wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin 7

Total questions: 60

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện tìm (a)   từ đầu đến cuối danh sách, chừng nào chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tiếo

2.

Thư điện tử, diễn đàn, mạng xã hội là những (a)   trao đổi thông tin thông dụng trên Internet

3.

Mạng xã hội thường được tổ chức dưới dạng các (a)  

4.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

A. Lưu trữ dữ liệu

b)

B. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần

c)

C. Xử lý dữ liệu

d)

D. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho

5.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?

a)

A. Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái

b)

B. Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét lần lượt từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách

c)

c. Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm

d)

D. Bắt đầu tìm từ vị tí bất kì của danh sach

6.

Những cách ứng xử nào sau đây là hợp lí khi truy cập một trang Web có nội dung xấu

a)

A. Tiếp tục truy cập trang web đó

b)

B. Đóng ngay trang web đó

c)

C. Đề nghị bố mẹ, thầy cô hoặc người có trách nhiệm ngăn chặn truy cập trang web đó

d)

D. Gửi trang web đó cho bạn bè xem

7.

Cách tốt nhất em nên làm khi bị ai đó bắt nạt trên mạng là gì?

a)

A. Nói lời xúc phạm người đó

b)

B. Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng

c)

C. Nhờ bố mẹ, thầy cô giúp đỡ, tư vấn

d)

D. Đe dọa người bắt nạt mình

8.

Chỉ truy cập vào các trang web có thông tin phù hợp với (a)  

9.

Câu 1: Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu.

b)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.

c)

Xử lý dữ liệu.

d)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.

10.

Câu 2: Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?

a)

Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự của bảng chữ cái.

b)

Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì của danh sách.

c)

Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.

d)

Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét lần lượt từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.

11.

Câu 3: Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?

a)

Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.

b)

Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.

c)

Thông báo “Tìm thấy”.

d)

Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.

12.

Câu 4: Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự:

a)

Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

b)

Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

c)

Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

d)

Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

13.

Câu 5: Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là:

a)

Thông báo “Tìm thấy”.

b)

Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.

c)

Thông báo “Không tìm thấy”.

d)

Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.

14.

Câu 6: Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu lần lặp để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 4, 8, 7, 10, 28]:

a)

7 lần lặp.

b)

6 lần lặp.

c)

5 lần lặp.

d)

4 lần lặp.

15.

Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách nào?

a)

Thay thế.

b)

Hoán đổi

c)

Thay đổi

d)

Tìm kiếm

16.

Cho dãy số: 15, 1, 31, 9, 78, 42. Nếu sử dụng thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp dãy trên tăng dần thì sau bao nhiêu lượt đổi chỗ thì thuật toán kết thúc?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Chương trình Excel là gì?

a)

Chương trình vẽ kỹ thuật

b)

Chương trình bảng tính 

c)

Chương trình soạn thảo văn bản

d)

Chương trình thiết kế web

18.

Dấu đầu tiên cần gõ khi nhập công thức vào 1 ô là : 

a)

Dấu % 

b)

Dấu ( 

c)

Dấu “ 

d)

Dấu = 

19.

Em nên dùng địa chỉ ô trong công thức (hoặc hàm) vì:

a)

Khi thay đổi số liệu trong ô, kết quả sẽ được tự động cập nhật

b)

Khi thay đổi số liệu trong ô, kết quả sẽ được đổi màu

c)

Khi thay đổi số liệu trong ô, kết quả sẽ được tự động in đậm

d)

Khi thay đổi số liệu trong ô, kết quả sẽ được tự động in nghiêng

20.

Thanh được khoanh đỏ là:

a)

Thanh công thức

b)

Thanh địa chỉ

c)

Thanh công cụ

d)

Thanh trạng thái

21.

Để xem chế độ ngắt trang, em nhấn chọn nút nào sau đây:

a)

b)

c)

d)

22.

Để in trang tính, em bấm vào nút lệnh nào sau đây:

a)

b)

c)

d)

23.

Để in trang tính, em bấm vào dải lệnh nào sau đây:

a)

b)

c)

d)

24.

 

Để chỉnh ô hiện hành sang dữ liệu ngày tháng, em nhấn chọn:

a)

b)

c)

d)

25.

Để chỉnh ô hiện hành sang dữ liệu số, em nhấn chọn:

a)

b)

c)

d)

26.

Để hiện kí hiệu tiền tệ Dollar, em nhấn chọn nút nào:

a)

b)

c)

d)

27.

Để hiện dấu phân cách hàng nghìn, em nhấn chọn nút nào:

a)

b)

c)

d)

28.

Nút lệnh này có chức năng gì?

a)

Tăng thêm một chữ số thập phân 

b)

Giảm bớt một chữ số thập phân 

c)

Tăng thêm hai chữ số thập phân 

d)

Giảm bớt hai chữ số thập phân 

29.

Nút lệnh này có chức năng gì?

a)

Tăng thêm một chữ số thập phân 

b)

Giảm bớt một chữ số thập phân 

c)

Tăng thêm hai chữ số thập phân 

d)

Giảm bớt hai chữ số thập phân 

30.

Hàm dùng để đếm số ô chứa dữ liệu số là:

a)

=COUNT(...)

b)

=AVERAGE(...)

c)

=MAX(...)

d)

=MIN(...)

31.

Hàm dùng để xác định giá trị nhỏ nhất là:

a)

=SUM(...)

b)

=AVERAGE(...)

c)

=MAX(...)

d)

=MIN(...)

32.

Hàm dùng để xác định giá trị lớn nhất là:

a)

=SUM(...)

b)

=AVERAGE(...)

c)

=MAX(...)

d)

=MIN(...)

33.

 

Hàm dùng để tính trung bình cộng là:

a)

=SUM(...)

b)

=AVERAGE(...)

c)

=MAX(...)

d)

=MIN(...)

34.

 

Thao tác sau dùng để chỉnh định dạng ngày tháng theo định dạng Việt Nam, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

 

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất. Định dạng trang tính…

a)

Làm thay đổi nội dung của các ô tính  

b)

Không làm thay đổi nội dung của các ô tính 

c)

Giúp hỗ trợ tính toán 

d)

Là công cụ trình chiếu 

36.

 

Khối ô là gì? 

a)

Là tập hợp các ô tính liền nhau  

b)

Địa chỉ của khối là địa chỉ ô trên cùng bên trái và ô dưới cùng bên phải 

c)

Cả 2 phát biểu đều đúng

d)

Cả 2 phát biểu đều sai

37.

 

Khi chèn thêm cột mới vào trang tính thì cột mới nằm ở vị trí nào?

a)

Phía trên cột được chọn 

b)

Phía dưới cột được chọn

c)

Bên phải cột được chọn 

d)

Bên trái cột được chọn 

38.

 

Khi chèn thêm dòng mới vào trang tính thì dòng mới nằm ở vị trí nào?

a)

Phía trên dòng được chọn 

b)

Phía dưới dòng được chọn

c)

Bên phải dòng được chọn 

d)

Bên trái dòng được chọn

39.

 

Để di chuyển nội dung ô tính ta thực hiện lệnh nào?

  

a)

Nháy chuột phải vào ô cần di chuyển, chọn Copy 

b)

Nháy chuột phải vào ô cần di chuyển, chọn Cut 

c)

Nháy chuột phải vào ô cần di chuyển, chọn Delete 

d)

Nháy chuột phải vào ô cần di chuyển, chọn Insert 

40.

 

Để sao chép nội dung ô tính ta thực hiện lệnh nào?

a)

Nháy chuột phải vào ô cần sao chép, chọn Copy 

b)

Nháy chuột phải vào ô cần di chuyển, chọn Cut 

c)

Nháy chuột phải vào ô cần di chuyển, chọn Delete 

d)

Nháy chuột phải vào ô cần di chuyển, chọn Insert 

41.

 

Các ký hiệu đúng dùng để kí hiệu các phép toán trong Excel?

a)

+ - * / ^

b)

+ - x / ^

c)

+ - . / ^

d)

+ - * : ^

42.

 

Khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ô thì Excel sẽ hiện thị trong ô các kí tự:

a)

$$$$  

b)

&&&

c)

%%%  

d)

####

43.

Giả sử cần tính giá trị ô B1 nhân với tổng giá trị các ô D5 và D6. Công thức nào trong các công thức sau đây là đúng?

a)

=B1*(D5+D6) 

b)

=B1*D5+D6 

c)

B1*(D5+D6) 

d)

=B1(D5+D6) 

44.

Công thức nào cho kết quả sai khi tính trung bình cộng của tất cả các giá trị từ C8 đến C10

a)

=AVERAGE(C8,C9,C10)

b)

=(C8+C9+C10)/3 

c)

=Average(C8:C10)  

d)

=AVERAGE(C8+C9+C10) 

45.

 

Power Point là biểu tượng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

46.

 

Nút lệnh Format Background dùng để:

a)

Định dạng trang chiếu

b)

Tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu

c)

Tạo hiệu ứng động

d)

Dùng để in trang chiếu

47.

 

Trong Power Point, để thêm trang chiếu mới, em nhấn vào nút:

a)

  New Slide

b)

Paste

c)

Layout

d)

Section

48.

 

Chức năng nào sau đây làm cho hiệu ứng chạy mỗi khi nhấn chuột:

a)

On Click

b)

With Previous

c)

After Previous

d)

Không có chức năng đó

49.

 

Chức năng nào sau đây làm cho hiệu ứng tự động chạy cùng lúc với hiệu ứng trước:

a)

On Click

b)

With Previous

c)

After Previous

d)

Không có chức năng đó

50.

 

Chức năng nào sau đây làm cho hiệu ứng tự động chạy ngay sau hiệu ứng trước:

a)

On Click

b)

With Previous

c)

After Previous

d)

Không có chức năng đó

51.

 

Hiệu ứng nào sau đây làm cho các đối tượng di chuyển?

a)

Entrance

b)

Emphasis

c)

Exit

d)

Motion Paths

52.

 

Hiệu ứng nào sau đây dùng để nhấn mạnh các đối tượng?

a)

Entrance

b)

Emphasis

c)

Exit

d)

Motion Paths

53.

 

Hiệu ứng nào sau đây dùng để làm cho các đối tượng xuất hiện?

a)

Entrance

b)

Emphasis

c)

Exit

d)

Motion Paths

54.

 

Hiệu ứng nào sau đây dùng để làm cho các đối tượng biến mất?

a)

Entrance

b)

Emphasis

c)

Exit

d)

Motion Paths

55.

 

Dải lệnh nào chứa các lệnh định dạng trang chiếu?

a)

Transitions  

b)

Insert

c)

Design

d)

Animations

56.

 

Dải lệnh nào chứa các lệnh thực hiện trình chiếu?

a)

Transitions  

b)

Slide Show

c)

Design

d)

Animations

57.

 

Dải lệnh nào chứa lệnh tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu?

a)

Transitions  

b)

Insert

c)

Design

d)

Animations

58.

 

Dải lệnh nào chứa lệnh tạo hiệu ứng cho đối tượng trên trang chiếu?

a)

Transitions  

b)

Insert

c)

Design

d)

Animations

59.

 

Dải lệnh nào chứa lệnh chèn hình ảnh ( các đối tượng khác) vào trang chiếu?

a)

Transitions  

b)

Insert

c)

Design

d)

Animations

60.

 

Trong các câu dưới đây, câu nào phát biểu sai?

a)

Phần mềm trình chiếu cho phép người sử dụng trình bày thông tin dưới hình thức trình chiếu

b)

Phần mềm trình chiếu có các hiệu ứng giúp làm cho nội dung trình bày thêm sinh động và ấn tượng

c)

Phần mềm trình chiếu thường được sử dụng để tạo bài trình chiếu trong các hội thảo, dạy học, tạo album với các hiệu ứng hoạt hình

d)

Không thể in trên giấy các tệp được tạo bởi phần mềm trình chiếu