng chế

55.

durable

a)

ổn định

b)

tạm thời

c)

khoẻ mạnh

d)

nhanh chóng

56.

vật thể dẹt, hình đĩa

a)

disc

b)

dics

c)

dsic

d)

dcsi

57.

sự lừa dối, gian lận

a)

treating

b)

cheating

c)

treatment

d)

lie

58.

xác thực

a)

authenticate

b)

recognize

c)

identify

d)

operate

59.

phần cứng

a)
software
b)
application
c)
device
d)
hardware
60.

lợi ích

a)

interest

b)

profit

c)

benefit

d)

loan

61.

patent (n)

a)

điều hành

b)

lĩnh vực

c)

bằng sáng chế

d)

được cấp bằng sáng chế

62.

field

a)

lĩnh vực

b)

khoa học

c)

công nghệ

d)

nghiên cứu

63.

điều khiển, vận hành

a)

operate

b)

operator

c)

field

d)

patent

64.

flying car

(n)

/ˈflaɪɪŋ kɑːr/

a)

thí nghiệm

b)

ô tô bay

65.

identify

(v)

/aɪˈdentɪfaɪ/

a)

ô tô bay

b)

xác định

66.

admire

(v)

/ədˈmaɪər/

a)

khía cạnh

b)

ngưỡng mộ, khâm phục

67.

archaeologist

(n)

/ɑːkiˈɒlədʒɪst/

a)

khía cạnh

b)

nhà khảo cổ

68.

aspect

(n)

/ˈæspekt/

a)

nhà khảo cổ

b)

khía cạnh

69.

benefit

(n, v)

/ˈbenɪfɪt/

a)

khía cạnh

b)

lợi ích

70.

biology

(n)

/baɪˈɒlədʒi/

a)

lợi ích

b)

sinh học

71.

by chance

(adv)

/baɪ tʃɑːns/

a)

sinh học

b)

tình cờ

72.

conservationist

(n)

/kɒnsərˈveɪʃənɪst/

a)

tình cờ

b)

nhà bảo tồn

73.

chemist

(n)

/ˈkemɪst/

a)

nhà bảo tồn

b)

nhà hóa học

74.

crop

(n)

/krɒp/

a)

nhà hóa học

b)

mùa vụ

75.

deaf-mute

(n)

/def ˈmjuːt/

a)

mùa vụ

b)

câm-điếc

76.

decade

(n)

/ˈdekeɪd/

a)

câm-điếc

b)

thập kỉ

77.

development

(n)

/dɪˈveləpmənt/

a)

thập kỉ

b)

sự phát triển

78.

device

(n)

/dɪˈvaɪs/

a)

sự phát triển

b)

thiết bị

79.

disease

(n)

/dɪˈziːz/

a)

thiết bị

b)

bệnh tật

80.

drawback

(v)

/ˈdrɔːbæk/

a)

bệnh tật

b)

hạn chế, bất lợi

81.

economy

(n)

/iˈkɒnəmi/

a)

hạn chế, bất lợi

b)

nền kinh tế

82.

enormous

(adj)

/ɪˈnɔːməs/

a)

nền kinh tế

b)

to lớn

83.

experiment

(n)

/ɪkˈsperɪmənt/

a)

to lớn

b)

thí nghiệm

84.

flying car

(n)

/ˈflaɪɪŋ kɑːr/

a)

thí nghiệm

b)

ô tô bay

85.

identify

(v)

/aɪˈdentɪfaɪ/

a)

ô tô bay

b)

xác định

86.

improve

(v)

/ɪmˈpruːv/

a)

xác định

b)

cải thiện, nâng cao

87.

inactive

(adj)

/ɪnˈæktɪv/

a)

cải thiện, nâng cao

b)

bất động, không hoạt động

88.

invention

(n)

/ɪnˈvenʃən/

a)

bất động, không hoạt động

b)

sự phát minh

89.

light bulb

(n)

/laɪt bʌlb/

a)

sự phát minh

b)

bóng đèn

90.

make a mistake

(v)

/meɪk ə mɪˈsteɪk/

a)

bóng đèn

b)

mắc lỗi

91.

medical care

(n)

/ˈmedɪkəl keər/

a)

mắc lỗi

b)

chăm sóc ý tế

92.

money system

(n)

/ˈmʌni ˈsɪstəm/

a)

chăm sóc ý tế

b)

hệ thống tiền tệ

93.

money-making

(n)

/ˈmʌni ˈmeɪkɪŋ/

a)

hệ thống tiền tệ

b)

kiếm tiền

94.

nuclear energy

(n)

/ˈnuːklɪər ˈenədʒi/

a)

kiếm tiền

b)

năng lượng nguyên tử

95.

ordinary

(adj)

/ˈɔːdənəri/

a)

năng lượng nguyên tử

b)

thông thường

96.

organise

(v)

/ˈɔːɡənaɪz/

a)

thông thường

b)

tổ chức, bố trí

97.

patent

(n, adj)

/ˈpætənt/

a)

tổ chức, bố trí

b)

bằng sáng chế, có bằng sáng chế

98.

physicist

(n)

/ˈfɪzɪsɪst/

a)

bằng sáng chế, có bằng sáng chế

b)

nhà vật lý

99.

prediction

(n)

/prɪˈdɪkʃən/

a)

nhà vật lý

b)

sự tiên đoán

100.

reality

(n)

/riˈæləti/

a)

sự tiên đoán

b)

thực tế

101.

replace

(v)

/rɪˈpleɪs/

a)

thực tế

b)

thay thế

102.

resources

(n)

/rɪˈsɔːsɪs/

a)

thay thế

b)

tài nguyên

103.

responsible

(adj)

/rɪˈspɒntsəbl/

a)

tài nguyên

b)

chịu trách nhiệm

104.

software developer

(n)

/ˈsɒftweər dɪˈveləpər/

a)

chịu trách nhiệm

b)

nhà phát triển phần mềm

105.

unemployment

(n)

/ʌnɪmˈplɔɪmənt/

a)

hỗ trợ

b)

sự thất nghiệp

106.

take place

(v)

/teɪk pleɪs/

a)

hỗ trợ

b)

xảy ra, diễn ra

107.

yield

(n)

/jiːld/

a)

xảy ra, diễn ra

b)

sản lượng, năng suất

108.

transform

(v)

/trænsˈfɔːm/

a)

sản lượng, năng suất

b)

thay đổi, biến đổi

109.

solve

(v)

/sɒlv/

a)

thay đổi, biến đổi

b)

giải quyết

110.

dưới lòng đất, ngầm

(a)  

111.

thay đổi, biến đổi, biến hình

(a)  

112.

kĩ thuật, công nghệ

(a)  

113.

thủ thuật, kĩ thuật -> English?

a)

technique

b)

techny

c)

tech

d)

technology

114.

ủng hộ, hỗ trợ

(a)  

115.

_____ engine (n) : đầu máy hơi nước

a)

steam

b)

stem

c)

staem

d)

stam

116.

giải quyết

(a)  

117.

khoa học

(a)  

118.

vai trò

(a)  

119.

chất lượng

(a)