wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Thi Giữa Học Kì II Địa Lớp 11

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Ngành có tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của Hoa Kỳ là

a)

luyện kim.

b)

dệt.

c)

điện tử.

d)

gia công đồ nhựa.

2.

Ngành nào sau đây được phát triển từ rất sớm ở vùng Đông Bắc Hoa Kỳ?

a)

Luyện kim đen.

b)

Chế tạo máy bay.

c)

Điện tử, viễn thông.

d)

Chế tạo tên lửa vũ trụ.

3.

Công nghiệp của Hoa Kỳ chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều

a)

tri thức, tạo ra giá trị sản xuất cao.

b)

nguyên liệu, tạo ra sản lượng lớn.

c)

năng lượng, tạo hàng xuất khẩu tốt.

d)

lao động, tạo ra giá trị tiêu dùng tốt.

4.

Công nghiệp Hoa Kỳ tập trung phát triển các ngành đòi hỏi sử dụng nhiều

a)

tri thức khoa học.

b)

tài nguyên khoáng sản.

c)

năng lượng truyền thống.

d)

lao động phổ thông.

5.

Lãnh thổ của Liên bang Nga

a)

có diện tích rộng nhất thế giới.

b)

nằm hoàn toàn ở châu Âu.

c)

giáp Ấn Độ Dương.

d)

liền kề với Đại Tây Dương.

6.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương

b)

Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương

c)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương

d)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương

7.

Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên Bang Nga?

a)

Von-ga

b)

Ô-bi

c)

Ê-nit-xây

d)

Lê-na

8.

Đặc điểm tự nhiên phần phía Tây của nước Nga là

a)

đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng

b)

phần lớn là vùng núi và các cao nguyên

c)

có nguồn khoáng sản và lâm sản khá lớn

d)

có nguồn trữ năng thủy điện lớn ở sông

9.

Hiện nay, Nga tập trung phát triển các ngành công nghiệp hiện đại nào?

a)

Điện tử - tin học, hàng không, quốc phòng

b)

Quốc phòng, hàng không, luyện kim đen

c)

Luyện kim đen, điện tử - tin học

d)

Điện tử - tin học, hàng không, sản xuất giấy

10.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Liên bang Nga là

a)

Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua

b)

Xanh Pê-téc-bua và Nô-vô-xi-biêc

c)

Nô-vô-xi-biêc và Vla-đi-vô-xtôc

d)

Vla-đi-vô-xtôc và Ác-khan-ghen

11.

Liên bang Nga xuất khẩu nhiều nhất là

a)

dầu thô và khí tự nhiên

b)

máy móc và dược phẩm

c)

sản phẩm điện, điện tử

d)

xe cộ, đá quý, chất dẻo

12.

Liên bang Nga nhập khẩu chủ yếu là

a)

dầu thô và khí tự nhiên

b)

máy móc và dược phẩm

c)

kim loại quý và sắt thép

d)

xe cộ, đá quý, chất dẻo

13.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

14.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

15.

Đặc điểm khí hậu phía nam của Nhật Bản là

a)

mùa đông kéo dài, lạnh

b)

mùa hạ nóng, mưa to và bão

c)

nhiệt độ thấp và ít mưa.

d)

có nhiều tuyết về mùa đông.

16.

Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

17.

Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

a)

ngư trường nhiều cá.

b)

sóng thần dữ dội.

c)

động đất thường xuyên.

d)

bão lớn hàng năm.

18.

Khó khăn chủ yếu nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Nhật Bản là

a)

bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

có nhiều núi lửa và động đất.

c)

trữ lượng khoáng sản rất ít.

d)

nhiều đảo cách xa nhau.

19.

Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều

a)

tri thức khoa học, kĩ thuật.

b)

lao động trình độ phổ thông.

c)

nguyên, nhiên liệu nhập khẩu.

d)

đầu tư vốn của các nước khác.

20.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

chế tạo.

b)

điện tử.

c)

xây dựng.

d)

dệt.

21.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

22.

Trong các vùng kinh tế của Nhật Bản, có dân số đông nhất là

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Kiu-xiu.

d)

Xi-cô-cư.

23.

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế Nhật Bản bị tàn phá nặng nề. Cả nước bắt tay vào công cuộc tái thiết đất nước, nền kinh tế nhanh chóng phục hồi và tăng trưởng trong giai đoạn 1952 – 1973 với tốc độ tăng trưởng trung bình trên 10%/năm.

a)

Năm 1973 nền kinh tế Nhật Bản bị tàn phá nặng nề.

b)

Giai đoạn 1952 - 1973 tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản đạt trên 10%/năm.

c)

Năm 1952 là giai đoạn suy thoái kinh tế do ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng dầu mỏ

d)

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, cả nước bắt tay vào công cuộc tái thiết đất nước.

24.

Trong nền kinh tế Nhật Bản, nông nghiệp chỉ chiếm khoảng 1% GDP và sử dụng hơn 3% lực lượng lao động (năm 2020). Diện tích đất nông nghiệp hạn chế nên hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là các trang trại có quy mô vừa và nhỏ. Nền nông nghiệp của Nhật Bản phát triển theo hướng công nghệ cao, giảm tối đa nguồn lao động.

a)

Nông nghiệp Nhật Bản sản xuất với quy mô khá lớn.

b)

Nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản.

c)

Diện tích đất nông nghiệp ngày càng được mở rộng dần.

d)

Nông nghiệp phát triển theo hướng công nghệ cao, chất lượng hàng đầu thế giới.

25.

Nhật Bản là quốc gia đông dân, năm 2020 là 126,2 triệu người. Tỉ lệ gia tăng dân số thấp và có xu hướng giảm. Cơ cấu dân số già, số dân ở nhóm 0 đến 14 tuổi chiếm 12%, và nhóm trên 65 chiếm 29% tổng dân số (năm 2020). Mật độ dân số cao, phân bố tập trung ở các thành phố và các vùng đồng bằng ven biển.

a)

Lao động Nhật Bản có số lượng lớn.

b)

Cơ cấu dân số già dẫn đến hệ quả thiếu lao động trong tương lai.

c)

Phân bố dân cư ảnh hưởng tích cực đến sự phát triển kinh tế - xã hội ở tất cả các vùng.

d)

Nhóm tuổi 0-14 tuổi chiếm tỉ trọng thấp nhưng có xu hướng ngày càng tăng.

26.

Trung Quốc giáp với

a)

Triều Tiên.

b)

Hàn Quốc.

c)

Nhật Bản.

d)

Philippin.

27.

Số nước có chung đường biên giới với Trung Quốc là

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

28.

Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có

a)

các đồng bằng chầu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)

thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.

29.

Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

d)

nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

30.

Miền Đông Trung Quốc là nơi

a)

gồm các dãy núi, cao nguyên, bồn địa.

b)

bắt nguồn của các sông lớn chảy ra biển.

c)

có các đồng bằng châu thổ rộng lớn.

d)

có nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng.

31.

Miền Tây Trung Quốc là nơi có

a)

nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.

b)

nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.

c)

các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

d)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

32.

Nền kinh tế Trung Quốc hiện nay đứng thứ

a)

hai thế giới.

b)

ba thế giới.

c)

tư thế giới.

d)

năm thế giới.

33.

Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

cừu.

b)

bò.

c)

ngựa.

d)

lợn.

34.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

kĩ thuật hiện đại.

b)

lao động dồi dào.

c)

khoáng sản phong phú.

d)

nhu cầu rất lớn.

35.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là

a)

kĩ thuật hiện đại.

b)

lao động đông đảo.

c)

nguyên liệu dồi dào.

d)

nhu cầu rấ

36.

Các biện pháp phát triển nông nghiệp Trung Quốc chủ yếu nhằm vào việc tạo điều kiện khai thác tiềm năng

a)

lao động và tài nguyên thiên nhiên.

b)

tài nguyên thiên nhiên và nguồn vốn.

c)

nguồn vốn và sức lao động người dân.

d)

sức lao động người dân và thị trường.

37.

Cộng hòa Nam Phi

a)

nằm ở phía nam châu Phi.

b)

giáp với Thái Bình Dương.

c)

liền kề với kênh đào Xuy-ê.

d)

giáp với năm quốc gia.

38.

Cộng hòa Nam Phi án ngữ con đường biển quan trọng giữa

a)

Đại Tây Dương và Nam Đại Dương.

b)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

39.

Đường bờ biển của Cộng hòa Nam Phi

a)

dài, ít vũng, vịnh, cửa sông.

b)

dài, nhiều vịnh và cửa sông.

c)

bằng phẳng, nhiều vịnh biển.

d)

bằng phẳng, nhiều cửa sông.

40.

Cộng hòa Nam Phi có

a)

đường bờ biển rất khúc khuỷu.

b)

vùng biển rộng và bờ biển dài.

c)

nhiều cửa sông ở dọc ven biển.

d)

bờ biển ngắn nhưng biển rộng.

41.

Phần lãnh thổ phía tây Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới khô.

b)

nhiệt đới ẩm.

c)

địa trung hải.

d)

ôn đới lục địa.

42.

Phần lãnh thổ phía đông Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới khô.

b)

nhiệt đới ẩm.

c)

địa trung hải.

d)

ôn đới lục địa.

43.

Cộng hòa Nam Phi giàu có về khoáng sản

a)

kim cương và vàng.

b)

dầu mỏ và than đá.

c)

khí tự nhiên và sắt.

d)

đất hiếm và đồng.

44.

Phát biểu nào sau đây đúng về tự nhiên Nam Phi?

a)

Mạng lưới sông hồ dày đặc.

b)

Giàu tài nguyên khoáng sản.

c)

Rừng chiếm diện tích rất lớn.

d)

Có nhiều đồng bằng phù sa.

45.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nàọ sau đây là thích hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu hàng hoá Cộng hoà Nam Phi giai đoạn: 2015 - 2021?

a)

Tròn.

b)

Miền.

c)

Đường.

d)

Cột.

46.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi số khách du lịch quốc tế đến Cộng hoà Nam Phi giai đoạn 1995 - 2020?

a)

Tròn.

b)

Miền.

c)

Đường.

d)

Kết hợp.

47.

Thành phần dân tộc đông nhất ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

da trắng.

b)

da đen.

c)

da màu.

d)

da vàng.

48.

Cộng hòa Nam Phi có

a)

quy mô dân số rất lớn, mật độ dân số cao.

b)

tốc độ gia tăng dân số hàng năm khá cao.

c)

phân bố dân cư đồng đều giữa các vùng.

d)

tỉ lệ dân thành thị rất cao và nhiều đô thị.

49.

Cho bảng bảng số liệu sau Cơ cấu GDP của Cộng hoà Nam Phi giai đoạn 2000 – 2020 (Đơn vị: %) Năm GDP 2000 2010 2015 2020 Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản 2,6 2,1 2,2 2,5 Công nghiệp, xây dựng 28,2 25,3 23,7 23,4 Dịch vụ 61,2 64,3 64,1 64,6 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm 8,0 8,3 10,0 9,5 (Nguồn: WB, 2022)

a)

Tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản giảm rất nhanh.

b)

Tỉ trọng công nghiệp, xây dựng giảm 4,7 lần, giảm liên tục.

c)

Ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

d)

Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu GDP của cộng Hoà Nam Phi năm 2000 và 2020.

50.

Cho bảng số liệu

GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của Cộng hoà Nam Phi

giai đoạn 2000 – 2020

Năm

Tiêu chí

2000

2005

2010

2015

2019

2020

GDP (tỉ USD)

151,8

288,9

417,4

364,7

387,9

335,4

Tốc độ tăng trưởng GDP (%)

4,2

5,3

3,0

1,3

0,1

- 6,4

(Nguồn: WB, 2022)

a)

Biểu đồ miền là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của cộng Hoà Nam Phii giai đoạn 2000-2020.

b)

GDP tăng nhanh và liên tục trong giai đoạn từ 2000 - 2020.

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP khá cao ở giai đoạn 2000 - 2005.

d)

Quy mô GDP tăng nhiều trong giai đoạn từ năm 2000 đến năm 2010.

51.

Cho đoạn thông tin sau

Cộng hoà Nam Phi có vùng biển rộng lớn ở ba phía, nguồn tài nguyên hải sản lớn, nhiều nơi có điều kiện xây dựng cảng biển, án ngữ tuyến đường biển quốc tế; nhiều bãi biển có phong cảnh đẹp, thuận lợi phát triển tổng hợp kinh tế biển (khai thác thuỷ sản, giao thông biển, du lịch biển)

.

a)

Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng phát triển tổng hợp kinh tế biển.

b)

Một số nơi có điều kiện thuận lợi cho xây dựng cảng biển.

c)

Du lịch biển phát triển mạnh do có nguồn hải sản phong phú.

d)

Có thể phát triển ngành khai thác thuỷ sản do nhiều cảng biển.