wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Linh kiện thụ động

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Điện trở của dây dẫn là:

a)

Linh kiện có tính cản trở dòng điện

b)

Đại lượng đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của dây dẫn

c)

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của dây dẫn

d)

Đại lượng đặc trưng cho khả năng xả điện của dây dẫn

2.

Cuộn cảm là một linh kiện:

a)

Có tần số luôn thay đổi

b)

Có tần số không thay đổi

c)

Có dòng điện bằng không

d)

Thụ động

3.

Điện trở tương đương của 3 điện trở R = 1kΩ mắc nối tiếp bằng:

a)

3kΩ

b)

1kΩ

c)

0.33kΩ

d)

6kΩ

4.

Điện trở là một linh kiện:

a)

Có tần số luôn thay đổi

b)

Có tần số không thay đổi

c)

Thụ động

d)

Có dòng điện bằng không

5.

Điện trở tương đương của 3 điện trở R = 1.5kΩ mắc song song bằng:

a)

3kΩ

b)

0.5kΩ

c)

4.5kΩ

d)

6kΩ

6.

Máy hạ áp có đặc điểm:

a)

Điện áp ngõ ra nhỏ hơn điện áp ngõ vào

b)

Điện áp ngõ ra bằng điện áp ngõ vào

c)

Điện áp ngõ ra lớn hơn điện áp ngõ vào

d)

Điện áp ngõ ra có thể thay đổi được

7.

Giá trị điện trở có các vòng màu sau: đỏ-đỏ-đen-đỏ-nâu

a)


2200+5%Ω2200+5\%\Omega

b)

220+1%Ω220+1\%\Omega

c)

22+1%Ω22+1\%\Omega

d)

22+1% KΩ22+1\%\ K\Omega

8.

Điện trở (4 vòng màu) có giá trị: 1+5%Ω1+5\%\Omega có các vòng màu là

a)

Nâu - Đen - Nhủ vàng - Nhủ Bạc

b)

Nâu - Đen - Nhủ vàng - Nhủ Vàng

c)

Nâu - Đen - Nhủ bạc - Nhủ Vàng

d)

Nâu - Đen - Đen - Nhủ Vàng

9.

Muốn đo giá trị điện trở thì đồng hồ vạn năng VOM cần điều chỉnh ở thang đo:

a)

b)

ACV

c)

DCV

d)

DCmA

10.

Tụ điện có điện dung C1= C2=200pF mắc nối tiếp. Điện dung tương đương của chúng:

a)

0,1 nF

b)

400 pF

c)

0,4.1030,4.10^3 nF

d)

0,1.1030,1.10^3 nF

11.

Máy biến áp hoạt động dựa trên nguyên lý nào?

a)

Dòng điện cảm ứng

b)

Hiện tượng điện phân

c)

Cảm ứng từ

d)

Cảm ứng điện từ

12.

Máy biến áp chỉ có thể hoạt động với dòng điện

a)

Một chiều

b)

Xoay chiều

c)

Một chiều và xoay chiều

d)

Cả ba loại trên

13.

Tụ điện có đặc tính

a)

Khuếch đại

b)

Nạp

c)

Xả

d)

Nạp – xả

14.

Tụ điện có giá trị 2A223J

a)

22.103+5%22.10^3+5\% pF

b)

22.103+5%μ22.10^3+5\%\mu F

c)

2,2.103+10μ2,2.10^3+10\mu F

d)

2,2.103+10%2,2.10^3+10\% pF

15.

Tụ hóa là loại tụ

a)

Không phân cực

b)

Hạn chế dòng điện

c)

Có chất điện môi là giấy

d)

Có phân cực