wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc

Total questions: 30

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

"Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc" thuộc thể loại nào?

a)

Truyện

b)

Văn tế

c)

Hát nói

d)

Cáo

2.

Trong bố cục truyền thống của một bài văn tế thường KHÔNG có phần nào sau đây?

a)

Lung khởi (nêu cảm tưởng chung)

b)

Thích thực (kể công đức, dựng chân dung)

c)

Bình luận (đánh giá sự kiện, nhân vật)

d)

Ai vãn (bày tỏ thương tiếc)

3.

Ngôn ngữ thường được sử dụng trong văn tế mang đặc điểm gì?

a)

Chủ yếu là ngôn ngữ đời thường, sinh hoạt hàng ngày

b)

Thường trang trọng, giàu cảm xúc, có yếu tố bi ai

c)

Sử dụng nhiều từ Hán Việt cổ và điển tích

d)

Kết hợp cả ngôn ngữ trang trọng và hài hước

4.

Yếu tố nào sau đây thường được chú trọng trong nội dung của văn tế?

a)

Miêu tả chi tiết ngoại hình của người đã khuất

b)

Kể lại toàn bộ cuộc đời của người đã khuất một cách khách quan

c)

Nhấn mạnh những phẩm chất tốt đẹp, công lao đóng góp của người đã khuất

d)

Phân tích những sai lầm, hạn chế của người đã khuất

5.

Văn tế thường được trình bày (đọc) trong hoàn cảnh nào?

a)

Trong các buổi sinh hoạt văn nghệ cộng đồng

b)

Tại các buổi lễ kỷ niệm chiến thắng

c)

Trong các nghi thức tang lễ, giỗ chạp

d)

Trong các buổi họp mặt gia đình

6.

Nguyễn Đình Chiểu sinh ra ở đâu?

a)

Thừa Thiên Huế

b)

Hà Nội

c)

Gia Định (TP. Hồ Chí Minh ngày nay)

d)

Quảng Nam

7.

Năm 1843, Nguyễn Đình Chiểu đã đạt được học vị gì vào năm 21 tuổi ?

a)

Cử nhân

b)

Tú tài

c)

Tiến sĩ

d)

Trạng nguyên

8.

Sự kiện nào đã khiến Nguyễn Đình Chiểu bị mù cả hai mắt?

a)

Bị thương trong chiến trận

b)

Mắc bệnh hiểm nghèo trong quá trình học tập ở Huế

c)

Khóc thương mẹ và gặp gian nan vất vả trên đường về chịu tang

d)

Bị tai nạn lao động

9.

Ngoài sáng tác văn học, Nguyễn Đình Chiểu còn nổi tiếng với vai trò nào khác?

a)

Nhà giáo và thầy thuốc

b)

Nhà chính trị và nhà ngoại giao

c)

Nhà quân sự và nhà sử học

d)

Thương nhân giàu có

10.

Tác phẩm nào sau đây KHÔNG phải của Nguyễn Đình Chiểu?

a)

Lục Vân Tiên

b)

Dương Từ - Hà Mậu

c)

Truyện Kiều

d)

Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc

11.

Quan điểm nào sau đây KHÔNG đúng về cuộc đời và sự nghiệp của Nguyễn Đình Chiểu?

a)

Là tấm gương vượt qua nghịch cảnh để trở thành người có ích

b)

Chỉ tập trung vào việc dạy học và làm thuốc

c)

Có đóng góp không nhỏ cho kháng chiến chống thực dân Pháp

d)

Là nhà thơ của dân, gắn bó sâu sắc với đời sống nhân dân

12.

Sự kiện đội nghĩa sĩ Cần Giuộc tấn công đồn giặc Pháp diễn ra vào năm nào?

a)

1858

b)

1859

c)

1861

d)

1862

13.

Lục Vân Tiên có bao nhiêu câu thơ lục bát?

a)

1.000

b)

2.082

c)

1.500

d)

3.642

14.

Tác phẩm nào của Nguyễn Đình Chiểu bàn về y thuật?

a)

Truyện Kiều

b)

Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc

c)

Ngư Tiều Vấn Đáp Y Thuật

d)

Lục Vân Tiên

15.

Đáp án nào không nói đúng ý nghĩa sự hi sinh của những người nghĩa sĩ Cần Giuộc trong tác phẩm "Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc"?

a)

Khẳng định lẽ sống cao đẹp của thời đại

b)

Giữ gìn từng miếng cơm manh áo 

c)

Vì sự bền vững của triều đình 

d)

Bảo vệ từng tấc đất, ngọn cỏ 

16.

Bài văn tế thường có bố cục gồm những phần nào?

a)

Lung khởi, thích thực, ai vãn, kết 

b)

Đề, lung khởi, ai vãn, kết 

c)

 

Đề, thích thực, ai vãn, kết 

d)

Lung khởi, thích thực, luận, kết

17.

Đâu là một trong những đặc điểm nổi bật trong ngôn ngữ thơ văn Nguyễn Đình Chiểu?

a)
  • Hào hoa, phong nhã

b)
  • Mộc mạc, giản dị, mang đậm sắc thái Nam Bộ  

c)
  • Trang trọng, bác học

d)
  • Sử dụng nhiều điển tích

18.

Giá trị nổi bật của "Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc" là gì?

a)
  • Thể hiện tài năng quân sự

b)
  • Phản ánh đời sống cung đình

c)
  • Miêu tả chi tiết phong tục tập quán

d)

Khắc tạc bức tượng đài về người nghĩa sĩ nông dân  

19.

Tên tự của Nguyễn Đình Chiểu là gì?

a)

Mạnh Trạch  

b)
  • Mạnh Đức

c)

Trọng Đức

d)

Trọng Phủ

20.

Nguyễn Đình Chiểu xuất thân từ gia đình nào?

a)


Gia đình quý tộc

b)

Gia đình nông dân

c)

Gia đình thương nhân

d)

Gia đình nho nghèo

21.

Nguyễn Đình Chiểu sáng tác văn thơ bằng chữ viết nào?

a)

Chữ Hán

b)

Chữ Pháp

c)

Chữ Nôm

d)

Chữ Quốc ngữ

22.

Bút pháp nghệ thuật nổi bật của Nguyễn Đình Chiểu trong văn chương là gì?

a)

Bút pháp lãng mạn

b)

Bút pháp tượng trưng kết hợp phản ánh hiện thực

c)

Bút pháp trào phúng

d)

Bút pháp cổ điển

23.

"Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc" được viết ra trong hoàn cảnh nào?

a)

Khi Nguyễn Đình Chiểu đi du lịch

b)

Theo yêu cầu để truy điệu các nông dân nghĩa sĩ đã hy sinh

c)

Để ca ngợi triều đình

d)

Để miêu tả cuộc sống nông thôn

24.

Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Cuối năm 1861

b)

Cuối năm 1859

c)

Cuối năm 1862

d)

Cuối năm 1860

25.

Nhận định nào sau đây không đúng với tinh thần bài thơ Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc?

a)

Tác giả khắc hoạ thành công hình tượng bất tử và vẻ đẹp bi tráng của những nghĩa sĩ Cần Giuộc thành bức tượng đài nghệ thuật có một không hai trong lịch sử văn học Việt Nam thời Trung đại.

b)

Là tiếng khóc cao cả, thiêng liêng của Nguyễn Đình Chiểu: khóc thương những nghĩa sĩ hi sinh khi sự nghiệp dang dở, khóc thương cho một thời kì lịch sử đau thương nhưng hào hùng của dân tộc.

c)

Là tiếng khóc bi luỵ của nguyễn Đình Chiểu và nhân dân Nam Kì trước cái chết của những nghĩa sĩ cần Giuộc.

d)

Đây là một thành tựu rực rỡ về mặt ngôn ngữ, nghệ thuật xây dựng hình tượng nhân vật, sự kết hợp nhuần nhuyễn tính hiện thực và giọng điệu trữ tình bi tráng, tạo nên giá trị sử thi của bài văn tế này.

26.

Hành động của những người nghĩa sĩ Cần Giuộc được xem là:

a)

Hành động tự giác

b)

Hành động do cảm tính

c)

Hành động theo người khác

d)

Hành động bộc phát

27.

Di sản của Nguyễn Đình Chiểu được bảo tồn ở đâu?

a)

Chỉ trong sách vở

b)
  • Các viện bảo tàng ở Hà Nội

c)

Nhà thờ và mộ tại Ba Tri, Bến Tre

d)
  • Các công trình kiến trúc

28.

Phần nào của văn tế tập trung vào việc kể lại cuộc đời, công đức và phẩm hạnh của người đã mất?

a)

Phần Lung khởi

b)

Phần Kết

c)

Phần Ai vãn

d)

Phần Thích thực

29.

Trong cấu trúc của văn tế, phần "Ai vãn" có chức năng gì?

a)

Bày tỏ niềm thương tiếc và đau buồn

b)

Miêu tả cảnh vật nơi diễn ra tang lễ

c)

Giới thiệu về gia đình người đã mất

d)

Kể lại các sự kiện lịch sử

30.

“Văn tế nghĩa sĩ cần Giuộc” được viết theo thể :

a)
  • Văn xuôi

b)
  • Lục bát

c)
  • Song thất lục bát

d)
  • Phú đường luật