wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 10 (Văn hóa, thể thao & du lịch)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Khác biệt văn hóa = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: C, d (số nhiều)

(a)  

2.

Ít rõ ràng hơn = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: l, d

(a)  

3.

Người trên toàn thế giới = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: p, w (số nhiều)

(a)  

4.

Chấp nhận = _ 1 từ, các chữ cái đầu: a

(a)  

5.

Phong cách thời trang = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: f, s (số nhiều)

(a)  

6.

Tiếp xúc với = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: a, e, t

(a)  

7.

Thương hiệu = _ 1 từ, các chữ cái đầu: b (số nhiều)

(a)  

8.

Hạn chế = _ 1 từ, các chữ cái đầu: d (số nhiều)

(a)  

9.

Cá nhân trên toàn cầu = _ _ _ _ 4 từ, các chữ cái đầu: i, a, t, g (số nhiều)

(a)  

10.

Xem phim giống nhau = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: c, i, f

(a)  

11.

Xu hướng thời trang tương đồng = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: c, f, t (số nhiều)

(a)  

12.

Tiếp cận thương hiệu giống nhau = _ _ _ _ 4 từ, các chữ cái đầu: e, t, s, b

(a)  

13.

Quảng cáo = _ 1 từ, các chữ cái đầu: c (số nhiều)

(a)  

14.

Sự khác biệt văn hóa = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: c, d (số nhiều)

(a)  

15.

Phai mờ dần = _ 1 từ, các chữ cái đầu: f

(a)  

16.

Lợi thế = _ 1 từ, các chữ cái đầu: a

(a)  

17.

Bất lợi = _ 1 từ, các chữ cái đầu: d

(a)  

18.

Hỗ trợ = _ 1 từ, các chữ cái đầu: a

(a)  

19.

Kết bạn mới = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: f, n, f

(a)  

20.

Vùng khác biệt = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: d, r (số nhiều)

(a)  

21.

Điểm chung = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: c, f (số nhiều)

(a)  

22.

Lối sống = _ 1 từ, các chữ cái đầu: l (số nhiều)

(a)  

23.

Phong tục = _ 1 từ, các chữ cái đầu: c (số nhiều)

(a)  

24.

Truyền thống = _ 1 từ, các chữ cái đầu: t (số nhiều)

(a)  

25.

Tạo điều kiện = _ 1 từ, các chữ cái đầu: f

(a)  

26.

Hình thành các mối quan hệ = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: f, o, r (số nhiều)

(a)  

27.

Người trưởng thành đang làm việc = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: w, a (số nhiều)

(a)  

28.

Cơ hội việc làm = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: j, o (số nhiều)

(a)  

29.

Sốc văn hóa = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: f, c, s

(a)  

30.

Mở rộng nền kinh tế = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: e, t, e

(a)  

31.

Dễ dàng hơn = _ 1 từ, các chữ cái đầu: s

(a)  

32.

Nhà máy công nghiệp = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: i, f (số nhiều)

(a)  

33.

Đồn điền nông nghiệp = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: a, p (số nhiều)

(a)  

34.

Các quốc gia khác = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: o, c (số nhiều)

(a)  

35.

Người lao động địa phương = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: l, w, a (số nhiều)

(a)  

36.

Cạnh tranh với = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: c, w

(a)  

37.

Người nước ngoài giỏi hơn = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: m, c, f (số nhiều)

(a)  

38.

Vị trí công việc = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: j, p (số nhiều)

(a)  

39.

Gây ra = _ 1 từ, các chữ cái đầu: r

(a)  

40.

Chính quyền địa phương = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: l, g (số nhiều)

(a)  

41.

Khó khăn hơn = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: m, c

(a)  

42.

Khơi dậy lòng yêu nước = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: p, p

(a)  

43.

Đoàn kết đất nước = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: u, t, c

(a)  

44.

Tận dụng = _ _ _ 3 từ, các chữ cái đầu: m, u, o

(a)  

45.

Tự hào về = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: p, o

(a)  

46.

Điểm tương đồng = _ 1 từ, các chữ cái đầu: s (số nhiều)

(a)  

47.

Gặp nhiều khó khăn = _ 1 từ, các chữ cái đầu: d (số nhiều)

(a)  

48.

Ngành du lịch = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: t, s (số ít)

(a)  

49.

Khách du lịch quốc tế = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: i, t (số nhiều)

(a)  

50.

Đặc điểm văn hóa riêng biệt = _ _ 2 từ, các chữ cái đầu: d, c (số nhiều)

(a)