wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Liên bang Nga và Nhật Bản

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.

b)

Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.

c)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.

d)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.

2.

Tỷ lệ dân thành thị của Liên bang Nga thay đổi như thế nào từ 1950 đến 2020?

a)

Tỷ lệ dân thành thị giảm từ 1950 đến 2020.

b)

Tỷ lệ dân thành thị tăng liên tục từ 1950 đến 2020.

c)

Tỷ lệ dân thành thị giữ ổn định từ 1950 đến 2020.

d)

Tỷ lệ dân thành thị thay đổi thất thường trong suốt giai đoạn này.

3.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

4.

Khu vực phía Nam của Nhật Bản có khí hậu

a)

cận xích đạo.

b)

ôn đới lục địa.

c)

ôn đới hải dương.

d)

cận nhiệt đới.

5.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi ở Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ nhóm dân số từ 15 đến 64 tuổi ít nhất.

b)

Tỉ lệ nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên cao nhất.

c)

Tỉ lệ nhóm dân số dưới 15 tuổi tăng nhanh.

d)

Tỉ lệ nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên tăng nhanh.

6.

Dân số Nhật Bản liên tục tăng từ năm 2000 đến 2020.

a)

Dân số Nhật Bản liên tục tăng từ năm 2000 đến 2020.

b)

Dân số Nhật Bản giảm từ năm 2000 đến năm 2020, nhưng có sự tăng nhẹ vào năm 2005.

c)

Dân số Nhật Bản giảm dần từ năm 2000 đến năm 2020, đạt mức thấp nhất vào năm 2020.

d)

Dân số Nhật Bản không thay đổi qua các năm, giữ ổn định ở mức 127 triệu người.

7.

Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hô-cai-đô là

a)

diện tích rộng nhất, dân số đông nhất.

b)

rừng bao phủ phần lớn diện tích của vùng.

c)

kinh tế phát triển nhất trong các vùng.

d)

tập trung các trung tâm công nghiệp rất lớn.

8.

Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm ngành nông nghiệp Nhật Bản?

a)

Nông nghiệp chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP.

b)

Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là các trang trại có quy mô lớn.

c)

Nông nghiệp phát triển theo hướng ứng dụng công nghệ cao.

d)

Sử dụng ít lao động, đạt năng suất và chất lượng cao.

9.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

10.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản?

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP nhanh và cao.

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP liên tục giảm.

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP đạt gần hai con số.

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP thiếu ổn định và có xu hướng giảm.

11.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa.

b)

đồng bằng và đồi núi thấp.

c)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

d)

núi và đồng bằng châu thổ.

12.

Đặc điểm khí hậu miền Đông Trung Quốc là

a)

khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

b)

có lượng mưa trung bình năm thấp.

c)

chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm lớn.

d)

khí hậu gió mùa, lượng mưa trung bình năm lớn.

13.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của Trung Quốc hiện nay là

a)

giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

b)

tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp truyền thống.

c)

tăng tỉ trọng các ngành có hàm lượng khoa học - kĩ thuật.

d)

tăng tỉ trọng các ngành khai thác nguyên, nhiên liệu.

14.

Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở các đồng bằng nào sau đây?

a)

Hoa Trung và Hoa Nam.

b)

Hoa Bắc và Hoa Trung.

c)

Đông Bắc và Hoa Trung.

d)

Đồng Bắc và Hoa Bắc.

15.

Ý nào dưới đây đúng khi nói về ngành nông nghiệp của Trung Quốc?

a)

Cây công nghiệp giữ vị trí quan trọng trong cơ cấu ngành trồng trọt.

b)

Ngành trồng trọt là ngành chủ yếu trong nông nghiệp của Trung Quốc.

c)

Ngành chăn nuôi luôn chiếm tỉ trọng trên 50% cơ cấu ngành nông nghiệp.

d)

Nông nghiệp có sản lượng cao nhờ liên tục mở rộng diện tích sản xuất.

16.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa của Trung Quốc giai đoạn 2009 -2021?

a)

Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.

b)

Cán cân thương mại đạt dương các năm.

c)

Giá trị xuất khẩu gấp nhiều lần nhập khẩu.

d)

Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu.

17.

Các hoang mạc lớn ở Trung Quốc phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Nam.

c)

Tây Bắc.

d)

Đông Nam.

18.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa.

b)

đồng bằng và đồi núi thấp.

c)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

d)

núi và đồng bằng châu thổ.

19.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đâu?

a)

miền Tây

b)

miền Đông

c)

miền Bắc

d)

miền Nam

20.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là gì?

a)

Đồng Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đồng Bắc

c)

Hoa Trung, Hoa Nam, Đồng Bắc, Hoa Bắc

d)

Hoa Nam, Đồng Bắc, Hoa Trung, Hoa Bắc

21.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là gì?

a)

núi cao và hoang mạc

b)

núi thấp và đồng bằng

c)

đồng bằng và hoang mạc

d)

núi thấp và hoang mạc

22.

Ngành kinh tế nào dưới đây là động lực quan trọng giúp tăng cường khả năng liên kết giữa các vùng miền và thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc?

a)

du lịch

b)

thương mại

c)

giao thông vận tải

d)

tài chính – ngân hàng

23.

Đồng bằng thường bị ngập lụt nghiêm trọng nhất ở Trung Quốc là gì?

a)

Hoa Bắc

b)

Đồng Bắc

c)

Hoa Nam

d)

Hoa Trung

24.

Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là gì?

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

d)

Hồi

25.

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở đâu?

a)

đồng bằng phù sa ở miền Đông

b)

sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây

c)

khu vực biên giới phía Bắc

d)

khu vực ven biển ở phía nam

26.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là gì?

a)

kĩ thuật hiện đại

b)

lao động đông đảo

c)

nguyên liệu dồi dào

d)

nhu cầu rất lớn

27.

Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?

a)

Các thành phố lớn

b)

Các đồng bằng châu thổ

c)

Vùng núi và biên giới

d)

Dọc biên giới phía nam

28.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này có gì?

a)

là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc

b)

có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên

c)

ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài

d)

không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư, xã hội Trung Quốc?

a)

Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục

b)

Dân tộc ít người chủ yếu ở miền Đông

c)

Soạn ra chữ viết từ trước Công nguyên

d)

Người lao động có tính cần cù, sáng tạo

30.

Cây trồng giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt ở Trung Quốc là gì?

a)

cây lương thực

b)

cây ăn quả

c)

cây công nghiệp

d)

cây thực phẩm

31.

Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là gì?

a)

làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới

b)

mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

c)

mất cân bằng trong phân bố dân cư

d)

tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh

32.

Lĩnh vực sản xuất nào sau đây của Trung Quốc sử dụng năng lượng tái tạo?

a)

Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu than

b)

Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu dầu

c)

Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu khí đốt

d)

Sản xuất điện từ năng lượng Mặt Trời

33.

Miền Tây Trung Quốc là nơi có gì?

a)

nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

b)

nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ

c)

các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

d)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

34.

Ý nào dưới đây không đúng về khí hậu của Trung Quốc?

a)

Khí hậu miền Đông ôn hòa hơn so với miền Tây

b)

Kiểu khí hậu núi cao có đặc trưng là tuyết phủ quanh năm

c)

Miền Tây có khí hậu gió mùa, miền Đông có khí hậu hải dương

d)

Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu cận nhiệt đới

35.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi khí hậu ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Nhiệt độ tăng dần từ Bắc xuống Nam

b)

Lượng mưa giảm dần từ Bắc xuống Nam

c)

Càng vào sâu trong lục địa mưa càng lớn

d)

Mùa đông có lượng mưa lớn hơn mùa hạ

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên miền Tây Trung Quốc?

a)

Các đồng bằng chịu ảnh hưởng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

Nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)

Thường xuyên có các sông lớn theo hướng tây đông.

37.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động.

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

việc bảo vệ tài nguyên và môi trường.

d)

phòng chống các thiên tai hàng năm.

38.

Điểm tương đồng về tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là

a)

có nhiều khoáng sản.

b)

đất đai màu mỡ.

c)

địa hình bằng phẳng.

d)

sông ngòi ít dốc.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung Quốc?

a)

Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc.

b)

Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài.

c)

Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu Bắc.

d)

Là nước có quy mô diện tích rộng lớn nhất thế giới.

40.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân số thành thị và nông thôn Trung Quốc hiện nay?

a)

Thành thị tăng, nông thôn giảm.

b)

Nông thôn tăng, thành thị giảm.

c)

Nông thôn tăng, dân thành thị tăng.

d)

Thành thị giảm, nông thôn giảm.

41.

Phát biểu nào sau đây không phải là thuận lợi chủ yếu của dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc?

a)

Truyền thống lao động cần cù và sáng tạo.

b)

Tỉ lệ người già trong dân số ngày càng cao.

c)

Nhiều lao động và ngày càng được bổ sung.

d)

Chất lượng lao động ngày càng nâng cao.

42.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.

b)

có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên.

c)

ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài.

d)

không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa.

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư, xã hội Trung Quốc?

a)

Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục.

b)

Dân tộc ít người chủ yếu ở miền Đông.

c)

Soạn ra chữ viết từ trước Công nguyên.

d)

Người lao động có tính cần cù, sáng tạo.

44.

Các lực lượng sản xuất nông thôn của Trung Quốc có nhiều thay đổi tích cực chủ yếu do

a)

chú trọng đào tạo lao động nông thôn.

b)

chính sách công nghiệp hoá nông thôn.

c)

thị trường hàng hóa được mở rộng.

d)

tăng cường đầu tư phát triển giáo dục.

45.

Các biện pháp phát triển nông nghiệp Trung Quốc chủ yếu nhằm vào việc tạo điều kiện khai thác tiềm năng

a)

lao động, tài nguyên và thị trường.

b)

tài nguyên, nguồn vốn và lao động.

c)

nguồn vốn, lao động, cơ sở vật chất.

d)

lao động, thị trường, cơ sở vật chất.

46.

Tốc độ tăng GDP của Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có biến động và luôn ở mức thấp.

b)

Có biến động song luôn ở mức cao.

c)

Không biến động và luôn ở mức cao.

d)

Không biến động và luôn ở mức thấp.

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất nông nghiệp Trung Quốc?

a)

Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng nhanh.

b)

Nhiều loại nông sản có năng suất cao.

c)

Lương thực chiếm vị trí quan trọng nhất.

d)

Giá trị của chăn nuôi lớn hơn trồng trọt.

48.

Điểm tương đồng của dân cư miền Đông với miền Tây Trung Quốc là

a)

truyền thống dân cư cần cù, sáng tạo.

b)

mật độ dân cư cao, có quy mô dân số lớn.

c)

có nhiều đô thị quy mô lớn ở mọi mô hình.

d)

nơi sinh sống tập trung của dân tộc Hán.

49.

Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp?

a)

Thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt.

b)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

c)

Thành lập công xã nhân dân.

d)

Khai hoang mở rộng diện tích.

50.

Đất đai ở các đồng bằng miền Đông Trung Quốc khá màu mỡ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Phù sa của các con sông bồi tụ nhanh.

b)

Do phù sa của biển bồi tụ là chủ yếu.

c)

Có nguồn gốc từ dung nham núi lửa.

d)

Thảm thực vật phong phú, đa dạng.

51.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về?

a)

Sự dụng hợp lí tài nguyên và lao động.

b)

Nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

Việc bảo vệ tài nguyên và môi trường.

d)

Phòng chống các thiên tai hàng năm.

52.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc khó thành công trong việc?

a)

Thu hút đầu tư nước ngoài, ứng dụng công nghệ cao trong công nghiệp.

b)

Hiện đại hóa trang bị máy móc, lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định.

c)

Chú trọng đầu tư trong nước, hạn chế đến mức tối đa giao lưu ngoài nước.

d)

Hạn chế giao lưu hàng hóa trong nước, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.

53.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung phát triển các ngành có thể?

a)

Tăng nhanh năng suất và đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân.

b)

Đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân và tạo ra sản lượng lớn.

c)

Tạo ra sản lượng lớn và đáp ứng nhu cầu ở mức trung bình của dân cư.

d)

Đáp ứng nhu cầu ở mức trung bình của người dân và sản phẩm tốt hơn.

54.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với tổ chức lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc là?

a)

Tài biến thiên nhiên thường xảy ra.

b)

Sự phân hóa về khí hậu trên lãnh thổ.

c)

Sự phân bố tài nguyên không đều.

d)

Diện tích đất trồng bị thu hẹp nhanh.

55.

Căn cứ vào bảng số liệu, tính tỉ trọng nhóm tuổi từ 15 đến 64 tuổi trong tổng số dân Nhật Bản. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

a)

59%

b)

61%

c)

63%

d)

65%

56.

Theo bảng số liệu, giá trị xuất siêu của Nhật Bản năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn đến số thập phân thứ nhất của tỉ USD)

a)

5,9 tỉ USD

b)

6,0 tỉ USD

c)

6,1 tỉ USD

d)

6,2 tỉ USD

57.

Năm 2022 dân số Trung Quốc là 1,412 tỉ người. Hỏi số dân thành thị cùng năm đó là bao nhiêu khi biết tỉ lệ dân thành thị của nước này chiếm 61,4%? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người)

a)

866 triệu người

b)

867 triệu người

c)

868 triệu người

d)

869 triệu người

58.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Trung Quốc năm 2000 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)

a)

28 tỉ USD

b)

29 tỉ USD

c)

30 tỉ USD

d)

31 tỉ USD