Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

EDUCATION

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
utensil
a)
dụng cụ nhà bếp
b)
làm xao nhãng
c)
trau dồi
d)
nuôi dưỡng
2.
gadget
a)
mở mang kiến thức, tầm mắt
b)
yêu cầu đầu vào
c)
từ chối
d)
tiện ích, công cụ
3.
tool
a)
công cụ (cầm tay / giúp đạt đc gì)
b)
đánh giá
c)
hỏi ý kiến, tham khảo ai
d)
uy tín, danh tiếng
4.
take advantage of
a)
loại bỏ
b)
tận dụng
c)
chính thức
d)
sự sao nhãng
5.
strategy
a)
chiến lược
b)
yêu cầu đầu vào
c)
tốc độ riêng
d)
đạt được
6.
employ
a)
nhìn xa trông rộng
b)
áp dụng, sử dụng
c)
dụng cụ nhà bếp
d)
giữ chỗ
7.
reasonable
a)
đánh giá
b)
làm giàu thêm, làm phong phú thêm
c)
bằng TN cấp 3
d)
hợp lí
8.
licence
a)
bắt buộc
b)
giấy phép
c)
từ chối
d)
nghề lao động chân tay cần kĩ năng đặc biệt
9.
diploma
a)
chiến lược
b)
bằng TN cấp 3
c)
triển lãm giáo dục
d)
sự sao nhãng
10.
cover
a)
tiện ích, công cụ
b)
trang trải
c)
nản chí
d)
bằng TN cấp 3
11.
integrate into
a)
đang cần cái gì
b)
nản chí
c)
tích hợp vào
d)
nuôi dưỡng
12.
nurture
a)
mở rộng tầm nhìn
b)
lòng biết ơn ai vì cái gì
c)
khả thi
d)
nuôi dưỡng
13.
expose SB to ST
a)
đặt ai vào tình thế, cho ai tiếp xúc với...
b)
đánh giá
c)
áp dụng, sử dụng
d)
giữ chỗ
14.
disapprove of
a)
không tán thành
b)
nghề lao động chân tay cần kĩ năng đặc biệt
c)
sự cam kết, tận tụy, tận tâm
d)
sự học việc
15.
evaluate
a)
dụng cụ nhà bếp
b)
mở mang kiến thức, tầm mắt
c)
hấp dẫn với ai
d)
đánh giá
16.
persue
a)
sự học việc
b)
bằng TN cấp 3
c)
triển lãm giáo dục
d)
theo đuổi
17.
consult
a)
đạt được
b)
làm giàu thêm, làm phong phú thêm
c)
hỏi ý kiến, tham khảo ai
d)
tinh thần tự giác
18.
sensible decision
a)
quyết định đúng đắn, sáng suốt
b)
dụng cụ nhà bếp
c)
công cụ (cầm tay / giúp đạt đc gì)
d)
hiểu biết, thông thạo về ngôn ngữ
19.
acquire
a)
nản chí
b)
đạt được
c)
cảm thấy tự tin và thoải mái
d)
giấy phép
20.
access to
a)
bằng cử nhân
b)
giấy chứng nhận, chứng chỉ
c)
cơ sở giáo dục
d)
tiếp cận
21.
hold appeal for sb
a)
hấp dẫn với ai
b)
lòng biết ơn ai vì cái gì
c)
tốc độ riêng
d)
theo đuổi
22.
certificate
a)
trau dồi
b)
giấy chứng nhận, chứng chỉ
c)
hợp lí
d)
sinh viên đại học
23.
entrance requirements
a)
yêu cầu đầu vào
b)
chính thức
c)
tiện ích, công cụ
d)
nuôi dưỡng
24.
prestigious
a)
uy tín, danh tiếng
b)
khó khăn
c)
đặt ai vào tình thế, cho ai tiếp xúc với...
d)
lòng biết ơn ai vì cái gì
25.
hands-on
a)
khó khăn
b)
hi sinh
c)
thực tế
d)
chính thức
26.
apprenticeship
a)
sự học việc
b)
quyết định đúng đắn, sáng suốt
c)
sự cố
d)
lòng biết ơn ai vì cái gì
27.
distract SB from
a)
trang bị cho ai cái gì
b)
tiện ích, công cụ
c)
quyết định sáng suốt
d)
làm xao nhãng
28.
educational institution
a)
cơ sở giáo dục
b)
bắt đầu
c)
bằng TN cấp 3
d)
trau dồi
29.
critical thinking skill
a)
hỏi ý kiến, tham khảo ai
b)
kỹ năng tư duy phản biện
c)
nản chí
d)
giấy chứng nhận, chứng chỉ
30.
opt to V
a)
lựa chọn
b)
nản chí
c)
sự học việc
d)
sinh viên đại học
31.
Bachelor's Degree
a)
tinh thần tự giác
b)
bằng cử nhân
c)
đặt ai vào tình thế, cho ai tiếp xúc với...
d)
nhìn xa trông rộng
32.
equip SB with ST
a)
sự cam kết, tận tụy, tận tâm
b)
chiến lược
c)
thực tế
d)
trang bị cho ai cái gì
33.
trade
a)
nghề lao động chân tay cần kĩ năng đặc biệt
b)
làm xao nhãng
c)
áp dụng, sử dụng
d)
lựa chọn
34.
secure a place
a)
đạt được
b)
áp dụng, sử dụng
c)
chiến lược
d)
giữ chỗ
35.
broaden perspectives
a)
mở rộng tầm nhìn
b)
đánh giá
c)
bằng TN cấp 3
d)
quyết định đúng đắn, sáng suốt
36.
informed decision
a)
hấp dẫn với ai
b)
mở mang kiến thức, tầm mắt
c)
quyết định sáng suốt
d)
nghề lao động chân tay cần kĩ năng đặc biệt
37.
mandatory
a)
tiện ích, công cụ
b)
bắt buộc
c)
loại bỏ
d)
từ chối
38.
apply to
a)
sự cam kết, tận tụy, tận tâm
b)
nộp đơn xin học, thi vào trường nào đó
c)
giấy chứng nhận, chứng chỉ
d)
làm giàu thêm, làm phong phú thêm
39.
expand horizons
a)
tham gia một khóa học
b)
mở mang kiến thức, tầm mắt
c)
loại bỏ
d)
nản chí
40.
viable
a)
hợp lí
b)
tiện ích, công cụ
c)
khả thi
d)
đánh giá
41.
feel at ease
a)
nuôi dưỡng
b)
tích hợp vào
c)
cảm thấy tự tin và thoải mái
d)
mở mang kiến thức, tầm mắt
42.
daunting
a)
nản chí
b)
đánh giá
c)
chính thức
d)
áp dụng, sử dụng
43.
eliminate
a)
hợp lí
b)
nuôi dưỡng
c)
loại bỏ
d)
sự học việc
44.
cultivate
a)
trang trải
b)
trau dồi
c)
nuôi dưỡng
d)
lòng biết ơn ai vì cái gì
45.
enrol in
a)
tham gia một khóa học
b)
khó khăn
c)
đăng kí học, nhập học
d)
loại bỏ
46.
commitment to
a)
cơ sở giáo dục
b)
từ chối
c)
tiếp cận
d)
sự cam kết, tận tụy, tận tâm
47.
distraction
a)
tốc độ riêng
b)
triển lãm giáo dục
c)
mở mang kiến thức, tầm mắt
d)
sự sao nhãng
48.
embark on
a)
hi sinh
b)
bắt đầu
c)
cơ sở giáo dục
d)
quyết định đúng đắn, sáng suốt
49.
hardships
a)
khó khăn
b)
sự cam kết, tận tụy, tận tâm
c)
mở mang kiến thức, tầm mắt
d)
chán nản
50.
incident
a)
tích hợp vào
b)
kỹ năng tư duy phản biện
c)
sự cố
d)
công cụ (cầm tay / giúp đạt đc gì)
51.
enrich
a)
lựa chọn
b)
loại bỏ
c)
hợp lí
d)
làm giàu thêm, làm phong phú thêm
52.
self-discipline
a)
tinh thần tự giác
b)
quyết định sáng suốt
c)
hỏi ý kiến, tham khảo ai
d)
đạt được
53.
discouraged
a)
chán nản
b)
lòng biết ơn ai vì cái gì
c)
sự cam kết, tận tụy, tận tâm
d)
tận dụng
54.
at own pace
a)
chán nản
b)
dụng cụ nhà bếp
c)
bắt buộc
d)
tốc độ riêng
55.
undergraduate
a)
tốc độ riêng
b)
sinh viên đại học
c)
tiếp cận
d)
sự sao nhãng
56.
sacrifice
a)
đặt ai vào tình thế, cho ai tiếp xúc với...
b)
hi sinh
c)
yêu cầu đầu vào
d)
hợp lí
57.
visionary
a)
mở rộng tầm nhìn
b)
hỏi ý kiến, tham khảo ai
c)
đặt ai vào tình thế, cho ai tiếp xúc với...
d)
nhìn xa trông rộng
58.
formal
a)
đặt ai vào tình thế, cho ai tiếp xúc với...
b)
trang trải
c)
nuôi dưỡng
d)
chính thức
59.
a command of
a)
trau dồi
b)
hiểu biết, thông thạo về ngôn ngữ
c)
áp dụng, sử dụng
d)
chán nản
60.
dismiss
a)
bắt buộc
b)
thực tế
c)
nghề lao động chân tay cần kĩ năng đặc biệt
d)
từ chối
61.
do a course (in)
a)
đặt ai vào tình thế, cho ai tiếp xúc với...
b)
nộp đơn xin học, thi vào trường nào đó
c)
tham gia một khóa học
d)
bắt đầu
62.
education fair
a)
cảm thấy tự tin và thoải mái
b)
triển lãm giáo dục
c)
đạt được
d)
hỏi ý kiến, tham khảo ai
63.
be in need of
a)
mở rộng tầm nhìn
b)
đang cần cái gì
c)
làm giàu thêm, làm phong phú thêm
d)
tiện ích, công cụ
64.
gratitude to sb for st
a)
lòng biết ơn ai vì cái gì
b)
sự cố
c)
nản chí
d)
triển lãm giáo dục