Font size
WorksheetsE9 U8-U9
Total questions: 187
Worksheet time: 1hrs 27mins
chỗ ở
Accommodation
affordable
destination
explore
có thể chi trả được
cruise
excursion
affordable
afford
cuộc đi chơi trên biển
cruise
excursion
trip
explore
điểm đến
expedition
location
locate
destination
ra quyết định
keep up
made up one's mind
come up with
touch down
cắt giảm, thu hẹp
cut into
catch up with
cut off
narrow down
khu nghỉ dưỡng
holiday
resort
vacation
safari
cuộc đi săn, cuộc hành trình
safari
explore
excursion
expedition
ngắm cảnh
vacation
trip
sightseeing
view
quà lưu niệm
gift
souvenir
present
freebie
hạ cánh
touch down
take off
touch off
take on
hướng dẫn viên du lịch
monitor
leader
tour guider
guider
phát sóng (đài, vô tuyến)
broadcasting
television broadcast
air
cast
việc làm thủ tục lên máy bay, vào khách sạn
process
procedure
check out
check in
thời điểm rời khỏi khách sạn
check out
check in
time leaving
left
mòn đi
get on
erode away
go away
go off
thám hiểm
expanse
discovery
explore
expand
dấu gạch ngang
dots
plus
minus
hyphen
không thể vào, tiếp cận được
inaccessible
access
enter
join
tươi tốt, xum xuê
healthy
fresh
lush
diet
nguy nga, tráng lệ
poverty
Magnificence
breathtaking
majestic
không tốn quá nhiều tiền
value
not break the bank
expensive
worthy
hoa lan
apricot
orchid
rose
lotus
chuyến đi du lịch trọn gói
package tour
tour
trip
vacation
vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau
car crash
accident
damage
pile up
require
(a)
requirement
(a)
proficient
(a)
proficiency
(a)
tiên tiến, cao cấp
(a)
truyền đi, lan ra
(a)
primary
(a)
situation
(a)
thay thế
(a)
entire
(a)
consist of
(a)
mở rộng
(a)
context
(a)
engage
(a)
một cách hiệu quả (adv)
(a)
Mệnh đề xác đinh (defining clause) có đặc điểm gì? (Chọn 2 đặc điểm đúng)
Có dấu phẩy trước đại từ quan hệ
Không có dấu phẩy trước đại từ quan hệ
Nếu bỏ mệnh đề này đi sẽ không rõ nghĩa
Mệnh đề quan hệ không xác định (Non-defining clause) có đặc điểm gì? (Chọn 3 đặc điểm đúng)
Có thể bỏ đi vì vẫn rõ nghĩa
Có dấu phẩy trước đại từ quan hệ
Không dùng that
Có thể lược bỏ đại từ quan hệ trong mệnh đề quan hệ không xác định
Có thể dùng that
The man whose bag had been stolen was angry.
Stephen King, who is American, is a famous writer.
The village where I grew up is very small.
It is a non-defining relative clause
It is a defining relative clause
Lady Gaga, who is a well-known pop star, is only 24
It is a defining relative clause
It is a non-defining relative clause
London, which is the capital of England, is one of the largest cities in the world
Defining relative clause
Non-defining relative clause
My boss, _________ wife is French, travels to Paris regularly.
who
that
which
whose
My new coat, ________ I bought in New York, is very warm and comfortable.
who
that
which
whose
exchange student
(a)
mean
(a)
immigrant
(a)
ngôn ngữ thứ nhất
(a)
ngôn ngữ chính thức
(a)
variety
(a)
sử dụng được 2 ngôn ngữ
(a)
trôi chảy, thành thạo
(a)
concentric
(a)
tra từ điển
(a)
translate (from…) into…
(a)
go over
(a)
học (ngôn ngữ tự nhiên)
(a)
copy sth into
(a)
permanently
(a)
Xác định mệnh đề quan hệ trong câu sau: 'The girl who won the race is my friend.'
The girl won the race
The race is my friend
The girl is my friend
who won the race
Khi đại từ quan hệ đóng vai trò gì thì được phép loại bỏ đại từ khỏi mệnh đề quan hệ?
S (chủ ngữ)
O (tân ngữ)
This was the hotel that we stayed in for two weeks.
có thể bỏ
không thể bỏ
She showed me the emeralds which she had brought back from South Africa.
có thể bỏ
không thể bỏ
The smartphone that costs £200 is very good.
có thể bỏ
không thể bỏ
That's the woman whose house has been broken into.
có thể bỏ
không thể bỏ
A doctor is a person who looks after people's health.
S (chủ ngữ)
O (tân ngữ)
My new motorbike, which I paid a few thousand euros for, is not running well.
S (chủ ngữ)
O (tân ngữ)
Choose the propper relative pronoun:
The book, ... I read, was very good
which
who
where
have
The man ....suitcase has been is at the police station
that
who
whom
whose
Climate change
Biến đổi khí hậu
Ô nhiễm không khí
Sự nóng lên toàn cầu
Mưa axit
Global warming
Sự nóng lên toàn cầu
Sự suy thoái môi trường
Mực nước biển dâng cao
Sự ô nhiễm nước
Greenhouse effect
Hiệu ứng nhà kính
Rừng nhiệt đới
Lỗ thủng tầng ozon
Sự khô hạn
Deforestation
Nạn phá rừng
Sự xói mòn đất
Khai thác khoáng sản
Ô nhiễm môi trường
Renewable energy
Năng lượng tái tạo
Năng lượng hóa thạch
Nhiên liệu hạt nhân
Điện than
Ecosystem
Hệ sinh thái
Chu trình nước
Động vật hoang dã
Sự tuyệt chủng
Endangered species
Loài có nguy cơ tuyệt chủng
Loài động vật hoang dã
Sinh vật biển
Thực vật quý hiếm
Biodiversity
Đa dạng sinh học
Biến đổi khí hậu
Ô nhiễm nguồn nước
Băng tan
Pollution
Ô nhiễm
Sinh vật biển
Hệ sinh thái
Tầng ozon
Carbon footprint
Dấu chân carbon (lượng khí thải CO2)
Năng lượng sạch
Ô nhiễm ánh sáng
Sự suy thoái rừng
Sustainable development
Phát triển bền vững
Sự tàn phá thiên nhiên
Khai thác khoáng sản
Công nghiệp hóa
Recycling
Tái chế
Sử dụng nhựa
Sự suy thoái rừng
Phát triển bền vững
Sự tàn phá thiên nhiên
Khai thác khoáng sản
Công nghiệp hóa
Recycling
Tái chế
Sử dụng nhựa
Khai thác gỗ
Đốt rác
Water scarcity
Sự khan hiếm nước
Sự ô nhiễm nước
Lũ lụt
Sự bốc hơi
Natural disaster
Thảm họa thiên nhiên
Biến đổi khí hậu
Sự nóng lên toàn cầu
Động vật quý hiếm
Soil erosion
Xói mòn đất
Rừng nhiệt đới
Động đất
Mực nước biển dâng
Ozone layer
Tầng ozon
Lớp vỏ trái đất
Băng ở hai cực
Tầng đối lưu
Fossil fuels
Nhiên liệu hóa thạch
Năng lượng mặt trời
Năng lượng gió
Năng lượng sinh khối
Eco-friendly
Thân thiện với môi trường
Ô nhiễm môi trường
Tác hại sinh thái
Công nghiệp hóa
Desertification
Sa mạc hóa
Nhiệt độ toàn cầu tăng cao
Lũ quét
Sạt lở đất
Toxic waste
Chất thải độc hại
Tái chế rác thải
Phân bón hữu cơ
Khí thải nhà kính
Công thức nào sau đây đúng?
suggest/recommend/advise + Ving
suggest/recommend/advise + to V
suggest/recommend/advise + V nguyên
suggest/recommend/advise + to Ving
Công thức nào sau đây đúng?
suggest/recommend/advise + (that) + S + (should) + to V
suggest/recommend/advise + (that) + S + (should) + V nguyên
suggest/recommend/advise + (that) + S + (should) + Ving
Công thức nào sau đây đúng?
recommend sb to V
suggest sb to V
advise sb to V
I ________watching The Queen’s Gambit; it keeps you at the edge of your seat!
suggest that
recommend
advise you
The forecast shows a big storm headed this way; I ______ my son to wait until the storm passes
suggest
advise
recommend
Our chairman suggested that everyone ________ their vacation days before the end of the year.
use
uses
using
The lawyer advised that he _______the proposal carefully before finalizing the terms and signing.
review
reviews
to review
My parents like to ________ me about my life.
recommends
advise
suggested
Choose the Correct sentence. (Chọn câu đúng)
The doctor suggested me to lose weight.
The doctor suggested (that) I lose weight.
Which one is INCORRECT? (Chọn câu SAI)
I suggest you to buy the car.
I suggest you buy the car.
I suggest buying the car.
I suggest that you buy the car.
Which one is CORRECT? (Chọn câu đúng)
He suggested me a great restaurant.
He recommended a great restaurant.
Which ones are CORRECT? (Chọn 2 câu đúng)
Nancy suggested to go to the beach.
Nancy suggested going to the beach.
Nancy suggested we go to the beach.
Nancy suggested us to go to the beach.
I suggest that the doctor_____ up his mind without delay.
makes
make
made
is to make
His friends suggest that he _____ for that post.
applies
apply
applying
will apply
Chọn câu đúng
They suggest that children are taken to parks everyday.
They suggest that children taken to parks everyday.
They suggest that children will be taken to parks everyday.
They suggest that children be taken to parks everyday.
I ___________ “Muon kiep nhan sinh” for your next book-club pick; it’s beautiful.
suggest that
recommend
advises
The manager suggested that the team ______ a new strategy for the project.
develops
to develop
develop
developing
They recommended that we ______ our training before the competition.
intensifying
to intensify
intensifies
intensify
The doctor advised that he ______ his diet to manage his health.
must change
would change
will change
should change
The teacher advised ______ the textbook before the final exam.
to review
reviewing
review
reviews
Chọn 2 câu đúng
I recommend...
you to buy this gadget
buying this gadget
(that) you buy this gadget
Smartphone
Điện thoại thông minh
Máy tính bảng
Máy tính để bàn
Máy nghe nhạc
Laptop
Máy tính xách tay
Máy tính để bàn
Máy in
Ổ cứng
Tablet
Máy tính bảng
Điện thoại di động
Máy in
Máy chơi game
Smart TV
Tivi thông minh
Máy chiếu
Màn hình máy tính
Hệ thống âm thanh
Speaker
Loa
Tai nghe
Micro
Camera
Headphones
Tai nghe
Micro
Camera
Máy chiếu
Camera
Máy ảnh
Máy quay phim
Màn hình máy tính
Máy in
Printer
Máy in
Máy quét
Bàn phím
Chuột máy tính
Scanner
Máy quét
Máy in
Máy tính
Máy ảnh
Mouse
Chuột máy tính
Bàn phím
Ổ cứng
Bộ xử lý
Keyboard
Bàn phím
Màn hình
Ổ cứng
Thẻ nhớ
Monitor
Màn hình máy tính
Loa
Bộ vi xử lý
Ổ đĩa CD
USB flash drive
Ổ đĩa USB
Ổ cứng ngoài
Ổ đĩa CD
Máy chiếu
External hard drive
Ổ cứng ngoài
Thẻ nhớ
USB
Màn hình cảm ứng
Touchscreen
Màn hình cảm ứng
Màn hình LED
Màn hình máy chiếu
Bàn phím cơ
Wireless charger
Sạc không dây
Dây sạc điện thoại
Cục pin dự phòng
Ổ cắm điện
Smartwatch
Đồng hồ thông minh
Đồng hồ đeo tay truyền thống
Máy tính bảng
Máy chiếu
VR headset
Kính thực tế ảo
Máy chiếu 3D
Loa không dây
Ổ cứng di động
Game console
Máy chơi game
Máy tính xách tay
Điện thoại thông minh
Đồng hồ thông minh
Bluetooth speaker
Loa Bluetooth
Tai nghe có dây
Máy tính bảng
Ổ cứng
