wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về thiết kế kĩ thuật

Total questions: 53

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tắc giải pháp tối ưu trong thiết kế kĩ thuật là:

a)

Làm cho giải pháp dễ tiếp cận, dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống.

b)

Nhằm mục đích xem xét điều chỉnh, cải tiến, kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá trình thiết kế ở từng bước cũng như ở tổng thể quá trình thiết kế.

c)

Với mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu.

d)

Là mục tiêu thực tế của thiết kế kĩ thuật.

2.

Có mấy nguyên tắc phát triển bền vững trong thiết kế kĩ thuật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Có mấy nguyên tắc tối ưu trong thiết kế kĩ thuật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Nguyên tắc tối ưu thứ 4 trong thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Nguyên tắc giải pháp tối ưu

b)

Nguyên tắc tối thiểu tài chính

c)

Nguyên tắc đơn giản hóa

d)

Nguyên tắc lặp đi lặp lại

5.

Nguyên tắc tối thiếu tài chính là đưa ra giải pháp:

a)

Tạo ra sản phẩm ứng được tiêu chí thiết kế nhất.

b)

Tạo ra sản phẩm có kết cấu càng đơn giản càng tốt để giảm chi phí sản xuất, giá thành sản phẩm.

c)

Tạo ra sản phẩm đáp ứng nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không ảnh hướng đến thế hệ tương lai.

d)

Tạo ra sản phẩm có cùng tính năng nhưng có chi phí sản xuất, vận hành càng thấp càng tốt.

6.

Nguyên tắc đơn giản hóa trong thiết kế kĩ thuật là:

a)

Nhằm mục đích xem xét điều chỉnh, cải tiến, kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá trình thiết kế ở từng bước cũng như ở tổng thể quá trình thiết kế.

b)

Là mục tiêu thực tế của thiết kế kĩ thuật.

c)

Làm cho giải pháp

7.

Nguyên tắc tối thiểu tài chính trong thiết kế kĩ thuật là:

a)

Làm cho giải pháp dễ tiếp cận, dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống.

b)

Với mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu.

c)

Nhằm mục đích xem xét điều chỉnh, cải tiến, kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá trình thiết kế ở từng bước cũng như ở tổng thể quá trình thiết kế.

d)

Là mục tiêu thực tế của thiết kế kĩ thuật.

8.

Nguyên tắc tối ưu đầu tiên trong thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Nguyên tắc đơn giản hóa

b)

Nguyên tắc tối thiểu tài chính

c)

Nguyên tắc lặp đi lặp lại

d)

Nguyên tắc giải pháp tối ưu

9.

Nguyên tắc lặp đi lặp lại trong thiết kế kĩ thuật là:

a)

Với mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu.

b)

Nhằm mục đích xem xét điều chỉnh, cải tiến, kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá trình thiết kế ở từng bước cũng như ở tổng thể quá trình thiết kế.

c)

Là mục tiêu thực tế của thiết kế kĩ thuật.

d)

Làm cho giải pháp dễ tiếp cận, dễ hiểu và áp dụng trong thực tiễn cuộc sống.

10.

Nguyên tắc tối ưu thứ 2 trong thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Nguyên tắc lặp đi lặp lại

b)

Nguyên tắc giải pháp tối ưu

c)

Nguyên tắc đơn giản hóa

d)

Nguyên tắc tối thiểu tài chính

11.

Nguyên tắc tối ưu thứ 2 trong thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Nguyên tắc lặp đi lặp lại

b)

Nguyên tắc giải pháp tối ưu

c)

Nguyên tắc đơn giản hóa

d)

Nguyên tắc tối thiểu tài chính

12.

Nguyên tắc tối ưu thứ 3 trong thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Nguyên tắc đơn giản hóa

b)

Nguyên tắc tối thiểu tài chính

c)

Nguyên tắc lặp đi lặp lại

d)

Nguyên tắc giải pháp tối ưu

13.

Trong quy trình, bước nào có tính chất quyết định cho tính sáng tạo của hoạt động thiết kế kĩ thuật?

a)

Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp

b)

Lập hồ sơ kĩ thuật

c)

Đề xuất, đánh giá và lựa chọn giải pháp

d)

Kiểm chứng giải pháp

14.

Thiết kế kĩ thuật được tiến hành qua mất bước?

a)

6

b)

4

c)

5

d)

7

15.

Bước 5 trong thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp

b)

Kiểm chứng giải pháp

c)

Lập hồ sơ kĩ thuật

d)

Đề xuất đánh giá, lựa chọn giải pháp

16.

Bước 6 trong thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp

b)

Kiểm chứng giải pháp

c)

Lập hồ sơ kĩ thuật

d)

Đề xuất đánh giá, lựa chọn giải pháp

17.

Bước đầu tiên trong thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Xác định vấn đề

b)

Tìm hiểu tổng quan

c)

Xác định yêu cầu

d)

Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp

18.

Bước 4 trong thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Xác định vấn đề

b)

Tìm hiểu tổng quan

c)

Xác định yêu cầu

d)

Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp

19.

Bước 7 trong thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp

b)

Kiểm chứng giải pháp

c)

Lập hồ sơ kĩ thuật

d)

Đề xuất đánh giá, lựa chọn giải pháp

20.

Bước 2 trong thiết kế kĩ thuật là

4 lines
21.

ớc 7 trong thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp

b)

Kiểm chứng giải pháp

c)

Lập hồ sơ kĩ thuật

d)

Đề xuất đánh giá, lựa chọn giải pháp

22.

Bước 2 trong thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Xác định vấn đề

b)

Tìm hiểu tổng quan

c)

Xác định yêu cầu

d)

Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp

23.

Kết thúc bước nào cần phải trả lời rõ rangfcasc câu hỏi: Vấn đề hay nhu cầu cần giải quyết là gì? Ai đang gặp vấn đề hay có nhu cầu cần giải quyết? Tại sao vấn đề hay nhu cầu đo cần giải quyết?

a)

Bước 1

b)

Bước 6

c)

Bước 2

d)

Bước 5

24.

Bước 3 trong thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Xác định vấn đề

b)

Tìm hiểu tổng quan

c)

Xác định yêu cầu

d)

Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp

25.

Có mấy loại bản vẽ kĩ thuật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Có rất nhiều

26.

Quan sát hình dưới đây và cho biết hình nào được thiết kế cân đối nhất giữa các bộ phận cũng như tỉ lệ chung?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

27.

Ý nào dưới đây thuộc yếu tố về sản phẩm?

a)

Thiết bị

b)

Tài chính

c)

Công nghệ

d)

Năng lượng

28.

Ý nào dưới đây thuộc yếu tố về nguồn lực?

a)

An toàn

b)

Phát triển bền vững

c)

Năng lượng

d)

Tài chính

29.

Yếu tố về sản phẩm bao gồm mấy loại?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

30.

Ý nào dưới đây thuộc yếu tố về sản phẩm?

a)

Tài chính

b)

An toàn

c)

Công nghệ

d)

Thiết bị

31.

Ý nào dưới đây thuộc yếu tố về sản phẩm?

a)

Vòng đời sản phẩm

b)

Tài chính

c)

Công nghệ

d)

Thiết bị

32.

Yếu tố về nguồn lực bao gồm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Ý nào dưới đây thuộc yếu tố về sản phẩm?

(a)  

34.

thuộc yếu tố về sản phẩm?

a)

Vòng đời sản phẩm

b)

Tài chính

c)

Công nghệ

d)

Thiết bị

35.

Yếu tố về nguồn lực bao gồm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Ý nào dưới đây thuộc yếu tố về sản phẩm?

a)

công nghệ

b)

Tài chính

c)

Phát triển bền vững

d)

Thiết bị

37.

Ý nào dưới đây thuộc yếu tố về sản phẩm?

a)

Tính thẩm mĩ

b)

Tài chính

c)

Công nghệ

d)

Thiết bị

38.

Ý nào dưới đây thuộc yếu tố về nguồn lực?

a)

An toàn

b)

Phát triển bền vững

c)

Công nghệ

d)

Năng lượng

39.

Ý nào dưới đây thuộc yếu tố về sản phẩm?

a)

Nhân tắc

b)

Tài chính

c)

Công nghệ

d)

Thiết bị

40.

Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến quá trình thiết kế?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Những nghề nào sau đây liên quan đến thiết kế kĩ thuật?

a)

Bán hàng

b)

Cơ khí

c)

Tròng trọt

d)

Ca sĩ

42.

Những nghề nào sau đây liên quan đến thiết kế kĩ thuật?

a)

Điện - điện tử

b)

Nhạc công

c)

Thủy hải sản

d)

Marketing

43.

Những nghề nào sau đây liên quan đến thiết kế kĩ thuật?

a)

Ca sĩ

b)

Chăm sóc sức khỏe

c)

Xây dựng

d)

Trồng trọt

44.

Những nghề nào sau đây liên quan đến thiết kế kĩ thuật?

a)

Diễn viên

b)

Bán hàng

c)

Kĩ thuật thông tin

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

45.

Những nghề nào sau đây liên quan đến thiết kế kĩ thuật?

a)

Nhạc công

b)

Bán hàng

c)

Diễn viên

d)

Kĩ thuật vật liệu

46.

Trong thiết kế kĩ thuật đâu là nguyên tắc phát triển bền vững:

a)

Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên

b)

Nguyên tắc bảo vệ mô

47.

Trong thiết kế kĩ thuật đâu là nguyên tắc phát triển bền vững?

a)

Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên

b)

Nguyên tắc bảo vệ môi trường

c)

Nguyên tắc đơn giản hóa

d)

Nguyên tắc tối thiểu tài chính

48.

Nguồn tài nguyên nào sau đây được xem như tài nguyên vô tận?

a)

Năng lượng mặt trời

b)

Năng lượng gió

c)

Dầu thô

d)

Than đá

49.

Quan sát hình dưới đây và cho biết sai sót trong thiết kế là gì?

a)

Ghế quá thấp so với mặt bàn

b)

Ghế quá cao so với mặt bàn

c)

Người ngồi không không đúng tư thế

d)

Thiết kế đúng, người ngồi đúng tư thế, lưng thẳng, chân, tay đặt thoải mái.

50.

Thiết kế trong lĩnh vực cơ điện tử có những đặc điểm, tính chất gì?

a)

Tính phổ biến và tiêu chuẩn hoá: ứng dụng trong thiết kế các sản phẩm có tính phổ biển và tiêu chuẩn hoả để giảm chi phi sản xuất.

b)

Ứng dụng các kiến thức chuyên môn về cơ khí, điện - điện tử, điều khiển, công nghệ thông tin thiết các sản phẩm an toàn, nhanh, chính xác.

c)

Ứng dụng các kiến thức chuyên môn trong lĩnh vực điện - điện tử

d)

Sử dụng thành thạo các phần mềm hỗ trợ thiết kế trong lĩnh vực cơ khí.

51.

Thiết kế cơ khí có những đặc điểm, tính chất gì?

a)

Tính kế thừa và sáng tạo, để có thể tạo ra các sản phẩm mới, chất lượng hơn.

b)

Tính an toàn các máy móc, thiết bị, công trình và hệ thống kĩ thuật được thiết kế phải đảm bảo bền, an toàn cho con người và môi trường.

c)

Có khả năng làm việc độc

52.

Đặc điểm, tính chất của nghề thiết kế điện - điện tử là gì?

a)

Ứng dụng các kiến thức chuyên môn về điện - điện tử thiết kế các hệ thống điện - điện tử đảm bảo an toàn, có độ tin cậy cao, không gây nguy hiểm cho người và môi trường.

b)

Thiết kế các sản phẩm công nghệ cao, các thiết bị, hệ thống tự động hóa, thông minh phục vụ cho việc tự động hóa các hệ thống sản xuất, các hệ thống kĩ thuật và các lĩnh vực dịch vụ.

c)

Có tính thừa kế và sáng tạo; Có khả năng cập nhật kiến thức chuyên môn.

d)

Tính kế thừa và sáng tạo, để có thể tạo ra các sản phẩm mới, chất lượng hơn.

53.

Đặc điểm, tính chất của nghề nghiệp liên quan đến thiết kế trong lĩnh vực xây dựng là gì?

a)

Tuân thủ các tiêu chuẩn, các quy phạm xây dựng, tỉ lệ giữa các kích thước không gian.

b)

Ứng dụng các kiến thức chuyên môn về xây dựng để thiết kế ra các công trình đảm bảo bền vững, đẹp,...

c)

Ứng dụng các kiến thức chuyên môn trong lĩnh vực điện - điện tử, cơ khí và côngnghệ thông tin;

d)

Ứng dụng các kiến thức chuyên môn trong lĩnh vực điện - điện tử, cơ khí và côngnghệ thông tin;