wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

200-250

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố quan trọng nhất để tăng NSLĐ là:

a)

tổ chức quản lý

b)

điều kiện tự nhiên

c)

kỹ năng lao động

d)

kỹ thuật công nghệ.

2.

Cạnh tranh giữa các ngành dẫn đến hình thành

a)

giá cả thị trường

b)

lợi nhuận siêu ngạch

c)

  lợi nhuận bình quân.

d)

giá trị xã hội của hàng hoá.

3.

Tỷ suất lợi nhuận biểu hiện cho

a)

  trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động.

b)

     tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động

c)

phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động

d)

   mức doanh lợi đầu tư tư bản.

4.

Tích tụ tư bản là

a)

     sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư.

b)

nơi mở rộng quy mô sản xuất của xí nghiệp để bóc lột giá trị thặng dư

c)

kết hợp nhiều tư bản nhỏ thành một tư bản lớn hơn

d)

quá trình tái sản xuất mở rộng là cho tư bản xã hội tăng lên

5.

Động lực mạnh nhất thúc đẩy các nhà tư bản đổi mới công nghệ là:

a)

giá trị thặng dư

b)

   giá trị tuyệt đối.

c)

giá trị thặng dư tương đối

d)

giá trị siêu ngạch

6.

Công thức tính giá cả sản xuất là

a)

    k + P

b)

  k + m.

c)

    k + P̅

d)

     k - P̅.

7.

Chỉ tiêu phản ánh hiệu quả đầu tư tư bản vào 1 ngành kinh tế là

a)

P

b)

P’

c)

    P̅.

d)

P̅’

8.

Công thức về khối lượng giá trị thặng dư là:

a)

  M= (m/v) x V.

b)

    M= m x V.

c)

  M=m'/v

d)

    M = (v/m) x V.

9.

Tỷ suất lợi nhuận là chỉ tiêu đánh giá

a)

   trình độ bóc lột.

b)

   hiệu quả sử dụng lao động sống.

c)

hiệu quả sử dụng vốn đầu tư

d)

hiệu quả sử dụng lao động quá khứ

10.

Tỷ suất giá trị thặng dư là chỉ tiêu đánh giá:

a)

hiệu quả sử dụng vốn đầu tư

b)

mức doanh lợi của việc đầu tư tư bản

c)

hiệu quả sử dụng lao động quá khứ.

d)

hiệu quả sử dụng lao động sống

11.

: Mục đích của việc cạnh tranh giữa các ngành là

a)

tìm nơi đầu tư có lợi nhất

b)

thu lợi nhuận siêu ngạch

c)

thu lợi nhuận tối đa

d)

thu lợi nhuận độc quyền

12.

Công thức tính tỷ suất lợi nhuận là

a)

P’=m/(c+v)

b)

P’=m/(c+v) x 100%

c)

P’=m/v x 100%

d)

P’=m/c x 100%

13.

Công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư là

a)

m’= m/c

b)

m’= m/v

c)

m’= m/v x 100%

d)

m'= m/(c+v) x100%

14.

Tập trung tư bản là

a)

kết hợp nhiều xí nghiệp nhỏ thành một xí nghiệp lớn

b)

sự tăng lên của quy mô tư bản cá biệt do kết hợp các tư bản nhỏ thành một tư bản lớn hơn

c)

tập trung sản xuất vào 1 xí nghiệp lớn để hạ giá thánh sản phẩm, do đó thu được nhiều lợi nhuận hơn

d)

đầu tư thêm tư bản vào nhiều ngành sản xuất: đem lại nhiều lợi nhuận hơn

15.

Cấu tạo hữu cơ (c/v) phản ánh

a)

trình độ phản ứng khoa học – kỹ thuật vào sản xuất

b)

trình độ phát triển của quy mô sản xuất

c)

mức độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

d)

sự phát triển của nền sản xuất xã hội theo chiều sâu

16.

Tuần hoàn của tư bản là

a)

sự vận động liên tục của tư bản tiền tệ

b)

sự vận động liên tục từ hình thức tư bản tiền tệ sang hình thức tư bản sản xuất và tư bản hàng hoá

c)

sự vận động liên tục qua các hình thức khác nhau để trở về với lượng giá trị lớn hơn

d)

sự vận động liên tục của tư bản cố định và tư bản lưu thông

17.

Nhân tố ảnh hưởng đến tốc độ chu chuyển của tư bản là

a)

thời gian sản xuất dài hay ngắn trong 1 vòng tuần hoàn

b)

thời gian tồn tại của tư bản cố định trong 1 vòng tuần hoàn

c)

thời gian sản xuất và thời gian lưu thông để thực hiện 1 vòng tuần hoàn

d)

thời gian lưu thông để bán hàng hoá và thu về giá trị thặng dư

18.

Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động là: 

a)

xác định nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

phương thức chu chuyển giá trị của tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm

c)

phương thức khấu hao tư bản cố định trong quá trình sản xuất

d)

tốc độ chu chuyển của tư bản

19.

Giải pháp quan trọng nhất để giảm thời gian sản xuất, tăng tốc độ chu chuyển của tư bản là

a)

sử dụng nguồn lao động có tay nghề thành thạo

b)

sử dụng máy móc thiết bị công nghệ hiện đại

c)

cải tiến, thay đổi các biện pháp tổ chức quản lý sản xuất

d)

chính sách thưởng, phạt hợp lý đối với người lao động

20.

Biện pháp quan trọng nhất để giảm thời gian lưu thông, tăng tốc độ chu chuyển của tư bản là

a)

sản xuất ra hàng hoá chất lượng tốt, đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng

b)

sản xuất ra hàng hoá có mẫu mã, hình thức đẹp

c)

tăng cường thông tin quảng cáo để kích cầu

d)

bán hàng có khuyến mại

21.

Thời gian của 1 vòng chu chuyển của tư bản bao gồm

a)

thời gian mua và thời gian bán

b)

thời gian lao động, thời gian gián đoạn và thời gian dự trữ

c)

thời gian sản xuất và thời gian bán hàng

d)

thời gian bán hàng và thời gian lưu thông

22.

Nguyên nhân cơ bản làm cho tư bản cố định hao mòn hữu hình là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học – kỹ thuật mới

b)

cung lớn hơn cầu về tư bản cố định

c)

tăng năng suất lao động trong ngành chế tạo máy

d)

do sử dụng và do tác động của tự nhiên

23.

Nguyên nhân cơ bản làm cho tư bản cố định bị hao mòn vô hình là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học, kỹ thuật mới và tăng năng suất lao động trong các ngành chế tạo máy

b)

sử dụng trong 1 thời gian dài và bị tác động của tự nhiên

c)

cung lớn hơn cầu về tư bản cố định

d)

sử dụng lâu ngày giá trị chuyển dần vào sản phẩm

24.

Hao mòn vô hình tư bản cố định khác hao mòn hữu hình ở chỗ

a)

tuỳ thuộc vào thời gian khấu hao

b)

tuỳ thuộc vào cường độ sử dụng

c)

ảnh hưởng tiến bộ kỹ thuật

d)

tuỳ thuộc vào tổng lượng giá trị tư bản cố định

25.

Tư bản cố định biểu hiện thành

a)

máy móc thiết bị, nhà xưởng

b)

nguyên nhiên vật liệu

c)

giá trị sức lao động

d)

giá trị tư liệu sản xuất

26.

Tư bản lưu động biểu hiện thành

a)

giá trị tư liệu sản xuất

b)

máy móc thiết bị

c)

nguyên nhiên vật liệu và giá trị sức lao động

d)

nhà xưởng

27.

Tiền công trong CNTB là

a)

số tiền mà nhà đầu tư đã trả để đổi lấy toàn bộ số lượng lao động mà người công nhân đã bỏ ra khi tiến hành sản xuất

b)

số tiền mà chủ tư bản đã trả công lao động cho người làm thuê

c)

giá cả lao động của người công nhân làm thuê

d)

giá cả của hàng hoá sức lao động

28.

Tư bản thương nghiệp là tư bản hoạt động

a)

dưới hình thái tư bản tiền tệ

b)

dưới hình thái công nghiệp

c)

trong lĩnh vực lưu thông hàng hoá

d)

dùng để mua tư liệu sản xuất và mua sức lao động của công nhân

29.

Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là

a)

   bán hàng hoá với giá cả cao hơn giá trị của bản thân hàng hoá do năm được khâu tiêu thụ.

b)

quay vòng vốn nhanh nên thu được lợi nhuận

c)

phần giá trị thặng dư dành cho việc thực hiện giá trị hàng hoá

d)

lừa đảo trong quá trình mua bán hàng hoá

30.

Bản chất của lợi nhuận thương nghiệp

a)

là 1 phần của giá trị thặng dư được tạo ra trong quá trình sản xuất

b)

là lao động thặng dư của nhân viên ngành thương nghiệp tạo ra

c)

là khoản chênh lệch giữa giá mua và giá bán

d)

là kết quả của hoạt động đầu cơ nâng giá, bóc lột người tiêu dùng

31.

Nền kinh tế vận hành theo các…(1)…của thị trường, đồng thời góp phần hướng tới từng bước xác lập một xã hội mà ở đó dân giàu, nước mạnh,…(2)…,văn minh; có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam …(3) là nội dung thể hiện khái niệm nào dưới đây?

a)

nguyên tắc; công bằng, dân chủ; lãnh đạo

b)

quy luật; công bằng, dân chủ; quản lí

c)

quy luật; dân chủ, công bằng; lãnh đạo

d)

nguyên tắc; dân chủ, công bằng; lãnh đạo

32.

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam với sự hoạt động kinh tế của các chủ thể, hướng tới góp phần xác lập một hệ giá trị toàn diện bao gồm:

a)

dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

b)

phát triển, bình đẳng, dân chủ, đoàn kết, văn minh

c)

dân giàu, tự chủ, tự do, công bằng, hiệu quả

d)

. hiệu quả, chất lượng, năng suất, tiến bộ, văn minh

33.

Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về đặc trưng của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam

a)

mang các đặc trưng chung vốn có của kinh tế thị trường nói chung, không bao hàm các đặc trưng riêng của Việt Nam

b)

vừa bao hàm đầy đủ các đặc trưng chung vốn có của kinh tế thị trường nói chung vừa có những đặc trưng riêng của Việt Nam

c)

không bao hàm đầy đủ các đặc trưng chung vốn có của kinh tế thị trường và có những đặc trưng riêng của Việt Nam

d)

chỉ bao hàm các đặc trưng của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam.

34.

Đại hội lần thứ mấy của Đảng ta khẳng định: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là mô hình kinh tế tổng quát của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta?

a)

Đại hội VIII

b)

Đại hội IX

c)

Đại hội X

d)

Đại hội XI

35.

Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là tất yếu ở Việt Nam không xuất phát từ những lý do cơ bản nào dưới đây?

a)

. sự phù hợp với xu hướng phát triển khách quan của Việt Nam trong bối cảnh thế giới hiện nay

b)

do tính ưu việt của kinh tế thị trường trong thúc đẩy phát triển Việt Nam theo định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

. sự phù hợp với nguyện vọng mong muốn dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh của người dân Việt Nam

d)

do xu hướng tự khắc phục các thất bại và khuyết tật của thị trường, không cần sự can thiệp của Nhà nước

36.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa hướng tới phát triển lực lượng sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội; nâng cao đời sống nhân dân, thực hiện “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh” là nội dung thể hiện đặc trưng nào của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

về quan hệ sở hữu

b)

về quan hệ quản lí

c)

về mục tiêu

d)

về quan hệ phân phối

37.

. Quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất và tái sản xuất xã hội trên cơ sở chiếm hữu nguồn lực của quá trình sản xuất và kết quả lao động tương ứng của quá trình sản xuất hay tái sản xuất ấy trong một điều kiện lịch sử nhất định là nội dung thể hiện khái niệm nào dưới đây?

a)

sở hữu

b)

chiếm hữu

c)

tư hữu

d)

công hữu

38.

Khi đề cập đến sở hữu, hàm ý trong đó không bao gồm yếu tố nào dưới đây

a)

chủ thể sở hữu

b)

đối tượng sở hữu

c)

tính chất sở hữu

d)

lợi ích từ đối tượng sở hữu

39.

Sở hữu chịu sự quy định trực tiếp của yếu tố nào dưới đây?

a)

sự phát triển của kiến trúc thượng tầng

b)

trình độ của lực lượng sản xuất

c)

trình độ của quan hệ sản xuất

d)

sự phù hợp của quan hệ sản xuất

40.

Sở hữu bao gồm những nội dung nào dưới đây

a)

nội dung kinh tế và nội dung pháp lí

b)

chủ thể sở hữu và đối tượng sở hữu

c)

nội dung kinh tế và nội dung quản lí

d)

chủ thể sở hữu và nội dung pháp lí

41.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nền kinh tế

a)

có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế

b)

có một hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế

c)

có nhiều hình thức sở hữu, một thành phần kinh tế

d)

có hai hình thức sở hữu, hai thành phần kinh tế

42.

Sở hữu phản ánh việc chiếm hữu các yếu tố nào dưới đây

a)

quá trình sản xuất và kết quả của lao động

b)

. quá trình trao đổi và kết quả của lao động

c)

các nguồn lực của sản xuất và kết quả của lao động.

d)

các nguồn lực đầu vào và tổ chức quản lí sản xuất

43.

Các thành phần kinh tế dựa trên chế độ công hữu là

a)

kinh tế nhà nước và kinh tế tư nhân.

b)

kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể

c)

kinh tế tư nhân và kinh tế tập thể

d)

kinh tế tư nhân và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

44.

Thành phần kinh tế tư nhân dựa trên chế độ sở hữu nào

a)

công hữu

b)

công cộng

c)

tư nhân

d)

tập thể.

45.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, thành phần kinh tế nào dưới đây giữ vai trò chủ đạo

a)

kinh tế tập thể

b)

kinh tế nhà nước.

c)

kinh tế tư nhân.        

d)

kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

46.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa,…(1)…đóng vai trò chủ đạo, cùng với…(2)..ngày càng trở thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế quốc dân?

a)

. kinh tế nhà nước; kinh tế tư nhân

b)

. kinh tế nhà nước; kinh tế tập thể

c)

kinh tế tư nhân; kinh tế tập thể

d)

kinh tế tư nhân; kinh tế nhà nước

47.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, thành phần kinh tế nào là một động lực quan trọng của nền kinh tế quốc dân?

a)

kinh tế tư nhân.        

b)

kinh tế nhà nước

c)

kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

kinh tế tập thể

48.

Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về vai trò của kinh tế nhà nước

a)

. kinh tế nhà nước là đòn bẩy để thúc đẩy tăng trưởng nhanh, bền vững và giải quyết các vấn đề xã hội

b)

. kinh tế nhà nước đứng độc lập, tách rời với toàn bộ nền kinh tế và các thành phần kinh tế khác.

c)

kinh tế nhà nước mở đường, hướng dẫn, hỗ trợ các thành phần kinh tế khác cùng phát triển.               

d)

kinh tế nhà nước làm lực lượng vật chất để Nhà nước thực hiện chức năng điều tiết, quản lý nền kinh tế

49.

Nhận định nào dưới đây là sai khi nói về vị trí, quan hệ giữa các thành phần kinh tế?

a)

. Mỗi thành phần kinh tế đều là một bộ phận cấu thành của nền kinh tế quốc dân

b)

Các thành phần kinh tế cùng tồn tại và phát triển, đều bình đẳng trước pháp luật

c)

Các chủ thể thuộc các thành phần kinh tế bình đẳng, hợp tác, cạnh tranh cùng phát triển theo pháp luậ

d)

Các thành phần kinh tế tách biệt, đối lập nhau và không bình đẳng trước pháp luật

50.

Nhà nước quản lý và thực hành cơ chế quản lý là Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, chịu sự làm chủ và giám sát của nhân dân là nội dung thể hiện đặc trưng nào của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

về mục tiêu.

b)

về quan hệ sở hữu và thành phần kinh tế

c)

về quan hệ quản lý nền kinh tế.

d)

về quan hệ phân phối