NEW
Font size
WorksheetsLinh kiện thụ động
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Điện trở của dây dẫn là:
Linh kiện có tính cản trở dòng điện
Đại lượng đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của dây dẫn
Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của dây dẫn
Đại lượng đặc trưng cho khả năng xả điện của dây dẫn
Cuộn cảm là một linh kiện:
Có tần số luôn thay đổi
Có tần số không thay đổi
Có dòng điện bằng không
Thụ động
Điện trở tương đương của 3 điện trở R = 1kΩ mắc nối tiếp bằng:
3kΩ
1kΩ
0.33kΩ
6kΩ
Điện trở là một linh kiện:
Có tần số luôn thay đổi
Có tần số không thay đổi
Thụ động
Có dòng điện bằng không
Điện trở tương đương của 3 điện trở R = 1.5kΩ mắc song song bằng:
3kΩ
0.5kΩ
4.5kΩ
6kΩ
Máy hạ áp có đặc điểm:
Điện áp ngõ ra nhỏ hơn điện áp ngõ vào
Điện áp ngõ ra bằng điện áp ngõ vào
Điện áp ngõ ra lớn hơn điện áp ngõ vào
Điện áp ngõ ra có thể thay đổi được
Giá trị điện trở có các vòng màu sau: đỏ-đỏ-đen-đỏ-nâu
2200+5%Ω
220+1%Ω
22+1%Ω
22+1% KΩ
Điện trở (4 vòng màu) có giá trị: 1+5%Ω có các vòng màu là
Nâu - Đen - Nhủ vàng - Nhủ Bạc
Nâu - Đen - Nhủ vàng - Nhủ Vàng
Nâu - Đen - Nhủ bạc - Nhủ Vàng
Nâu - Đen - Đen - Nhủ Vàng
Muốn đo giá trị điện trở thì đồng hồ vạn năng VOM cần điều chỉnh ở thang đo:
Ω
ACV
DCV
DCmA
Tụ điện có điện dung C1= C2=200pF mắc nối tiếp. Điện dung tương đương của chúng:
0,1 nF
400 pF
0,4.103 nF
0,1.103 nF
Máy biến áp hoạt động dựa trên nguyên lý nào?
Dòng điện cảm ứng
Hiện tượng điện phân
Cảm ứng từ
Cảm ứng điện từ
Máy biến áp chỉ có thể hoạt động với dòng điện
Một chiều
Xoay chiều
Một chiều và xoay chiều
Cả ba loại trên
Tụ điện có đặc tính
Khuếch đại
Nạp
Xả
Nạp – xả
Tụ điện có giá trị 2A223J
22.103+5% pF
22.103+5%μ F
2,2.103+10μ F
2,2.103+10% pF
Tụ hóa là loại tụ
Không phân cực
Hạn chế dòng điện
Có chất điện môi là giấy
Có phân cực
