wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E9 U8-U9

Total questions: 187

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

chỗ ở

a)

Accommodation

b)

affordable

c)

destination

d)

explore

2.

có thể chi trả được

a)

cruise

b)

excursion

c)

affordable

d)

afford

3.

cuộc đi chơi trên biển

a)

cruise

b)

excursion

c)

trip

d)

explore

4.

điểm đến

a)

expedition

b)

location

c)

locate

d)

destination

5.

ra quyết định

a)

keep up

b)

made up one's mind

c)

come up with

d)

touch down

6.

cắt giảm, thu hẹp

a)

cut into

b)

catch up with

c)

cut off

d)

narrow down

7.

khu nghỉ dưỡng

a)

holiday

b)

resort

c)

vacation

d)

safari

8.

cuộc đi săn, cuộc hành trình

a)

safari

b)

explore

c)

excursion

d)

expedition

9.

ngắm cảnh

a)

vacation

b)

trip

c)

sightseeing

d)

view

10.

quà lưu niệm

a)

gift

b)

souvenir

c)

present

d)

freebie

11.

hạ cánh

a)

touch down

b)

take off

c)

touch off

d)

take on

12.

hướng dẫn viên du lịch

a)

monitor

b)

leader

c)

tour guider

d)

guider

13.

phát sóng (đài, vô tuyến)

a)

broadcasting

b)

television broadcast

c)

air

d)

cast

14.

việc làm thủ tục lên máy bay, vào khách sạn

a)

process

b)

procedure

c)

check out

d)

check in

15.

thời điểm rời khỏi khách sạn

a)

check out

b)

check in

c)

time leaving

d)

left

16.

mòn đi

a)

get on

b)

erode away

c)

go away

d)

go off

17.

thám hiểm

a)

expanse

b)

discovery

c)

explore

d)

expand

18.

dấu gạch ngang

a)

dots

b)

plus

c)

minus

d)

hyphen

19.

không thể vào, tiếp cận được

a)

inaccessible

b)

access

c)

enter

d)

join

20.

tươi tốt, xum xuê

a)

healthy

b)

fresh

c)

lush

d)

diet

21.

nguy nga, tráng lệ

a)

poverty

b)

Magnificence

c)

breathtaking

d)

majestic

22.

không tốn quá nhiều tiền

a)

value

b)

not break the bank

c)

expensive

d)

worthy

23.

hoa lan

a)

apricot

b)

orchid

c)

rose

d)

lotus

24.

chuyến đi du lịch trọn gói

a)

package tour

b)

tour

c)

trip

d)

vacation

25.

vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau

a)

car crash

b)

accident

c)

damage

d)

pile up

26.

require

(a)  

27.

requirement

(a)  

28.

proficient

(a)  

29.

proficiency

(a)  

30.

tiên tiến, cao cấp

(a)  

31.

truyền đi, lan ra

(a)  

32.

primary

(a)  

33.

situation

(a)  

34.

thay thế

(a)  

35.

entire

(a)  

36.

consist of

(a)  

37.

mở rộng

(a)  

38.

context

(a)  

39.

engage

(a)  

40.

một cách hiệu quả (adv)

(a)  

41.

Mệnh đề xác đinh (defining clause) có đặc điểm gì? (Chọn 2 đặc điểm đúng)

a)

Có dấu phẩy trước đại từ quan hệ

b)

Không có dấu phẩy trước đại từ quan hệ

c)

Nếu bỏ mệnh đề này đi sẽ không rõ nghĩa

42.

Mệnh đề quan hệ không xác định (Non-defining clause) có đặc điểm gì? (Chọn 3 đặc điểm đúng)

a)

Có thể bỏ đi vì vẫn rõ nghĩa

b)

Có dấu phẩy trước đại từ quan hệ

c)

Không dùng that

d)

Có thể lược bỏ đại từ quan hệ trong mệnh đề quan hệ không xác định

e)

Có thể dùng that

43.

The man whose bag had been stolen was angry.

a)
Defining Relative Clause.
b)
Non-definining Relative Clause.
44.

Stephen King, who is American, is a famous writer.

a)
Defining Relative Clause.
b)
Non-definining Relative Clause.
45.

The village where I grew up is very small.

a)

It is a non-defining relative clause

b)

It is a defining relative clause

46.

Lady Gaga, who is a well-known pop star, is only 24

a)

It is a defining relative clause

b)

It is a non-defining relative clause

47.

London, which is the capital of England, is one of the largest cities in the world

a)

Defining relative clause

b)

Non-defining relative clause

48.

My boss, _________ wife is French, travels to Paris regularly.

a)

who

b)

that

c)

which

d)

whose

49.

My new coat, ________ I bought in New York, is very warm and comfortable.

a)

who

b)

that

c)

which

d)

whose

50.

exchange student

(a)  

51.

mean

(a)  

52.

immigrant

(a)  

53.

ngôn ngữ thứ nhất

(a)  

54.

ngôn ngữ chính thức

(a)  

55.

variety

(a)  

56.

sử dụng được 2 ngôn ngữ

(a)  

57.

trôi chảy, thành thạo

(a)  

58.

concentric

(a)  

59.

tra từ điển

(a)  

60.

translate (from…) into…

(a)  

61.

go over

(a)  

62.

học (ngôn ngữ tự nhiên)

(a)  

63.

copy sth into

(a)  

64.

permanently

(a)  

65.

Xác định mệnh đề quan hệ trong câu sau: 'The girl who won the race is my friend.'

a)

The girl won the race

b)

The race is my friend

c)

The girl is my friend

d)

who won the race

66.

Khi đại từ quan hệ đóng vai trò gì thì được phép loại bỏ đại từ khỏi mệnh đề quan hệ?

a)

S (chủ ngữ)

b)

O (tân ngữ)

67.

This was the hotel that we stayed in for two weeks.

a)

có thể bỏ

b)

không thể bỏ

68.

She showed me the emeralds which she had brought back from South Africa.

a)

có thể bỏ

b)

không thể bỏ

69.

The smartphone that costs £200 is very good.

a)

có thể bỏ

b)

không thể bỏ

70.

That's the woman whose house has been broken into.

a)

có thể bỏ

b)

không thể bỏ

71.

A doctor is a person who looks after people's health.

a)

S (chủ ngữ)

b)

O (tân ngữ)

72.

My new motorbike, which I paid a few thousand euros for, is not running well.

a)

S (chủ ngữ)

b)

O (tân ngữ)

73.

Choose the propper relative pronoun:

The book, ... I read, was very good

a)

which

b)

who

c)

where

d)

have

74.

The man ....suitcase has been is at the police station

a)

that

b)

who

c)

whom

d)

whose

75.

Climate change

a)

Biến đổi khí hậu

b)

Ô nhiễm không khí

c)

Sự nóng lên toàn cầu

d)

Mưa axit

76.

Global warming

a)

Sự nóng lên toàn cầu

b)

Sự suy thoái môi trường

c)

Mực nước biển dâng cao

d)

Sự ô nhiễm nước

77.

Greenhouse effect

a)

Hiệu ứng nhà kính

b)

Rừng nhiệt đới

c)

Lỗ thủng tầng ozon

d)

Sự khô hạn

78.

Deforestation

a)

Nạn phá rừng

b)

Sự xói mòn đất

c)

Khai thác khoáng sản

d)

Ô nhiễm môi trường

79.

Renewable energy

a)

Năng lượng tái tạo

b)

Năng lượng hóa thạch

c)

Nhiên liệu hạt nhân

d)

Điện than

80.

Ecosystem

a)

Hệ sinh thái

b)

Chu trình nước

c)

Động vật hoang dã

d)

Sự tuyệt chủng

81.

Endangered species

a)

Loài có nguy cơ tuyệt chủng

b)

Loài động vật hoang dã

c)

Sinh vật biển

d)

Thực vật quý hiếm

82.

Biodiversity

a)

Đa dạng sinh học

b)

Biến đổi khí hậu

c)

Ô nhiễm nguồn nước

d)

Băng tan

83.

Pollution

a)

Ô nhiễm

b)

Sinh vật biển

c)

Hệ sinh thái

d)

Tầng ozon

84.

Carbon footprint

a)

Dấu chân carbon (lượng khí thải CO2)

b)

Năng lượng sạch

c)

Ô nhiễm ánh sáng

d)

Sự suy thoái rừng

85.

Sustainable development

a)

Phát triển bền vững

b)

Sự tàn phá thiên nhiên

c)

Khai thác khoáng sản

d)

Công nghiệp hóa

86.

Recycling

a)

Tái chế

b)

Sử dụng nhựa

87.

Sự suy thoái rừng

a)

Phát triển bền vững

b)

Sự tàn phá thiên nhiên

c)

Khai thác khoáng sản

d)

Công nghiệp hóa

88.

Recycling

a)

Tái chế

b)

Sử dụng nhựa

c)

Khai thác gỗ

d)

Đốt rác

89.

Water scarcity

a)

Sự khan hiếm nước

b)

Sự ô nhiễm nước

c)

Lũ lụt

d)

Sự bốc hơi

90.

Natural disaster

a)

Thảm họa thiên nhiên

b)

Biến đổi khí hậu

c)

Sự nóng lên toàn cầu

d)

Động vật quý hiếm

91.

Soil erosion

a)

Xói mòn đất

b)

Rừng nhiệt đới

c)

Động đất

d)

Mực nước biển dâng

92.

Ozone layer

a)

Tầng ozon

b)

Lớp vỏ trái đất

c)

Băng ở hai cực

d)

Tầng đối lưu

93.

Fossil fuels

a)

Nhiên liệu hóa thạch

b)

Năng lượng mặt trời

c)

Năng lượng gió

d)

Năng lượng sinh khối

94.

Eco-friendly

a)

Thân thiện với môi trường

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Tác hại sinh thái

d)

Công nghiệp hóa

95.

Desertification

a)

Sa mạc hóa

b)

Nhiệt độ toàn cầu tăng cao

c)

Lũ quét

d)

Sạt lở đất

96.

Toxic waste

a)

Chất thải độc hại

b)

Tái chế rác thải

c)

Phân bón hữu cơ

d)

Khí thải nhà kính

97.
solar system (n)
a)
hệ mặt trời
b)
quay xung quanh
c)
con mồi
d)
đổi lại
98.
Mercury (n)
a)
sao Thủy
b)
hệ mặt trời
c)
quay xung quanh
d)
con mồi
99.
Venus (n)
a)
sao Kim
b)
sao Thủy
c)
hệ mặt trời
d)
quay xung quanh
100.
outer space (n)
a)
ngoài vũ trụ
b)
sao Kim
c)
sao Thủy
d)
hệ mặt trời
101.
poles (n)
a)
cực (bắc/ nam)
b)
ngoài vũ trụ
c)
sao Kim
d)
sao Thủy
102.
landform (n)
a)
dạng địa hình, địa mạo
b)
cực (bắc/ nam)
c)
ngoài vũ trụ
d)
sao Kim
103.
grassland (n)
a)
dđồng cỏ
b)
dạng địa hình, địa mạo
c)
cực (bắc/ nam)
d)
ngoài vũ trụ
104.
nature reserve (n)
a)
khu bảo tồn thiên nhiên
b)
dđồng cỏ
c)
dạng địa hình, địa mạo
d)
cực (bắc/ nam)
105.
tropical forest (n)
a)
rừng nhiệt đới
b)
khu bảo tồn thiên nhiên
c)
dđồng cỏ
d)
dạng địa hình, địa mạo
106.
temperate forest (n)
a)
rừng ôn đới
b)
rừng nhiệt đới
c)
khu bảo tồn thiên nhiên
d)
dđồng cỏ
107.
flora (n)
a)
thực vật
b)
rừng ôn đới
c)
rừng nhiệt đới
d)
khu bảo tồn thiên nhiên
108.
fauna (n)
a)
động vật
b)
thực vật
c)
rừng ôn đới
d)
rừng nhiệt đới
109.
water body (n)
a)
khối nước ( ao, hồ, sông, suối..)
b)
động vật
c)
thực vật
d)
rừng ôn đới
110.
liquid (a, n)
a)
lỏng, chất lỏng
b)
khối nước ( ao, hồ, sông, suối..)
c)
động vật
d)
thực vật
111.
natural resources (n)
a)
tài nguyên thiên nhiên
b)
lỏng, chất lỏng
c)
khối nước ( ao, hồ, sông, suối..)
d)
động vật
112.
ecology (n)
a)
sinh thái
b)
tài nguyên thiên nhiên
c)
lỏng, chất lỏng
d)
khối nước ( ao, hồ, sông, suối..)
113.
lung (n)
a)
phổi
b)
sinh thái
c)
tài nguyên thiên nhiên
d)
lỏng, chất lỏng
114.
fascinating (a)
a)
thú vị và hấp dẫn
b)
phổi
c)
sinh thái
d)
tài nguyên thiên nhiên
115.
essential = vital = crucial
a)
thiếu yếu, cực kì quan trọng
b)
thú vị và hấp dẫn
c)
phổi
d)
sinh thái
116.
significant (a)
a)
(= important) quan trọng
b)
thiếu yếu, cực kì quan trọng
c)
thú vị và hấp dẫn
d)
phổi
117.
significance (n)
a)
tầm quan trọng
b)
(= important) quan trọng
c)
thiếu yếu, cực kì quan trọng
d)
thú vị và hấp dẫn
118.
humans (n)
a)
loài người
b)
tầm quan trọng
c)
(= important) quan trọng
d)
thiếu yếu, cực kì quan trọng
119.
food chain (n)
a)
chuỗi thức ăn
b)
loài người
c)
tầm quan trọng
d)
(= important) quan trọng
120.
affect (v)
a)
ảnh hưởng
b)
chuỗi thức ăn
c)
loài người
d)
tầm quan trọng
121.
cause (v)
a)
gây ra
b)
ảnh hưởng
c)
chuỗi thức ăn
d)
loài người
122.
harm (v)
a)
làm hại
b)
gây ra
c)
ảnh hưởng
d)
chuỗi thức ăn
123.
adjust (v)
a)
điều chỉnh
b)
làm hại
c)
gây ra
d)
ảnh hưởng
124.
observe (v)
a)
quan sát
b)
điều chỉnh
c)
làm hại
d)
gây ra
125.
cover (v)
a)
bao phủ
b)
quan sát
c)
điều chỉnh
d)
làm hại
126.
breathe (v)
a)
hít thở
b)
bao phủ
c)
quan sát
d)
điều chỉnh
127.
threaten (v)
a)
đe dọa
b)
hít thở
c)
bao phủ
d)
quan sát
128.
lend a hand
a)
(=help) giúp đỡ
b)
đe dọa
c)
hít thở
d)
bao phủ
129.
appreciate (v)
a)
trân trọng
b)
(=help) giúp đỡ
c)
đe dọa
d)
hít thở
130.
preserve (v)
a)
baảo tồn
b)
trân trọng
c)
(=help) giúp đỡ
d)
đe dọa
131.
provide sb with st
a)
cung cấp
b)
baảo tồn
c)
trân trọng
d)
(=help) giúp đỡ
132.
raise awareness (of)
a)
nâng cao nhận thức
b)
cung cấp
c)
baảo tồn
d)
trân trọng
133.
endangered animals
a)
động vật bị đe dọa
b)
nâng cao nhận thức
c)
cung cấp
d)
baảo tồn
134.
climate change (n)
a)
biến đổi khí hậu
b)
động vật bị đe dọa
c)
nâng cao nhận thức
d)
cung cấp
135.
global warming (n)
a)
sự nóng lên của trái đất
b)
biến đổi khí hậu
c)
động vật bị đe dọa
d)
nâng cao nhận thức
136.
habitat loss (n)
a)
sự mất môi trường sống
b)
sự nóng lên của trái đất
c)
biến đổi khí hậu
d)
động vật bị đe dọa
137.
ecological balance (n)
a)
sự cân bằng sinh thái
b)
sự mất môi trường sống
c)
sự nóng lên của trái đất
d)
biến đổi khí hậu
138.
imbalance (n)
a)
sự bất cân bằng
b)
sự cân bằng sinh thái
c)
sự mất môi trường sống
d)
sự nóng lên của trái đất
139.
destruction (n)
a)
sự phá hủy
b)
sự bất cân bằng
c)
sự cân bằng sinh thái
d)
sự mất môi trường sống
140.
dropping (n)
a)
phân (động vật)
b)
sự phá hủy
c)
sự bất cân bằng
d)
sự cân bằng sinh thái
141.
fertilizer (n)
a)
phân bón
b)
phân (động vật)
c)
sự phá hủy
d)
sự bất cân bằng
142.
pesticide (n)
a)
thuốc trừ sâu
b)
phân bón
c)
phân (động vật)
d)
sự phá hủy
143.
feed
a)
(=eat) ăn
b)
thuốc trừ sâu
c)
phân bón
d)
phân (động vật)
144.
in turn
a)
đổi lại
b)
(=eat) ăn
c)
thuốc trừ sâu
d)
phân bón
145.
prey (n)
a)
con mồi
b)
đổi lại
c)
(=eat) ăn
d)
thuốc trừ sâu
146.
orbit (v)
a)
quay xung quanh
b)
con mồi
c)
đổi lại
d)
(=eat) ăn
147.

Công thức nào sau đây đúng?

a)

suggest/recommend/advise + Ving

b)

suggest/recommend/advise + to V

c)

suggest/recommend/advise + V nguyên

d)

suggest/recommend/advise + to Ving

148.

Công thức nào sau đây đúng?

a)

suggest/recommend/advise + (that) + S + (should) + to V

b)

suggest/recommend/advise + (that) + S + (should) + V nguyên

c)

suggest/recommend/advise + (that) + S + (should) + Ving

149.

Công thức nào sau đây đúng?

a)

recommend sb to V

b)

suggest sb to V

c)

advise sb to V

150.

I ________watching The Queen’s Gambit; it keeps you at the edge of your seat!

        

a)

suggest that  

b)

recommend  

c)

advise you

151.

The forecast shows a big storm headed this way; I ______ my son to wait until the storm passes

a)

suggest    

b)

advise  

c)

recommend

152.

Our chairman suggested that everyone ________ their vacation days before the end of the year.

a)

use

b)

uses

c)

using

153.

The lawyer advised that he _______the proposal carefully before finalizing the terms and signing.

a)

review

b)

reviews

c)

to review

154.

My parents like to ________  me about my life.

a)

recommends

b)

advise

c)

suggested

155.

Choose the Correct sentence. (Chọn câu đúng)

a)

The doctor suggested me to lose weight.

b)

The doctor suggested (that) I lose weight.

156.

Which one is INCORRECT? (Chọn câu SAI)

a)

I suggest you to buy the car.

b)

I suggest you buy the car.

c)

I suggest buying the car.

d)

I suggest that you buy the car.

157.

Which one is CORRECT? (Chọn câu đúng)

a)

He suggested me a great restaurant.

b)

He recommended a great restaurant.

158.

Which ones are CORRECT? (Chọn 2 câu đúng)

a)

Nancy suggested to go to the beach.

b)

Nancy suggested going to the beach.

c)

Nancy suggested we go to the beach.

d)

Nancy suggested us to go to the beach.

159.

I suggest that the doctor_____ up his mind without delay.

a)

makes

b)

make

c)

made

d)

is to make

160.

His friends suggest that he _____ for that post.

a)

applies

b)

apply

c)

applying

d)

will apply

161.

Chọn câu đúng

a)

They suggest that children are taken to parks everyday.

b)

They suggest that children taken to parks everyday.

c)

They suggest that children will be taken to parks everyday.

d)

They suggest that children be taken to parks everyday.

162.

I ___________ “Muon kiep nhan sinh” for your next book-club pick; it’s beautiful.

a)

suggest that

b)

recommend

c)

advises

163.

The manager suggested that the team ______ a new strategy for the project.

a)

develops

b)

to develop

c)

develop

d)

developing

164.

They recommended that we ______ our training before the competition.

a)

intensifying

b)

to intensify

c)

intensifies

d)

intensify

165.

The doctor advised that he ______ his diet to manage his health.

a)

must change

b)

would change

c)

will change

d)

should change

166.

The teacher advised ______ the textbook before the final exam.

a)

to review

b)

reviewing

c)

review

d)

reviews

167.

Chọn 2 câu đúng

I recommend...

a)

you to buy this gadget

b)

buying this gadget

c)

(that) you buy this gadget

168.

Smartphone

a)

Điện thoại thông minh

b)

Máy tính bảng

c)

Máy tính để bàn

d)

Máy nghe nhạc

169.

Laptop

a)

Máy tính xách tay

b)

Máy tính để bàn

c)

Máy in

d)

Ổ cứng

170.

Tablet

a)

Máy tính bảng

b)

Điện thoại di động

c)

Máy in

d)

Máy chơi game

171.

Smart TV

a)

Tivi thông minh

b)

Máy chiếu

c)

Màn hình máy tính

d)

Hệ thống âm thanh

172.

Speaker

a)

Loa

b)

Tai nghe

c)

Micro

d)

Camera

173.

Headphones

a)

Tai nghe

b)

Micro

c)

Camera

d)

Máy chiếu

174.

Camera

a)

Máy ảnh

b)

Máy quay phim

c)

Màn hình máy tính

d)

Máy in

175.

Printer

a)

Máy in

b)

Máy quét

c)

Bàn phím

d)

Chuột máy tính

176.

Scanner

a)

Máy quét

b)

Máy in

c)

Máy tính

d)

Máy ảnh

177.

Mouse

a)

Chuột máy tính

b)

Bàn phím

c)

Ổ cứng

d)

Bộ xử lý

178.

Keyboard

a)

Bàn phím

b)

Màn hình

c)

Ổ cứng

d)

Thẻ nhớ

179.

Monitor

a)

Màn hình máy tính

b)

Loa

c)

Bộ vi xử lý

d)

Ổ đĩa CD

180.

USB flash drive

a)

Ổ đĩa USB

b)

Ổ cứng ngoài

c)

Ổ đĩa CD

d)

Máy chiếu

181.

External hard drive

a)

Ổ cứng ngoài

b)

Thẻ nhớ

c)

USB

d)

Màn hình cảm ứng

182.

Touchscreen

a)

Màn hình cảm ứng

b)

Màn hình LED

c)

Màn hình máy chiếu

d)

Bàn phím cơ

183.

Wireless charger

a)

Sạc không dây

b)

Dây sạc điện thoại

c)

Cục pin dự phòng

d)

Ổ cắm điện

184.

Smartwatch

a)

Đồng hồ thông minh

b)

Đồng hồ đeo tay truyền thống

c)

Máy tính bảng

d)

Máy chiếu

185.

VR headset

a)

Kính thực tế ảo

b)

Máy chiếu 3D

c)

Loa không dây

d)

Ổ cứng di động

186.

Game console

a)

Máy chơi game

b)

Máy tính xách tay

c)

Điện thoại thông minh

d)

Đồng hồ thông minh

187.

Bluetooth speaker

a)

Loa Bluetooth

b)

Tai nghe có dây

c)

Máy tính bảng

d)

Ổ cứng